B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T TP.HCM
---- K ---
TRN NHT MINH
CHIN LƯỢC MARKETING XUT KHU
THY SN CA TNG CÔNG TY THY
SN VIT NAM VÀO TH TRƯỜNG HOA
K GIAI ĐON 2010-2015
Chuyên ngành: Ngoi thương
Mã s: 60.34.10
LUN VĂN THC SĨ KINH T
NGƯỜI HƯỚNG DN: GS.TS NGUYN ĐÔNG PHONG
THÀNH PH H CHÍ MINH – 2010
MC LC
Mc Lc
Danh mc các t vi
ế
t t
t
Ph
n m đ
u
CHƯƠNG 1 Trang
TNG QUAN LÝ THUYT CHIN LƯỢC MARKETING XUT KHU
1.1 /. MARKETING XUT KHU1
1.2/. CHIN LƯỢC MARKETING XUT KHU2
1.2.1/. Khái nim v
chi
ế
n lược Marketin
g
1.2.2/. Chi
ế
n lược Marketing xu
t kh
u
3
1.3/. QUY TRÌNH CHIN LƯỢC MARKETING XUT KHU3
1.3.1/. Phân tích môi trường Marketing xu
t kh
1.3.2/. Phân tích kh năng xu
t kkh
u
5
1.3.3/. Nghiên cu th t
r
ường xu
t kh
u
6
1.3.4/. Phát tri
n th t
r
ường xu
t kh
u mc tiê
u
7
1.3.5/. La chn p
h
ương t
h
c xâm nhp cho th t
r
ường xu
t kh
u
9
1.3.6/. Xây
d
ng chi
ế
n lược Marketing xu
t kh
u h
n hp13
1.4/. NGHIÊN CU KINH NGHIM MARKETING XUT KHU CA
MT VÀI CÔNG TY TRÊN TH GII18
CHƯƠNG 2
THC TRNG HOT ĐỘNG MARKETING XUT KHU THY SN22
CA TCTTSVN VÀO TH TRƯỜNG HOA K
2.1/. GII THIU CHUNG V TNG CÔNG TY THY SN VIT NAM 22
2.1.1/. Vài nét v
T
ng Công Ty Thy sn Vit Na
m
2.1.2/. T
chc qun lý sn xu
t kinh doanh ca TCTTSV
N
2.1.3/. Tình hình sn xut và XK thy sn giai đọan t 2004 đến năm 2008 24
2.2/. TÌNH HÌNH SN XUT, KHAI THÁC, TIÊU TH THY SN 26
2.2.1/. Tình hình sn xu
t và khai thác T
h
y sn ca Hoa K
2.2.2/. Tình hình tiêu th thy sn t
r
ên th t
r
ường Hoa K
29
2.2.3/. Tình hình xu
t kh
u Thy sn ca TCTTSVN
v
ào th t
r
ường Hoa K
31
2.2.3.1/. Kh
i lượng & kim ngch XK Thy sn ca TCTTSVN
v
ào Hoa
K
2.2.3.2/.Cơ c
u mt hàng x
u
t kh
u thy sn ca TCTTSVN
v
ào Hoa
K
33
2.2.3.3/.Tình hình Thy sn ca Vit Nam
v
à TCTTSVN b cnh báo ti Hoa K
35
2.3/. PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG MARKETING CA
XUT NHP KHU THY SN39
2.3.1/. Môi trường vĩ
2.3.2/. Môi trường vi mô 40
2.4/. NGHIÊN CU CÁC DOANH NGHIP XUT KHU THY SN
VÀO TH TRƯỜNG HOA K42
2.4.1/. Nghiên cu th t
r
ường xu
t kh
u (đim mnh, đim yếu, cơ hi, nguy cơ)
2.4.2/. Sn ph
m, thương hi
u
51
2.4.3/. Định giá sn ph
m
54
2.4.4/. Phân ph
i sn ph
m xu
t kh
u56
2.4.5/. Xúc ti
ế
n sn ph
m xu
t kh
u
57
2.5/. PHÂN TÍCH SWOT CHO HAT ĐỘNG XUT NHP KHU
THY SN CA TNG CÔNG TY THY SN VIT NAM 60
2.5.1/. Đi
m mnh
2.5.2/. Đi
m y
ếu
63
2.5.3/. Cơ hi68
2.5.4/. Nguy c
ơ
69
K
ế
t lun Chương 2 71
CHƯƠNG 3
CHIN LƯỢC MARKETING XUT KHU THY SN CA TCTTSVN 72
VÀO TH TRƯỜNG HOA K GIAI ĐỌAN 2010-2015
3.1/. PHÂN KHÚC TH TRƯỜNG, CHN TH TRƯỜNG MC TIÊU,
ĐỊNH V SN PHM, XÂY DNG THƯƠNG HIU72
3.1.1/. Phân khúc th t
r
ường
3.1.2/. Chn th t
r
ường mc tiê
u
73
3.1.3/. Khách hàng
m
c tiê
u
74
3.1.4/. Định v sn ph
m
3.1.5/. Xây
d
ng t
h
ương hi
u
75
3.2/. CHIN LƯỢC MARKETING XUT KHU SN PHM THY SN
CHO TCTTSVN 76
3.2.1/. Chi
ế
n lược sn ph
m ca thy sn xu
t kh
u
3.2.2/. Chi
ế
n lược giá cho sn ph
m thy sn xu
t kh
u
78
3.2.3/. Chi
ế
n lược phân ph
i sn ph
m ca thy sn xu
t kh
u
79
3.2.4/. Chi
ế
n lược xúc ti
ế
n80
3.3/. GII PHÁP V T CHC VÀ HAT ĐỘNG B PHN MARKETING
CA TCTTSVN 81
3.3.1/. Thc trng b phn marketing hin na
y
3.3.2/. Gii pháp t
chc b phn Marketin
g
82
3.3.3/. Cơ c
u phòng Marketin
g
83
3.3.4/. Nhim v ca p
h
òng Marketin
g
3.4/. MT S KIN NGH84
3.4.1/. Ki
ế
n ngh đ
i vi N
h
à nước
3.4.2/. Ki
ế
n ngh đ
i vi B Nông Nghi
p
& Phát Nông Thô
n
85
3.4.3/. Ki
ế
n ngh đ
i vi T
ng Công Ty Thy Sn Vit Na
m
3.4.4/. Ki
ế
n ngh đ
i vi các Công ty t
h
ành viê
n
86
KT LUN87
Tài liu tham kho
Ph lc s 1 - Bng câu hi điu tra
Ph lc s 2 - Bng kết qu kho sát DN xut khu thy sn vào th trường Hoa K
Ph lc s 3 - Biu đồ
Ph lc s 4 - Danh sách các Cty XNK TS vào Hoa K tham gia tr li bng câu hi điu tra
DANH MC CÁC KÝ HIU, CÁC CH VIT TT
Phn tiếng Anh
1. DOC: Department of Commerce (B Thương mi Hoa K)
2. FDA: Food and Drug Administration (Cơ quan thc phm và dược phm
Hoa K)
3. FAO: Food and Agriculture Organization (T chc Nông lương thế gii)
4. GAP: Good Aquaculuture Practices (Quy tc thc hành nuôi tt)
5. GMP: Good Manufacture Practices (Quy tc thc hành sn xut tt)
6. GDP: Gross Domestic Products (Tng sn phm quc ni)
7. HACCP: Hazard Analysis Critical Control Point (Phân tích nguy cơ và kim
soát các khâu trng yếu)
8. IQF: Individual Quickly Frozen (Đông ri)
9. ISO: International Standardlization Organization (T chc tiêu chun hóa
quc tế)
10. Lbs: pounds (Đơn v đo trng lượng ca M, 1 lb = 0,454 kg)
11. NAFIQUAVED: The National Fisheries Quality Assurance and Veterinary
Directorate (Cc qun lý cht lượng, an toàn v sinh và thú y thy sn Vit
Nam)
12. NMFS: National Marine Fisheries Service (Cơ quan qun lý ngành bin
quc gia M)
13. ODA: Official Development Assistance (Vn h tr phát trin chính thc)
14. SQF: Safe Quality Food (H thng qun lý cht lượng và v sinh an toàn)
15. SPS: Sanitary and Phytosanitary (Rào cn v sinh an toàn thc phm)
16. SSOP: Sanitation Standard Operating Procedures (Quy phm v sinh)
17. TBT: Technical Barriers to Trade (Rào cn k thut)
18. WTO: World Trade Organization (T chc thương mi Thế gii)
Phn Tiếng Vit
1. ATVSTP: An toàn v sinh thc phm 6. NK: Nhp khu
2. DN: Doanh nghip 7. XN: nghip
3. GT: Gía tr 8. XK: Xut khu
4. KL: Khi lượng 9. VN: Vit Nam
5. SP: Sn phm