ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
------------------
NGUYỄN MẠNH HÙNG
VIỆT NAM GIA NHP TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ
GIỚI (WTO) – THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
HÀ NỘI - 2005
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG GIẢNG VIÊN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
------------------
NGUYỄN MẠNH HÙNG
VIỆT NAM GIA NHP TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ
GIỚI (WTO) THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
Chuyên ngành
: Kinh tế chính trị
Mã số
: 5.02.01
Người hướng dẫn khoa học: PGS. TS. Vũ Văn Hiền
HÀ NỘI - 2005
1
MỤC LỤC
Trang
MỞ ĐẦU
5
CHƢƠNG 1
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ VIỆC GIA NHẬP TỔ CHỨC THƢƠNG MẠI THẾ
GIỚI (WTO) CỦA VIỆT NAM
10
1.1. Ki quát về Tổ chức Thƣơng mại thế giới (WTO)
10
1.2. Li ích và thách thức của Việt Nam khi gia nhp tổ chức WTO
20
1.2.1. Những lợi ích đạt được
20
1.2.2. Những thách thức
25
1.2.3. Sự cần thiết của việc Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại thế
giới (WTO)
30
CHƢƠNG 2
TIẾN TRÌNH GIA NHẬP TỔ CHỨC THƢƠNG MI THẾ GIỚI (WTO) CỦA
VIỆT NAM
35
2.1. Quá trình đàm phán gia nhập tổ chức WTO của Việt Nam
35
2.1.1. Lộ trình đàm phán đa phương
35
2.1.2. Lộ trình đàm phán song phương
47
2.2. Những kết quả đạt đƣợc vấn đề đặt ra trong quá trình gia nhập
WTO của Việt Nam
51
2.2.1. Những kết quả đạt được
51
2.2.2. Những vấn đề đặt ra
56
2.2.3. Kinh nghiệm của Trung Quốc trong việc gia nhập WTO
62
CHƢƠNG 3
QUAN ĐIỂM VÀ GII PHÁPNG CAO HIỆU QUẢ CỦA VIỆC GIA NHẬP
TỔ CHỨC THƢƠNG MẠI THẾ GII (WTO) CỦA VIỆT NAM
66
2
3.1. Một số quan điểm cơ bản về gia nhập WTO của Vit Nam
66
3.2. Nhng gii pháp để nâng cao hiệu quả gia nhập WTO của Việt Nam
69
3.2.1. Đổi mới về nhận thức, tạo sự thống nhất trong xã hội
70
3.2.2. Chủ động mở cửa nền kinh tế theo lộ trình thích hợp
71
3.2.3. Tạo môi trường đầu tư, kinh doanh bình đẳng, nh mạnh cho
các doanh nghiệp; đẩy mạnh chuyển dịch cấu kinh tế theo ớng hội
nhập kinh tế quốc tế
72
3.2.4. Xây dựng chương trình, phương thức đàm phán phù hợp, đảm
bảo thu được nhiều lợi ích nhất cho nền kinh tế Việt Nam
74
3.2.5. Thực hiện tốt chính sách hội nhằm hạn chế những tác động
tiêu cực của việc Việt Nam gia nhập WTO
78
3.2.6. Đẩy mạnh việc điều chỉnh, bổ sung hệ thống pháp luật cho phù
hợp với các cam kết của WTO
78
3.2.7. Tạo điều kiện tốt cho các doanh nghiệp nâng cao hiệu quả và
năng lực cạnh tranh trên thị trường
80
3.2.8. Cải cách hành chính và bộ máy điều hành của chính phủ
82
3.2.9. Nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia để chủ động gia nhập
WTO
84
KẾT LUẬN
88
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
90
PHỤ LỤC
97
3
QUY ƢỚC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
AFTA:
Khu vực mu dịch tự do ASEAN
AOA:
Hiệp định vè nông nghiệp
APEC:
Diễn đàn hp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dƣơng
ASEAN:
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
ATC:
Hiệp định dệt may
DDA:
Chƣơng trình Doha vphát triển
DSB:
Cơ quan giải quyết tranh chp
DSU:
Bản ghi nhvề cách thức gii quyết tranh chp
FDI:
Đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài
GATS:
Hiệp định chung về thƣơng mại dịch vụ
GATT:
Hiệp định chung về thuế quan và tơng mại
GDP:
Tổng thu nhập quốc dân
GSP:
Hệ thống ƣu đãi phổ cập
GEL
Danh mục loại trừ hoàn toàn
IL
Danh mục cắt giảm ngay
IPPC:
Công ƣớc quốc tế về bảo vthực vật
MFA:
Hiệp định đa sợi, nay thay bằng hiệp định dệt may (TCA)
MFN:
Tối huệ quốc
MTN:
Đàm phán thƣơng mại đa phƣơng
NT:
Đãi ngộ quốc gia
OECD:
Tổ chức hợp tác kinh tế và phát triển
SPS:
Hiệp định về v sinh dịch tễ
TBT:
Rào cản kỹ thuật đối vi thƣơng mại
TEL:
Danh mục loại trừ tạm thời
TPRB:
Cơ quan rà soát chính sách tơng mại