3.2 Ph ng pháp tr l ng ươ ươ
Công ty th c hi n phân ph i thu nh p hàng tháng trên c s k t qu ơ ế
ho t đ ng s n xu t kinh doanh, đ n giá s n ph m, ch t l ng s n ph m (đ i ơ ượ
v i công nhân h ng l ng s n ph m) đ n giá ti n l ng k t h p v i ưở ươ ơ ươ ế
phân h ng thành tích trong tháng.
3.2.1 Ph ng pháp bình đi m và phân h ng thành tích trong tháng. ươ
a) Các ch tiêu phân lo i thành tích trong tháng.
-Lo i A1:T ng s đi m là 20 đi m.
-Lo i A2: T ng s đi m 18-19 đi m (m i ch tiêu ph i đ t t i thi u
9 đi m)
-Lo i B: T ng s đi m đ t t 17-18đi m.
-Không phân lo i: T ng s đi m <17đi m.
b) H s phân lo i thành tích.
-Lo i A1: H s là 1.0.
-Lo i A2: H s là 0.9.
-Lo i B: H s là 0.85.
-Không phân lo i: h s là 0.7.
c) Đ i t ng xét phân h ng thành tích: ượ
i v i công nhân tr c ti p s n xu t có 4 ch tiêu: ế
+Ch tiêu s n l ng ượ
-Lo i A1: Đ t 100% k ho ch s n l ng đ c 5 đi m. ế ượ ượ
-Lo i A2: Đ t 98-100% k ho ch s n l ng đ c 4 đi m. ế ượ ượ
-Lo i B: Đ t 95-98% k ho ch s n l ng đ c 3 đi m. ế ượ ượ
+Ch tiêu s n l ng và phân lo i thao tác. ượ
Căn c theo t l đ nh m c phân c p c a t ng ngành s n xu t phân
lo i thao tác.
-Lo iA:Đ t 95-100% s n ph m lo i 1-đ c 5 đi m. ượ
47
-Lo i B: Đ t 80-95% s n ph m lo i 1-đ c 4đi m. ượ
+Ch tiêu an toàn ti t ki m. ế
-Lo i A: Đ t100% ch tiêu-đ c5 đi m. ượ
-Lo i B: Có vi ph m nh nh ng ch a đ n m c k lu t -đ c 4 đi m. ư ư ế ượ
+Ch tiêu ngày gi - công.
-Lo i A:đ c 5 đi m. ượ
-Lo i B: đ c 4 đi m. ượ
i v i cán b công nhân viên qu n lý : có hai ch tiêu.
+Ch tiêu ch t l ng công tác: ư
-Lo i A1: n u hoàn thành xu t s c nhi m v đ c giao đ c 5 đi m ế ư ượ
-Lo i A2: n u hoàn thành nhi m v đ c giao nh ng không th t xu t ế ượ ư
s c-đ c 4 đi m . ượ
-Lo i B: n u hoàn thành nhi m v m c đ th p ho c m t s vi ế
ph m nghiêm tr ng v n i quy lao đ ng ho c m t s sai xót nh v chuyên
môn nghi p v –k thu t -đ c 8 đi m. ượ
+Ch tiêu ngày gi - công.
-Lo i A1:đ c 10 đi m. ượ
-Lo i A2:đ c 9 đi m (ch thi u m t công so v i qui đ nh) ượ ế
-Lo i B: đ c 8 đi m. ượ
3.2.2 Ph ng pháp tr l ngươ ươ
Hi n nay Công ty D t May N i đang s d ng ch đ ti n l ng ế ươ
theo th i gian và theo s n ph m.
Ch đ tr l ng theo th i gian áp d ng cho b ph n gián ti p g mế ươ ế
các đ n v thu c kh i phòng ban, t chuyên môn nghi p v k thu t c a cácơ
Nhà máy, các t b o toàn, b o d ng, đi n c khí, đi n l c ph c v s n ưỡ ơ
xu t không h ng l ng s n ph m. ưở ươ
Ch đ tr l ng theo s n ph m áp d ng cho b ph n s n xu t tr cế ươ
ti p.ế
48
a) Đ i v i công nhân h ng l ng s n ph m. ưở ươ
Công th c xác đ nh thu nh p trong tháng.
TNTi = (
=
n
i1
( SLTi x ĐGCL ) + LTG ) x HS x H
Trong đó:
TNTi: Thu nh p l ng tháng. ươ
SLTI: S l ng s n ph m s n xu t trong tháng. ượ
ĐGLC: Đ n giá tr l ng theo ch t l ng s n ph m (v i m c chi l ngơ ươ ượ ươ
tháng)
LTG: L ng th i gian (n u có)ươ ế
HS: H s phân ph i thu nh p (n u có) ế
H : H ng thành tích trong tháng.
BI U 6: H S THU NH P – KH I NHÀ MÁY S I 1.
Ch c năng
C p b c công vi c H s thu
nh p th c
hi n t
1/2/2000
Hi n h ng ưở Th c hi n
t 1/2/2000
Giám đ c
Phó giám đ c
Tr ng caưở
T tr ng t k thu t ưở
K thu t thi t b công ngh ế
K thu t đi n.
KT kiêm t tr ng thao tác ưở
KT kiêm t tr ng TN ưở
KH đi u đ s n xu t
KT đ nh m c
LĐ, h s , ch đ ơ ế
KH l ng – thi đuaươ
Th ng kê t ng h p
H ch toán
4,86
4,38
3,54
3,1
2,98
2,98
2,98
2,98
2,98
2,86
2,86
2,86
2,74
2,74
4,86
4,38
3,54
3,26
2,98
2,98
2,98
2,98
2,98
2,86
2,86
2,86
2,74
2,74
2,1
2,0
1,8
1,8
1,8
1,8
1,8
1,8
1,7
1,6
1,4
1,4
1,2
1,2
49
b) Đ i v i cán b công nhân viên h ng l ng theo th i gian. ưở ươ
Xác đ nh ngu n thu nh p tháng c a t , phòng.
Ngu n
QTNL
C a đ n ơ
v (t
phòng
=
L ngươ
c p b c
công vi c
c a đ n ơ
vx
Ngày
công
chế
đ
trong
tháng
x
H s
đi u
ch nhx
H s
phân ph i
thu nh p
bình quân
c a đ n ơ
v
x
H ng
thành
tích c a
đ n v
26
50
M c chi
l ngươ
tháng c a
đ n vơ
=
Ngu n thu nh p l ng ươ
c a đ n v ơ - Ph n chi l ng kiêm ươ
nghi m (n u có) ế
Lao
đ ng
th c t ế
xC p b c
công
vi c
xH s thu
nh p bình
quân th c t ế
xNgày công
bình quân
(th c t /26) ế
ếXác đ nh thu nh p c a ng i lao đ ng. ườ
Công th c thu nh p c a cá nhân trong đ n v . ơ
Thu
nh p
l ngươ
tháng
c a
đ n vơ
=
M c
l ng c pươ
b c công
vi c t ng
ch c danh
x
Ngày
công
(th c
t /ế
26)
x
M c chi
thu nh p
l ngươ
tháng
x
H s
phân
ph i thu
nh p
x
Phân
h ng
thành tích
cá nhân
đ n vơ
(néu có)
BI U 7 B NG L NG CH C V QU N LÝ DOANH NGHI P. ƯƠ
Ch c năngH s c p b c công vi c H s thu
nh p
t 1/2/2000
Hi n h ng ưở Th c hi n
T ng giám đ c
Phó t ng giám đ c, k toán ế
tr ngưở
7,06
6,34
7,06
6,34
2,5
2,2
51