QU C H I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
---------------
Lu t s : 45/2013/QH13 Hà N i, ngày 29 tháng 11 năm 2013
LU T
Đ T ĐAI
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam; ế ướ
Qu c h i ban hành Lu t đ t đai,
Ch ng 1.ươ
QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đ nh v ch đ s h u đ t đai, quy n h n và trách nhi m c a Nhà n c đ i di n ế ướ
ch s h u toàn dân v đ t đai và th ng nh t qu n lý v đ t đai, ch đ qu n lý và s d ng đ t ế
đai, quy n và nghĩa v c a ng i s d ng đ t đ i v i đ t đai thu c lãnh th c a n c C ng ườ ướ
hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam.
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
1. C quan nhà n c th c hi n quy n h n và trách nhi m đ i di n ch s h u toàn dân v đ tơ ướ
đai, th c hi n nhi m v th ng nh t qu n lý nhà n c v đ t đai. ướ
2. Ng i s d ng đ t.ườ
3. Các đ i t ng khác có liên quan đ n vi c qu n lý, s d ng đ t. ượ ế
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Th a đ t ph n di n tích đ t đ c gi i h n b i ranh gi i xác đ nh trên th c đ a ho c đ c ượ ượ
mô t trên h s . ơ
2. Quy ho ch s d ng đ t là vi c phân b và khoanh vùng đ t đai theo không gian s d ng cho
các m c tiêu phát tri n kinh t - xã h i, qu c phòng, an ninh, b o v môi tr ng và thích ng ế ườ
bi n đ i khí h u trên c s ti m năng đ t đai và nhu c u s d ng đ t c a các ngành, lĩnh v cế ơ
đ i v i t ng vùng kinh t - xã h i và đ n v nh chính trong m t kho ng th i gian xác đ nh. ế ơ
3. K ho ch s d ng đ t ế là vi c phân chia quy ho ch s d ng đ t theo th i gian đ th c hi n
trong kỳ quy ho ch s d ng đ t.
4. B n đ đ a chính là b n đ th hi n các th a đ t và các y u t đ a lý có liên quan, l p theo ế
đ n v hành chính xã, ph ng, th tr n, đ c c quan nhà n c có th m quy n xác nh n.ơ ườ ượ ơ ướ
5. B n đ hi n tr ng s d ng đ t là b n đ th hi n s phân b các lo i đ t t i m t th i đi m
xác đ nh, đ c l p theo t ng đ n v hành chính. ượ ơ
6. B n đ quy ho ch s d ng đ t là b n đ đ c l p t i th i đi m đ u kỳ quy ho ch, th hi n ượ
s phân b các lo i đ t t i th i đi m cu i kỳ c a quy ho ch đó.
7. Nhà n c giao quy n s d ng đ t (sau đây g i là Nhà n c giao đ t)ướ ướ là vi c Nhà n c ban ướ
hành quy t đ nh giao đ t đ trao quy n s d ng đ t cho đ i t ng có nhu c u s d ng đ t.ế ượ
8. Nhà n c cho thuê quy n s d ng đ t (sau đây g i là Nhà n c cho thuê đ t)ướ ướ là vi c Nhà
n c quy t đ nh trao quy n s d ng đ t cho đ i t ng có nhu c u s d ng đ t thông qua h pướ ế ượ
đ ng cho thuê quy n s d ng đ t.
9. Nhà n c công nh n quy n s d ng đ tướ là vi c Nhà n c trao quy n s d ng đ t cho ng i ướ ườ
đang s d ng đ t n đ nh mà không có ngu n g c đ c Nhà n c giao đ t, cho thuê đ t thông ượ ướ
qua vi c c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n
v i đ t l n đ u đ i v i th a đ t xác đ nh.
10. Chuy n quy n s d ng đ t là vi c chuy n giao quy n s d ng đ t t ng i này sang ng i ườ ườ
khác thông qua các hình th c chuy n đ i, chuy n nh ng, th a k , t ng cho quy n s d ng đ t ượ ế
và góp v n b ng quy n s d ng đ t.
11. Nhà n c thu h i đ tướ là vi c Nhà n c quy t đ nh thu l i quy n s d ng đ t c a ng i ướ ế ườ
đ c Nhà n c trao quy n s d ng đ t ho c thu l i đ t c a ng i s d ng đ t vi ph m phápượ ướ ườ
lu t v đ t đai.
12. B i th ng v đ t ườ vi c Nhà n c tr l i giá tr quy n s d ng đ t đ i v i di n tích đ t ướ
thu h i cho ng i s d ng đ t. ườ
13. Chi phí đ u t vào đ t còn l i ư bao g m chi phí san l p m t b ng và chi phí khác liên quan
tr c ti p có căn c ch ng minh đã đ u t vào đ t mà đ n th i đi m Nhà n c thu h i đ t còn ế ư ế ướ
ch a thu h i đ c.ư ượ
14. H tr khi Nhà n c thu h i đ t ướ là vi c Nhà n c tr giúp cho ng i có đ t thu h i đ n ướ ườ
đ nh đ i s ng, s n xu t và phát tri n.
15. Đăng ký đ t đai, nhà , tài s n khác g n li n v i đ t là vi c kê khai và ghi nh n tình tr ng
pháp lý v quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà , tài s n khác g n li n v i đ t và quy n
qu n lý đ t đ i v i m t th a đ t vào h s đ a chính. ơ
16. Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t
ch ng th pháp lý đ Nhà n c xác nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà , tài s n khác ư ướ
g n li n v i đ t h p pháp c a ng i có quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà và quy n s ườ
h u tài s n khác g n li n v i đ t.
17. Th ng kê đ t đai là vi c Nhà n c t ng h p, đánh giá trên h s đ a chính v hi n tr ng s ướ ơ
d ng đ t t i th i đi m th ng kê và tình hình bi n đ ng đ t đai gi a hai l n th ng kê. ế
18. Ki m kê đ t đai là vi c Nhà n c t ch c đi u tra, t ng h p, đánh giá trên h s đ a chính và ướ ơ
trên th c đ a v hi n tr ng s d ng đ t t i th i đi m ki m kê và tình hình bi n đ ng đ t đai ế
gi a hai l n ki m kê.
19. Giá đ t là giá tr c a quy n s d ng đ t tính trên m t đ n v di n tích đ t. ơ
20. Giá tr quy n s d ng đ t là giá tr b ng ti n c a quy n s d ng đ t đ i v i m t di n tích
đ t xác đ nh trong th i h n s d ng đ t xác đ nh.
21. Ti n s d ng đ t là s ti n mà ng i s d ng đ t ph i tr cho Nhà n c khi đ c Nhà ườ ướ ượ
n c giao đ t có thu ti n s d ng đ t, cho phép chuy n m c đích s d ng đ t, công nh nướ
quy n s d ng đ t.
22. H th ng thông tin đ t đai là h th ng t ng h p các y u t h t ng k thu t công ngh ế
thông tin, ph n m m, d li u và quy trình, th t c đ c xây d ng đ thu th p, l u tr , c p ượ ư
nh t, x lý, phân tích, t ng h p và truy xu t thông tin đ t đai.
23. C s d li u đ t đai là t p h p các d li u đ t đai đ c s p x p, t ch c đ truy c p, khaiơ ượ ế
thác, qu n lý và c p nh t thông qua ph ng ti n đi n t . ươ
24. Tranh ch p đ t đai là tranh ch p v quy n, nghĩa v c a ng i s d ng đ t gi a hai ho c ườ
nhi u bên trong quan h đ t đai.
25. H y ho i đ t là hành vi làm bi n d ng đ a hình, làm suy gi m ch t l ng đ t, gây ô nhi mế ượ
đ t, làm m t ho c gi m kh năng s d ng đ t theo m c đích đã đ c xác đ nh. ượ
26. T ch c s nghi p công l p là t ch c do c quan có th m quy n c a Nhà n c, t ch c ơ ướ
chính tr , t ch c chính tr - xã h i thành l p, có ch c năng th c hi n các ho t đ ng d ch v công
theo quy đ nh c a pháp lu t.
27. T ch c kinh t ế bao g m doanh nghi p, h p tác xã và t ch c kinh t khác theo quy đ nh c a ế
pháp lu t v dân s , tr doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài. ư ướ
28. Đ t đ xây d ng công trình ng m là ph n đ t đ y d ng công trình trong lòng đ t mà công
trình này không ph i là ph n ng m c a công trình xây d ng trên m t đ t.
29. H gia đình s d ng đ t là nh ng ng i có quan h hôn nhân, huy t th ng, nuôi d ng theo ườ ế ưỡ
quy đ nh c a pháp lu t v hôn nhân và gia đình, đang s ng chung và có quy n s d ng đ t chung
t i th i đi m đ c Nhà n c giao đ t, cho thuê đ t, công nh n quy n s d ng đ t; nh n ượ ướ
chuy n quy n s d ng đ t.
30. H gia đình, cá nhân tr c ti p s n xu t nông nghi p ế là h gia đình, cá nhân đã đ c Nhà ượ
n c giao, cho thuê, công nh n quy n s d ng đ t nông nghi p; nh n chuy n quy n s d ngướ
đ t nông nghi p và có ngu n thu nh p n đ nh t s n xu t nông nghi p trên đ t đó.
Đi u 4. S h u đ t đai
Đ t đai thu c s h u toàn dân do Nhà n c đ i di n ch s h u và th ng nh t qu n lý. Nhà ướ
n c trao quy n s d ng đ t cho ng i s d ng đ t theo quy đ nh c a Lu t này.ướ ườ
Đi u 5. Ng i s d ng đ t ườ
Ng i s d ng đ t đ c Nhà n c giao đ t, cho thuê đ t, công nh n quy n s d ng đ t, nh nườ ượ ướ
chuy n quy n s d ng đ t theo quy đ nh c a Lu t này, bao g m:
1. T ch c trong n c g m c quan nhà n c, đ n v vũ trang nhân dân, t ch c chính tr , t ướ ơ ướ ơ
ch c chính tr - xã h i, t ch c kinh t , t ch c chính tr xã h i - ngh nghi p, t ch c xã h i, t ế
ch c xã h i - ngh nghi p, t ch c s nghi p công l p và t ch c khác theo quy đ nh c a pháp
lu t v dân s (sau đây g i chung là t ch c);
2. H gia đình, cá nhân trong n c (sau đây g i chung là h gia đình, cá nhân); ướ
3. C ng đ ng dân c g m c ng đ ng ng i Vi t Nam sinh s ng trên cùng đ a bàn thôn, làng, p, ư ườ
b n, buôn, phum, sóc, t dân ph và đi m dân c t ng t có cùng phong t c, t p quán ho c có ư ươ
chung dòng h ;
4. C s tôn giáo g m chùa, nhà th , nhà nguy n, thánh th t, thánh đ ng, ni m ph t đ ng, tuơ ườ ườ
vi n, tr ng đào t o riêng c a tôn giáo, tr s c a t ch c tôn giáo và c s khác c a tôn giáo; ườ ơ
5. T ch c n c ngoài có ch c năng ngo i giao g m c quan đ i di n ngo i giao, c quan lãnh ướ ơ ơ
s , c quan đ i di n khác c a n c ngoài có ch c năng ngo i giao đ c Chính ph Vi t Nam ơ ướ ượ
th a nh n; c quan đ i di n c a t ch c thu c Liên h p qu c, c quan ho c t ch c liên chính ơ ơ
ph , c quan đ i di n c a t ch c liên chính ph ; ơ
6. Ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài theo quy đ nh c a pháp lu t v qu c t ch;ườ ư ướ
7. Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài g m doanh nghi p 100% v n đ u t n c ngoài, ư ướ ư ướ
doanh nghi p liên doanh, doanh nghi p Vi t Nam mà nhà đ u t n c ngoài mua c ph n, sáp ư ướ
nh p, mua l i theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u t . ư
Đi u 6. Nguyên t c s d ng đ t
1. Đúng quy ho ch, k ho ch s d ng đ t và đúng m c đích s d ng đ t. ế
2. Ti t ki m, có hi u qu , b o v i tr ng và không làm t n h i đ n l i ích chính đáng c aế ườ ế
ng i s d ng đ t xung quanh.ườ
3. Ng i s d ng đ t th c hi n quy n, nghĩa v c a mình trong th i h n s d ng đ t theo quyườ
đ nh c a Lu t này và quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan.
Đi u 7. Ng i ch u trách nhi m tr c Nhà n c đ i v i vi c s d ng đ t ườ ướ ướ
1. Ng i đ ng đ u c a t ch c, t ch c n c ngoài có ch c năng ngo i giao, doanh nghi p cóườ ướ
v n đ u t n c ngoài đ i v i vi c s d ng đ t c a t ch c mình. ư ướ
2. Ch t ch y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n đ i v i vi c s d ng đ t nông nghi p vào m c ườ
đích công ích; đ t phi nông nghi p đã giao cho y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n (sau đây g i ườ
chung là y ban nhân dân c p xã) đ s d ng vào m c đích xây d ng tr s y ban nhân dân,
các công trình công c ng ph c v ho t đ ng văn hóa, giáo d c, y t , th d c th thao, vui ch i, ế ơ
gi i trí, ch , nghĩa trang, nghĩa đ a và công trình công c ng khác c a đ a ph ng. ươ
3. Ng i đ i di n cho c ng đ ng dân c là tr ng thôn, làng, p, b n, buôn, phum, sóc, t dânườ ư ưở
ph ho c ng i đ c c ng đ ng dân c th a thu n c ra đ i v i vi c s d ng đ t đã giao, ườ ượ ư
công nh n cho c ng đ ng dân c . ư
4. Ng i đ ng đ u c s tôn giáo đ i v i vi c s d ng đ t đã giao cho c s tôn giáo.ườ ơ ơ
5. Ch h gia đình đ i v i vi c s d ng đ t c a h gia đình.
6. Cá nhân, ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài đ i v i vi c s d ng đ t c a mình.ườ ư ướ
7. Ng i có chung quy n s d ng đ t ho c ng i đ i di n cho nhóm ng i có chung quy n sườ ườ ườ
d ng đ t đ i v i vi c s d ng đ t đó.
Đi u 8. Ng i ch u trách nhi m tr c Nhà n c đ i v i đ t đ c giao đ qu n lý ườ ướ ướ ượ
1. Ng i đ ng đ u c a t ch c ch u trách nhi m đ i v i vi c qu n lý đ t trong các tr ng h pườ ườ
sau đây:
a) T ch c đ c giao qu n lý công trình công c ng, g m công trình đ ng giao thông, c u, ượ ườ
c ng, v a hè, h th ng c p n c, h th ng thoát n c, h th ng công trình th y l i, đê, đ p; ướ ướ
qu ng tr ng, t ng đài, bia t ng ni m; ườ ượ ưở
b) T ch c kinh t đ c giao qu n lý di n tích đ t đ th c hi n d án đ u t theo hình th c xây ế ượ ư
d ng - chuy n giao (BT) và các hình th c khác theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u t ; ư
c) T ch c đ c giao qu n lý đ t có m t n c c a các sông và đ t có m t n c chuyên dùng; ượ ướ ướ
d) T ch c đ c giao qu n lý qu đ t đã thu h i theo quy t đ nh c a c quan nhà n c có th m ượ ế ơ ướ
quy n.
2. Ch t ch y ban nhân dân c p xã ch u trách nhi m đ i v i vi c qu n lý đ t s d ng vào m c
đích công c ng đ c giao đ qu n lý, đ t ch a giao, đ t ch a cho thuê t i đ a ph ng. ượ ư ư ươ
3. Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng ch u trách nhi m đ i v i vi c ươ
qu n lý đ t ch a s d ng t i các đ o ch a có ng i thu c đ a ph ng. ư ư ườ ươ
4. Ng i đ i di n cho c ng đ ng dân c là ng i ch u trách nhi m đ i v i đ t đ c giao choườ ư ườ ượ
c ng đ ng dân c qu n lý. ư
Đi u 9. Khuy n khích đ u t vào đ t đai ế ư
Nhà n c có chính sách khuy n khích ng i s d ng đ t đ u t lao đ ng, v t t ti n v n và ápướ ế ườ ư ư
d ng thành t u khoa h c, công ngh vào các vi c sau đây:
1. B o v , c i t o, làm tăng đ màu m c a đ t;
2. Khai hoang, ph c hóa, l n bi n, đ a di n tích đ t tr ng, đ i núi tr c, đ t có m t n c hoang ư ướ
hóa vào s d ng theo quy ho ch, k ho ch s d ng đ t; ế
3. Phát tri n k t c u h t ng đ làm tăng giá tr c a đ t. ế
Đi u 10. Phân lo i đ t
Căn c vào m c đích s d ng, đ t đai đ c phân lo i nh sau: ượ ư
1. Nhóm đ t nông nghi p bao g m các lo i đ t sau đây:
a) Đ t tr ng cây hàng năm g m đ t tr ng lúa và đ t tr ng cây hàng năm khác;