QU C H I C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
Lu t s : 65/2014/QH13 Hà N i, ngày 25 tháng 11 năm 2014
LU T
Nhà
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam; ế ướ
Qu c h i ban hành Lu t Nhà .
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đnh v s h u, phát tri n, qu n lý, s d ng nhà ; giao
d ch v nhà ; qu n lý nhà n c v nhà t i Vi t Nam. Đi v i giao d ch ướ
mua bán, cho thuê, cho thuê mua nhà th ng m i c a các doanh nghi p, h p ươ
tác xã kinh doanh b t đng s n thì th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t v
kinh doanh b t đng s n.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Lu t này áp d ng đi v i t ch c, h gia đình, cá nhân có liên quan đn ế
s h u, phát tri n, qu n lý, s d ng, giao d ch v nhà và qu n lý nhà n c ướ
v nhà t i Vi t Nam.
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i đây đc hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Nhà là công trình xây d ng v i m c đích đ và ph c v các nhu
c u sinh ho t c a h gia đình, cá nhân.
2. Nhà riêng l là nhà đc xây d ng trên th a đt riêng bi t thu c ượ
quy n s d ng h p pháp c a t ch c, h gia đình, cá nhân, bao g m nhà bi t
th , nhà li n k và nhà đc l p.
3. Nhà chung cư là nhà có t 2 t ng tr lên, có nhi u căn h , có l i đi,
c u thang chung, có ph n s h u riêng, ph n s h u chung và h th ng công
trình h t ng s d ng chung cho các h gia đình, cá nhân, t ch c, bao g m
nhà chung c đc xây d ng v i m c đích đ và nhà chung c đc xâyư ượ ư ượ
d ng có m c đích s d ng h n h p đ và kinh doanh.
4. Nhà th ng m i ươ là nhà đc đu t xây d ng đ bán, cho thuê, ượ ư
cho thuê mua theo c ch th tr ng.ơ ế ườ
5. Nhà công v là nhà đc dùng đ cho các đi t ng thu c di n ượ ượ
đc nhà công v theo quy đnh c a Lu t này thuê trong th i gian đmượ
nh n ch c v , công tác.
6. Nhà đ ph c v tái đnh c ư là nhà đ b trí cho các h gia đình, cá
nhân thu c di n đc tái đnh c khi Nhà n c thu h i đt , b gi i t a nhà ượ ư ướ
theo quy đnh c a pháp lu t.
7. Nhà xã h i là nhà có s h tr c a Nhà n c cho các đi t ng ướ ượ
đc h ng chính sách h tr v nhà theo quy đnh c a Lu t này.ượ ưở
8. D án đu t xây d ng nhà ư là t ng h p các đ xu t có liên quan đn ế
vi c s d ng v n đ xây d ng m i nhà , các công trình h t ng k thu t, h
t ng xã h i ph c v nhu c u ho c đ c i t o, s a ch a nhà trên m t đa
đi m nh t đnh.
9. Phát tri n nhà là vi c đu t xây d ng m i, xây d ng l i ho c c i ư
t o làm tăng di n tích nhà .
10. C i t o nhà là vi c nâng c p ch t l ng, m r ng di n tích ho c ượ
đi u ch nh c c u di n tích c a nhà hi n có. ơ
11. B o trì nhà là vi c duy tu, b o d ng nhà theo đnh k và s a ưỡ
ch a khi có h h ng nh m duy trì ch t l ng nhà . ư ượ
12. Ch s h u nhà là t ch c, h gia đình, cá nhân có nhà h p pháp
thông qua các hình th c đu t xây d ng, mua, thuê mua, nh n t ng cho, nh n ư
th a k , nh n góp v n, nh n đi nhà và các hình th c khác theo quy đnh ế
c a Lu t này và pháp lu t có liên quan.
13. Ch s h u nhà chung c ư là ch s h u căn h chung c , ch s ư
h u di n tích khác trong nhà chung c . ư
14. T ch c trong n c ướ bao g m c quan nhà n c, đn v vũ trang nhân ơ ướ ơ
dân, đn v s nghi p công l p, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, tơ
ch c chính tr xã h i - ngh nghi p, t ch c xã h i, t ch c xã h i - ngh
nghi p, t ch c kinh t và t ch c khác theo quy đnh c a pháp lu t v dân ế
s (sau đây g i chung là t ch c).
15. Ph n s h u riêng trong nhà chung c ư là ph n di n tích bên trong căn
h ho c bên trong ph n di n tích khác trong nhà chung c đc công nh n là ư ượ
s h u riêng c a ch s h u nhà chung c và các thi t b s d ng riêng trong ư ế
căn h ho c trong ph n di n tích khác c a ch s h u nhà chung c theo quy ư
đnh c a Lu t này.
16. Ph n s h u chung c a nhà chung c ư là ph n di n tích còn l i c a
nhà chung c ngoài ph n di n tích thu c s h u riêng c a ch s h u nhàư
chung c và các thi t b s d ng chung cho nhà chung c đó theo quy đnh c aư ế ư
Lu t này.
17. Thuê mua nhà là vi c ng i thuê mua thanh toán tr c cho bên cho ườ ướ
thuê mua 20% giá tr c a nhà thuê mua, tr tr ng h p ng i thuê mua có ườ ườ
đi u ki n thanh toán tr c thì đc thanh toán không quá 50% giá tr nhà ướ ượ
thuê mua; s ti n còn l i đc tính thành ti n thuê nhà đ tr hàng tháng cho ượ
bên cho thuê mua trong m t th i h n nh t đnh; sau khi h t h n thuê mua nhà ế
và khi đã tr h t s ti n còn l i thì ng i thuê mua có quy n s h u đi ế ườ
v i nhà đó.
18. Nhà có s n là nhà đã hoàn thành vi c đu t xây d ng và đa vào ư ư
s d ng.
19. Nhà hình thành trong t ng lai ươ là nhà đang trong quá trình đu t ư
xây d ng và ch a đc nghi m thu đa vào s d ng. ư ượ ư
Đi u 4. Quy n có ch và quy n s h u nhà
H gia đình, cá nhân có quy n có ch thông qua vi c đu t xây d ng, ư
mua, thuê, thuê mua, nh n t ng cho, nh n th a k , nh n góp v n, nh n đi, ế
m n, nh , qu n lý nhà theo y quy n và các hình th c khác theo quyượ
đnh c a pháp lu t. T ch c, h gia đình, cá nhân có nhà h p pháp thông qua
các hình th c quy đnh t i kho n 2 Đi u 8 c a Lu t này có quy n s h u đi
v i nhà đó theo quy đnh c a Lu t này.
Đi u 5. B o h quy n s h u nhà
1. Nhà n c công nh n và b o h quy n s h u h p pháp v nhà c aướ
các ch s h u theo quy đnh c a Lu t này.
2. Nhà thu c s h u h p pháp c a t ch c, h gia đình, cá nhân không
b qu c h u hóa. Tr ng h p th t c n thi t vì m c đích qu c phòng, an ninh; ườ ế
phát tri n kinh t - xã h i vì l i ích qu c gia, công c ng ho c trong tình tr ng ế
chi n tranh, tình tr ng kh n c p, phòng, ch ng thiên tai, Nhà n c quy t đnhế ướ ế
tr ng mua, tr ng d ng, mua tr c nhà ho c gi i t a nhà thu c s h uư ư ướ
h p pháp c a t ch c, h gia đình, cá nhân thì Nhà n c có trách nhi m b i ướ
th ng, h tr và th c hi n chính sách tái đnh c cho ch s h u nhà theoườ ư
quy đnh c a pháp lu t.
Đi u 6. Các hành vi b nghiêm c m
1. Xâm ph m quy n s h u nhà c a Nhà n c, t ch c, h gia đình, ướ
cá nhân.
2. C n tr vi c th c hi n trách nhi m qu n lý nhà n c v nhà , vi c ư
th c hi n các quy n và nghĩa v v s h u, s d ng và giao d ch v nhà
c a t ch c, h gia đình, cá nhân.
3. Quy t đnh ch tr ng đu t d án ho c phê duy t d án đu t xâyế ươ ư ư
d ng nhà không theo quy ho ch xây d ng, ch ng trình, k ho ch phát ươ ế
tri n nhà đã đc phê duy t. ượ
4. Xây d ng nhà trên đt không ph i là đt ; xây d ng không đúng
tiêu chu n thi t k , tiêu chu n di n tích đi v i t ng lo i nhà mà Nhà n c ế ế ướ
có quy đnh v tiêu chu n thi t k , tiêu chu n di n tích nhà . Áp d ng cách ế ế
tính sai di n tích s d ng nhà đã đc lu t quy đnh trong h p đng mua ượ
bán, h p đng thuê mua nhà .
5. Chi m d ng di n tích nhà trái pháp lu t; l n chi m không gian vàế ế
các ph n thu c s h u chung ho c c a các ch s h u khác d i m i hình ướ
th c; t ý thay đi k t c u ch u l c ho c thay đi thi t k ph n s h u riêng ế ế ế
trong nhà chung c .ư
6. S d ng ph n di n tích và các trang thi t b thu c quy n s h u, s ế
d ng chung vào s d ng riêng; s d ng sai m c đích ph n di n tích thu c s
h u chung ho c ph n di n tích làm d ch v trong nhà chung c h n h p so ư
v i quy t đnh ch tr ng đu t d án xây d ng nhà và n i dung d án đã ế ươ ư
đc phê duy t, tr tr ng h p đc c quan nhà n c có th m quy n choượ ườ ượ ơ ướ
phép chuy n đi m c đích s d ng.
7. S d ng sai m c đích ngu n v n huy đng ho c ti n mua nhà tr
tr c cho phát tri n nhà .ướ
8. Ch đu t d án xây d ng nhà y quy n ho c giao cho bên tham ư
gia h p tác đu t , liên doanh, liên k t, h p tác kinh doanh, góp v n ho c t ư ế
ch c, cá nhân khác th c hi n ký h p đng cho thuê, thuê mua, mua bán nhà ,
h p đng đt c c các giao d ch v nhà ho c kinh doanh quy n s d ng đt
trong d án.
9. Th c hi n các giao d ch mua bán, chuy n nh ng h p đng mua bán, ượ
cho thuê, cho thuê mua, t ng cho, đi, th a k , th ch p, góp v n, cho m n, ế ế ượ
cho nh , y quy n qu n lý nhà không đúng quy đnh c a Lu t này.
10. C i t o, c i n i, phá d nhà đang thuê, thuê mua, m n, nh , ơ ượ
đc y quy n qu n lý mà không đc ch s h u đng ý.ượ ượ
11. S d ng căn h chung c vào m c đích không ph i đ ; s d ng ư
ph n di n tích đc kinh doanh trong nhà chung c theo d án đc phê ượ ư ượ
duy t vào m c đích kinh doanh v t li u gây cháy, n , kinh doanh d ch v gây
ô nhi m môi tr ng, ti ng n ho c các ho t đng khác làm nh h ng đn ườ ế ưở ế
cu c s ng c a các h gia đình, cá nhân trong nhà chung c theo quy đnh c a ư
Chính ph .
12. S d ng nhà riêng l vào m c đích kinh doanh v t li u gây cháy,
n , kinh doanh d ch v gây ô nhi m môi tr ng, ti ng n, nh h ng đn ườ ế ưở ế
tr t t an toàn xã h i, sinh ho t c a khu dân c mà không tuân th các quy ư
đnh c a lu t v đi u ki n kinh doanh.
13. Báo cáo, cung c p thông tin v nhà không chính xác, không trung
th c, không đúng quy đnh ho c không đúng yêu c u c a c quan nhà n c có ơ ướ
th m quy n; phá ho i, làm sai l ch thông tin trong c s d li u v nhà do ơ
c quan nhà n c có th m quy n qu n lý.ơ ướ
Ch ng IIươ
S H U NHÀ
Đi u 7. Đi t ng đc s h u nhà t i Vi t Nam ượ ượ
1. T ch c, h gia đình, cá nhân trong n c. ướ
2. Ng i Vi t Nam đnh c n c ngoài.ườ ư ướ
3. T ch c, cá nhân n c ngoài quy đnh t i kho n 1 Đi u 159 c a Lu t ướ
này.
Đi u 8. Đi u ki n đc công nh n quy n s h u nhà ượ
1. T ch c, h gia đình, cá nhân trong n c; đi v i ng i Vi t Nam ướ ườ
đnh c n c ngoài thì ph i đc phép nh p c nh vào Vi t Nam; đi v i t ư ướ ượ
ch c, cá nhân n c ngoài thì ph i có đ đi u ki n quy đnh t i Đi u 160 c a ướ
Lu t này.
2. Có nhà h p pháp thông qua các hình th c sau đây:
a) Đi v i t ch c, h gia đình, cá nhân trong n c thì thông qua hình ướ
th c đu t xây d ng, mua, thuê mua, nh n t ng cho, nh n th a k , nh n góp ư ế
v n, nh n đi nhà và các hình th c khác theo quy đnh c a pháp lu t;
b) Đi v i ng i Vi t Nam đnh c n c ngoài thì thông qua hình th c ườ ư ướ
mua, thuê mua nhà th ng m i c a doanh nghi p, h p tác xã kinh doanh b t ươ
đng s n (sau đây g i chung là doanh nghi p kinh doanh b t đng s n); mua,
nh n t ng cho, nh n đi, nh n th a k nhà c a h gia đình, cá nhân; nh n ế
chuy n nh ng quy n s d ng đt trong d án đu t xây d ng nhà ượ ư
th ng m i đc phép bán n n đ t t ch c xây d ng nhà theo quy đnhươ ượ
c a pháp lu t;
c) Đi v i t ch c, cá nhân n c ngoài thì thông qua các hình th c quy ướ
đnh t i kho n 2 Đi u 159 c a Lu t này.
Đi u 9. Công nh n quy n s h u nhà
1. T ch c, h gia đình, cá nhân có đ đi u ki n và có nhà h p pháp
quy đnh t i Đi u 8 c a Lu t này thì đc c quan nhà n c có th m quy n ượ ơ ướ
c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng đt, quy n s h u nhà và tài s n
khác g n li n v i đt (sau đây g i chung là Gi y ch ng nh n) đi v i nhà
đó. Nhà đc c p Gi y ch ng nh n ph i là nhà có s n. ượ
2. Trình t , th t c c p Gi y ch ng nh n cho ch s h u nhà đc ượ
th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t v đt đai.
Tr ng h p s h u nhà có th i h n theo quy đnh t i kho n 1 Đi uườ
123 c a Lu t này thì bên mua nhà đc c p Gi y ch ng nh n trong th i ượ
h n s h u nhà ; khi h t h n s h u nhà theo th a thu n thì quy n s h u ế
nhà đc chuy n l i cho ch s h u l n đu; vi c c p Gi y ch ng nh n ượ
cho bên mua nhà và x lý Gi y ch ng nh n khi h t h n s h u nhà đc ế ượ
th c hi n theo quy đnh c a Chính ph .
3. C quan có th m quy n c p Gi y ch ng nh n ph i ghi rõ trong Gi yơ
ch ng nh n lo i và c p nhà theo quy đnh c a Lu t này và pháp lu t v xây
d ng; tr ng h p là căn h chung c thì ph i ghi c di n tích sàn xây d ng ườ ư
và di n tích s d ng căn h ; n u là nhà đc xây d ng theo d án thì ph i ế ượ
ghi đúng tên d án xây d ng nhà đã đc c quan có th m quy n ch p ượ ơ
thu n.