QU C H I
----------
Lu t s : 42/2019/QH14
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
-------------------------------------------------------
LU T
S A ĐI, B SUNG M T S ĐI U C A
LU T KINH DOANH B O HI M, LU T S H U TRÍ TU
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam; ế ướ
Qu c h i ban hành Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t
Kinh doanh b o hi m s 24/2000/QH10 đã đc s a đi, b sung m t s ượ
đi u theo Lu t s 61/2010/QH12 và Lu t S h u trí tu s 50/2005/QH11
đã đc s a đi, b sung m t s đi u theo Lu t s 36/2009/QH12.ượ
Đi u 1. S a đi, b sung m t s đi u c a Lu t Kinh doanh b o
hi m
1. B sung các kho n 21, 22, 23, 24, 25 và 26 vào sau kho n 20 Đi u 3
nh sau: ư
“21. D ch v ph tr b o hi m là b ph n c u thành c a ho t đng
kinh doanh b o hi m, do doanh nghi p b o hi m, doanh nghi p môi gi i
b o hi m và t ch c, cá nhân khác th c hi n nh m m c đích sinh l i, bao
g m t v n b o hi m, đánh giá r i ro b o hi m, tính toán b o hi m, giám ư
đnh t n th t b o hi m, h tr gi i quy t b i th ng b o hi m. ế ườ
22. T v n b o hi m ư là ho t đng cung c p d ch v t v n v ư
ch ng trình b o hi m, s n ph m b o hi m, qu n tr r i ro b o hi m vàươ
đ phòng, h n ch t n th t. ế
23. Đánh giá r i ro b o hi m là ho t đng nh n di n, phân lo i, đánh
giá tính ch t và m c đ r i ro, đánh giá vi c qu n tr r i ro v con ng i, tài ườ
s n, trách nhi m dân s làm c s tham gia b o hi m. ơ
24. Tính toán b o hi m là ho t đng thu th p, phân tích s li u th ng
kê, tính phí b o hi m, d phòng nghi p v , v n, biên kh năng thanh toán,
đánh giá k t qu ho t đng kinh doanh, xác đnh giá tr doanh nghi p đế
b o đm an toàn tài chính c a doanh nghi p b o hi m.
25. Giám đnh t n th t b o hi m là ho t đng xác đnh hi n tr ng,
nguyên nhân, m c đ t n th t, tính toán phân b trách nhi m b i th ng ườ
2
t n th t làm c s gi i quy t b i th ng b o hi m. ơ ế ườ
26. H tr gi i quy t b i th ng b o hi m ế ườ là ho t đng h tr bên
mua b o hi m, ng i đc b o hi m, ng i th h ng ho c doanh ườ ượ ườ ưở
nghi p b o hi m th c hi n các th t c gi i quy t b i th ng b o hi m. ế ườ ”.
2. S a đi, b sung Đi u 11 nh sau: ư
Đi u 11. Quy n tham gia các t ch c xã h i - ngh nghi p v
kinh doanh b o hi m
Doanh nghi p b o hi m, đi lý b o hi m, doanh nghi p môi gi i
b o hi m, cá nhân, t ch c cung c p d ch v ph tr b o hi m đc tham ượ
gia các t ch c xã h i - ngh nghi p v kinh doanh b o hi m nh m m c
đích phát tri n th tr ng b o hi m, b o v quy n, l i ích h p pháp c a ườ
thành viên theo quy đnh c a pháp lu t. ”.
3. S a đi, b sung tên Ch ng IV nh sau: ươ ư
“Ch ng ươ IV
ĐI LÝ B O HI M, DOANH NGHI P MÔI GI I B O HI M,
D CH V PH TR B O HI M”
4. B sung M c 3 vào sau M c 2 Ch ng IV nh sau: ươ ư
M c 3
D CH V PH TR B O HI M
Đi u 93a. Cung c p d ch v ph tr b o hi m
1. Nguyên t c cung c p d ch v ph tr b o hi m:
a) Trung th c, khách quan, minh b ch; b o đm quy n, l i ích h p
pháp c a các bên liên quan;
b) Tuân theo tiêu chu n, quy chu n k thu t trong lĩnh v c ph tr
b o hi m;
c) Tuân theo quy t c đo đc, ng x ngh nghi p do t ch c xã h i
- ngh nghi p ban hành.
2. Cá nhân, t ch c đáp ng các đi u ki n quy đnh t i Đi u 93b c a
Lu t này đc quy n cung c p d ch v ph tr b o hi m theo quy đnh sau ượ
đây:
a) Cá nhân đc quy n cung c p d ch v t v n b o hi m; ượ ư
b) Doanh nghi p b o hi m, doanh nghi p môi gi i b o hi m và t
ch c khác có t cách pháp nhân đc quy n cung c p d ch v ph tr b o ư ượ
hi m (g i chung là t ch c cung c p d ch v ph tr b o hi m).
3. Trách nhi m c a cá nhân, t ch c cung c p d ch v ph tr b o
3
hi m:
a) Gi bí m t thông tin khách hàng, s d ng thông tin khách hàng
đúng m c đích và không đc cung c p cho bên th ba mà không có s ượ
ch p thu n c a khách hàng, tr tr ng h p cung c p theo quy đnh c a ườ
pháp lu t;
b) Cá nhân cung c p d ch v t v n b o hi m ph i mua b o hi m ư
trách nhi m ngh nghi p cho vi c cung c p d ch v t v n b o hi m; t ư
ch c cung c p d ch v ph tr b o hi m ph i mua b o hi m trách nhi m
ngh nghi p phù h p v i t ng lo i hình d ch v ph tr b o hi m;
c) T ch c cung c p d ch v ph tr b o hi m không đc cung c p ượ
d ch v giám đnh t n th t b o hi m và h tr gi i quy t b i th ng b o ế ườ
hi m cho h p đng b o hi m mà t ch c đó đng th i là bên mua b o
hi m ho c ng i đc b o hi m ho c ng i th h ng; ườ ượ ườ ưở
d) Doanh nghi p môi gi i b o hi m không đc cung c p d ch v ượ
giám đnh t n th t b o hi m cho h p đng b o hi m mà doanh nghi p đó
th c hi n thu x p giao k t h p đng b o hi m. ế ế
4. H p đng cung c p d ch v ph tr b o hi m ph i đc l p ượ
thành văn b n.
Đi u 93b. Đi u ki n cung c p d ch v ph tr b o hi m
1. Cá nhân cung c p d ch v t v n b o hi m ph i có đ các đi u ư
ki n sau đây:
a) T đ 18 tu i tr lên, có năng l c hành vi dân s đy đ;
b) Có văn b ng t đi h c tr lên v chuyên ngành b o hi m.
Tr ng h p không có văn b ng t đi h c tr lên v chuyên ngành b oườ
hi m thì ph i có văn b ng t đi h c tr lên v chuyên ngành khác và
ch ng ch v t v n b o hi m do c s đào t o đc thành l p và ho t ư ơ ượ
đng h p pháp trong n c ho c n c ngoài c p. ướ ướ
2. T ch c cung c p d ch v ph tr b o hi m ph i có đ các đi u
ki n sau đây:
a) Có t cách pháp nhân, đc thành l p và ho t đng h p pháp;ư ượ
b) Cá nhân tr c ti p th c hi n ho t đng ph tr b o hi m trong t ế
ch c cung c p d ch v ph tr b o hi m ph i có đ các đi u ki n quy
đnh t i đi m a kho n 1 Đi u này; có văn b ng, ch ng ch v ph tr b o
hi m phù h p v i lo i hình d ch v ph tr b o hi m th c hi n do c s ơ
đào t o đc thành l p và ho t đng h p pháp trong n c ho c n c ượ ướ ướ
ngoài c p.
Cá nhân tr c ti p th c hi n ho t đng giám đnh t n th t b o hi m ế
4
còn ph i đáp ng các tiêu chu n c a giám đnh viên theo quy đnh c a pháp
lu t v th ng m i. ươ
Cá nhân tr c ti p th c hi n ho t đng tính toán b o hi m còn ph i ế
đáp ng tiêu chu n v tuân th pháp lu t, đo đc, trình đ chuyên môn,
kinh nghi m v hành ngh tính toán b o hi m, t cách thành viên c a ư
H i các nhà tính toán b o hi m qu c t . ế
Chính ph quy đnh chi ti t đi m này. ế
3. B tr ng B Tài chính quy đnh v n i dung ch ng trình đào ưở ươ
t o, thi, c p ch ng ch v ph tr b o hi m đi v i các c s đào t o ơ
trong n c và quy đnh vi c công nh n đi v i ch ng ch v ph tr b oướ
hi m do c s đào t o n c ngoài c p. ơ ướ ”.
5. S a đi, b sung tên Ch ng VI nh sau: ươ ư
Ch ng ươ VI
DOANH NGHI P B O HI M VÀ
DOANH NGHI P MÔI GI I B O HI M CÓ V N ĐU T Ư
N C NGOÀI; CUNG C P D CH V QUA BIÊN GI IƯỚ
6. S a đi, b sung kho n 2 Đi u 105 nh sau: ư
“2. Doanh nghi p b o hi m, doanh nghi p môi gi i b o hi m n c ướ
ngoài cung c p d ch v b o hi m qua biên gi i, t ch c n c ngoài cung ướ
c p d ch v ph tr b o hi m qua biên gi i, cá nhân n c ngoài cung c p ướ
d ch v t v n b o hi m qua biên gi i theo quy đnh c a Chính ph . ư ”.
7. S a đi, b sung m t s kho n c a Đi u 120 nh sau: ư
a) S a đi, b sung kho n 1 nh sau: ư
“1. Ban hành và h ng d n th c hi n các văn b n quy ph m phápướ
lu t v kinh doanh b o hi m, d ch v ph tr b o hi m; xây d ng chi n ế
l c, k ho ch và chính sách phát tri n th tr ng b o hi m Vi t Nam;ượ ế ườ ”;
b) S a đi, b sung kho n 4 nh sau: ư
“4. Giám sát ho t đng kinh doanh b o hi m thông qua ho t đng
nghi p v , tình hình tài chính, qu n tr doanh nghi p, qu n tr r i ro và vi c
ch p hành pháp lu t c a doanh nghi p b o hi m, doanh nghi p môi gi i
b o hi m; áp d ng các bi n pháp c n thi t đ doanh nghi p b o hi m b o ế
đm các yêu c u v tài chính và th c hi n nh ng cam k t v i bên mua b o ế
hi m.
Giám sát ho t đng cung c p d ch v ph tr b o hi m thông qua
vi c ch p hành quy đnh v tiêu chu n, quy chu n k thu t trong lĩnh v c
ph tr b o hi m, trách nhi m c a cá nhân, t ch c cung c p d ch v ph
tr b o hi m, đi u ki n cung c p d ch v ph tr b o hi m, cung c p d ch
5
v ph tr b o hi m qua biên gi i ;”.
8. B sung kho n 9a vào sau kho n 9 Đi u 124 nh sau: ư
“9a. Vi ph m quy đnh v quy chu n k thu t trong lĩnh v c ph tr
b o hi m; trách nhi m c a cá nhân, t ch c cung c p d ch v ph tr b o
hi m; đi u ki n cung c p d ch v ph tr b o hi m; cung c p lo i hình
d ch v ph tr b o hi m; cung c p d ch v ph tr b o hi m qua biên
gi i;”.
Đi u 2. S a đi, b sung m t s đi u c a Lu t S h u trí tu
1. S a đi, b sung đi m a kho n 3 Đi u 6 nh sau:ư
“a) Quy n s h u công nghi p đi v i sáng ch , ki u dáng công ế
nghi p, thi t k b trí, nhãn hi u ế ế đc xác l p trên c s quy t đnh c pượ ơ ế
văn b ng b o h c a c quan nhà n c có th m quy n theo th t c đăng ơ ướ
ký quy đnh t i Lu t này ho c công nh n đăng ký qu c t theo đi u c ế ướ
qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên. ế
Quy n s h u công nghi p đi v i nhãn hi u n i ti ng đc xác l p ế ượ
trên c s s d ng, ơ không ph thu c vào th t c đăng ký.
Quy n s h u công nghi p đi v i ch d n đa lý đc xác l p trên ượ
c s quy t đnh c p văn b ng b o h c a c quan nhà n c có th mơ ế ơ ướ
quy n theo th t c đăng ký quy đnh t i Lu t này ho c theo đi u c qu c ướ
t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành ế viên;”.
2. S a đi, b sung kho n 3 và b sung kho n 4 vào sau kho n 3
Đi u 60 nh sau: ư
“3. Sáng ch không b coi là m t tính m i n u đc ng i có quy nế ế ượ ườ
đăng ký quy đnh t i Đi u 86 c a Lu t này ho c ng i có đc thông tin ườ ượ
v sáng ch m t cách tr c ti p ho c gián ti p t ng i đó b c l công khai ế ế ế ườ
v i đi u ki n đn đăng ký sáng ch đc n p t i Vi t Nam trong th i h n ơ ế ượ
m i hai tháng k t ngày b c l .ườ
4. Quy đnh t i kho n 3 Đi u này cũng áp d ng đi v i sáng ch ế
đc b c l trong đn đăng ký s h u công nghi p ho c văn b ng b o hượ ơ
s h u công nghi p do c quan qu n lý nhà n c v s h u công nghi p ơ ướ
công b trong tr ng h p vi c công b không phù h p v i quy đnh c a ườ
pháp lu t ho c đn do ng i không có quy n đăng ký n p. ơ ườ ”.
3. S a đi, b sung Đi u 61 nh sau: ư
Đi u 61. Trình đ sáng t o c a sáng ch ế
1. Sáng ch đc coi là có trình đ sáng t o n u căn c vào các gi iế ượ ế
pháp k thu t đã đc b c l công khai d i hình th c s d ng, mô t ượ ướ
b ng văn b n ho c d i b t k hình th c nào khác trong n c ho c ướ ướ