TR NG Đ I H C DUY NƯỜ
TRUNGM GDTC-QP

LÝ THUY T CH Y C LI NG N
(Ph n Lí thuy t Ch y c li ng n) ế
I. Cách s d ng bàn đ p:
Tùy đ c đi m trình đ ng i t p đ b trí bàn đ p cho phù h p. Thông ườ
th ng có 3 cách b trí bàn đ p.ườ
Cách “Ph thông”( hình a): Bàn đ p tr c đ t ướ
sau v ch xu t phát 1-1,5 đ dài bàn chân bàn đ p
sau cách bàn đ p tr c m t kho ng b ng đ đài c ng ướ
chân ( g n 2 bàn chân c a ng i ch y) ườ
Cách Xa” ( hình b) Các bàn đ p đ c đ t xa ượ
v ch xu t phát h n: Bàn đ p tr c đ t sau v ch xu t ơ ướ
phát g n 2 bàn chân bàn đ p sau cách bàn đ p
tr c m t bàn chân ho c g n h n. Cách này th ngướ ơ ườ
phù h p v i ng i cao, s c m nh c a chân tay ườ
bình th ng.ườ
Cách “G n” ( hình c): C 2 bàn
đ p đ c đ t g n v ch xu t phát h n ượ ơ
bàn đ p tr c đ t cách v ch xu t ướ
phát m t bàn chân ho c g n h n, bàn ơ
đ p sau cách bàn đ p tr c ch còn 1 ướ
1,5 bàn chân. B ng cách này t n d ng
đ c s c m nh c a c 2 chân khiượ
xu t phát nên xu t phát ra nhanh,
nh ng th ng phù h p h n v i ng iư ư ơ ườ
th p, chân tay kh e. Vi c 2 chân
r i bàn đ p g n nh đ ng th i s khó ư
khi chuy n qua dùng s c đ p sau luân
phiên t ng chân ( trình đ kém) s
có hi n t ng b d ng sau b c r i bàn đ p. ườ ướ
theo cách nào tr c d c c a 2 bàn đ p cũng ph i song song v i tr c d c c a
đ ng ch y.ườ
Kho ng cách gi a 2 bàn đ p theo chi u ngang th ng 10-15cm, sao cho ho t ườ
đ ng c a 2 đùi không c n ch nhau ( do 2 bàn đ p g n nhau quá) cũng không m t bình
th ng ( h ng sang 2 bên do 2 bàn đ p xa nhau quá). Bàn đ p đ t tr c dùng cho chânườ ướ ướ
thu n chân kh e h n). ơ
Góc đ c a m t bàn đ p: Góc gi a m t bàn đ p tr c v i đ ng ch y phía sau ướ ườ
45-500 ; bàn đ p sau 60-800. Đ i v i Sinh viên th l c kém thì lên s d ng bàn
đ p xa v ch xu t phát, có góc đ nh h n. ơ
II. Gi i thi u kĩ thu t Ch y ng n.
thu t ch y c ly ng n g m 4 giai đo n: Xu t phát, ch y lao, ch y gi a quãng
và v đích.
1. Xu t phát.
Trong ch y c li ng n, c n s d ng thu t xu t phát th p v i bàn đ p đ t n ế
d ng đ c l c đ p sau giúp c th xu t phát nhanh. ượ ơ
Có 3 l nh trong xu t phát ch y ng n: "Vào ch !"; "S n sàng !"; và "Ch y!"
Kĩ thu t giai đo n xu t phát g m các kĩ thu t ph i th c hi n sau m i l nh.
+ Sau l nh "Vào ch !", ng i ch y đ ng th ng tr c bàn đ p c a mình, ng iườ ướ
xu ng, ch ng hai tay tr c v ch ướ
xu t phát; l n l t đ t chân thu n ượ
vào bàn đ p tr c, r i chân kia vào ướ
bàn đ p sau, hai mũi chân đ u ph i
ch m m t đ ng ch y không ườ
ph m quy). Hai chân nên nhún trên
bàn đ p ki m tra v ng không, đ ch nh s a k p th i. Ti p đó h đ u g i chân phía ế
sau xu ng đ ng ch y, thu hai tay v sau v ch xu t phát, ch ng trên các ngón tay nh ườ ư
đo gang. Kho ng cách gi a hai bàn tay r ng b ng vai. K t thúc, c th t th quỳ trên ế ơ ư ế
g i chân phía sau (đùi chân đó vuông góc v i m t đ ng ch y), l ng th ng t nhiên, ườ ư
đ u th ng, m t nhìn phía tr c, cách v ch xu t phát 40-50cm; tr ng tâm c th d n lên ướ ơ
hai tay, bàn chân tr c đ u g i chân sau. t th n đ nh đó, ng i ch y chú ýướ ư ế ườ
nghe l nh ti p. ế
+ Sau l nh "S n sàng !", ng i ch y t t chuy n tr ng tâm v tr c, đ ng th iườ ướ
t t nâng mông lên b ng ho c cao h n hai vai (t 10cm tr lên, tuỳ kh năng m i ơ
ng i). Hai vai nhô v tr c v ch xu t phát 5-10cm đ cho tr ng tâm c th d n vườ ư ơ
phía tr c, m t nhìn v tr c cách v ch xu t phát 40-50cm. C th 4 đi m ch ngướ ướ ơ
trên m t đ ng ch y hai bàn tay hai bàn chân. Gi nguyên t th đó đ s n sàng ườ ư ế
xu t phát khi nghe l nh.
+ Sau l nh "Ch y !" (ho c ti ng súng l nh), xu t phát đ c b t đ u b ng đ p ế ượ
m nh hai chân. Đ y hai tay r i m t đ ng ch y, đ ng th i đánh ng c chi u v i chân ư ượ
(v a đ gi thăng b ng, v a đ h tr l c đ p sau c a hai chân). Chân sau không đ p
h t, mau chóng đ a v tr c đ hoàn thành b c ch y th nh t. Chân phía tr cế ư ướ ướ ướ
ph i đ p du i th ng h t các kh p r i m i r i kh i bàn đ p, đ a nhanh v tr c đ ế ư ướ
th c hi n và hoàn thành b c ch y th hai. ướ
2. Ch y lao.
Khi hai tay r i kh i m t đ ng ch y th i đi m b t đ u ch y lao. Trong ch y ườ
lao, đi m đ t chân tr c luôn sau đi m d i c a tr ng tâm c th (kho ng cách đó ướ ơ
gi m d n sau m i b c) r i ti n lên ngang sau thì v t tr c. Cùng v i vi c tăng ướ ế ượ ướ
t c đ ch y, đ ngã v tr c c a thân trên gi m d n, m c đ dùng s c trong đánh tay ướ
cũng gi m d n. Trong
nh ng b c đ u, hai chân ướ
đ t trên đ ng ch y h i ườ ơ
tách r ng r i gi m d n cho
t i k t thúc ch y lao m i ế
n đ nh g n thành m t
đ ng th ng.ườ
T c đ ch y laoốộạ
đ c tăng lên ch y u ượ ế
nh tăng đ dài b c ướ
ch y. B c sau nên dài ướ
h n b c tr c 1/2 bàn chân và sau 9-11 b c thì n đ nh.ơ ướ ướ ướ
3. Ch y gi a quãng.
Ti p sau ch y lao là ch y gi a quãng. Nhi m v ch y u c a ch y gi a quãng làế ế
duy trì t c đ cao đã đ t đ c trong ch y lao. Trong giai đo n này, kĩ thu t ch y k n ượ
đ nh. Kĩ thu t c a ch y gi a quãng có m t s đ c đi m sau:
- Bàn chân đ t xu ng
m t đ ng ch y hoãn ườ
xung b ng cách đ t t n a
tr c c a bàn chân. Đi mướ
đ t chân th ng phía ườ
tr c c a đi m d i tr ngướ
tâm c th 30-40cm tuỳơ
theo đ c đ ch y. Ti p đó ế
chân ch ng tr c chuy n ướ
sang ch ng th ng đ ng r i
thành đ p sau. Đ ng th i
v i đ ng tác đ p sau
đ ng tác đ a chân lăng v ư
tr c. Đùi chân lăng đ cướ ượ
nâng đ cao - g n song
song v i m t đ t. T c đ
ch y ph thu c ch y u ế
vào hi u qu đ p sau, nên
đ ng tác đ c n đ c th c ượ
hi n ch đ ng (nhanh, m nh đúng h ng). Đ h tr cho đ p sau, chân lăng cũng ư
ph i đ a nhanh đúng h ng. Đùi chân lăng v tr c, ch không ph i lên cao, đ ư ướ ướ
không gi m hi u qu c a l c đ p sau.
- Ngay khi chân ch ng tr c ch m m t đ ng, vai hông ph i ch đ ng ướ ườ
chuy n v tr c (giúp c th chuy n nhanh t ch ng tr c sang đ p sau). Chuy n ướ ơ ướ
đ ng c a vai so v i hông cũng so le nh c a tay v i chân. Thân trên ngã v tr c ư ướ
kho ng 50.
- Khi đánh tay, hai tay g p khu u, đánh so lo phù h p v i nh p đi u c a hai
chân. Hai vai th l ng, đánh v tr c h i khép vào trong, đánh ra sau h i m (nh ng ướ ơ ơ ư
không ph i đánh sang hai bên) đ gi thăng b ng cho c th . Hai bàn tay n m h ơ
(ho c du i các ngón tay).
- Khi ch y trên toàn c li c n th bình th ng, ch đ ng nh ng không làm r i ườ ư
lo n kĩ thu t và nh p đi u ch y.
4. V đích.
- Khi cách đích kho ng 15 -
20m c n t p trung h t s c l c đ ế
duy trì t c đ . C tăng đ ngã ng i ườ
v tr c đ t n d ng hi u qu đ p ướ
sau. Ng i ch y hoàn thành c liườ
100m khi m t b ph n c a thân
trên (tr đ u, tay) ch m vào m t
ph ng th ng đ ng, ch a v ch đích.
B i v y, b c ch y cu i cùng, ướ
ng i ch y ph i ch đ ng g p thânườ
trên v tr c đ ch m ng c vào dây đích (m t ph ng đích) - đây là cách đánh đích b ng ướ
ng c. Cũng có th k t h p v a g p thân trên v tr c v a xoay đ m t vai ch m đích - ế ướ
đây là cách đánh đích b ng vai. Không "nh y" v đích, vì s ch m - sau khi nh y lên, c ơ
th chuy n đ ng (bay v tr c) ch theo quán tính, nên t c đ ch m d n đ u. Sau khi ướ
v đích c n ch y ti p vài b c theo quán tính gi thăng b ng đ không ngã, không ế ướ
d ng đ t ng t và không va ch m v i nh ng ng i cùng v đích. ườ
II. M t s Đi m trong lu t Đi n kinh (ph n Ch y c ly ng n).
* Quy cách đ ng ch y và lu t thi đ u.ườ
- M i VĐV ph i 1 ô ch y riêng v i đ r ng t i thi u 1,22m t i đa 1,25m.
V ch gi i h n ô ch y r ng 5cm, ch có v ch bên ph i m i ô ch y là n m trong đ r ng
c a m i ô ch y. T t c các ô ch y ph i đ r ng b ng nhau. Đ d c theo h ng ướ
ch y c a đ ng ch y không đ c v t quá 1/1000. ườ ượ ượ
- V ch xu t phát v ch đích màu tr ng, r ng 5cm. C li thi đ u đ c đo t ượ
mép sau v ch xu t phát đ n mép tr c v ch đích. ế ướ
- S VĐV m i đ t tuỳ theo s ô trên sân. Khi đông VĐV thi thì ph i ti n ế
hành các cu c thi lo i (lo i, bán k t, chung k t). Ch n VĐV vào vòng trong d a vào ế ế
thành tích. Cách ch n đó ph i thông báo tr c cho VĐV. ướ
- Vi c b trí đ t ch y ô ch y cho VĐV do Ban t ch c quy t đ nh trên c ế ơ
s u tiên các VĐV xu t s c: ch y các ô t t, không b lo i s m, không lo i đ ng ư
đ i... VĐV không đ c t ý đ i ô ch y. ượ
- Sau khi l nh vào ch xu t phát, n u VĐV không vào v trí xu t phát thì b ế
c nh cao. N u sau l n g i th hai v n không vào thì b lo i kh i cu c thi... Xu t phát ế
ch y 100m có 3 l nh "Vào ch !"; "S n sàng !"; và "Ch y!" (ho c ti ng súng l nh). Sau ế
l nh "S n sàng !" hai mũi chân và hai tay ph i ch m m t đ ng ch y. ườ
- C tình kéo dài vi c chu n b ph m quy s b c nh cáo (tính 1 l n ph m
quy). Tr c khi l nh ch y n u r i tay kh i đ ng ch y ho c r i chân kh i bàn đ pướ ế ư
cũng ph m quy. Trong m i đ t ch y, n u đã 1 VĐV ph m quy khi xu t phát ế
(c p xu t phát) thì b t VĐV nào ph m quy l n ti p (dù v i VĐV đó m i l nướ ế
đ u) đ u b lo i, không đ c thi ti p. ượ ế
- VĐV ph i ch y đúng trong ô ch y c a mình.
- Xác đ nh th i gian ch y: Hi n 2 cách đ xác đ nh th i gian ch y, dùng đ ng
h b m b ng tay và dùng thi t b hoàn toàn t đ ng. Thành tích ch y là th i gian t khi ế
tia l a ho c khói súng phát l nh t i khi m t b ph n b t c a c th (tr đ u, ơ
c , tay, chân, bàn chân, bàn tay) ch m vào m t th ng đ ng ch a mép c a v ch đích g n
nh t.
- Dùng 3 đ ng h đ xác đ nh thành tích cho 1 VĐV: N u 2 đ ng h th i ế
gian gi ng nhau thì đó là thành tích c a VĐV. N u 3 đ ng h th i gian khác nhau thì ế
l y thành tích theo đ ng h trung gian. N u ch 2 đ ng h thì l y thành tích theo ế
đ ng h cho th i gian dài h n. ơ