BM Logistics KD Page 1
Chương 2
QUY HOCH CƠ S HU CN KINH DOANH THƯƠNG MI
1. VAI TRÒ VÀ CÁC LOI HÌNH CƠ S KDTM
a, Khái nim: Mng lưới hu cn kinh doanh thương mi là tng th các cơ s hu cn trc tiếp
cung cp dch v khách hàng, liên kết vi nhau và pt trin theo nhng qui lut ca nn kinh tế và
ca quá trình phân phi, vn động hàng hoá.
Như vy trong kinh doanh thương mi, mng lưới hu cn kinh doanh bao gm:
- Mng lưới bán l: Trc tiếp cung cp dch v hu cn cho người tiêu dùng trc tiếp thông
qua hành vi thương mi bán l.
- Mng lưới kho: Trc tiếp cung cp dch v hu cn cho khách hàng mua buôn thông qua
hành vi thương mi bán bn.
S phát trin mng lưới hu cn kinh doanh tuân theo nhng qui lut ca nn kinh tế, và nó
nhng nh qui lut phát trin đặc thù: chuyên doanh hoá, tp trung hoá, và hin đại hoá.
Như vy, mng lưới hu cn kinh doanh bán buôn là mng lưới kho, mng lưới hu cn kinh
doanh bán l là mng lưới c ca hàng bán l.
b, Vai trò
Mng lưới hu cn kinh doanh thương mi là thành phn cơ bn ca kênh hu cn và h thng hu
cn tng th và ca doanh nghip thương mi, to nên ng chy phân phi vt cht.
- Vai trò dch v khách hàng: Cung cp dch v khách hàng, tho mãn nhu cu mua hàng ca
khách hàng, đặc bit tho mãn dch v thi gian. Khi tăng s lượng và qui các cơ s hu cn,
trình độ dch v khách hàng tăng lên.
- Vai trò chi phí: S lượng và qui mng lưới hu cn kinh doanh nh hưởng đến chi phí.
Khi tăng s lượng và qui mô các cơ s hu cn, chi phí d tr có xu hướng tăng, còn chi phí vn
chuyn có xu hướng gim (mng lưới kho) và tăng (mng lưới bán l).
Như vy, vai trò ca mng lưới hu cn bán l ch yếu là dch v, còn ca mng lưới kho là chi phí
và dch v.
2. CÁC QUI LUT PHÁT TRIN MNG LƯỚI HU CN
a, Qui lut chuyên doanh hoá
Chun doanh h mng lưới hu cn là quá trình hình thành và phát trin các cơ s hu cn kinh
doanh chun cung cp dch v hu cn theo nhóm, phân nm, loi hoc tên hàng kinh doanh
nht định.
Thc cht ca chuyên doanh hoá là s phân công xã hi trong h thng hu cn theo th trường và
mt hàng kinh doanh nhm tho mãn tt hơn nhu cu mua hàng ca khách hàng và gim chi phí.
Tính tt yếu ca qui lut:
- Do quá trình chuyên n hoá tt yếu trong toàn b nn kinh tế, trong h thng kênh phân
phi, trong đó có kênh hu cn.
- Do yêu cu nâng cao trình độ dch v khách hàng:
Đối vi bán l: Dch v mt hàng - đảm bo cơ cu phong phú, đầy đủ v s lượng, và đảm
bo cht lượng.
Đối vi bán buôn: đảm bo s lượng, cơ cu, và cht lượng; hoàn chnh mt hàng (biến đổi
mt hàng ); tăng tc độ cung ng cho khách hàng.
BM Logistics KD Page 2
- Do đặc nh thương phm ca hàng hoá: Yêu cu h thng hu cn riêng bit đảm bo cht
lượng hàng hoá.
Hình thc và mc độ chun doanh hoá
- nh thc: Ph thuc vào cách phân loi hàng hoá - cách xác định chui, nhóm hàng theo
công dng, khách hàng, tn s nhu cu, giá, ....
- Mc độ chuyên doanh: ch thước ca phi thc mt hàng kinh doanh - chuyên doanh theo
chiu rng: liên doanh, chuyên doanh nhóm; chiu dài: phân nhóm,...
- Yêu cu: Phát trin được chièu sâu (biến th), đảm bo nhu cu đồng b khi mua hàng ca
khách hàng, đảm bo cht lượng hàng hoá.
Đặc đim ca chun doanh hoá
- Ưu đim: Nâng cao cht lượng dch v khách hàng; chuyên n hoá h thng hu cn, do
đó nâng cao năng sut lao động và thiết b, gim chi phí.
- Nhược đim:
+ Chuyên doanh hoá ch tho mãn nhu cu hàng hoá gii hn hp, do đó để đảm bo doanh
thu kinh tế, phm vi phc v phi rng, và do đó bán kính hot động xa nh hưởng đến trình độ
dch v khách hàng v thi gian.
+ Chuyên doanh hoá hn chế nhu cu đồng b khi mua hàng ca khách hàng, do đó gim trìh
độ dch v cơ cu hàng mua (đặc bit trong kinh doanh bán l).
Căn c để chuyên doanh hoá
- Đặc đim ca nhu cu mua hàng: Nhu cu định k, hàng ngày; nhu cu đồng b đơn chiếc;
nhu cu mua theo đơn hàng cung cp ti nhà hay ti ca hàng.
- Đặc đim ca hàng h: Hàng hoá (nhóm) có nhiu biến th hay ít; hàng có đặc nh thương
phm riêng bit hay phc tp hay không.
- Th trường: Mt độ dân s, sc mua; s hình thành các khu vc chuyên doanh; mng lưới
đối th cnh tranh.
- Mng lưới và điu kin giao thông vn ti.
b, Qui lut tp trung hoá mng lưới
Là quá trình tăng t trng các cơ s hu cn có qui mô ln, tăng trưởng qui mô bình quân
mng lưới hu cn.
Các ch tiêu đánh giá qui mô ca mt cơ s hu cn: doanh s - doanh thu; din ch; s
lượng loa động; công sut (kho); s nơi công tác (ca hàng bán l).
Tính tt yếu ca qui lut:
- Do tăng trưởng kinh tế, tăng trưởng kênh hu cn, phát trin qui mng lưới
- Do quá trình tp trung hoá: ch t, tp trung dưới c n lc kinh doanh và cnh tranh.
- Do s phát trin ca khoa hc và k thut to mi điu kin để tăng tc độ cung cp dch v
khách hàng.
Đặc đim ca nhng cơ s qui mô ln
- Ưu đim:
+ Nâng cao trình độ dch v khách hàng, đặc bit là dch v mt hàng: cơ cu hàng hoá phong
phú, tho mãn yêu cu la chn, mua hàng đồng b; có nhiu điu kin dch v b sung cho khách
hàng.
+ Qui mô ln có nhiu điu kin để chuyên môn hoá và hin đại hoá nâng cao trình độ dch
v khách hàng, nâng cao săng sut lao động.
BM Logistics KD Page 3
+ Do doanh s ln mà chi phí hu cn bình quân trên mt đơn v doanh s gim (nh kinh tế
nh qui mô); gim d tr và do đó gim chi phí d tr. Điu này được th hin theo qui tc căn bc
2:
nDD i
o= đây:
Do: Giá tr d tr ti ưu nếu tp trung d tr vào mt v trí
i
D: Giá tr d tr trung bình mi đim d tr trong trường hp d tr n đim
n: S v trí kho (hoc ca hàng ) trước khi tp trung
- Hn chế:
Tăng qui có th tăng bán kính phc v, gim trình độ dch v khách hàng, gim hiu lc
hu cn.
Tăng qui mô kho đồng nghĩa vi tp trung hoá d tr, gim s lượng kho, tăng chi phí vn
chuyn hàng hoá.
M rng qui không tương xng vi phát trin doanh s s làm tăng chi phí, gim hiu lc
kinh doanh.
Căn c để tp trung hoá
- Căn c vào trình độ tp trung th trường: mt độ, dân s, sc mua
- Kh năng phát trin doanh s, phát trin mt hàng kinh doanh.
- Điu kin giao thông vn ti
- Kh năng tài chính ca doanh nghip.
c, Qui lut hin đại hoá
Là quá trình to nên cơ s vt cht - k thut hu cn hin đại và trin khai các hot động hu cn
theo các phân phi tiên tiến.
- Tính tt yếu:
+ Do s phát trin ca khoa hc - công ngh trong nước và trên thế gii.
+ Do yêu cu nâng cao trình độ dch v khách hàng, nâng cao năng sut lao động, gim chi
phí hu cn, tăng kh năng cnh tranh trong nn kinh tế th trường.
Ưu đim
+ To phương pháp công ngh mi, đổi mi quá trình cung cp dch v khách hàng: hoàn
thin, tăng tc độ quá trình hu cn bán buôn; to điu kin áp dng các phương pháp bán hàng tiến
b trong vic cung cp dch v hu cn bán l (các phương pháp bán hàng tiến b). Do vy nâng
cao văn minh thương mi.
+ Nâng cao năng sut lao động hu cn, gim chi phí
+ Tăng kh năng cnh tranh và hiu qu kinh doanh
Nhng căn c để hin đại hoá
- Thành tưu và điu kin áp dng khoa hc - k thut trong nước và trên thế gii.
- Kh năng phát trin doanh s, li nhun do đầu tư khoa hc - công ngh
- Kh năng tài chính doanh nghip
BM Logistics KD Page 4
3. QUI HOCH MNG LƯỚI KHO HÀNG HOÁ
3.1 Chc năng và các loi kho hàng hoá
a, Chc năng kho hàng h
Kho hàng hoá là loi hình cơ s hu cn, thc hin vic d tr và bo qun hàng hoá nhm
cung ng hàng hoá cho khách hàng vi trình độ dch v cao nht và chi phí thp nht.
Như vy, kho hàng hoá thc hin 2 chc năng cơ bn: chc năng li ích kinh tế và chc năng
dch v.
Chc năng li ích kinh tế
Li ích kinh tế ca kho khi mà toàn b chi phí hu cn trc tiếp gim xung nh s dng h
thng kho. Các li ích kinh tế cơ bn ca kho bao gm: gim chi phí nh tp trung, tiếp tc quá
trình sn xut, và đảm bo cho quá trình sn xut din ra liên tc.
Li ích nh tp trung vn chuyn
Gia sn xut và tiêu dùng còn có s cách bit v không gian, do đó mun gim chi phí trong
vn chuyn hàng hoá thì phi to lp nhng lô hàng ln để vn chuyn, tc là phi tp trung vn
chuyn. Nh có kho mà có th tp trung vn chuyn trong nhng điu kin sau:
- Tp trung thu nhn hàng hoá sn xut phân tán vào kho, to lp lô hàng ln để vn chuyn.
Kiu tp trung này được th hin trên biu hình 3 (B.H.3)
B.H.1- Kho tp trung thu nhn vn chuyn
- Tp trung vn chuyn lô hàng ln khong cách ln t ngun hàng đến kho đặt v trí phân
phi, sau đó cung ng lô hàng nh vi khong cách nh cho khách hàng phân tán. Kiu này được
th hin trên biu hình 4 (B.H.4).
B.H.2- Kho tp trung vn chuyn và phân phi
- Tp trung thu nhn, vn chuyn, và phân phi (B.H.5)
Ngun hàng A
Ngun hàng C
Ngun hàng B Kho thu nhn A B C
Khách hàng
Khách hàng A
Khách hàng B
Khách hàng C
Kho phân phi
Ngun hàng
A
Ngun hàng A
Ngun hàng B Kho thu
nhn
Khách hàng A
Khách hàng B
Kho phân
phi
BM Logistics KD Page 5
B.H.3- Kho tp trung thu nhn, vn chuyn và phân phi
Li ích kinh tế nh d tr thi v
Kho d tr thi v do đó đảm bo cho quá trình sn xut được liên tc tiết kim được vn đầu
tư và lao động.
Li ích kinh tế nh tiếp tc quá trình sn xut
Mt s công đon ca quá trình sn xut có th được tiến hành trong kho (như đóng gói, gn
nhãn hiu,...) do đó có th nâng cao năng sut ca toàn b quá trình sn xut, tăng cường hiu lc
ca bao gói và nhãn hiu hàng hoá.
Chc năng li ích dch v
Bao gm các li ích dch v cơ bn sau:
D tr ti ch
Vic s dng các loi hình kho tiếp cn th trường mc tiêu s đảm bo cung ng hàng hoá
cho khách hàng vi thi gian ít nht, đồng thi cung cp lô hàng trn b cho khách hàng.
Tng hp lô hàng
Các kho đặt v trí th trường mc tiêu s tng hp các lô hàng t nhiu ngun và cung cp lô
hàng tng hp cho khách hàng, tho mãn nhu cu dch v khách hàng v mt hàng.
Phi hp vn ti
Phi hp vn chuyn hàng hoá đến kho để tp trung d tr hàng hoá theo đặc đim c th ca
khách hàng.
Li ích tiếp th
b, Các loi kho hàng h
Có th phân loi kho theo mt s tiêu thc sau:
1. Phân loi theo đối tượng phc v
Kho định hướng th trường
Kho đáp ng yêu cu ca khách hàng trên th trường mc tiêu. Loi hình kho này còn được
gi là kho phân phi hay kho cung ng. Kho này có chc năng ch yếu là dch v khách hàng: tng
hp các lô hàng và cung ng tho mãn các nhu cu ca khách hàng. V mt địa lý, kho gn khách
hàng để tp trung vn chuyn lô hàng ln, c ly dài t nhà máy kết hp cung ng lô hàng nh t
kho cho khách hàng. Phm v hot động ca kho định v th trường căn c vào yêu cu tc độ cung
ng, qui mô đơn hàng trung bình, chi phí/đơn v cung ng. C trong kinh doanh bán buôn và bán l
đều s dng kho định v th trường.
Kho định hướng ngun hàng
Kho có v trí các khu vc sn xut, đáp ng các yêu cu ca c nhà sn xut và do đó chc
năng ch yếu là chc năng li ích kinh tế: thu nhn và tp trung vn chuyn, tiếp tc quá trình sn
xut và d tr thi v.
Kho định hướng trung gian