4 – Mch n áp tuyến tính (có hi tiếp)
4.1 – Sơ đồ khi ca mch n áp có hi tiếp .
Sơ đồ khi ca mch n áp có hi tiếp .
* Mt s đặc đim ca mch n áp có hi tiếp :
Cung cp đin áp mt chiu đầu ra không đổi trong hai
trường hp đin áp đầu vào thay đổi hoc dòng tiêu th ca ti thay đổi
, tuy nhiên s thay đổi này phi có gii hn.
Cho đin áp mt chiu đầu ra có cht lượng cao, gim thiu được hin tượng gn xoay chiu.
* Nguyên tc hot động ca mch.
Mch ly mu s theo dõi đin áp đầu ra thông qua mt cu phân áp to ra ( Ulm : áp ly mu)
Mch to áp chun => gim ly mt mc đin áp c định (Uc : áp chun )
Mch so sánh s so sánh hai đin áp ly mu Ulm và áp chun Uc để to thành đin áp điu khin.
Mch khuếch đại sa sai s khuếch đại áp điu khin,
sau đó đưa v điu chnh s hot động ca đèn công xut theo hướng
ngược li, nếu đin áp ra tăng => thông qua mch hi tiếp điu chnh
=> đèn công xut dn gim =>đin áp ra gim xung . Ngược li nếu
đin áp ra gim => thông qua mch hi tiếp điu chnh => đèn công
xut li dn tăng => và đin áp ra tăng lên =>>
kết qu đin áp đầu ra không thay đổi.
4.2 – Phân tích hot động ca mch ngun có hi tiếp trong Ti vi đen trng Samsung
Đin áp đầu vào còn gn xoay chiu Đin áp đầu ra bng phng
Mch n áp tuyến tính trong Ti vi Samsung đen trng .
* Ý nghĩa các linh kin trên sơ đồ.
T 2200µF là t lc ngun chính, lc đin áp sau chnh
lưu 18V , đây cũng là đin áp đầu vào ca mch n áp, đin áp này có
th tăng gim khong 15%.
Q1 là đèn công xut ngun cung cp dòng đin chính cho
ti , đin áp đầu ra ca mc n áp ly t chân C đèn Q1 và có giá tr
12V c định .
R1 là tr phân dòng có công xut ln ghánh bt mt phn dòng đin đi qua đèn công xut.
Cu phân áp R5, VR1 và R6 to ra áp ly mu đưa vào chân B đèn Q2 .
Diode zener Dz và R4 to mt đin áp chun c định so vi đin áp ra.
Q2 là đèn so sánh và khuyếch đại đin áp sai lch => đưa v điu khin s hot động ca đèn công xut
Q1.
R3 liên lc gia Q1 và Q2, R2 phân áp cho Q1
* Nguyên lý hot động .
Đin áp đầu ra s có xu hướng thay đổi khi Đin áp đầu vào thay đổi, hoc dòng tiêu th thay đổi.
Gi s : Khi đin áp vào tăng => đin áp ra
tăng => đin áp chân E đèn Q2 tăng nhiu hơn chân B ( do có Dz gim
t chân E đèn Q2 lên Ura, còn Ulm ch ly mt phn Ura ) do đó UBE
gim => đèn Q2 dn gim => đèn Q1 dn gim => đin áp ra gim
xung. Tương t khi Uvào gim, thông qua mch điu chnh => ta li
thu được Ura tăng. Thi gian điu chnh ca vòng hi tiếp rt
nhanh khong vài µ giây và được các t lc đầu ra loi b, không làm
nh hưởng đến cht lượng ca đin áp mt chiu => kết qu là đin áp
đầu ra tương đối phng.
Khi điu chnh biến tr VR1 , đin áp ly mu thay đổi,
độ dn đèn Q2 thay đổi , độ dn đèn Q1 thay đổi => kết qu là đin
áp ra thay đổi, VR1 dùng để điu chnh đin áp ra theo ý mun .
4.3 – Mch ngun Ti vi ni địa nht.
Sơ đồ mch ngun n áp tuyến tính
trong Ti vi mu ni địa Nht .
C1 là t lc ngun chính sau cu Diode chnh lưu.
C2 là t lc đầu ra ca mch ngun tuyến tính.
Cu phân áp R4, VR1, R5 to ra đin áp ly mu ULM
R2 và Dz to ra áp chun Uc
R3 liên lc gia Q3 và Q2, R1 định thiên cho đèn công xut Q1
R6 là đin tr phân dòng, là đin tr công xut ln .
Q3 là đèn so sánh và khuếch đại áp dò sai
Khuếch đại đin áp dò sai
Q1 đèn công xut ngun
=> Ngun làm vic trong di đin áp vào có th thay đổi 10%, đin áp ra luôn luôn c định .
Bài tp : Bn đọc hãy phân tích nguyên
lý hot động ca mch ngun trên.