Mi n d ch h c th c v t
C CH GÂY B NH C A TÁC NHÂN GÂY B NHƠ
1. C U T O T BÀO TH C V T
T bào th c v t bao g m 3 ph n: ế vách t bàoế (cell wall), màng t ếo (cell
membrane) t bào ch tế (cytoplasm). Các t bào liên h v i nhau qua s i liênế
bào. Hai ph n đ c trình bày k h n đây là vách t bào và màng t bào. ượ ơ ế ế
1.1. Vách t bàoế
M t trong nh ng ch c năng sinh h c quan tr ng c a vách t bào th c v t ế
b o v t bào kh i s t n công c a các tác nhân gây h i. Vách t bào th c v t ế ế
g m 3 l p, tính t ngoài vào trong là: phi n gi a, vách s c p và vách th c p. Đ c ế ơ
đi m quan tr ng c a vách t bào th c v t đ c c u t o ch y u t các lo i ế ượ ế
polysaccharid khác nhau nh ưpectin, cellulose, hemicelulose. Ngoài ra, vách t bàoế
cũng ch a m t s các ch t khác nh ư glycoprotein, lignin. Lignin l p đ y kho ng
không trong vách t bào gi a các phân t cellulose, hemicellulose pectin. Ligninế
liên k t đ ng hóa tr v i hemicelulose do đó t o m i liên k t chéo gi a các phânế ế
t polysaccharid và t o s v ng ch c c h c c a vách t bào. ơ ế
1.1.1. Phi n gi a (middle lamella)ế
Là l p phía bên ngoài nh t, ch c năng g n k t các t bào v i nhau và hình ế ế
thành l liên bào. Phi n gi a đ c c u t o ch y u b ng ế ượ ế pectin.
1.1.2. Vách s c p (primary cell wall)ơ
Phía d i phi n gi a vách s c p. Vách s c p hình thành cùng v i sướ ế ơ ơ
phân chia t bào. Vách s c p g m m t m ng l i các vi s i c u t o t ế ơ ướ cellulose.
H s i này đ c bao b c b i các ch t gi ng nh gel g m các h p ch t ượ ư pectic,
hemicellulose, và glycoproteins
1.1.3. Vách th c p
Vách th c p hình thành sau khi t bào đã phát tri n đ y đ . Vách th c p r t ế
r n ch c, th ng phân l p và đ c c u t o t ườ ượ cellulose, hemicelluloselignin
1.1.4. Các ch t c u t o nên vách t bào ế
Pectin. Pectin chu i polymer m ch th ng c a galacturonic acid
(polygalacturonic acid), trong đó có ch a m t s ít các phân t đ ng rhamnose, ườ
galactose xylanose. Pectin thành ph n ch y u c a phi n gi a vách t bào ế ế ế
nh ng cũng th y vách s c p.ư ơ
Cellulose. Cellulose là chu i polymer c a đ ng glucose. ườ
Hemicellulose Hemicellulose polymer m ch ng n, phân nhánh. Xyloglucan
(ch a đ ng xylose) lo i hemicellulose ph bi n nh t g m chu i chính ườ ế
glucose v i các chu i bên xylose m t s ít đ ng galactose, arabinose ườ
fucose. Hemicellulose hình thành các liên k t hydro đ liên k t các s i cellulose v iế ế
nhau.
Lignin. Lignin polimer c u trúc 3 h ng v i đ n v c u trúc c b n ướ ơ ơ
nh t phenylpropanoid v i 1 ho c nhi u phân t carbon 1 nhóm –OH, -OCH 3
ho c =O.. Lignin r t b n khó b phân gi i b i vi sinh v t.
1
1.2. Màng t bàoế
Phía trong vách t bào là màng t bào. Màng t bào có tính th m ch l c và cóế ế ế
2 ch c năng chính: (i) là rào c n gi các ch t c n thi t bên trong t bào và ngăn các ế ế
ch t không c n thi t bên ngoài t bào, và (ii) là kênh v n chuy n các ch t c n thi t ế ế ế
vào trong t bào và th i các ch t không c n thi t ra kh i t bào.ế ế ế
Màng t bào (còn đ c g i ế ượ màng plasma, màng kép phospholipids) m t
l p màng kép đ c c u t o b i các phân t ượ phospholipid. Phân t phospholipid
g m 2 ph n: ph n đ u phosphate phân c c, a n c và ph n đuôi lipid không phân ư ướ
c c, ghét n c. Các phân t phospholipids c a l p màng kép x p x p sao cho đ u ướ ế
a n c h ng ra ngoài (v 2 phía c a màng) và đ u ghét n c h ng vào trong. ư ướ ư ướ ướ
G n vào màng nhi u lo i protein ch c năng. Các protein n m v t ngang
màng đ c g i các ượ protein xuyên ng (transmembrane proteins); các protein
g n phía ngoài màng h ng ra môi tr ng đ c g i là các ướ ườ ượ protein b m t ; còn các
protein g n trên màng v phía trong t bào đ c g i các ế ượ protein ngo i vi
(peripheral proteins). Nhi u protein trên màng liên k t v i các phân t carbonhydrate ế
đ c g i ượ glycoprotein. Các protein trên màng nhi u ch c năng sinh h c.
M t s tham gia quá trình v n chuy n các ch t vào và ra t bào; m t s là các phân ế
t receptor liên k t v i các phân t cung c p thông tin sau đó truy n tín hi u ế
t ng ng vào bên trong t bào. ươ ế
1.3. Các ch t b m t c a cây
L p t bào bi u c a cây còn đ c bao ph b i m t t ng ế ượ cutin (là m t
polyester c a acid béo) và trên cùng là m t l p sáp.
Ngoài ra, l p bi u c a v các b ph n d i m t đ t nh r , c ướ ư
còn có suberin.
2. Đ C ĐI M CHUNG C A TÁC NHÂN GÂY B NH CÂY
2.1. N m gây b nh cây
Trên 80% s b nh h i cây tr ng do n m gây ra. N m th c ra g m 2 nhóm
n m th t (fungi) các vi sinh v t gi ng n m (ví d các lo i s ng mai). Tuy ươ
nhiên do đ c đi m c u t o tính ch t gây b nh nên đ u đ c g i chung ượ
n m.
Ph n l n n m có c quan sinh tr ng là ơ ưở s i n m có c u t o d ng s i, h p thành
m t t n n m
S i n m đa bào ho c đ n bào, phân nhánh. ơ
Không có di p l c, d d ng ưỡ
Sinh s n t o ra bào t ; q uá trình xâm nhi m c a n m th ng b t đ u t bào t ườ
T bào s i n m có vách t bào, nhân; t bào ch t có không bào và các bào quan.ế ế ế
C u t o vách t bào c a n m và các visinh v t gi ng n m g mế :
N m th t : vách t bào g m 1 l p ế chitin (là các chu i N-acetyl-D-
glucosamine không phân nhánh), 1 l p β-1,3-glucan 1 l p
mannoproteins (glycoprotein ch a đ ng mannose) ườ
2
VSV gi ng n m (vd các n m s ng mai): vách t bào ươ ế không chitin
nh ng đ c c u t o b i ư ượ celluloseglucan.
2.2. Vi khu n gây b nh cây
Hi n có kho ng 1600 loài vi khu n, ph n l n ho i sinh (có l i).
Kho ng 100 loài gây b nh th c v t
Hình thái : Ph n l n hình g y, 2 đ u tù
Kích th c : 1 - 3 x 0.3 - 0.5 µmướ
Là vi sinh v t ti n nhân (không có nhân th t), đ n bào. ơ
C u t o: T bào vi khu n cũng g m 3 ph n vách t bào, m ế ế àng t bào tế ế
bào ch t.
Vách t bàoế :
oLàm t bào có hình d ng c đ nhế
oC u t o khác nhau gi a vk gram (-) và gram (+)
oBên ngoài vách có l p nhày
Màng t bàoế
oC u t o b ng lipoprotein
oCó tính bán th m
oCh a nhi u enzim c n cho ho t đ ng s ng c a t bào ế
T bào ch t ế
oThi u l c l p và ti thế
oTh nhân là nhi m s c th (DNA d ng vòng), kích th c l n ướ
oPlasmid (DNA s i đ n, d ng vòng ơ , kích th c nh tái sinh đ cướ
l p v i nhi m s c th )
Lông roi
oPh n l n có lông roi, giúp vi khu n di đ ng
o th 1 lông roi (Xanthomonas), 1 chùm lông roi (Pseudomonas)
đ u ho c lông roi bao quanh t bào ( ế Erwinia).
2.3. Virus th c v t
Hi n có kho ng h n 2000 loài virus. ơ
Kho ng 1000 loài gây b nh th c v t
Cá th virus đ c g i là phân t virus (virion). ượ
Phân t virus kích th c r t nh (vài ch c t i vài trăm nm) nên ch th ướ
quan sát đ c b ng kính hi n vi đi n t phóng đ i t i thi u 100.000 x). ượ
Hình thái : Hình s i m m, hình g y, hình chùy, hình nh ng và hình c u đa di n
Tác nhân gây b nh đ c bi t không có c u t o t bào. ế
Th ng ch g m hai thành ph n chính là acid nucleic và protein. ườ
3
Axit nucleic c a đa s virut th c v t là ARN, m t s ít là ADN.
Acid nucleic n m bên trong đ c bao b c b ng m t l p v ngoài protein. ượ
Sinh s n : Sau khi xâm nh p t bào ký ch , s tái sinh virus tr i qua 4 giai đo n: ế
oTháo v đ gi i phóng b gien virus
oT ng h p protein virus
oT ng h p b gien m i c a virus
oL p ráp phân t virus m i
Virus ch hóa m t s ít gien nên s sinh s n c a virus trong t bào cây ph ế
thu c hoàn toàn vào b máy t ng h p axit nucleic và protein c a ký ch m c dù các
protein c a virus cũng có tham gia vào quá trình này. d : Papaya ringspot virus
(gây b nh đ m hình nh n đu đ có 9 gien.
Tham kh o : giáo trình b nh cây nông nghi p (2001) ho c giáo trình b nh cây đ i
c ng (2007).ươ
3. C CH GÂY B NH C A TÁC NHÂN GÂY B NHƠ
Đ có th gây b nh cho cây, tác nhân gây b nh nhìn c n ph i :
Ti p xúc kh nhi m trên b m t kí ch .ế
Xâm nh p vào trong cây ho c t bào ế
Th c hi n quá trình d inh d ng ký sinh đ sinh tr ng và sinh s n.ưỡ ưở
Trong quá trình ti p xúc kh nhi m trên b m t lá, thân, r (tr c khi xâmế ướ
nh p) và c trong quá trình dinh d ng bên trong mô và t bào sau khi xâm nh p thì ưỡ ế
gi a tác nhân gây b nh ch hình thành nhi u t ng tác hóa h c đ m t m t ươ
tác nhân gây b nh kh c ph c tính kháng c a cây m t khác cây hình thành tính
kháng (xem bài ).
Do c u t o c a th c v t, nhìn chung, tác nhân gây b nh s d ng 2 kho vũ khí
đ xâm nh p và th c hi n quá trình dinh d ng là v t lý và hóa h c. ưỡ
3.1. Quá trình xâm nh p (penetration) c a tác nhân gây b nh vào
trong cây và t bào ký chế
3.2. Xâm nh p c a n m vào trong cây
N m th xâm nh p b ng s i n m ho c bào t . Ph n l n n m xâm nh p
b ng bào t . Tr c khi xâm nh p, bào t ph i ti p xúc v i b m t ch . G p ướ ế
đi u ki n thu n l i ( m đ , nhi t đ ), bào t n m n y m m thành ng m m. Tùy
thu c lo i n m, n m có th xâm nh p vào bên trong cây tr c ti p ho c gián ti p ế ế
3.2.1. Tr c ti p qua b m t ký ch nguyên v n (ch đ ng). ế
Nhi u lo i n m th xâm nh p tr c ti p qua b m t nguyên v n (lá, r …) ế
cây ký ch vào trong cây nh l c c h c và enzyme. ơ
Bào t m t s lo i n m (vd bào t đ ng n m Phytophthora, Plasmodiophora
brassicae) n y m m thành ng m m xâm nh p tr c ti p qua b m t r . Bào t ế
m t s lo i n m (vd bào t phân sinh n m Alternaria) n y m m thành ng
4
m m xâm nh p tr c ti p qua t ng cutin c a lá. Trong quá trình xâm nh p tr c ế
ti p, n m luôn ti t ra các enzyme đ làm m m b m t xâm nh p.ế ế
Đ i v i m t s lo i n m , vd. Pyricularia oryzae (b nh đ o ôn), Colletotrichum
(b nh thán th ), ư Oidium (b nh ph n tr ng)…, bào t n y m m thành ng
m m ; đ u ng m m t o thành m t c u trúc đ c bi t g i giác bám hay còn
g i vòi áp/vòi bám (appressorium). Giác bám hình thành đ xâm nh pế (vòi
xâm nh p) (penetration peg) xuyên qua b m t ch g m t ng cutin vách
t bào. Giác bám tích lũy nhi u carbonhydrate, ch y u glycerol do áp l cế ế
th m tích cao s hút n c t bên ngoài vào trong giác bám t o m t áp su t ướ
tr ng r t l n (giác bám c a n m ph n tr ng th t o áp su t tr ng 20-40ươ ươ
at, c a n m Pyricularia oryzae kho ng 80 at ; so sánh : áp su t trong l p xe
h i kho ng 2-3 at). Áp su t tr ng cao s cho phép n m xâm nh p qua b m tơ ươ
ch b ng đ xâm nh p. M c s xâm nh p b ng giác bám đ xâm ế ế
nh p do l c c h c nh ng n m cũng ti t ra các enzym đ h tr s xâm ơ ư ế
nh p nh các cellulose pectinase. Trong nhi u tr ng h p, d nh n m ư ườ ư
đ o ôn, s xâm nh p ch th x y ra n u vách giác bám tích lũy melanin (s c ế
t đen). S tích lũy melanin làm vách giác bám r n c ng.
3.2.2. Qua l m t nhiên (th đ ng)
M t s lo i n m s xâm nh p vào cây qua l m t nhiên nh khí kh ng, ư
th y kh ng, kh ng (ví d bào t n m Cercospora, g s t n y m m thành ng
m m xâm nh p qua khí kh ng).
3.2.3. Qua các v t th ng c gi i, các v t n t t nhiên (th đ ng)ế ươ ơ ế
M t s n m th xâm nh p qua các v t t n th ng c gi i ho c các v t ế ươ ơ ế
n t t nhiên. d , bào t n m Fusarium oxysporum n y m m thành ng m m
xâm nh p qua v t n t hình thành khi r bên nhú ra t r chính ế .
3.3. Xâm nh p c a vi k hu n
Ph n l n vi khu n xâm nh p vào cây hoàn toàn th đ ng qua l m t nhiên
nh khí kh ng, thu kh ng, qua v t th ng c gi i trên lá, r . Trên lá, đi uư ế ươ ơ
ki n có màng n c là c n thi t đ vi khu n di chuy n t i l m . ướ ế
M t s vi khu n lan truy n nh vector s xâm nh p vào cây nh vector nh ư
vi khu n Erwinia tracheiphila (gây b nh héo b u bí) xâm nh p nh b cánh c ng
(Acalymma vittata).
M t s lo i vi khu n bi t d ngcũng xâm nh p vào cây nh vector nh ưỡ ư
Candidatus liberobacter asiaticus (b nh greening cây múi) xâm nh p nh r y
ch ng cánh (Diaphorina citri).
3.3.1. Xâm nh p c a virus, mollicute (phytoplasma, spiroplasma)
M c nhi u loài virus th xâm nh p vào cây nh t n th ng c gi i thì ươ ơ
ngoài t nhiên, h u h t virus xâm nh p vào cây nh vector. ế
T t c mollicus xâm nh p vào cây nh vector côn trùng ch ng h n
Phytoplasma gây b nh tr ng lá mía.
5