
0
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH
TRẦN VIẾT CƯỜNG, BÙI VĂN HẠT, LÊ THỊ BÍCH LAM
NGUYỄN XUÂN HUY, PHẠM QUANG HÀ, BIỀN VĂN MINH
NHÀ XUẤT BẢN
GIÁO TRÌNH
VI SINH VẬT HỌC
MÔI TRƯỜNG
0
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH
TRẦN VIẾT CƯỜNG, BÙI VĂN HẠT, LÊ THỊ BÍCH LAM
NGUYỄN XUÂN HUY, PHẠM QUANG HÀ, BIỀN VĂN MINH
NHÀ XUẤT BẢN
GIÁO TRÌNH
VI SINH VẬT HỌC
MÔI TRƯỜNG
0
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH
TRẦN VIẾT CƯỜNG, BÙI VĂN HẠT, LÊ THỊ BÍCH LAM
NGUYỄN XUÂN HUY, PHẠM QUANG HÀ, BIỀN VĂN MINH
NHÀ XUẤT BẢN
GIÁO TRÌNH
VI SINH VẬT HỌC
MÔI TRƯỜNG

1
Giáo trình
VI SINH VẬT HỌC
MÔI TRƯỜNG

2
TS.TRẦN VIẾT CƯỜNG (Chủ biên)
ThS.BÙI VĂN HẠT, ThS. LÊ THỊ BÍCH LAM, TS.NGUYỄN XUÂN HUY
PGS.TS.PHẠM QUANG HÀ, PGS.TS. BIỀN VĂN MINH
Giáo trình
VI SINH VẬT HỌC
MÔI TRƯỜNG
NHÀ XUẤT BẢN

3
LỜI NÓI ĐẦU
Vi sinh vật học môi trường là ngành khoa học nghiên cứu các đối tượng vi sinh vật
tồn tại trong môi trường tự nhiên và nhân tạo. Nguồn gốc của các nghiên cứu bắt đầu từ sự
quan sát của Antony van Leeuwenhoek (1684). Ông đã sử dụng những chiếc kính hiển vi
thủ công tự tay làm và là người người đầu tiên quan sát thấy các vi khuẩn và động vật
nguyên sinh mà ông gọi là “animalcules” (những động vật nhỏ bé), ngày nay được gọi là
"Vi sinh vật". Trong suốt nhiều thế kỷ tiếp theo, sự hiểu biết của chúng ta về vi sinh vật
môi trường dựa trên những quan sát chi tiết và các thí nghiệm với sự giúp đỡ của kính
hiển vi và các công cụ lý, hóa, sinh cũng như toán học hiện đại.
Như chúng ta đã biết, vi sinh vật hiện diện khắp nơi, trong đất, trong nước, không
khí, trong cơ thể sinh vật khác, đặc biệt chúng có thể tồn tại trong những môi trường khắc
nghiệt nhất. Chúng đóng vai trò quan trọng trong vòng tuần hoàn vật chất. Vì thế chúng
được xem là một mắt xích quan trong trong quá trình chuyển hóa vật chất.
Giáo trình vi sinh vật học môi trường dùng cho sinh viên ngành Khoa học môi
trường gồm hai 2 tín chỉ lý thuyết và 1 tín chỉ thực hành, giới thiệu một cách khái quát về
các nhóm vi sinh vật, các quá trình chuyển hóa vật chất trong môi trường tự nhiên và nhân
tạo. Qua đó có thể nắm bắt được các quy luật chuyển hóa chất hữu cơ và vô cơ bởi vi sinh
vật nhằm điều khiển và áp dụng chúng một cách hiệu quả trong các công trình xử lý chất
thải. Nghiên cứu sự tác động tương hỗ giữa các cơ thể vi sinh vật, giữa vi sinh vật và môi
trường (các tác nhân lý, hóa và sinh học) nhằm kiểm soát sự sinh trưởng, phát triển, và
nâng cao hiệu quả xử lý chất thải của chúng khi được áp dụng. Từ đó chúng ta sẽ có
những hiểu biết đúng đắn về vi sinh vật và tầm quan trọng của chúng trong môi trường tự
nhiên cũng như nhân tạo.
Để giúp cho sinh viên tự học, tự nghiên cứu, trong khi biên soạn chúng tôi cố gắng
đưa vào tài liệu những kiến thức cơ bản nhất, hiện đại nhất của vi sinh vật học môi trường,
đồng thời chú ý những vấn đề gợi mở cần tiếp tục nghiên cứu. Mỗi chương đều có trình
bày mục tiêu, tóm tắt chương, bài tâp, câu hỏi gợi mở, giải thích thuật ngữ khó.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng để hoàn thiện nội dung nhưng chắc chắn vẫn còn những
nhược điểm và thiếu sót nhất định. Vì vậy chúng tôi rất mong nhận được những ý kiến
đóng góp để nội dung cuốn sách được hoàn thiện hơn cho lần tái bản sau.
Chúng tôi xin chân thành tiếp thu và cảm ơn!
CÁC TÁC GIẢ

4
NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT
ATP
Adenosine triphosphate
BOD
Biochemical Oxygen demand (Nhu cầu oxy sinh hóa)
CMC
Carboxymethyl cellulose
COD
Chemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxy hóa học)
CFU
Colony–forming unit (Đơn vị hình thành khuẩn lạc)
CKS
Chất kháng sinh
DO
Dissolved Oxygen (Lượng oxy hòa tan trong nước
cần thiết cho sự hô hấp của các sinh vật nước)
DNA
Deoxyribonucleic acid
F–6–P
Fructose–6–phosphate
FAD
Flavin adenine dinucleotide
G–6–P
Glucose–6–phosphate
GAP
Glyceraldehyde phosphate
KDPG
2–Keto–3–deoxy–6–phosphogluconate
N
Nitrogen (Nito)
NAD+
Nicotinamide adenine dinucleotide dạng oxy hóa
NADH
Nicotinamide adenine dinucleotide dạng khử
NADP+
Nicotinamide adenine dinucleotide phosphate dạng oxy hóa
NADPH
MT
Nicotinamide adenine dinucleotide phosphate dạng khử
Môi trường
PP
Pentose phosphate
RNA
Ribonucleic acid
TDS
Total dissolved solids (Tổng chất rắn hòa tan)
TSS
Turbidity & suspendid solids (Tổng chất rắn lơ lửng)
TOC
Total Organic Carbon (Tổng carbon hữu cơ)
TS
Total solids (Tổng chất rắn)
VOCs
Volatile Organic Compounds (Các hợp chất hữu cơ bay hơi)
SS
Suspended solids (Chất rắn lơ lửng)
VSV
Vi sinh vật

