intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Một số bài tập Kế toán tài chính

Chia sẻ: Maivan Hung | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:7

0
573
lượt xem
281
download

Một số bài tập Kế toán tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tuyển tập các đề thi môn kế toán tài chính từ nhiều trường đại học, cao đẳng. Đây là tài liệu tham khảo có ích dành cho các bạn sinh viên và các thầy cô trong các kỳ thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Một số bài tập Kế toán tài chính

  1. Bài 38. tài liệu của một doanh nghiệp trong tháng 5/N nh ư sau: 1. tình hình đầu tháng: - ngoại tệ tại quỹ: 90.000 usd - ngoại tệ gửi ngân hàng: 160.000usd - tiền việt nam tại quỹ: 350.000.000vnd - tiền việt nam gửi ngân hàng: 500.000.000vnd - tiền việt nam đang vhuyeenr: 50.000.000vnd - phải thu khách hàng P: 30.000 usd - phải trả người bán Q: 40.000usd tỷ giá hối đoái thực tế: 16.100 vnd/usd các nghiệp vụ phát sinh trong tháng II 1. ngày 3 thu tiền bán hàng 275.000.000 vnd( trong đó thu ế GTGT 25000.000vnd) nộp thẳng vào ngân hàng nh ưng ch ưa nhận đc giấy báo có. 2. ngày 4 nhận giấy báo có của ngân hàng về số tiền do khách hàng P trả nợ tiền hàng còn nợ hì trước 30.000usd. Tỷ giá h ối đoái th ực t ế trong ngày : 16,150vnd/usd. Doanh nghiệp chấp nhận chiết kh ấu thanh toán cho P theo tỷ lệ 0,8% nhưng chưa trả.
  2. 3. Ngày 6 nhận giấy báo nợ của NH về việc thanh toán tiền mua v ật liệu kỳ trước cho CTy Q, số tiền là 40.000usd. Cty Q chấp nhận chiết kh ấu thanh toán cho doanh nghiệp 1% và đã thanh toán bằng tiền mặt (vnd). T ỷ giá hối đoái thực tế trong ngày: 16,200vnd/usd. 4. Ngày 10: nhận báo có của ngân hàng về số tiền 325.000.000 vnd đang chuyển đã vào tài khoản tiền gửi. 5. Ngày 12: xuất kho 1 số hàng hóa theo giá vốn 600.000.000 vnd bán tr ực tiếp cho cty R vs giá đc chấp nhận 49,500usd ( kể cả thuế giá trị gia tăng đầu ra 4.500usd). Tỷ giá thực tế trong ngày 16,150vnd/usd 6. Ngày 15: mua 1 TSCĐ hữu hình của cty Z theo giá (cả thuế GTGT 10%) 34,100usđ. Được biết tài sản cố định ày đc đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển 30%, nguồn vốn xây dựng cơ bản 30% usd và nguồn vốn kh ấu hao 40%. Tỷ giá hối đoái thực tế trong ngày 16,250vnd/usd 7. Ngày 17: cty R thanh toán toàn bộ tiền hàng cho doanh nghi ệp b ằng ti ền gửi ngân hàng (usd). Doanh nghiệp chấp nhận chiết kh ấu thanh toán cho R 0,8% và thanh toán bằng tiền mặt (vnđ). Tỷ giá h ối đoái th ực t ế 16,130.
  3. 8. Ngày 24: trả lãi cho các bên tham gia liên doanh theo kế ho ạch trong tháng bằng tiền mặt 10.000 usd tỷ giá hối đoái thực tế 16.150vnd/usd 9. Ngày 27 cty E đặt trước 25.000usd bằng tiền mặt để mua hàng, t ỷ giá hối đoái thực tế trong ngày : 16.120vnd/usd. 10. Ngày 30: thanh toán hết số nợ mua TSCĐ cho cty Z bằng chuy ển khoản (usd) và đã nhận giấy báo nợ. Tỷ giá thực tế trong ngày : 16,150 vnđ/usd. Yêu cầu : định khoản và phản ánh các nghiệp vụ phát sinh vào sơ đồ tài khoản kể cả các bước toán điều chỉnh tỷ giá ) biết tỷ giá cuối tháng 16.140 vnđ/usd. Tỷ giá ngoại tệ theo phương pháp nhập trước xuất trước!
  4. Bài làm: Theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ: (90.000 ×16,1) + (25.000 ×16,12) =16,104 Tiền Mặt = 90.000 + 25000 (160.000 × 16,1) + (30.000 × 16,15) + (49.500 × 16,13) Tiền gửi ngân hàng = 160.000 + 30.000 + 49.500 =16,112 1. Nợ TK 113: 275.000 Có TK 511: 250.000 Có TK 333.1 25.000
  5. 2. a) Nợ TK 112.2 ( 30.000 × 16,15) = 484.500 Có TK 131 (P): (30.000 × 16,1) = 483.000 Có TK 515: 30.000(16,15 – 16,1) = 1.500 b) Nợ TK 007 (TGNH –USD) : 30.000 c) Nợ TK 365: ( 0,8% × 30.000 × 16,15) = 3.876 Có TK 338.8: 3.876 3. a) Nợ TK 331 (Q): ( 40.000 × 16,1) = 644.000 Nợ TK 635: 40.000( 16,112 – 16,1) = 480 Có TK 112.2: (40.000 × 16,112) =644.480 b) Nợ TK 007 (TGNH –USD) : 40.000 c) Nợ TK 111.1: (1% × 40.000 × 16,2) = 6.480 Có TK 515: 6.480 4) Nợ TK 112.1: 325.000 Có TK 113: 325.000
  6. 5) a. Nợ TK 632: 600.000 Có TK 156: 600.000 b. Nợ TK 131 ( Cty R): (49.500 × 16,15) = 799.425 Có TK 511: ( 45.000 × 16,15) = 726.750 Có TK 333.1 ( 4.500 × 16,15) = 72.675 6) a. Nợ TK 211: ( 31.000 × 16,25) = 503.750 Nợ TK 133: ( 3.100 × 16,25) = 50.375 Có TK 331 ( Z ): ( 34.100 × 16,25 ) = 554.125 b. Nợ TK 414: 31.000 × 30% × 16.25 =151.125 Nợ TK 441: 151.125 Có TK 411: 302.250 7) a. Nợ TK 112.2: ( 49.500 × 16,13 ) = 798.435 Nợ TK 635: 49.500(16,15 – 16,13) = 990 Có TK 131 ( R ): ( 49.500 × 16,15 ) = 799.425 b) Nợ TK 007 (TGNH –USD): 49.500 c) Nợ TK 635: ( 0,8% × 49.500 × 16,13 ) = 6.387,48 Có TK 111.1 6.387,48
  7. 8) a. Nợ TK 635: ( 10.000 × 16,13 ) = 161.500 Có TK 111.2 (10.000 × 16,104 ) = 161.040 Có TK 515 10.000 ×( 16,13 – 16,104) = 460 b. Có TK 007 ( TM – USD): 10.000 9) a. Nợ TK 111.2: (25.000 × 16,15 ) = 403.000 Có TK 131 ( Cty E ) : (25.000 × 16,15 ) = 403.000 b. Nợ TK 007 ( TM – USD ): 25.000 10) a. Nợ TK 331 ( Cty Z ): ( 34.100 × 16,25 ) = 554.125 Có TK 112.2: ( 34.100 × 16,25 ) = 549.419,2 Có TK 515 : 34.100( 16,25 – 16,112 ) = 4.705,8 b. Có TK 007 ( TGNH – USD ) : 34.100 II Điều Chỉnh : - TK 131 Công ty đặt trước 25.000( 16,14 – 16,12 ) = 500 Nợ TK 413: 500 Có TK 131 ( Cty E ) : 500

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản