Mt s giống mít được trng ti Nam b v Ty Nguyn
Mít cây ăn quả cĩ gi trị v rất được quan tm chế
biến g m ngh trong nhng năm gần đây. Cây mít
kh năng thích nghi rộng, d trồng, được pht trin
nhiu tnh thnh trong c nước, hin cĩ rất nhiu gi
ng
mít được trng ti cc tnh Nam b v Ty Nguyn c
ĩ
ngun nhp ni hoặc được tuyn chn t các đơn v
nghin cu. Ty theo gi tr s dng ca tng gi
ng (cho
chế biến, ăn tươi...) quy trồng m chn l
c ring
hay phi hp nhng ging trn cng din tích trng
Mt s ging mít ti cc tnh Nam b v Ty Nguyn
1. Mít Thi lan l ln
2. Mít Vin Linh
3. Mít siu sm
4. Mít Ruột đ
5. Mt s dng mít ca Vin KHKT NLN Ty Nguyn
6. Mít Ngh Cao Sn dng M99-I
Năng sut rt cao. Chất lượng ngon. T lm cao 40 48 % . Màu
vàng tươi. Thích hợp ăn tươi hay chế biến.
7. Mít M Lai :
ng suất cao, tri trng lượng trung bình t 2 kg. i thơm, m hơi
nho, v ngt.
8. Mít T N :
Năng suất cao, tri trng lượng trung bình 800 – 1000 g / tri. Cơm nho,
v ngọt, béo, có mùi thơm đặc trưng.
Normal 0 false false false MicrosoftInternetExplorer4 /* Style Definitions */
table.MsoNormalTable {mso-style-name:"Table Normal"; mso-tstyle-
rowband-size:0; mso-tstyle-colband-size:0; mso-style-noshow:yes; mso-
style-parent:""; mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt; mso-para-
margin:0cm; mso-para-margin-bottom:.0001pt; mso-pagination:widow-
orphan; font-size:10.0pt; font-family:"Times New Roman"; mso-ansi-
language:#0400; mso-fareast-language:#0400; mso-bidi-language:#0400;}
9. DÒNG MÍT MĐN 06
- Được Trung tâm Nghiên cuy ăn qu miền Đông Nam bộ nghiên cu
và tuyn chn từ năm 1999 – 2001
- Bng Nghip & PTNT cho phép khu vực hóa năm 2002
- Dòng mít MĐN 06 thuộc ging mít da,ngun gc ti xã Phú Thanh,
huyn n Phú, tỉnh Đồng Nai
- Giống sinh trưởng, phát trin rt mạnh, có đặc tính đậu trái gn trong thân
chính và cành cp 1
- Tp tính ra hoa t nhiên, tp trung và có khả năng đậu trái cao
- Trái có dng thon đều, cung trái to
- Năng suất trung bình từ 130 đến 140 trái/cây/năm (cây 21 năm tuổi)
- Trọng lượng trung bình trái khong 14 kg/trái
- T l phần ăn được khong 43%
- Cu trúc múi ráo, dòn, màu vàng tươi rất phù hp cho chế biến
- Độ Brix trung bình 28%
- Độ dy múi khong 6 mm
- Múi có kích thước ln: i khong 7,5 cm, rng 4,3 cm
- Độ dy v trái khong 1,2 cm
- Màu sc v trái khi chín là màu xanh vàng
- Hương vị thơm, rất ngt và rất ít xơ
10. DÒNG MÍT MĐN 09
- Được Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam b nghiên cu
và tuyn chn từ năm 1999 – 2001
- Bng Nghip & PTNT cho phép khu vực hóa năm 2002
- Dòng mít MĐN 09 thuộc ging mít da,ngun gc ti xã Xuân Bc,
huyn Xuân Lc, tỉnh Đồng Nai
- Giống sinh trưởng, phát trin mnh
- Tp tính ra hoa tnhiên, quanh năm, khả năng đậu trái cao
- Trái có dng thon đều
- Năng suất trung bình từ 145 đến 160 trái/cây/năm (cây 14 năm tuổi)
- Trọng lượng trung bình trái khong 9,7 kg/trái
- T l phần ăn được khong 41%
- Cu trúc múi ráo, dòn, màu vàng tươi rất phù hp cho chế biến
- Độ Brix trung bình 29%
- Độ dy múi khong 6,3 mm
- Múi có kích thước ln: i khong 5,5 cm, rng 3,4 cm
- Độ dy v trái khong 1,0 cm
- Màu sc vỏ trái khi chín là màu vàng tươi
- Hương vị thơm, rất ngt và rất ít xơ