CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
25
SỐ 3 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
M
M
T
T
S
S
V
V
N
N
Đ
Đ
T
T
R
R
O
O
N
N
G
G
T
T
N
N
H
H
T
T
O
O
N
N
T
T
H
H
I
I
T
T
K
K
M
M
Y
Y
N
N
N
N
T
T
H
H
N
N
G
G
T
T
H
H
P
P
H
H
Ì
Ì
N
N
H
H
Nguyn Văn Xô1,*, Đặng Đinh1, Trn Viết Linh1, Văn Quang1,
Vũ Trng Nghĩa2, Nguyn Mnh ng2
1Trường Đi hc M-Địa cht, 18 Ph Viên, Ni, Vit Nam
2 Công ty C phn Chế to máy-Vinacomin, 486 Trn Phú, Cm Ph, Qung Ninh, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn bài: 25/3/2025
Ngày nhn bài sa: 28/4/2025
Ny chp nhn đăng: 03/5/2025
1.*Email: nguyenvanxo@humg.edu.vn
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TÓM TT
Trong quá trình chế to các loi thép hình, trong đó thép hình cán nóng dùng trong khai thác hm
SVP (CBΠ), phôi thép đưc nung nóng đưc đưa qua l nh để to hình dng b ca chi tiết.
Chi tiết sau quá trình cán và đưc làm ngui s tn ti ng sut dư và biến dng trong chi tiết hoc xut
hin trong giai đon làm mát dn đến làm cong vênh chi tiết. Máy nn thng thép hình đưc s dng để
nn thng chi tiết đt đưcch thưc, hình dng và cht lưng mong mun. Trong nghiên cu này nhóm
tác gi gii thiu cho ngưi đc nguyên lý làm vic và nêu ra mt s cơ s lý thuyết đ tính toán thiết kế
máy, sau đó đi vào tính toán thiết kế 01 máy nn thng thép nh và ng dng phn mm NX phân tích
kết cu ca chi tiết, cm chi tiết. Kết qu nghiên cu này có th tham kho trong tính toán thiết kế máy
nn thng thép nh.
T khóa: máy nn thng thép hình; thép hình SVP(СВП), phân tích kết cu.
@ Hi Khoa hc Công ngh M Vit Nam
1. ĐẶT VN Đ
Để chế to ra các sn phm thép hình c ln
bng phương pháp cán, ngưi ta tiến hành cán
trng thái nóng, nhit đ thép t 1050°C đến
1180°C. Quá trình cán thép đưc tiến hành qua
nhiu ln cán, mi ln cán ch thưc l hnh đưc
thay đi đ đạt đưc kích thưc theo mong mun.
Vì vt cán thưng chu nhit đ không đng đu
(trong khi nung, khi cán, khi làm ngui) và nhiu
nguyên nhân khácm cho sn phm cán b cong
vênh. Hin tưng cong vênh này thy rõ nht các
sn phm thép cán hình, cán tm, cán ng. Chính
vì vy, mun sn phm cán đm yêu cu k thut
cn phi tiến hành nn thng.
Ti Công ty C phn Chế to máy-Vinacomin
(VMC), có mt dây chuyn sn xut thép SVP dùng
chế to vì chng trong lò (thép vì lò SVP) ca m
than hm lò, trong đó có máy nn thng thép hình
sau khi cán nhp t c ngoi. Đ có cơ s thiết
kế máy máy nn thng thép hình trong nưc, cn
nghiên cu tính toán máy này.
2. D LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Nguyên lý làm vic ca máy nn thng
thép hình
Cu to và sơ đ dn đng ca máy nn thng
thép hình th hin trên các Hình 1, 2.
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
26 SỐ 3 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Hình 1. Cu to máy nn thng thép hình
1-Thân máy i; 2-Thân máy trên; 3-Thanh kp 1; 4-Gu giông M39x320; 5-Cm tm np; 6-Thanh kp
2; 7-Thanh kp 3; 8-Thanh kp 4; 9-Thanh kp 5; 10-Thanh kp 6; 11-Na bao che tc 1; 12-Na bao
che trưc 2; 13-Bích đng cơ bơm du; 14-H thng bơm du; 15-Na bao che trc nn dưi; 16-Bánh
nn tn; 17-Cm trc nn trên; 18-Na bao che sau 1; 19-Cm trc nn dưi; 20-Na bao che sau 2;
21-Cm tăng chnh trc cán; 22-Đai c hãm bánh nn; 23-Vòng đm bánh nn; 24-Bánh nn dưi; 25-
Cm trc trung gian 1; 26-Cm trc trung gian 2; 27-Cm trc đu vào; 28-Thưc đo du; 29-ch quan
sát; 30-nh quan sát; 31-Cht đnh v; 32-Bu lông M36x100; 33-Bu lông chìm M10x55; 34-Bu lông
M12x45; 35-Bu lông chìm M16x35; 36-Bu lông chìm M12x35; 37-Pht chn du lò xo 340x300x20
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
27
SỐ 3 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Thân máy
a bao che t
che trưBích đng cơ bơm d ng bơm d n
n
m tăng ch Đai Vòng đ n dư
c đThưc đo
t đ
Hình 2. Sơ đ dn đng ca máy
1-Động cơ dn động, 2-Hp gim tc, 3-Hp chia mômen, 4-Bánh nn dưi, 5-Bánh nn trên
Nguyên lý làm vic ca máy nn thng: Khi
động cơ dn đng (1) quay thông qua khp ni
truyn vào hp gim tc (2). Trc ra ca hp gim
tc s dn đng đến trục đầu vào máy nn thng
thép hình. Trc dn đng đu vào và trc trung
gian đưc dn đng bi cp bánh răng tr răng
thng. Đu ra ca trc trung gian đưc lp bánh
nn (bánh nn dưi). hàng trc trung gian gm
5 trc v bánh răng ging nhau. Cm trc phía trên
(5 trục) đưc kết ni vi 5 đng cơ vi công sut
nh n đ dn đng cho 5 bánh nn phía trên.
Nh s quay ca các cp bánh nn pa trên và
phía i giúp cho thép hình (SVP, U, I, L) va di
chuyn v phía tc và va thc hin vic nn
chnh tránh cong vênh theo các phương.
2.2. s lý thuyt và tính toán thit k máy
nn thng
2.2.1. Thông s đu vo
Trong nghiên cu này, nhóm tác gi đi tính
toán thiết kế máy nn vi các thông s yêu cu như
sau: năng sut máy 120.000 tn sn phm/năm;
đối ng nn là thép vì lò SVP (SVP17, SVP22,
SVP27, SVP33)-có thông s k thut như trong
Hình 3 và Bng 1, Bng 2, Bng 3. Chn các tng
s thép vì lò SVP33-loi ln nht đ tính toán các
thông s y nn thng thép hình. Vi máy này có
th dùng nn thng tt c các loi thép nh cán
nóng dùng trong khai thác hm lò SVP khác đang
dùng trong ngành than Vit Nam.
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
28 SỐ 3 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Hình 3. Thông s kch thưc mt ct ngang ca thép vì lò SVP
Bảng 1. Kch thước mt ct sn phm và tit din mt ct ngang thép vì lò SVP
S hiu
sn phm
h h1 h2 h3 b b1 b2 b3 b4 b5 d d1 d2
Kích thưc (mm)
SVP 17 94 45,5 23 28 131,5 60 51 73,4 84,6 91,5 8,5 5,7 19,7
SVP 22 110 44 25,5 30,5 145,5 60 51,5 71 83,5 99,5 11 6,2 22,5
SVP 27 123 47 29 34 149,5 59,5 50,6 69,5 83,5 99,5 13 7,1 24,5
SVP 33 137 50 32 38 166 66 56 76 91,5 110 14,5 7,9 27,5
Bng 2. Các thông s khác ca thép vì lò SVP
S hiu
sn
phm
R1 R2 R3 R4 y0
Din
tích
mt ct
ngang
(cm
2
)
Khi
ng
(kg/m) Đại lưng tra cu cho trc
Kích thưc (mm) X-X Y-Y
l
x
(cm
4
)
Wx
(cm
3
)
Wx
(cm
3
)
ly (cm2) Wy (cm3)
SVP 17 6 7 5 6 45,6 21,73 17,1 243,4 50,3 69 382,3 57,9
SVP 22 6 8 5 6 52,7 27,91 21,9 428,6 74,8 99 566,3 77,8
SVP 27 6 10 5 6 58,5 34,37 27,0 646,1 100,2 137 731,5 97,8
SVP 33 6 11 6 7 64,8 42,53 33,39 999,5 138,5 190 1228 148
Cơ tính vt liu ca thép SVP-CT5c (theo Tiêu chun ΓСT 535-2005)
b1
h
y
0
h
2
b
b5
d
h
1
b2
b3
b4
R1
R2
R4
R3
d
2
d1
h
3
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
29
SỐ 3 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
kch thướ
ảng 1. Kch thướ
Kích thư
n
Đi
Kích thư
Cơ tính v Γ С
Bng 3. Cơ tnh vt liu mác thép CT5c
2
Gii hn bn kéo
( N/mm
2
)
Độ giãn di tương đi
(%)
490 ÷ 630
≥ 20
2.2.2. Các phương n b tr cc con lăn ca my
[5,6]
Trên thc tế thưng có 2 kiu b trí con lăn ca
máy khi làm việc đó là: B trí các con lăn có tâm
trên 2 đưng song song sơ đ như Hình 4 (thưng
dùng đ nn thép có b y > 4 mm) và b trí các
con n có tâm trên 2 đưng đưc đt nghiêng mt
góc α đ như Hình 5 (thưng dùng đ nn thép
có b dày < 4 mm)
Hình 4. Máy nn thng thép có cc con lăn có tâm trên đưng song song
Hình 5. Máy nn thng thép có cc con lăn có tâm trên đưng đt nghiêng góc α
Máy nn thng thép hình trong nghiên cu ca
nhóm tác gi đưc thiết kế để nn thép hình SVP,
U, I, L,… v chiều dày chi tiết nn ln hơn 4 mm.
Do đó, các con lăn b trí trong máy nn này đưc
la chn theo phương án đt các con n có tâm
trên đưng song song.
2.2.3. c thông s ca con lăn my nn thng
thép hình [5, 6]
Đưng kính con lăn D, chiu dài con lăn L và
c con lăn t (khong cách tâm ca hai con lăn):
Đây là các thông s s quyết đnh ti kh năng làm
vic ca máy và kết cu ca máy. Đưng kính con
n D v c con lăn t không đưc quá ln, nếu
quá ln thì cht lưng nn thp không đm bo,
nếu ly quá nh thì lc cn nn trên c con n s
rt ln, kđiu chnh lc nn trên các bánh nn.
Hin ti vn chưa có mt lý thuyết hoàn chnh nào
để xác đnh kích thưc ti ưu ca các thông s này,
việc xác đnh kết cu ca máy v con lăn tương đi
phc tp, ch yếu vn da vào kinh nghim sn
xut ca các nhà máy và các nhà thiết kế và ph
thuc vào hình dng chi tiết (loi thép hình SVP, U,
I, L,), chiu dày chi tiết và chiu rng chi tiết nn.
Hình 6. Sơ đ tính toán các thông s con lăn
y nn thng thép hình
Bán kính ca con lăn nn thng R đưc xác
định như sau [6]:
𝑅𝑅=0,025.𝐸𝐸.𝐻𝐻
𝜎𝜎𝑡𝑡 ,𝑚𝑚𝑚𝑚 (1)