ng, đ t đư
ế
ế
tương
nh như tc độ
n đ a gương ch i đá
i ưu nh
U THAM KH
[1]. 宋小平 (2024). 煤矿急倾斜煤层柔性掩护支架采煤法开采参数分析[J]. 能源与节能,2024(05):175-
177+180
[2]. 纪鹏伟 (2023). 灵泉煤矿 10594 工作面急倾斜煤层采煤工艺研究[J]. 煤矿现代化,2023, 32 (01): 58-61
[3]. 胡燏, (2017).基于 PFC2D 的综放工作面放煤步距研究 [J]. 中国煤炭,20174303):70-73
[4]. 江成浩, ,周晓华,樊 (2019). 基于 PFC2D 的综放工作面裂隙场演化规 数值模 [J]. 煤矿安全,
201950(01):205-209
[5]. 李建东 (2024). 急倾斜煤层大采高工作面回采工艺优化研[J]. 矿业装备2024(06): 42-44
[6]. 黎家良(2020).正高煤矿 82°急倾斜煤层采煤方法设计与应用[D].西 安:西安科技大学,2020
APPLICATION OF PFC2D NUMERICAL SIMULATION ANALYSIS
TO DETERMINE REASONABLE SLOPE ANGLE OF DIAGONAL LONGWALL
SUPPORTED BY SOFT SUPPORTS
Received: 31/12/2024
Revised: 28/01/2025
Accepted: 05/3/2025
ABSTRACT
S
S
D
D
N
N
G
G
C
C
Ô
Ô
N
N
G
G
C
C
M
M
Ô
Ô
P
P
H
H
N
N
G
G
Đ
Đ
Á
Á
N
N
H
H
G
G
I
I
Á
Á
N
N
H
H
H
H
Ư
Ư
N
N
G
G
C
C
A
A
S
S
C
C
T
T
H
H
I
I
T
T
B
B
Đ
Đ
N
N
T
T
C
C
Đ
Đ
Đ
Đ
À
À
O
O
H
H
M
M
K
K
H
H
U
U
Đ
Đ
N
N
H
H
B
B
N
N
G
G
K
K
H
H
O
O
A
A
N
N
N
N
Nguyn Tiến Tĩnh*, Cao Chu Quang
Hc vin K thut Quân s, 236 Hoàng Quc Vit, Hà Ni, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn i: 31/10/2024
Ngày nhn bài sa: 12/12/2024
Ny chp nhn đăng: 20/12/2024
*Tác gi liên h:
Email: nguyentientinh@lqdtu.edu.vn
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TÓM TT
Trong thi công đưng hm khu đ nh bng khoan n có nhng khác bit v ch s dng phương
tin thi ng do không gian thi công hp, không th b trí các phương tin thi công có công sut ln mà
cn phi s dng các thiết b nh phù hp vi khu đ hm. Do vy nh hưng ca các s c hỏng
trang thiết b ng không ging như trong thi công đưng hm ln.i báo trình bày nhng kết qu chính
ca vic s dng công c phng đánh giá nh hưng ca s c phương tin, thiết b thi công ti tc
độ đào đưng hm khu đ nh bng khoan n. Kết qu t ví d s cho thy nh ng ca mc s c
tng loi thiết b thi công và t hp thiết b thi công đến tc đ đào hm khu đ nh. Đây là nhng thông
tin cn thiết đ các cán b ph trách thi công hm ra quyết đnh phù hp vi điu kin c th da trên
năng lc thiết b thi công.
T khóa: phng, EZstrobe, đưng hm khu đ nh, phương pháp khoan n.
@ Hi Khoa hc và Công ngh M Vit Nam
1. ĐT VN Đ
Thi công đào hm bng khoan n là mt công
ngh thi công có tính cơ gii hóa cao, trong đó s
dng ch yếu các thiết b cơ gii trong hu hết các
công đon thi công. Trong các công b [1], [2] tác
gi cũng nói v các h s hiu qu liên quan đến
thi gian dng các quá trình thing do các yếu t
không lưng trưc đưc, mô hình mô phng nhm
phân ch năng sut đào hm theo các đu vào
ngu nhiên đã đưc tác gi xây dng và gii thiu
[3], [4], công b [5] tác gi cũng đã tiến hành phân
tích nh ng ca các s c thiết b thi công đến
năng sut đào hm trong các đưng hm khu đ
ln. Trong công b [7] tác gi cũng gii thiu v s
dng công c mô phng trong phân tích tc đ đào
hm ca đưng hm khu đ nh. Nghiên cu trên
cũng ch ra rng thiết b s dng trong thi công
đưng hm khu đ nh nhng khác bit so vi
khi thi công c đường hm có khu đ ln, do vy
nh hưng ca các s c hng các thiết b thi
công đến tốc độ đào hm s có nhng khác bit
cn quan tâm.
Bài báo này s phát trin t các hình đã
thiết lp c công b [5],[6] đ đánh giá nh
ng ca các s c thiết b thi công đến năng
sut đào hm.
2. D LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. hình phỏng phân tích năng suất đào
hm và nh ng ca s c thiết b thi công
Các mô nh đưc xây dng trên EZstrobe là
mt h thng phng s kin ri rc da tn
các đồ chu trình hot đng (Activity Cycle
Diagrams) m rng và có chú thích. H thng này
s dng công c mô phng ca ngôn ng lp tnh
mô phng đa năng STROBOSCOPE và cũng tuân
theo mô thc mô phng quét hot đng ba pha.
EZStrobe là mt trong các k thut có tim năng
nht đ cung cp cơ hội khám phá choc nhà
nghiên cu cũng như kh năng thc hành cho
nhng ngưi làm công tác qun lý, điu hành trong
lĩnh vc xây dng [6]. Các nhà nghiên cu có th
d dàng ti chương trình EZstrobe cùng vi các
ng dn s dng chi tiết trên trang web ca giáo
X Â Y D N G C Ô N G T R Ì N H N G M V À M
21
CÔNG NGHIỆP MỎ
SỐ 1 - 2025
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Photios G. Ioannou ti đa ch: www.ioannou.org
hoc www.ezstrobe.org.
nh xác đnh công ngh đào hm bng
khoan n đã đưc tnh bày ti [1] cũng như tham
kho các nghn cu cùng ch đề, quy trình đào
hm theo phương pháp khoan n s dng gia c
bng neo và phun va tông đưc chi tiết hóa
đến tng bưc công vic nh đ phù hp vi vic
mô hình hóa.
nh bn đã đưc xây dng da trên
phương án thi ng toàn ơng sau đó đã phát
trin thành các mô hình trong các trưng hp c
th khác phc v cho phân tích, kho sát các
phương án thi công. Kết qu, mô hình cơ bn đưc
trình bày trong [3] đã đưc xác nhn s chính xác
và đã đưc phát trin đ phân tích năng sut đào
hm theo các phương án đào chia gương cho kết
qu kh quan [4].
Trên Hình 1 có th thy Mô nh mô phng
phân ch năng sut đào hm vi phân khúc hp
đưc xây dng đ phân ch ng sut đào hm
khu đ nh [7].
Hình 1. Mô hình mô phng quá trình thi công đào hầm khẩu độ nh bng khoan n trên EZStrobe
X Â Y D N G C Ô N G T R Ì N H N G M V À M
22 SỐ 1 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Photios G. Ioannou ti đ
nh xác đ đào h
đã đư i [1] cũng như tham
đề, quy trình đào
m theo phương pháp khoan n
a tông đư ế
đế ng để
nh bn đã đư
phương án thi công toàn ơng sau đó đã phát
n thành các hình trong c trư
phương án thi công. Kế , mô hình cơ bn đư
trình bày trong [3] đã đư
và đã đư n đphân tích năng sut đào
m theo các phương án đào chia gương cho kế
quan [4].
phân tích năng sut đào h
đư ng đphân tích ng sut đào h
u đ
Mô hình mô phng quá trình thi công đào hầ ẩu độ trên EZStrobe
Trên Hình 2 có th thy Mô hình mô phng phân tích nh ng ca các s c hư hng thiết b trong
thi công đưng hm khu đ ln [5].
Hình 2. Mô hình mô phng đã mô hình hóa quá trình vận hành các thiết b thi công ch yếu
có xét đến kh năng s c thông thường
2.2. hình phỏng đánh giá nh hưng ca
các s c thiết b thi công trong thi công đưng
hm khẩu độ nh
EZStrobe cho phép mô hình hóa các kch bn
khác nhau theo ng x ca h thng, Bng cách
kết hp s dng mô hình phân khúc hp và s
dng theo kch bn “Điu gì xy ra nếu” vi chc
năng phân nhánh xác sut (Probabilistic Branch)
ước tính thi lưng ca công việc được mô
hình hóa bng cách s dng các tùy chn “Tham
s Kết qu(Parametering and Results) đ xây
dng mô hình mô phng đánh giá nh hưng ca
các s c thiết b thi công khi đào đưng hm khu
độ nh.
Trên Hình 3 có th thy phn mô hình phân
khúc hp này ca ACD EZStrobe (khu vc nét đt
th hin VN CHUYN ĐT ĐÁ) bao gm các nút
sau: LdTruck, TrnspTrckTm, CoTruck, EmptyCar,
MnvrTrckTm, MnvrTrck1Tm.
SpcAvlbl
1
PlacingJumbo
PlcngJmbTm
Drilling
DrillTm
DrillJumbo
nJumbos
DisplaceJumbo
DplcJmbTm
Repair
RepJumboTm
>0 , 1
>0 , 1 1
1P:100
P:0
RdyExplsvs
LoadExplosives
LdgExplTm
BlastVent
BlstngVntltnTm
PlatfTruck
nPlatfTrcks
ExcvSoil
0
1>0 , 1
>0 , 1 1
1
SoilAmt
MechScaling
MchSclngTm
RdyMnlSc
ManualScling
mnlSclngTm
Trucks
nSoilTrs
Excavator
nExcv
PlatfTruck
nPlatfTrcks
RdyGrSp
>0 , 1
>0 , 1
1>0 , 1
1
>0 , 1
1
>0 , 1
1
TransferLining
TrnspTrckTm
UnloadLining
UnlLnngTm
LiningMat
MatTruck
nMatTr
ReturnMatTruck
TrnspTrckTm
>0 , 1
>0 , 1
1
1
RdyExtServ
1
LiningTunnel
LnngTnnlTm
DrillJumbo
nJumbos
PlatfTruck
nPlatfTrcks
RdySrvy
Surveying
SrvyTnnlTm
Manlift
nMnlift
>0 , 1
1
1
1
>0 , 1
>0 , 1 >0 , 1
1
>0 , 1
ExtendServ
ExtdngSrvcsTm
>0 , 1 1/2
1/2
RdyMnvr
0
ManoeuvreTruck
MnvrTrckTm
Trucks
>0 , 1
>0 , 1
ExcvSoil
0
RdyLd
ReturnEmpty
RetrnEmptTrckTm
DmpdSoil
0
UnloadSoil
UnldSlTm
TransferSoil
TrnspTrckTm
1
LoadSoil
LdSlTm
1
TruckCap
1
>0 , 1
ExcvSoil
0
>=0 , TruckCap
!=0 , 0
Loader
>0 , 1
RdyMnvr
0
StopSoilDisp
RdySclng
1
>0 , 1
DmpdSoil
0
==SoilAmt , 0
1
1
1
ManoeuvreLdr
0
==SoilAmt , 0
NumTruck
nSoilTrs
NumLoader
nLdrss
>0 , nLdrss
>0 , 1
RepLoader
Uniform[20,40]
RepTruck
Uniform[40,60]
1
P:0
1
P:100
1
P:6
P:94
1
Loader
Trucks
ManoeuvreTrs
0
==SoilAmt , 0
EndCycle
X Â Y D N G C Ô N G T R Ì N H N G M V À M
23
CÔNG NGHIỆP MỎ
SỐ 1 - 2025
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
nh hóa và đánh giá tác đng ca tình
trng k thut ca phương tin/thiết b thi công (gi
chung là thiết b thi công) ti tc đ đào hm. Xem
xét vic các thiết b thi công ch yếu có th b hng
hóc thông thưng, tc là các hng hóc có thi gian
khc phc t 20 phút đến 40 phút và đưc ly là
phân phi đu. Nhng trưng hp hng nng, thi
gian y ơng đương vi vic thay thế thiết b
khác. Kh ng b hng (xác sut s c) xác
sut làm vic bình thưng khi s dng các thiết b
thi công này này được xác định nh phn t Fork
và các liên kết nhánh (Branch Links) to ra t nó.
Khi phân nhánh xác sut hư hng xe ti, máy xúc
(khu vc nét đt th hin NHÁNH XÁC SUT HƯ
HNG).
Hình 3. Mô hình mô phỏng đã mô hình hóa quá trình vận hành các thiết b thi công ch yếu
có xét đến kh ng s c thông thường khi thi công đường hm khẩu độ nh
X Â Y D N G C Ô N G T R Ì N H N G M V À M
24 SỐ 1 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
nh hóa và đánh giá tác đ
a phương tin/thiế
ế thi công) t c đđào h
ế ế
hóc thông thư
20 phút đến 40 phút và đư
i đ ng trư
gian này tương đương v ế ế
năng b ) xác
c bình thư ế
được xác đ
ết nhánh (Branch Links) t
t hư h
c nét đ T
NG).
Hình 3. Mô hình mô phỏng đã mô hình hóa quá trình vậ ế thi công ch ế
có xét đế ng s thông thường khi thi công đư ẩu độ
Trong thi công đào hm khu đ nh bng
khoan n (chu k đào), 3 loi thiết b ch yếu
nm trong 2 giai đon quan trng ca chu k đào
hm, đó máy khoan trong giai đon khoan l
mìn, máy xúc và xe vn chuyn đt trong giai đon
bc xúc - vn chuyn đt đá thi.
2.3. Trưng hp nghiên cu
ng trình đưc s dng đ mô phng là mt
đưng hm chuyên dng tng chiu dài đưng
hm theo trc là 829,85 m, tuyến đưng công v
đng là 134,5 m và 87,5 m, kích tc tiết
din đon hm thông tng là 1,2x2,2 m (rng x
cao) 1,5x2,7 m, kích thưc các bung m rng
3,5x2,7 m 4,5x3,4 m, đa cht khu vc đào
hm chính ch yếu là trong đt đá loi B. Phương
pháp thi công phương pháp khoan n toàn
gương, vn chuyn bng xe chuyên dng, chng
tm bng th công s dng thép nh, c tiến
ơng 1 m, khi vn chuyn ti 1 thi đim ch
th có 01 xe di chuyn trong hm. Trong nghiên
cu này mô phng tốc độ đào cho đon có din
tích gương đào đon hm thông thưng là 8,05 m2
trong đt đá loi Bch ca hm là 80 m, khong
cách t v trí ca hm đến bãi thi đt đá là
134,5 m.
Trên nh 4 có th thy chu k công đon thi
công.
Hình 4. Quy trình thi công đào hầm bng khoan n
Thiết b s dng gm: 02 máy khoan Y26,
đưng nh khoan d42; 01 máy xúc chuyên dng,
dungch gu 0,2 m3; 03 xe ti vi dung tích 0,8
m3; Tc đ xe di chuyn trong hm trung bình là 5
km/h; ngoài hm là 10 km/h, nhân công 11 ngưi.
2.4. Chun b d liu cho mô hình
D liu hình đưc ly theo [7], Các biến
đưc trình bày trong Bng 1.
Bng 1. Các biến v tài nguyên s dng trong mô hình
TT Mô hình biến Ký hiu biến Giá tr
1 S ng xe ch đất nSoilTr 3
2 Sc cha ca xe ti (m3) TruckCap 0,8
3 S ng xe ch vt liu chng tm nMatTr 1
4 S ng máy xúc nLdrs 1
5 S ng máy khoan nJumbo 2
6 S nhân công làm vic trong mt chu k nCrew 11
7 S ng đt đá đào phá trong mt chu k (m3) SoilAmt 7,2
8 ng đt đá đào đưc (m3) ExcvSoil n.a.
9 ng đt đ ti khu vc x đt (m3) DmpdSoil n.a.
X Â Y D N G C Ô N G T R Ì N H N G M V À M
25
CÔNG NGHIỆP MỎ
SỐ 1 - 2025
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn