
M C ĐÍCH C A GIÁO D C S C KHOỤ Ủ Ụ Ứ Ẻ
QUÁ TRÌNH THAY Đ I HÀNH VI S C KHOỔ Ứ Ẻ
1. I. Cung c p ki n th c v b o v và nâng cao s c khoấ ế ứ ề ả ệ ứ ẻ
II. Gi i thi u các d ch v s c khoớ ệ ị ụ ứ ẻ
III. V n đ ng, thuy t ph c m i ng i th c hi n hành vi có l i cho s c khoậ ộ ế ụ ọ ườ ự ệ ợ ứ ẻ
IV. Can thi p v lu t pháp, t ch c, kinh t , xã h i có liên quanệ ề ậ ổ ứ ế ộ
S d ng nh ng thông tin trên đ tr l i câu h i sau: M c đích c a giáo d c s cử ụ ữ ể ả ờ ỏ ụ ủ ụ ứ
kho là:ẻ
A. I, II, IV
B. I, III, IV
C. I, III
D. II, III
E. I, II, III
@A
E
2. L c l ng th c hi n nhu c u chăm sóc s c kho cho c ng đ ng có hi u qu nh tự ượ ự ệ ầ ứ ẻ ộ ồ ệ ả ấ
là:
A. Các cá nhân trong c ng đ ng và c ng đ ngộ ồ ộ ồ
B. Các ban ngành đoàn th ể
C. Chính quy n đ a ph ng.ề ị ươ
D. Nhân viên y tế
E. Hôi ch th p đữ ậ ỏ
E
3. M c đích cu i cùng c a GDSK là nh m giúp m i ng i :ụ ố ủ ằ ọ ườ
A. Bi t tìm đ n các d ch v y t khi m đauế ế ị ụ ế ố
B. Bi t cách phát hi n b nh s m và đi u tr s mế ệ ệ ớ ề ị ớ
C. Nâng cao tu i th và gi m t l t vong.ổ ọ ả ỉ ệ ử
D. Bi t cách phòng b nhế ệ
E. B o v s c kho cho cá nhân và c ng đ ng b ng hành đ ng và n l c c a b nả ệ ứ ẻ ộ ồ ằ ộ ỗ ự ủ ả
thân h .ọ
E
4. Hành vi là:
A. M t ph c h p nh ng hành đ ng ch u nh h ng c a các y u t sinh h c, môiộ ứ ợ ữ ộ ị ả ưở ủ ế ố ọ
tr ng, xã h i, văn hoá, kinh t , chính tr .ườ ộ ế ị
B. Cách ng x hàng ngày c a cá nhân trong cu c s ng.ứ ử ủ ộ ố
C. Thói quen và cách c x đ t n t i trong cu c s ng.ư ử ể ồ ạ ộ ố
4

D. Ph n ng sinh t n c a cá nhân trong xã h iả ứ ồ ủ ộ
E. Nh ng hành đ ng t phát ch u nh h ng c a môi tr ngữ ộ ự ị ả ưở ủ ườ
A
5. Hành vi bao g m các thành ph n:ồ ầ
A. Nh n th c, thái đ , ni m tin,l i s ngậ ứ ộ ề ố ố
B. Nh n th c, thái đ , th c hành, tin ng ngậ ứ ộ ự ưỡ
C. Nh n th c, thái đ , ni m tin, th c hành.ậ ứ ộ ề ự
D. Thái đ , ni m tin, th c hành, l i s ngộ ề ự ố ố
E. Nh n th c, ni m tin, th c hànhậ ứ ề ự
C
6. L i nói, ch vi t, ngôn ng không l i (body language) là bi u hi n c a:ờ ữ ế ữ ờ ể ệ ủ
A. Ki n th c, ni m tin, th c hànhế ứ ề ự
B. Ni m tin, thái đ , th c hànhề ộ ự
C. Thái đ , ni m tinộ ề
D. Th c hành, ki n th cự ế ứ
E. Ki n th c ni m tin, thái đ ế ứ ề ộ
E
7. Hành vi c a con ng i ch u nh h ng b i:ủ ườ ị ả ưở ở
A. Các đi u ki n xã h i, văn hoá, kinh t , chính trề ệ ộ ế ị
B. Các y u t bên trong và bên ngoài c th .ế ố ơ ể
C. Các đi u ki n c a môi tr ng, y u t sinh h c, tâm lý kinh t văn hoáề ệ ủ ườ ế ố ọ ế
D. Phong t c t p quán, tôn giáo, y u t di truy n, văn hoáụ ậ ế ố ề
E. Nh n th c c a con ng i đ i v i môi tr ng xung quanh.ậ ứ ủ ườ ố ớ ườ
B
8. Theo nh h ng c a hành vi, hành vi s c kho có th phân thànhả ưở ủ ứ ẻ ể
A. 2 lo iạ
B. 3 lo i ạ
C. 4 lo iạ
D. 5 lo iạ
E. 6 lo iạ
5

B (lanhf manhj, k lanhf manhj, trung gian)
9. Th c hành đ c bi u hi n b ng:ự ượ ể ệ ằ
A. Hành đ ng c thộ ụ ể
B. L i nói, ngôn ng không l iờ ữ ờ
C. Ch vi tữ ế
D. Ngôn ng không l iữ ờ
E. Hành đ ng c th , ch vi tộ ụ ể ữ ế
A
10. Hành vi trung gian là hành vi:
A. Có l i cho s c khoợ ứ ẻ
B. Có h i cho s c khoạ ứ ẻ
C. Không l i, không h i cho s c khoợ ạ ứ ẻ
D. Không l i, không h i ho c ch a xác đ nh rõợ ạ ặ ư ị
E. V a có l i v a có h i cho s c khoừ ợ ừ ạ ứ ẻ
D
11. C n GDSK đ làm thay đ i hành vi có h i cho s c kho ng i l n tu i nh t làầ ể ổ ạ ứ ẻ ở ườ ớ ổ ấ
ng i cao tu i vì h là nh ng ng i:ườ ổ ọ ữ ườ
A. C n đ c u tiên chăm sóc s c kho .ầ ượ ư ứ ẻ
B. nh h ng l n đ n các th h sauẢ ưở ớ ế ế ệ
C. Không bi t t chăm sóc s c khoế ự ứ ẻ
D. Có nhi u hành vi có h i cho s c kho nh t trong c ng đ ngề ạ ứ ẻ ấ ộ ồ
E. D làm lây lan b nh t t trong c ng đ ngễ ệ ậ ộ ồ
B
12. I. Giáo d c y h cụ ọ II. Tâm lý y h cọIII. Khoa h c hành viọ
IV. Nhân ch ng h củ ọ V. Ki n th c y h cế ứ ọ VI. K năng giáo d cỹ ụ
S d ng các thông tin trên đ tr l i câu h i sau: Yêu c u c b n c a ng i làmử ụ ể ả ờ ỏ ầ ơ ả ủ ườ
công tác GDSK là ph i có ki n th c v :ả ế ứ ề
A, I, II ,III, IV, V
B. II, III, IV, V
C. I, III, IV, V
D. II, III, IV, V, VI
6

E. 1, 2, 3, 4, 5, 6
E
13. Giáo d c đ thay đ i hành vi có h i cho s c kho là d dàng đ i v i:ụ ể ổ ạ ứ ẻ ễ ố ớ
A. Ph nụ ữ
B. Đàn ông
C. Tr emẻ
D. Ng i l n tu iườ ớ ổ
E. Thanh niên
C
14. Giáo d c đ t o ra các hành vi s c kho có l i thì khó th c hi n đ i v i:ụ ể ạ ứ ẻ ợ ự ệ ố ớ
A. Thói quen, phong t c, t p quánụ ậ
B. Phong t c, t p quán, tín ng ngụ ậ ưỡ
C. Tín ng ng, thói quenưỡ
D. Phong t c, t p quánụ ậ
E. Thói quen, phong t c, t p quán, tin ng ngụ ậ ưỡ
E
15. Đi u ki n đ u tiên c n cung c p đ giúp m t ng i thay đ i hành vi s c khoề ệ ầ ầ ấ ể ộ ườ ổ ứ ẻ
là:
A. K năngỹ
B. Ni m tinề
C. Ki n th cế ứ
D. Kinh phí
E. Ph ng ti nươ ệ
C
16. Trong GDSK, vi c c n thi t ph i làm là tìm ra:ệ ầ ế ả
A. Cách gi i quy t v n đ s c kho , hành vi có h i cho s c khoả ế ấ ề ứ ẻ ạ ứ ẻ
B. Hành vi có h i cho s c khoạ ứ ẻ
C. V n đ s c kho ph bi n nh tấ ề ứ ẻ ổ ế ấ
D. Hành vi có h i cho s c kho , v n đ s c kho ph bi n nh tạ ứ ẻ ấ ề ứ ẻ ổ ế ấ
E. Cách gi i quy t v n đ s c kho , hành vi có h i cho s c kho , v n đả ế ấ ề ứ ẻ ạ ứ ẻ ấ ề
s c kho ph bi n nh tứ ẻ ổ ế ấ
7

A
17. Hi u bi t đ c nguyên nhân c a hành vi, ta có th :ể ế ượ ủ ể
A. Đi u ch nh hành vi tr thành có l i cho s c khoề ỉ ở ợ ứ ẻ
B. Thay đ i hành vi c a cá thổ ủ ể
C. Thay đ i đ c phong t c t p quán ổ ượ ụ ậ
D. Lo i b đ c hành vi có h i cho s c khoạ ỏ ượ ạ ứ ẻ
E. Đ a ra các gi i pháp h p lý cho v n đ s c kho đóư ả ợ ấ ề ứ ẻ
A
E
18. Mu n s d ng GDSK đ khuy n khích m i ng i th c hi n các hành vi lànhố ử ụ ể ế ọ ườ ự ệ
m nh cho s c kho , c n ph i:ạ ứ ẻ ầ ả
A. Bi t rõ phong t c t p quán c a hế ụ ậ ủ ọ
B. Tìm hi u ki n th c c a hể ế ứ ủ ọ
C. T o ni m tin v i hạ ề ớ ọ
D. Tìm hi u nguyên nhân các hành vi c a hể ủ ọ
E. Có k năng và ki n th c giáo d c s c khoỹ ế ứ ụ ứ ẻ
D
19. Y u t nh h ng đ n hành vi c a con ng i đ c chia thành:ế ố ả ưở ế ủ ườ ượ
A. 3 nhóm
B. 4 nhóm
C. 5 nhóm
D. 6 nhóm
E. 7 nhóm
B (Y u t văn hoá, ng i có nh h ng quan tr ng đ i v i chúng ta, suy nghĩ &ế ố ườ ả ưở ọ ố ớ
tình c m, ngu n l c)ả ồ ự
20. Y u t c b n nh h ng đ n hành vi con ng i làế ố ơ ả ả ưở ế ườ
A. Suy nghĩ, tình c m, ngu n l c, y u t văn hoáả ồ ự ế ố
B. Ng i có nh h ng quan tr ng đ i v i chúng ta, ngu n l c, y u t văn hoáườ ả ưở ọ ố ớ ồ ự ế ố
C. Ngu n l c, suy nghĩ, tình c m, y u t văn hoáồ ự ả ế ố
8

