
M C L CỤ Ụ
ĐẶT VẤN ĐỀ 3
Chương 1 4
TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4
1.1 Khái quát về tiếng ồn ......................................................................................... 4
1.2 Phân loại tiếng ồn ............................................................................................... 8
1.2. Ảnh hưởng của tiếng ồn với sức khỏe con người ........................................... 10
1.3. Tình hình hoạt động, sản xuất của công ty Fecon .......................................... 19
Chương 2 21
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 21
2.1. Đối tượng nghiên cứu: ..................................................................................... 21
2.2. Phương pháp nghiên cứu: ............................................................................... 21
2.3. Phương tiện nghiên cứu: ................................................................................. 21
2.4. Xử lý số liệu: ................................................................................................... 22
2.5. Đạo đức nghiên cứu ........................................................................................ 24
3. DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 25
TT 26
TT 27
4. KẾT LUẬN 29
5. KIẾN NGHỊ 29
6.KẾ HOẠCH VỀ THỜI GIAN 30
Xử lý số liệu ............................................................................................................. 30
7. DỰ TRÙ KINH PHÍ NGHIÊN CỨU 31
8.CÁC SẢN PHẨM DỰ KIẾN 32
TÀI LIỆU THAM KHẢO 34
1

ĐT V N ĐẶ Ấ Ề
Vi t nam b nh đi c ngh nghi p đã đc phát hi n các ngànhỞ ệ ệ ế ề ệ ượ ệ ở
đng s t, giao thông v n t i, năng l ng, xây d ng, công nghi p n ng vàườ ắ ậ ả ượ ự ệ ặ
công nghi p nh ... Cho đn nay trong s công nhân m c b nh ngh nghi pệ ẹ ế ố ắ ệ ề ệ
đc b o hi m, s tr ng h p đi c ngh nghi p chi m t l 10 %, ượ ả ể ố ườ ợ ế ề ệ ế ỷ ệ 12.
Hà Nam là m t t nh đang phát tri n, các công ty xí nghi p ngày càngộ ỉ ể ệ
phát tri n theo c ch th tr ng, đi u ki n v sinh lao đng không đm b oể ơ ế ị ườ ề ệ ệ ộ ả ả
chi m t l cao, các y u t đc h i v t tiêu chu n khá cao, nh h ngế ỷ ệ ế ố ộ ạ ượ ẩ ả ưở
nghiêm tr ng đn s c kh e ng i lao đng. Đc bi t là s ô nhi m ti ng nọ ế ứ ỏ ườ ộ ặ ệ ự ễ ế ồ
ngày càng gia tăng, nh h ng không ít đn tình tr ng gi m thính l c c aả ưở ế ạ ả ự ủ
ng i lao đng. ườ ộ
Công ty c ph n Fecon Vi t Nam ổ ầ ệ là đn v liên doanh, m t trongơ ị ộ
nh ng đn v s n xu t kinh doanh đt hi u qu c a t nh nhà. Công ty là đnữ ơ ị ả ấ ạ ệ ả ủ ỉ ơ
v th c hi n t t công tác b o h lao đng, an toàn v sinh lao đng nh ngị ự ệ ố ả ộ ộ ệ ộ ư
trong quá trình lao đng do đc thù c a tính ch t ngh nghi p s n xu t; côngộ ặ ủ ấ ề ệ ả ấ
nhân làm vi c 3 ca nên ng i lao đng t i Công ty luôn ph i ti p v i nhi uệ ườ ộ ạ ả ế ớ ề
y u t đc h i phát sinh, đc bi t là ti ng n, b i, h i khí đc .. nh h ngế ố ộ ạ ặ ệ ế ồ ụ ơ ộ ả ưở
nhi u đn tình hình s c kho , b nh t t c a ng i lao đng.ề ế ứ ẻ ệ ậ ủ ườ ộ
Vì v y, đ có c s khoa h c trong vi c đa ra nh ng ki n ngh nh mậ ể ơ ở ọ ệ ư ữ ế ị ằ
đy m nh công tác b o v s c kho cho ng i lao đng trong các doanhẩ ạ ả ệ ứ ẻ ườ ộ
nghi p t i đa ph ng, chúng tôi tri n khai nghiên c u đ tài: ệ ạ ị ươ ể ứ ề :"Nghiên c uứ
tình hình ô nhi m ti ng n và gi m thính l c c a ng i lao đng Côngễ ế ồ ả ự ủ ườ ộ ở
ty c ph n Fecon Vi t Nam năm 2016ổ ầ ệ " v i các m c tiêu sau:ớ ụ
1- Đánh giá tình hình ô nhi m ti ng n t i các x ng s n xu t trongễ ế ồ ạ ưở ả ấ
Công ty c ph n Fecon Vi t Nam.ổ ầ ệ
2

2- Xác đnh t l gi m thính l c ngh nghi p ng i lao đng trongị ỷ ệ ả ự ề ệ ở ườ ộ
Công ty c ph n Fecon Vi t Nam.ổ ầ ệ
Ch ng 1ươ
T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1.1 Khái quát v ti ng n ề ế ồ
1.1.1 Khái ni m ti ng n ệ ế ồ
Ti ng n là t p h p c a nh ng âm thanh có c ng đ và t n s khác nhau,ế ồ ậ ợ ủ ữ ườ ộ ầ ố
h n lo n gây c m giác khó ch u cho ng i nghe, có nh h ng x u đn làm vi cỗ ạ ả ị ườ ả ưở ấ ế ệ
và ngh ng i c a con ng i.ỉ ơ ủ ườ
Tuy nhiên có âm thanh không làm m t yên tĩnh vào ban ngày nh ng l i khóấ ư ạ
ch u vào ban đêm; âm nh c có th gây h ng thú cho ng i này nh ng l i là ti ngị ạ ể ứ ườ ư ạ ế
n khó ch u cho ng i khác. Do v y nh ng âm thanh có tác d ng kích thích quáồ ị ườ ậ ữ ụ
m nh, x y ra không đúng lúc, đúng ch đu có nh h ng đn s c kh e c a conạ ả ỗ ề ả ưở ế ứ ỏ ủ
ng i. Ti ng n m c có h i ph thu c vào các tr ng h p c th . ườ ế ồ ở ứ ạ ụ ộ ườ ợ ụ ể
Ða s linh tr ng là nh ng đng v t gây n và con ng i cũng không ph iố ưở ữ ộ ậ ồ ườ ả
ngo i l . Cho nên ch đông ng i, nh đô th là nh ng n i r t n ào. Ô nhi mạ ệ ỗ ườ ư ị ữ ơ ấ ồ ễ
ti ng n là chuy n không m i ế ồ ệ ớ meû gì, nh ng nh ng vùng phát tri n m nh vư ở ữ ể ạ ề
công ngh thì ô nhi m ti ng n đt m t qui mô m i.ệ ễ ế ồ ạ ộ ớ
Âm thanh là dao đng c h c, đc dao đng d i hình th c sóng trong môiộ ơ ọ ượ ộ ướ ứ
tr ng đàn h i và đc thính giác c a ng i ti p thu. Trong không khí t c đ âmườ ồ ượ ủ ườ ế ố ộ
thanh là 343m/s, còn trong n c là 1450 m/s.ướ
T n s c a âm thanh đc đo b ng Hz, là s dao đng trong 1 giây.Taiầ ố ủ ượ ằ ố ộ
ng i có th c m nh n đc t n s t 16 Hz đn 20.000 Hz.ườ ể ả ậ ượ ầ ố ừ ế
D i 16 Hz g i là h âm.ướ ọ ạ
Tai ng i không nghe đcườ ượ
3

Trên 20.000 Hz g i là siêu âmọ
M c t n s nghe chu n nh t là t 1.000 Hz đn 5.000 Hz.ứ ầ ố ẩ ấ ừ ế
1.1.2 Đn v ti ng n ơ ị ế ồ
Đn v ti ng n hay còn g i là đn v âm thanh là dB: là thang đo logarit, cònơ ị ế ồ ọ ơ ị
g i là m c c ng đ âm, g i t t là m c âm.ọ ứ ườ ộ ọ ắ ứ
L = 10lg
o
I
I
[dB]
I: C ng đ âm, [W/mườ ộ
2
]
I
0
: C ng đ âm ng ng nghe, Iườ ộ ở ưỡ
0
=10
12
[W/m
2
].
B ng thang b c Decibel là s đo m c đ năng l ng ti ng n. Thang nàyả ậ ự ứ ộ ượ ế ồ
tính theo logarithm, có ý nghĩa là m c 130 decibel thì 10 l n l n h n 120 decibel, vàứ ầ ớ ơ
100 l n l n h n 110 decibel. Trong môi tr ng yên tĩnh, ti ng n m c 50 decibelầ ớ ơ ườ ế ồ ở ứ
hay ít h n . 80 decibel ti ng n tr nên khó ch u ( gây phi n nhi u, annoying).ơ Ở ế ồ ở ị ề ễ
V y mà thành ph , con ng i th ng ph i ch u đn m c 110 decibel hay h n,ậ ở ố ườ ườ ả ị ế ứ ơ
nh g n các máy d p kim lo i, sân bay, discotheque (Dasmann, 1984). Các m c đư ầ ậ ạ ứ ộ
ti ng n khác nhau có th gây các ph n ng khác nhau cho ng i (B ng 1.1). ế ồ ể ả ứ ườ ả
B ng 1.1 B ng m c đ ti ng n và ph n ng c a ng iả ả ứ ộ ế ồ ả ứ ủ ườ
M c DecibelứNgu n tiêu bi uồ ể Ph n ng c a conả ứ ủ
ng iườ
150
140
Ti ng n đng c ph n l cế ổ ộ ơ ả ự Ði c hoàn toànế
130 Gi i h n t i đa c a ti ng nóiớ ạ ố ủ ế
120 Ti ng n đng c ph n l c cách 200ế ổ ộ ơ ả ự
ft
110 Discothegue
Kèn xe h i cách 3ftơ
Máy đp kim lo iậ ạ
100 Ti ng n ph n l c c cách 2000 ftế ổ ả ự ơ
Súng n cách 0,5 ftổ
R t có h iấ ạ
4

90 Tr m xe ng m New Yorkạ ầ
Xe t i n ng cách 50 ftả ặ
H i thính giác (8 gi )ạ ờ
80 Búa h i cách 50 ftơCó h iạ
70 Ti ng th ng xe l a cách 50 ftế ắ ử
L u thông trên xa l cách 50ftư ộ
nghe đi n tho iệ ạ
60 Máy đi u hoà không khí cách 20 ftềGây chú ý (Intrusive)
50
40
L u thông c a xe h i nh cách 50 ftư ủ ơ ẹ
Phòng khách Phòng ngủ
Yên tĩnh
30 Th vi nư ệ
Ti ng thì th mế ầ
R t yên tĩnhấ
20 Phòng thu thanh
10
0
Tai c m nh n đcả ậ ượ
Ng ng nghe đcưỡ ượ
Ngu n: H i đng Ch t l ng môi tr ng Hoa K (1970) trong Dasmannồ ộ ồ ấ ượ ườ ỳ
(1984)
Ti ng n trong xã h i hi n đi: ti ng g m rú c a máy bay, ti ng m m c aế ồ ộ ệ ạ ế ầ ủ ề ầ ầ ủ
xe t i ch t đy hàng, ti ng va đp n ào c a máy móc... S n ào ch ng nh ng gâyả ấ ầ ế ậ ồ ủ ự ồ ẳ ữ
khó ch u mà còn phá ho i s c kh e và ngày càng th m t h n theo s m mangị ạ ứ ỏ ậ ệ ơ ự ở
kinh t .ế
1.1.3 C quan ti p nh n âm thanhơ ế ậ
C quan ti p nh n âm thanh là tai, tai ng i c u t o g m 3 ph n: tai ngoài,ơ ế ậ ườ ấ ạ ồ ầ
tai gi a và tai trong đc mô t nh hình sau:ữ ượ ả ư
5

