CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
33
SỐ 2 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
N
N
G
G
H
H
I
I
Ê
Ê
N
N
C
C
U
U
T
T
H
H
I
I
T
T
K
K
B
B
Ơ
Ơ
M
M
L
L
Y
Y
T
T
Â
Â
M
M
C
C
T
T
Á
Á
P
P
Đ
Đ
N
N
1
1
0
0
0
0
M
M
L
L
P
P
T
T
R
R
Ê
Ê
N
N
K
K
H
H
U
U
N
N
G
G
X
X
E
E
C
C
A
A
D
D
7
7
7
7
3
3
E
E
,
,
S
S
D
D
N
N
G
G
M
M
Ô
Ô
T
T
Ơ
Ơ
T
T
H
H
Y
Y
L
L
C
C
,
,
P
P
H
H
C
C
V
V
P
P
H
H
U
U
N
N
N
N
Ư
Ư
C
C
D
D
P
P
B
B
I
I
T
T
I
I
V
V
Ù
Ù
N
N
G
G
T
T
H
H
A
A
N
N
Q
Q
U
U
N
N
G
G
N
N
I
I
N
N
H
H
Nguyn Minh Tun1,*, Nguyn Quc Tun2
1Trường Đi hc M - Địa cht, 18 Ph Viên, Hà Ni, Vit Nam
2Trường Đi hc Đông Á, Đưng Trnh Văn, Hà Ni, Vit Nam
THÔNG TIN BÀI BÁO
CHUYÊN MC: Công trình khoa hc
Ngày nhn bài: 25/ 01/2025
Ngày nhn bài sa: 28/02 /2025
Ny chp nhn đăng: 08/3/2025
1,*Tác gi liên h:
Email: nguyentuan.ctb.hn@gmail.com
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TÓM TT
Đặc thù ca ngành khai thác than mang li li ích kinh tế, nhưng cũng đ li nhiu hu qu v c
động xu đến môi trưng. Trong đó, vn đ bi phát sinh trong quá trình khai thác, vn chuyn than t
các m đưc đánh giá là rt nghiêm trng. Chính vì thế, ngành khai thác than đã có nhiu bin pháp hn
chế s phát tán ca bi, tùy thuc vào tng điu kin khai thác mà s dng các bin pháp khác nhau cho
phù hp. Tu chung li có 2 phương pháp tng quát là phương pháp s dng các thiết b dp bi c định
(đối vi không gian hp) và phương pháp s dng các thiết b dp bi di đng đi vi không gian rng).
Bàio này trình bày v tính toán, thiết kế h thng bơm nưc ly tâm ct áp cao đến 100 m đ lp
trên xe CAT773E đ di chuyn quanh khai tng ca các m than phc v phun c dp bi.
T khóa: máy bơm ly tâm, ct áp cao, dp bi m than.
1. ĐT VN Đ
Nhu cu v s dng các h thng thiết b đồng
b cho các phương pháp dp bi là rt ln, hu
như ti bt k m than nào trên đa bàn tình Qung
Ninh cũng s dng mt hoc nhiu thiết b dp bi
khác nhau đ hn chế nh hưng ca bi đến môi
trưng. Tuy nhiên, hu hết các thiết b này đu phi
nhp khu t c ngoài: Trung Quc, Nht Bn,
M, Đc…. Do đó, giá thành các thiết b rt đt,
không ch đng trong vic thay thế, sa cha thiết
b, đc bit, trong điu kin làm vic ti c m
than, các ph tùng thưng rt nhanh hng. Sau khi
nghiên cu các thiết b dp bi, có th thy, vi
trình đ chuyên môn, máy móc thiết b, vt liu
phc v gia công, chế to các thiết b này hoàn
toàn có th đưc nghiên cu và ni đa hóa phn
ln trong c. Thc hin đưc vn đ y s góp
phn tngc làm ch đưc công ngh chế to,
ch động trong công tác sa cha, phc hi, sa
cha các h thng thiết b dp bi ph biến hin
nay. Trong các thiết b dp bi, có xe bn ch c
có th tích tn 30 m3. Đ phun c dp bi, thiết
b này s dng bơm ly tâm ct áp đến 100 m dn
động bng mô thy lc thông qua h thng điu
khin du thy lc t trm ngun đưc lp đt trên
xe bn. Trên xe dùng van thy lực điều chnh chế
độ m vic ca h thng vi các s vòng quay ca
trc m khác nhau đ máy bơm có ct áp khác
nhau, nghĩa là, c phun ra t các vòi phun vi
bán kính xa, gn khác nhau. Trong h thng này,
máy bơm ly tâm ct áp cao ti 100 m lp đt trên
xe nghiên cu, thiết kế, chế to trong c thay vì
nhp khu như hin nay. Các thiết b khác như: téc
cha c, thy lc, h thng điu khin
thy lc… cũng hoàn toàn có th nghiên cu, la
chn, lp đt trong nưc.
2. D LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Gii thiệu phương pháp dập bi s dng
máy bơm ly tâm cột áp cao đặt trên xe chuyên
dng CAD773E
2.1.1. Gii thiu chung
Phương pháp dp bi di đng s dng bơm ly
tâm lp trên xe chuyên dng CAT773E là phương
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
34 SỐ 2 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
pháp dùng đng diesel làm ngun đng lc
chính đ vn hành h thng m thy lc, thông
qua h thng mch thy lc điu khin s hot
động ca đng cơ thy lc dn đng bơm ly tâm
ct áp cao, m c t thùng cha (50 m3) gn
trên khung xe. Nưc sch đưc bơm qua các vòi
phun vi vn tc cao thành dng git tơi ra ngoài
không gian đ dp bi phát tán trong i trưng
(Hình 1)
Hình 1. Kết cấu chung của xe CAT773E lắp h thống máy bơm cột áp cao
2.1.2. Nguyên lý hot đng ca h thng
Hình 2. Sơ đồ mch thủy lực điều khiển hoạt
động của bơm ly tâm cột áp cao
1. Đng cơ diezel; 2. Khp ni dn đng đng
m thy lc; 3. Bơm thy lc, 4. Van mt
chiu; 5. Van phân phi; 6. thy lc;
7. Bơm ly tâm
Trên Hình 2 có th thy, khi đng cơ diezel (1)
làm vic truyn lc vào m thy lc (3) qua b
khp ni (2). Bơm thy lc (3) đưa du vào van
phân phi (5). Van phân phi (5) được điều khin
đóng m bng h thng đin điu khin đc lp. Khi
van phân phi (5) m s cung cp du vào đng
thy lc (6). Đng cơ thy lc (6) quay làm quay
m ly m (7) cung cp c ra các h thng đu
phun.
2.2. Tính toán, thiết kế máy bơm ly tâm ct áp
cao
Đối vi các máy bơm s dngo các mc đích
cp, thoát c, v trí và cao trình b x - b hút,
nhu cu cp thoát nước được xác định c th. Khi
đó, tính toán thông s đầu vào như ct áp, lưu lưng
ca bơm đơn gin. Tuy nhiên, vi h thng máy
bơm ct áp cao lp trên xe chuyên dng CAT773E,
để xác đnh đưc các thông s đầu vào làm cơ s
tính toán, thiết kế máy m cn da vào các yếu t:
th tích thùng cha nưc, thi gian cn thiết bơm
hết nưc t thùng cha, khong cách cn thiết (bán
nh phun) t vòi ra ngoài môi trưng...
2.2.1. Xác đnh các thông s đầu vào ca máy
bơm
2.2.1.1. Xác đnh lưung tính toán
Điu kin cho trưc:
Xe cơ s có thùng cha nưc vi th tích V = 50
m3
c s đưc m phun c qua 8 vòi phun
đưc b trí xung quanh xe (trưc, sau, trái, phi)
(Hình 3),u cu thi gian phun nưc hết 50 m3
trong thùng cha trong điu kin bơm phun liên tc
t t = (20 - 30) phút.
Bán kính phun tính t vòi phun nm ngang (hp
vi phương thng đng mt góc 900, nếu xét theo
phương ngang 1800) trong khong l = (13 - 18) m
T các thông s trên, chn Qtt = 140 m3/h đ làm
lưu ng tính tn ca máy bơm
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
35
SỐ 2 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
pháp dùng đng diesel m ngun đ
chính đ ng bơm th
c đi
độ a đng cơ th n đng m ly tâm
t áp cao, bơm
trên khung xe. Nư ch đưc bơm qua các vòi
t tơi ra ngoài
không gian đ i phát tán trong môi trư
Hình 1. Kết cấu chung của xe CAT773E lắp h thống máy bơm cột áp cao
t đ
Hình 2. Sơ đồ mch thủy lực điều khiển hoạt
động của bơm ly tâm cột áp cao
1. Đng cơ diezel; 2. Kh n đng đng
và bơm th c; 3. Bơm th
i; 6. Mô tơ th
7. Bơm ly tâm
y, khi đng cơ diezel (1)
c vào bơm th
i (2). Bơm th c (3) đưa d
i (5) được điề
đóng m ng đin đi n đ
uo đng cơ
c (6). Đng cơ th
m ly tâm (7) cung cp ng đ
ế ế máy bơm ly tâm cộ
Đố i các máy bơm s c đích
p, thoát
p thoát ớc được xác đị
đó, tính toán thông s đầu vào như ct áp, lưu lư
a m đơn gi
bơm c
để c đnh đư đầu vào làm cơ s
ế ế máy bơm c ế
a ết bơm
ết nư ế
ra ngoài môi trư
2.2.1. Xác đ đầ
bơm
2.2.1.1. Xác đnh lưu lư
Đi n cho trư
Xe cơ s a
đưc m phun nư
đư txung quanh xe (trư
i gian phun nư ế
a trong đi n bơm phun liên t
i phương thng đ ế
phương ngang 180
/h đ
lưu lư a máy m
Hình 3. Sơ đồ bố tbơm và hệ thống đường ống trên xe CAT773E
2.1.1.2 Xác định s vòng quay ca máy bơm
Máy bơm ly tâm lp đt tn xe cơ s CAT773E
đưc dn đng bng đng cơ thy lc kiu bánh
răng thông qua h thng mch điu khin thy lc.
Đối vi đng cơ bánh răng, tc đ vòng quay ti
đa đt 2400 r/min. Do đó, đ đm bo h thng làm
vic n đnh ta chn s vòng quay ca bơm ly tâm
: nb = 0,75nđctl = 0,75.2400 = 1800 r/min
Chn n = 1.800 r/min đ nh toán thiết kế máy
bơm
2.1.1.3 Xác đnh ct áp tính toán ca m
Để xác định đưc ct áp thiết kế, cn thy rng,
đây là bài toán dòng tia không ngp phun bn t
do (Hình 4) [1].
Do đó, đ th xác định đưc ct áp ca máy
bơm cn xác đnh đưc các yếu t: Ct nưc
mt ct ngay ti vòi ra (Hv) và tn tht ct nưc
trên h thng đưng ng (Hw), nga là:
Hn = Hv + Hw (1)
Hình 4. Cấu trúc dòng tia không ngập phun
bắn tự do
c tr s ca Hv và Hw đưc xác đnh như
sau:
- Xác đnh giá tr ca Hv
T điu kin đt ra v yêu cu đ bay xa ca
dòng c đưc phun t đầu vòi phun ti đim xa
nht bay xa) là l = (13-18)m. Chn l = 17m
khong cách phun tính tn. Khi đó ta có, đ bay
xa được xác định theo [2].
3/2
3
.415,0
v
Hdl
(2)
Trong đó: α =1800 góc nghiêng ca dòng lp
vi đưng nm ngang theo phương đi din ).
Vi trưng hp ca bài toán vòi phun s phun
dòngc theo phương song song vi mt đt.
d = 5,04 mm = 0,005 m Đưng kính vòi phun.
Hv Ct c mt ct ngay đu ra vòi phun,
m.
T công thức 2 xác đnh đưc: Hv = 87,4 m
- Xác đnh giá tr ca Hw
Tn tht h thng đưng ng phc v phun c
dp bi trên xe bao gm tn tht cc b và tn tht
dc đưng. Hw = hwcb + hwd, m (3)
Theo thiết kế, 08 vòi phun, phun vi ung
cnhư nhau. Do đó, lưu lưng đi qua tng
vòi là: q = Q/8 = 140/8 = 17,5 m3/h
Các đưng ng chính trên h thng ng x đưc
chế to t thép không r SUS304, đưngnh DN
= 80mm.
Để đm bo các vòi phun có chế độ phun ging
nhau thì vn tc trong đưng ng qua các vòi phi
ging nhau, nga là:
V = q/F = 0,0049/0,005 1,0 m/s
Trong đó: q = 17,5 m3/h = 0,0049 m3/s lưu
ng qua tng vòi phun;
F = 0,005 m2 - Din tích tiết din ng x dô = 80
mm
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
36 SỐ 2 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
Vi vn tc v = 1,0 m/s < 1,2 m/s đm bo điu
kin vn tc ti đa ca vòi phun theo tiêu chun:
TCVN 4513 1988 nhm đm bo tn hao áp lc
nh nht.
Do h thng đưng ng không đi xng, cnh
vì vy, cn lập sơ đồ tuyến ng đ tính toán tn
tht trên tng nhánh, trên cơ s đó tính toán tng
tn tht cho c h thng.
đ b trí tuyến ng đưc trình bày trên Hình
5
Hình 5. Sơ đồ bố ttuyến ống trên xe
c đưc bơm ti nút A s chia nhánh ra các
vòi phun V1, V2, V3, V4. Ti nút C lưu lưng đưc
tiếp tc chia nh đến c vòi phun (V5 ÷ V8). Tuy
nhiên, vi đon ng ngn nên đ đơn gin, ch tính
toán tn tht dc đưng cho các đon ng chính
phía trái A - V2 và phía nhánh phi ABC các đon
ng nhánh đi vào các van có th b qua.
- Xác đnh tn tht dc đưng
Hwd: tn tht dc đưng, đưc tính theo công
thc Hazen-Williams:
85,1
87,4
68,10
HW
wd C
Q
D
xL
h
, m (3)
Trong đó:
L- chiu dài đon ng, m.
D = 80 mm = 0,08 m đưng kính ng
CHW- H s ph thuc vào tình trng ca ng,
tr s CHW dao đng t 90 ÷ 140, tùy thuc vào vt
liu và thi gian s dng ng. Chn CHW = 120 đi
vi đưng ng SUS304 mi.
+ Tn tht trên đon A - V2:
Đon AV2 lưu lưng là: QAV2 = 2q = 35 m3/s
= 0,0098 m3/h
Chiu dài đon ng AV2: LAV2 = 1,42 m.
Thay các giá tr tương ng vào công thc (3)
có: hwdAV2 = 0,1 m.
+ Tn tht trên đon ABC:
Đon ABC u ng là: QABC = 6q = 105
m3/s = 0,029 m3/h
Chiu dài đon ng ABC: LAV2 = 1,42 + 5,2 =
6,62 m
Thay các giá tr tương ng vào biu thc (3) ta
có: hwdABC = 3,2 m.
Như vy, tng tn tht dc đưng trên đưng
ng đy: hwd = 3,3 m.
Tuy nhiên, đ đảm bo an toàn chn hwd =
3,3.1,1 3,6 m.
- c đnh tn tht cc b trên đưng ng đy
Tn tht cc b đưc xác đnh theo công thc:
g
v
h
wcb
2
2
, m (4)
Trong đó:ρ = 1.000 kg/m3 Khi ng riêng
ca c;
v = 1,0 m/s - vn tc nước trong ng khi qua
các van;
g = 9,81 m/s2 Gia tc trng trưng.
Ξ- h s tn tht cc b:
ξ = ξv +c3 + 8*ξr + 8.ξvc+ 7. ξ90
= 0,5 + 5.1,5 + 8.1+8.6,4+7.0,75 = 72,45
Theo sơ đ thiết kế gm: 1 ca vào, 05 chc 3
( ch T), 08 ca ra đến 08 ng nhánh, 8 van cu
m hoàn toàn và 7 cút cong 900.
Thay các giá tr tương ng vào biu thc (4) ta
có: hwc = 0,37 m.
Như vy, tng tn tht ca đưng ng là: Hw =
hwdc + hwcbc = 3,6 + 0,37 = 3,97 m
Vy, ct nưc tính toán ca bơm là: Hb = Hv +
Hw = 87,4 + 3,97 = 91,37 m
Để đảm bo an toàn cho h thng chn: Hb =
95 m đ tính toán.
Như vy, máy bơm ly tâm ct áp cao ký hiu:
LT140-95.
2.2. Xác đnh các thông s bánh công tác ca
bơm
Tính toán các thông s cơ bn ca máy bơm ly
tâm vi các thông s k thut đã cho đưc thc
hin theo tnh t sau:
ng sut thy lc ca bơm
𝑁𝑁𝑡𝑡𝑡𝑡9,81𝑄𝑄𝑡𝑡𝑡𝑡𝐻𝐻𝑡𝑡𝑡𝑡 = 9,81.0,039.95= 36,34 (5)
b. Công sut trên trc ca máy m
Ntr = Ntl/b = 36,34/0,75 = 51,9 kW (6)
c. Công sut đng thy lc cn thiết
Nđc = Ntr*k = 51,9.1,2 = 62,29 kW
Chn đng thy lc có công sut Nđctl = 65
kW đ dn đng máy bơm ly tâm.
d. Xác đnh s vòng quay đc trưng
S vòng quay đc trưng ca máy bơm hn hp
cht xơ được xác đnh theo công thc:
(7)
4/3
65,3
H
Qn
ns
CƠ KHÍ, ĐIỆN - ĐIỆN TỬ - TỰ ĐỘNG HÓA
37
SỐ 2 - 2025
CÔNG NGHIỆP MỎ
Website: https://tapchi.hoimovietnam.vn
c v = 1,0 m/s < 1,2 m/s đ o đi
i đa c
m đ
ng đư ng không đ
ập đồ ế ng đ
ng nhánh, trên sđó tính toán t
đ ế ng đư
Hình 5. đồ btrí tuyến ống trên xe
c đưc bơm t
i nút C lưu lưng đư
ế đế
i đo n nên đđơn gi
đưng cho các đo
i ABC các đo
ng nhánh đi vào các van có th
Xác đ c đư
c đưng, đư
Trong đó:
u dài đo
đư
dao đ
= 120 đ
i đư
t trên đo
Đon AV2 u lư
u dài đo
tương
t trên đo
Đon ABC u
u dài đo
tương
Như v c đưng trên đư
ng đ
Tuy nhiên, đ đả
c đ trên đư ng đ
đưc xác đ
Trong đó:ρi
a
c nướ
ng trư
Ξ
ξ = ξ + + 8*ξr + 8.ξ + 7. ξ
Theo sơ đ ế ế
a ra đế
tương
Như v a đư
t nư a bơm là: H
Để đả
95 m đ
Như vy, máy bơm ly tâm c
2.2. Xác đ
bơm
cơ b a máy bơm ly
t đã cho đư
a bơm
𝑁𝑁𝑡𝑡𝑡𝑡9,81𝑄𝑄𝑡𝑡𝑡𝑡𝐻𝐻𝑡𝑡𝑡𝑡
a máy bơm
t đng cơ th ế
đc
n đng th đctl
kW đ n đng máy bơm ly tâm.
d. Xác đ vòng quay đc trưng
vòng quay đc trưng ca máy bơm h
t xơ được xác đị
Trong đó: n = 1800 v/ph s vòng quay ca
trc máy bơm;
Qtt = 140 m
3
/h = 0,039 m
3
/s Lưu lưng tính
toán ca m;
H = 95 m – Ct áp thiết kế ca bơm.
Thay s vào biu thc (7), ta có s vòng quay
đặc trưng ca m là: n
s
= 42,5.
e. Xác đnh các thông s kết cu bánh công tác
- Xác đnh đưng kính quy dn ti ca vào
𝐷�� = (4 ÷ 4,5) × 10×
(8)
Trong đó: [Q] - m
3
/s ; [n] - v/p, K= 4 4.5 có th
chn
K = 4 đi vi các loi bơm công sut ln
K = 4.5 đi vi các loi bơm có công sut nh.
Thay các giá tr tương ng vào công thc (8)
ta có: D
td
= (111,4 125,3) mm.
Chn D
td
= 120 mm
- Đưng kính trc ti v trí lp bánh công tác
ca bơm (d
0
)
Đưng kính trc ti v trí lp bánh công tác
được c định theo công thc:
(9)
Trong đó: Nmax = 65 kW, n = 1800 v/ph.
Ta có: d
0
= (42,29 50,88) mm.
Để đm bo an toàn cho bơm hot đng lâu
dài, nên chn đưng kính trc ln. Do đó, chn: d
0
= 45 mm
- Đưng kính bu bánh công tác máy bơm:
mmddb)7055()2510(0
(10)
Chn d
b
= 65 mm
nh 6.c kích thước cơ bản và tam giác vn
tốc trong bơm ly tâm
- Đưng nh ngoài ca ca vào ca bánh công tác
(D
0
) (11)
Thay các giá tr tương ng vào (11) ta có: D
0
=
0,1285 m
Chn: D
0
= 130 mm
- Tr s n kính trung bình ca mép vào cánh
bánh công tác (R
1
)
Ph thuc vào s vòng quay đặc trưng ( s
n
) xác
định:
m
D
R)065,0046,0(
2
0,17,0
0
1
(12)
Chn R
1
= 0,065m = 65 mm
- Góc dòng chy bao lá cánh
Dòng liên tc bao quanh các lá cánh vi vn
tc tương đi ca dòng chy sau khi vào khu vc
cánh s có hưng trùng vi tiếp tuyến ca lá cánh
ti ca vào ngưc chiu vi vn tc vòng (U
1
) to
thành góc (β
1
):
β1 = β1,0 + δ (13)
δ = (30 50): Góc ti ti ca vào.
Ta có: β1 = (18
0
16’ 20
0
16’)
Vi máy bơm này chn góc chy bao: β1 = 20
0
phù hp vi điu kin β1 = (10
0
30
0
).
- Đưng kính mép vào ca bánh công tác
Viy bơm lym LT140-95 có n
s
= 42,5. Do
vy, đưng kính mép vào bánh công tác đưc xác
định theo công thc sau:
D
1
= (1-1,05)D
0
(14)
Chn: D
1
= 130 mm
- Đưng kính ti ca ra bánh công tác
Đưng kính D
2
được xác định theo công thc:
D
2
= (1,7 3)D
1
(15)
Thay các giá tr tương ngo biu thc trên
ta có: D
2
= (232 - 410) mm.
Chn: D
2
= 315 mm.
- c đnh kích tc b rng ca ra bánh công
tác B rng ca ra bánh công tác được xác định
theo công thc sau:
3
22 n
Qtt
xKb b
(16)
Trong đó: K
b2
= 1,2 – H s nh ng
[3]
Thay các giá tr tương ng ta có: b
2
= 0,033 m.
Chn b
2
= 30 mm.
- Góc ra ca cánh bánh công tác (β
2
)
Để đạt đưc hiu sut cao cam thiết kế
mi nên chn góc
2
= (18-20)
0
. Tuy nhiên, theo
Sêpanôv chn:
2
= 20
0
30’ s không nh ng
đến hiu sut ca m đi vi các bơm ly tâm.
- S lá cánh bánh công tác
(17)
Thay các tr s tương ng vào biu thc trên
ta có:
Z
1
5,6 lá cánh.
Đối vi bơm ly tâm LT140-95, ta chn s
cánh Z
1
= 5.
Trên cơ sở tính toán các thông s, bánh công tác của bơm LT140-95 được thiết kế như trên Hình 7.
3max
0
)160130(n
N
d
2
sin5,6
21
12
21
1
RR
RR
Z
2
4
mo
o
lt
o
d
V
Q
D