
Căng th ng là doẳ
đâu?
Bi t rõ các ngu n gây căng th ng là m t bi n pháp quan tr ng đ ki m soát và gi m b tế ồ ẳ ộ ệ ọ ể ể ả ớ
các tác đ ng tiêu c c c a nó. Tr c tiên, b ng vi c hi u rõ ngu n g c gây căng th ngộ ự ủ ướ ằ ệ ể ồ ố ẳ
t i n i làm vi c, các lãnh đ o có th tr c ti p ki m soát nó m t cách hi u qu . Các lãnhạ ơ ệ ạ ể ự ế ể ộ ệ ả
đ o trong cu c đi u tra đ a ra m t s bi n pháp mà h đã s d ng đ gi m b t tìnhạ ộ ề ư ộ ố ệ ọ ử ụ ể ả ớ
tr ng căng th ng, đ ng th i cung c p nh ng hi u bi t c a h trong vi c h n ch căngạ ẳ ồ ờ ấ ữ ể ế ủ ọ ệ ạ ế
th ng t các ngu n khác nhau. ẳ ừ ồ
Các đòi h i đ i v i lãnh đ oỏ ố ớ ạ
S l ng các yêu c u đ t lên vai lãnh đ o ngày càng tăng,ố ượ ầ ặ ạ
m c đ căng th ng cũng tăng theo. Vi c xây d ng kh năngứ ộ ẳ ệ ự ả
lãnh đ o, x lý xung đ t, cũng nh vi c đ a ra quy t đinh, cácạ ử ộ ư ệ ư ế
trách nhi m trong công vi c, là các yêu c u th ng xuyên làmệ ệ ầ ườ
cho m c đ căng th ng c a lãnh đ o tăng thêm. ứ ộ ẳ ủ ạ
Góp thêm vào các ngu n gây căng th ng cho lãnh đ o là cácồ ẳ ạ
đòi h i khác, ch ng h n nh phát tri n con ng i và qu n lýỏ ẳ ạ ư ể ườ ả
các ngu n l c ngày càng h n ch . R t nhi u lãnh đ o cũngồ ự ạ ế ấ ề ạ
th y r ng các đòi h i v m t th ch t, ch ng h n nh vi c điấ ằ ỏ ề ặ ể ấ ẳ ạ ư ệ
l i, th i l ng làm vi c và môi tr ng làm vi c cũng làm căngạ ờ ượ ệ ườ ệ
th ng ch ng ch t thêm. ẳ ồ ấ
Các đòi h i v kh năng lãnh đ oỏ ề ả ạ
Khi đ c h i v các yêu c u nào gây căng th ng nh t cho m tượ ỏ ề ầ ẳ ấ ộ
lãnh đ o, 28% câu tr l i cho r ng đó là vi c thi u các ngu n l c và th i gian. Căng th ng là doạ ả ờ ằ ệ ế ồ ự ờ ẳ
h ph i c g ng làm vi c nhi u h n v i ít ngu n l c h n, trong khi ph i th c hi n công vi c v iọ ả ố ắ ệ ề ơ ớ ồ ự ơ ả ự ệ ệ ớ
t c đ nhanh h n. Kh i l ng công vi c, c t gi m ngân sách và vi c đi l i là các yêu c u gâyố ộ ơ ố ượ ệ ắ ả ệ ạ ầ
nên tình tr ng căng th ng. ạ ẳ
Các đòi h i v kh năng lãnh đ o chi m m t kho ng th i gian ch chi u mà lãnh đ o dành choỏ ề ả ạ ế ấ ả ờ ủ ế ạ
các trách nhi m công vi c, đây cũng là m t ngu n khác khi n lãnh đ o căng th ng. Nh ng yêuệ ệ ộ ồ ế ạ ẳ ữ
c u này bao g m các cu c h p dài ho c th ng xuyên và đi u hành các công vi c hành chínhầ ồ ộ ọ ặ ườ ề ệ
r m rà c a t ch c. ườ ủ ổ ứ
Phát tri n m i ng i (15%) là m t yêu c u gây nên căng th ng cho lãnh đ o. T o đ ng l c thúcể ọ ườ ộ ầ ẳ ạ ạ ộ ự
đ y m i ng i, gi i quy t các xung đ t và đ a ra ph n h i là nh ng đòi h i đ y căng th ng vẩ ọ ườ ả ế ộ ư ả ồ ữ ỏ ầ ẳ ề
m t kh năng lãnh đ o. Thi t l p và duy trì các m i quan h (11%) cũng đ c coi là m t ngu nặ ả ạ ế ậ ố ệ ượ ộ ồ
g c gây ra căng th ng. Nh ng đòi h i này bao g m c vi c x trí v i nh ng ng i "khó tính" vàố ẳ ữ ỏ ồ ả ệ ử ớ ữ ườ
m i quan h xây d ng v i ng i đ ng c p và các s p. ố ệ ự ớ ườ ồ ấ ế
Các yêu c u gi aầ ữ các cá nhân
Các m i quan h là đ tài tr ng tâm c a cu c đi u tra do Trung tâm Lãnh đ o sáng t o ti nố ệ ề ọ ủ ộ ề ạ ạ ế
hành. Nh ng lãnh đ o tham gia cu c đi u tra cho bi t các yêu c u gi a các cá nhân gây căngữ ạ ộ ề ế ầ ữ
th ng nh t v i h là gì. Yêu c u th ng xuyên nh t gi a các cá nhân khi n cho lãnh đ o căngẳ ấ ớ ọ ầ ườ ấ ữ ế ạ
th ng là vi c x trí v i các khía c nh tiêu c c trong các m i quan h . 21% câu tr l i cho th y:ẳ ệ ử ớ ạ ự ố ệ ả ờ ấ
các lãnh ph i ch u căng th ng t xung đ t gi a các cá nhân, đi u hành các chính ki n m t cáchả ị ẳ ừ ộ ữ ề ế ộ

khéo léo và s thi u chân thành. ự ế
V t qua nh ng thúc ép liên quan t i công vi c đ duy trì các m i quan h cá nhân (18%) cũngượ ữ ớ ệ ể ố ệ
gây ra căng th ng. Các lãnh đ o th y căng th ng khi phân ph i th i gian đ liên h v i nh ngẳ ạ ấ ẳ ố ờ ể ệ ớ ữ
ng i khác t nh ng cu c h p, vi c đi l i và kh i l ng công vi c.ườ ừ ữ ộ ọ ệ ạ ố ượ ệ
Thêm n a, s thi u t tin c a cá nhân (14%) ch y u gây ra căng th ng xung quanh vi c làmữ ự ế ự ủ ủ ế ẳ ệ
th nào đ truy n thông và trình bày hi u qu nh t v i ng i khác. Các thí d liên quan baoế ể ề ệ ả ấ ớ ườ ụ
g m vi c đ a ra ph n h i và tr nên kiên nh n h n v i các nhân viên. ồ ệ ư ả ồ ở ẫ ơ ớ
Nh ng đòi h i gây nên căng th ng đ i v i kh năng lãnh đ o là gì?ữ ỏ ẳ ố ớ ả ạ
Các ngu n gây căng th ngồ ẳ %
Các ngu n l c/ Th i gianồ ự ờ 28
Phát tri n m i ng i ể ọ ườ 15
Thi t l p và duy trì các m i quan hế ậ ố ệ 11
Các trông đ i quá caoợ10
S thi u t tin vào b n thânự ế ự ả 10
Nhóm/ C ng tác viênộ8
Qu n lý s thay đ iả ự ổ 6
Nhi u vi c linh tinhề ệ 6
Thi u s rõ ràng t c p trênế ự ừ ấ 3Nh ng đòi h i nào trongữ ỏ
quan h gi a các cá nhân gây căng th ng nh t?ệ ữ ẳ ấ
Các ngu n gây căng th ngồ ẳ %
Các xung đ t/ Ni m tin/ Chính ki n/ Đ i đ uộ ề ế ố ầ 21
V t qua các thúc ép có liên quan t i công vi c đ duy trìượ ớ ệ ể
quan hệ18
S thi u t tin vào b n thânự ế ự ả 14
Xây d ng/ Duy trì các m i quan hự ố ệ 14
Các phong cách khác nhau 10
Qu n lý quy trình th c hi n công vi cả ự ệ ệ 7
Nh ng vi c l t v tữ ệ ặ ặ 7
Cân b ng gi a công vi c và cu c s ngằ ữ ệ ộ ố 6
T o nh h ngạ ả ưở 2K. Minh
Theo Centre for Creative Leadership

