61
a) Quá trình Semet-Solvay
Đây là quá trình quay vòng không xúc tác nhm sn xut nhiên liu khí giàu t các
phân đon du nh, nng, ... Quá trình khí hóa du Semet-Solvay là quá trình refominh du
vi hơi nước nhit độ cao. Quá trình được thc hin liên tc trong hai lò phn ng đặt
song song vi nhau. Mi m thc hin trong 4 phút.
Thành phn và tính cht ca khí du được sn xut theo phương pháp này như sau:
CH4 40% CnHm 30%
H2 18% N2 6,5%
CO 35% CO2 2,5%
Nhit tr thô 10.000 kcal/Nm3 (khô)
T trng so vi không khí (= 1) 0,72
b) Quá trình Segas
Đây là quá trình quay vòng xúc tác, và có th tái sinh. Thiết b ca quá trình này gm
3 b phn chính:
- Bung hóa hơi nguyên liu đầu (hóa hơi du) và sn xut hơi nước.
- Bung gia cha xúc tác (gm MgO + 1% CaO) - bung phn ng.
- Bung cui đốt nóng sơ b không khí - bung thu hi nhit.
Quá trình được vn hành như sau: hơi nước được đưa vào đáy bung th nht để
chuyn thành hơi nước quá nhit. Du nguyên liu được phun vào bung này t phía trên.
Hn hp du và hơi nước quá nhit đi qua bung xúc tác (bung th hai), trong bung này
quá trình khí hóa xúc tác xy ra. Khí nóng được dn vào bung th 3 để đốt nóng sơ b
không khí dùng cho các quá trình khác. Cui cùng khí du đi vào b phn ra và ngưng t.
Nhit độ bung xúc tác được gi 1000°C
Thi gian mt vòng phn ng khong 4 phút.
Thành phn và tính cht đin hình ca khí du được sn xut theo phương pháp này
như sau:
CO2 5,8% CnHm 4,2%
O2 0,4% CO 8,3%
H2 50,3% CH4 16,2%
N2 4,8%
Nhit tr thô 4.700 kcal/Nm3 (khô)
T trng so vi không khí (= 1) 0,52
62
c) Quá trình Onia-Gegi
Đây là quá trình vòng và xúc tác như quá trình Segas. Xúc tác được dùng đây là
Ni/cht mang.
Nguyên liu đầu cho quá trình này là các hiđrocacbon nh đến du nng.
Khí du được sinh ra dưới tác dng ca xúc tác, nhit độ cao (800 ÷ 900°C) và hơi
nước.
CnHm + nH2O nCO + ( 2
1m + n) H2
Quá trình Onia-Gegi còn sinh ra cc và mt s sn phm ph khác.
Thiết b ca quá trình Onia-Gegi gm các b phn sau:
- B phn cha xúc tác Ni;
- B phn tái sinh bng không khí nóng;
- B phn phát hơi nước.
Vn hành quá trình Onia-Gegi gm hai bước:
- Bước đầu tiên đốt nóng vùng xúc tác lên ti 800 ÷ 900°C;
- Bước th hai là khí hóa du. Du được phun vào vùng xúc tác cùng vi hơi nước. Ti
đây du được chuyn thành khí du. Khí du đi qua b phn thu hi nhit và đi vào b
phn ra để thu khí đem đi dùng. Sn phm khí này cũng còn được gi là “khí thành ph”.
Thành phn và tính cht đin hình ca khí thành ph sinh ra t khí hóa du nng như
sau:
CO2 10,2% CnHm 5%
CO 17,2% H2 43,8%
CnH2n+2 13,5% O2 0,9%
N2 9,4%
Nhit tr thô 4.316 kcal/Nm3
d) Quá trình refominh xúc tác vi hơi nước naphta
Naphta sau khi được loi lưu hunh được khí hóa bng hơi nước vi s có mt ca xúc
tác niken.
Quá trình này được thc hin trong các lò ng cha xúc tác, được gi là lò phn ng
khí hóa. Lò này có dng 3 lp ng thép không g cha đầy xúc tác. Chúng được đốt nóng
trong mt lò đốt 960°C. Khí thi ca lò đốt được dùng để phát hơi nước quá nhit.
Hn hp hơi naphta sau khi đã được loi hết lưu hunh, hiđro và hơi nước quá nhit đi
vào ng phn ng t trên đỉnh ng. Phn ng khí hóa xy ra ti đây áp sut 28 at, nhit
độ 840°C.
63
Quá trình refominh vi hơi nước naphta được thc hin hu hết để sn xut khí nhiên liu
và mt phn để sn xut khí tng hp trong các nhà máy phân đạm. Sơ đồ quá trình
refominh vi hơi nước naphta để sn xut khí du - khí thành ph ca hãng ICI được minh
ha trong hình 8.
Hình 8
Quá trình ICI sn xut khí thành ph bng refominh vi hơi nước
Thành phn và tính cht ca khí du được sn xut theo phương pháp này như sau:
CH4 4,8% CO 41,8%
H2 51,7% CH4 0,3%
N2 1,4%
Nhit tr thô 2.870 kcal/Nm3 (khô)
T trng so vi không khí (= 1) 0,52
64
Chương 4
PHÂN TÍCH NHIÊN LIU
4.1 Nhng vn đề chung
Vic phân tích nhiên liu hin nay đã được chun hoá mt cách cht ch theo các
chun nht định tùy thuc vào tng quc gia và t chc quc tế. Vic phân tích nhiên liu
bao gm các bước sau đây:
- Ly mu nhiên liu;
- Phân tích nhiên liu theo chun ca các quc gia.
Ví d, đối vi nhiên liu rn như than, các ch tiêu cn phân tích như sau:
- Trước hết là xác định nhit tr ca nhiên liu;
- Độ m;
- Hàm lượng cht d bay hơi;
- Hàm lượng tro:
+ Phân tích tro: thành phn hóa hc ca tro
+ Nhit độ nóng chy ca tro
- Nhng th nghim thêm đặc bit cho than;
+ Hàm lượng bitum
- Nhit độ cháy ca than.
Đối vi các nhiên liu lng
Vi các nhiên liu lng, người ta hay s dng các tiêu chun ASTM (American
Society for Testing Materials) hoc ca Anh “Standard Methods for testing Petroleum and
its products”. Các đại lượng cn phân tích đối vi các nhiên liu lng là:
- Nhit tr;
- T trng: t trng được xác định theo phương pháp t trng kế, nhit độ chun
15°C. Theo tiêu chun ca Mĩ thì người ta xác định độ API (API°):
- Đim chp cháy (flash - point): đó là nhit độ thp nht mà đó hơi nhiên liu bay
ra khi du vi lượng va đủ để bc cháy thành ngn la trên toàn b b mt mu.
141,5
Độ API = 131,5
T trng 60F/60F
65
- Đim bc cháy là nhit độ đó hơi thoát ra đủ để cháy và còn duy trì s cháy
liên tc trong 5 giây.
- Nhit độ cháy tc thi - SIT (Spontaneous Ignition Temperature), là nhit độ
đó s cháy xy ra khi mt nhiên liu lng rơi vào trong mt chén nung bng kim
loi được đốt nóng có điu khin.
Như vy đim chp cháy s ph thuc vào:
+ Áp sut hơi ca du.
+ T l hơi du trong không khí cn thiết để hình thành mt hn hp có th cháy. T l
này s thay đổi rt ít đối vi các distillat t các du thô khác nhau, nhưng có mt yếu t s
quyết định s to thành hn hp cháy. Đó là, nếu như máy m để tiếp xúc vi không khí,
hn hp cháy ch đạt được nhit độ cao hơn so vi máy đóng kín, vì thế có các phép th:
đim chp cháy cc kín, cc h.
- Độ nht.
- Hàm lượng nước trong du.
- Phép th chưng ct: đó là đặc tính chưng ct ca các nhiên liu lng tr các nhiên
liu có áp sut hơi cao thì phép th chưng ct không cn làm, các nhiên liu lng
khác cn làm phép th này.
100 ml mu được đưa vào bình ct. Cùng ng đong đó dùng để đong các th tích các
distillat. Bu thu ngân ca nhit kế để ngay dưới nhánh ra ca hơi. Ngn la được điu
chnh sao cho tc độ cht lng ra là 4 ÷ 5 ml/phút. Đim sôi đầu tiên là nhit độ ti đó git
cht lng đầu tiên rơi vào bình hng, và đim sôi cui cùng là nhit độ cc đại mà nhit kế
đạt được khi đáy bình khô cn. Phép th chưng ct s ghi nhit độ sôi đầu tiên mà đó
10% distillat được gp li và đim sôi cui cùng là toàn b th tích các distillat.
- Hàm lượng lưu hunh
- Hàm lượng parafin và naphten
- Cn cacbon: có hai phép th cn cacbon:
1. Cn cacbon Conradson (Conradson Coking test). Lượng cacbon (coke) còn li
khi đốt nóng du trong 1 chén nung đến nóng đỏ khi không có không khí. Lượng
cacbon này thường được biu th dưới dng phn trăm trng lượng.
2. Cn cacbon Ramsbottom
- Hàm lượng asphalt
- Hàm lượng tro
- Hàm lượng kim loi
Đối vi các nhiên liu khí
Các ch tiêu đánh giá cht lượng sn phm khí thường căn c vào mc đích s dng
khí và khi xác định các ch tiêu kĩ thut ca khí cũng phi da trên các phương pháp chun
thích hp. Vic phân tích các hiđrocacbon khí có s nguyên t cacbon trong phân t t 1
đến 4 cũng khá phc tp. Thông thường đối vi mi mt loi khí đều có các tiêu chun
riêng.