
Hieule_vcu k44F4 [H]ieu[L]ee
Giáo trình
Nh ng nguyên lý cữ ơ
b n c a ch nghĩaả ủ ủ
Mác-Lênin

Hieule_vcu k44F4 [H]ieu[L]ee
Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
M c l cụ ụ
Ch ng 5ươ ........................................................................................................................................ 78
H C THUY T GIÁ TR TH NG DỌ Ế Ị Ặ Ư ......................................................................................... 78
I. S CHUY N HÓA C A TI N THÀNH T B NỰ Ể Ủ Ề Ư Ả ................................................................. 78
1. Công th c chung c a t b n ứ ủ ư ả .................................................................................................... 78
- V i t cách là ti n trong l u thông hàng hoá gi n đ n, ti n v n đ ng theo công th c: ớ ư ề ư ả ơ ề ậ ộ ứ ........ 78
H − T − H (1) .................................................................................................................. 78
- Còn v i t cách là t b n, ti n v n đ ng theo công th c: ớ ư ư ả ề ậ ộ ứ ....................................................... 78
T − H − T (2) ............................................................................................................. 78
So sánh s v n đ ng c a hai công th c trên: ự ậ ộ ủ ứ ............................................................................ 78
- Gi ng nhau: ố ................................................................................................................................. 78
+ Đ u có 2 nhân t là ti n và hàng.ề ố ề .............................................................................................. 78
+ Đ u là s k t h p c a hai hành đ ng đ i l p, n i ti p nhau.ề ự ế ợ ủ ộ ố ậ ố ế ................................................. 78
- Khác nhau: ................................................................................................................................... 78
2. Mâu thu n c a công th c chungẫ ủ ứ ............................................................................................... 79
- Giá tr th ng d đ c t o ra đâu?ị ặ ư ượ ạ ở ........................................................................................... 79
- Công th c Tứ − H − T’ làm cho ng i ta l m t ng r ng: c s n xu t và l u thông đ u t o ra giáườ ầ ưở ằ ả ả ấ ư ề ạ
tr và giá tr th ng d .ị ị ặ ư .................................................................................................................... 79
- Trong l u thông có th x y ra hai tr ng h p: ư ể ả ườ ợ ........................................................................ 79
+ Trao đ i ngang giá: hai bên trao đ i không đ c l i v giá tr , ch đ c l i v giá tr sổ ổ ượ ợ ề ị ỉ ượ ợ ề ị ử
d ng.ụ ............................................................................................................................................... 79
+ Trao đ i không ngang giá: có th x y ra ba tr ng h p: ổ ể ả ườ ợ ........................................................ 79
* Bán cao h n giá tr : đ c l i khi bán thì khi mua b thi t vì ng i bán cũng đ ng th i làơ ị ượ ợ ị ệ ườ ồ ờ
ng i mua.ườ ..................................................................................................................................... 79
* Mua th p h n giá tr : khi là ng i mua đ c l i thì khi là ng i bán b thi t.ấ ơ ị ườ ượ ợ ườ ị ệ ...................... 79
* Mua r , bán đ t: t ng giá tr toàn xã h i không tăng lên b i vì s giá tr mà ng i này thuẻ ắ ổ ị ộ ở ố ị ườ
đ c là s giá tr mà ng i khác b m t.ượ ố ị ườ ị ấ ...................................................................................... 79
V y l u thông và b n thân ti n t trong l u thông không t o ra giá tr và giá tr th ng d .ậ ư ả ề ệ ư ạ ị ị ặ ư ..... 79
K t lu n: ế ậ ....................................................................................................................................... 79
- Ph i l y quy lu t n i t i c a l u thông t b n đ gi i thích s chuy n hóa c a ti n thành tả ấ ậ ộ ạ ủ ư ư ả ể ả ự ể ủ ề ư
b n, t c là l y vi c trao đ i ngang giá làm đi m xu t phát.ả ứ ấ ệ ổ ể ấ ....................................................... 79
- S chuy n hóa c a ng i có ti n thành nhà t b n ph i ti n hành trong ph m vi l u thông vàự ể ủ ườ ề ư ả ả ế ạ ư
đ ng th i l i không ph i trong l u thông.ồ ờ ạ ả ư ........................................................................................ 79
“V y là t b n không th xu t hi n t l u thông và cũng không th xu t hi n bên ngoài l uậ ư ả ể ấ ệ ừ ư ể ấ ệ ở ư
thông. Nó ph i xu t hi n trong l u thông và đ ng th i không ph i trong l u thông”. Đó là mâuả ấ ệ ư ồ ờ ả ư
thu n c a công th c chung c a t b n. ẫ ủ ứ ủ ư ả ...................................................................................... 79
3. Hàng hoá s c lao đ ng và ti n công trong ch nghĩa t b nứ ộ ề ủ ư ả ................................................... 79
a. S c lao đ ng và đi u ki n đ bi n s c lao đ ng thành hàng hóaứ ộ ề ệ ể ế ứ ộ ..................................... 79
* S c lao đ ng là toàn b nh ng năng l c (th l c và trí l c) t n t i trong m t con ng iứ ộ ộ ữ ự ể ự ự ồ ạ ộ ườ
và đ c ng i đó s d ng vào s n xu t.ượ ườ ử ụ ả ấ ..................................................................................... 79
- S c lao đ ng tr thành hàng hóa khi có hai đi u ki n: ứ ộ ở ề ệ ............................................................. 79
+ Ng i lao đ ng là ng i t do, có kh năng chi ph i s c lao đ ng.ườ ộ ườ ự ả ố ứ ộ ...................................... 79
+ Ng i lao đ ng không có TLSX c n thi t đ k t h p v i SLĐ c a mình.ườ ộ ầ ế ể ế ợ ớ ủ ............................ 79
b. Hai thu c tính c a hàng hoá s c lao đ ngộ ủ ứ ộ ............................................................................. 79
* Giá tr c a hàng hoá s c lao đ ng: Ñöôïc quyeát ñònh bôûi giaù trò cuûa TLSH ñeå nuoâiị ủ ứ ộ
soáng ngöôøi coâng nhaân vaø gia ñình hoï, keå caû khoaûn chi phí ñaøo taïo ngöôøi coâng
nhaân . ............................................................................................................................................. 79
2

Hieule_vcu k44F4 [H]ieu[L]ee
Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
- L ng giá tr các t li u sinh ho t c n thi t bao g m: ượ ị ư ệ ạ ầ ế ồ ............................................................ 79
+ Giá tr các t li u sinh ho t v t ch t và tinh th n c n thi t đ nuôi s ng công nhân.ị ư ệ ạ ậ ấ ầ ầ ế ể ố ........... 79
+ Chi phí đào t o công nhân.ạ ......................................................................................................... 79
+ Giá tr các t li u sinh ho t v t ch t và tinh th n c n thi t cho gia đình công nhân.ị ư ệ ạ ậ ấ ầ ầ ế ............. 79
- Giá tr hàng hóa s c lao đ ng bao hàm c y u t l ch s , tinh th n. ị ứ ộ ả ế ố ị ử ầ ....................................... 79
- Giá tr s c lao đ ng bi u hi n b ng ti n g i là giá c s c lao đ ng hay còn g i là ti n l ng.ị ứ ộ ể ệ ằ ề ọ ả ứ ộ ọ ề ươ
........................................................................................................................................................ 79
- Giá tr c a hàng hóa SLĐ ch u s tác đ ng c a hai xu h ng đôí l p nhau: ị ủ ị ự ộ ủ ướ ậ ........................... 80
* Giá tr hàng hóa SLĐ có xu h ng tăng: ị ướ ................................................................................... 80
+ SX càng phát tri n nhu c u v lao đ ng ph c t p tăng.ể ầ ề ộ ứ ạ ........................................................... 80
+ Nhu c u TLSH tăng theo đà ti n b c a LLSX.ầ ế ộ ủ ....................................................................... 80
* Giá tr s d ng c a hàng hoá s c lao đ ng:ị ử ụ ủ ứ ộ .............................................................................. 80
- Gi ng hàng hoá thông th ng, giá tr s d ng hàng hoá s c lao đ ng tho mãn nhu c u c aố ườ ị ử ụ ứ ộ ả ầ ủ
ng i mua.ườ ..................................................................................................................................... 80
- Công d ng c a nó bi u hi n qua tiêu dùng hàng hoá s c lao đ ng, chính là ti n hành quáụ ủ ể ệ ứ ộ ế
trình lao đ ng.ộ ................................................................................................................................ 80
- Quá trình lao đ ng đ ng th i là quá trình s n xu t ra hàng hoá, s c lao đ ng t o ra m t giá trộ ồ ờ ả ấ ứ ộ ạ ộ ị
m i l n h n giá tr b n thân nó. ớ ớ ơ ị ả ................................................................................................... 80
- Hàng hoá s c lao đ ng có đ c đi m riêng bi t, là ngu n g c tr c ti p t o ra giá tr th ng d ,ứ ộ ặ ể ệ ồ ố ự ế ạ ị ặ ư
là chìa khoá đ gi i quy t mâu thu n công th c chung c a t b n.ể ả ế ẫ ứ ủ ư ả ........................................... 80
- Hàng hóa SLĐ là đi u ki n c a s bóc l t ch không ph i là cái quy t đ nh có hay không cóề ệ ủ ự ộ ứ ả ế ị
bóc l t.ộ ............................................................................................................................................ 80
c. Ti n công trong ch nghĩa t b nề ủ ư ả ............................................................................................. 80
* B n ch t kinh t c a ti n công trong ch nghĩa t b nả ấ ế ủ ề ủ ư ả ........................................................... 80
Ti n công là s bi u hi n b ng ti n c a giá tr hàng hoá SLĐ, là giá c c a hàng hoá SLĐ.ề ự ể ệ ằ ề ủ ị ả ủ . . 80
Ti n công là giá c hàng hoá s c lao đ ng, ch không ph i là giá c c a lao đ ng. S dĩề ả ứ ộ ứ ả ả ủ ộ ở
th ng có s nh m l n là vì:ườ ự ầ ẫ ........................................................................................................ 80
2. Hình th c ti n công c b nứ ề ơ ả ....................................................................................................... 80
+ Ti n công tính theo th i gian: là hình th c tr công theo th i gian lao đ ng c a công nhânề ờ ứ ả ờ ộ ủ
(gi , ngày, tháng).ờ .......................................................................................................................... 80
+ Ti n công tính theo s n ph m: là hình th c ti n công tính theo s l ng s n ph m s n xu tề ả ẩ ứ ề ố ượ ả ẩ ả ấ
ra (ho c s l ng công vi c hoàn thành) trong m t th i gian nh t đ nh.ặ ố ượ ệ ộ ờ ấ ị ................................... 81
Ti n công tính theo s n ph m: M i m t đ n v s n ph m đ c tr công theo m t đ n giá nh tề ả ẩ ỗ ộ ơ ị ả ẩ ượ ả ộ ơ ấ
đ nh g i là đ n giá ti n côngị ọ ơ ề ............................................................................................................. 81
3. Ti n công danh nghĩa và ti n công th c tề ề ự ế ............................................................................... 81
- Ti n công danh nghĩa: là s ti n mà ng i công nhân nh n đ c do bán s c lao đ ng c aề ố ề ườ ậ ượ ứ ộ ủ
mình cho nhà t b n.ư ả ..................................................................................................................... 81
- Ti n công th c t : là ti n công đ c bi u hi n b ng s l ng hàng hóa tiêu dùng và d ch về ự ế ề ượ ể ệ ằ ố ượ ị ụ
mà công nhân mua đ c b ng ti n công danh nghĩa c a mình.ượ ằ ề ủ .................................................. 81
II. QUÁ TRÌNH S N XU T RA GIÁ TR TH NG DẢ Ấ Ị Ặ Ư ............................................................. 81
TRONG XÃ H I T B NỘ Ư Ả ........................................................................................................... 81
1. S th ng nh t gi a quá trình s n xu t ra giá tr s d ng và qúa trình s n xu t ra giá trự ố ấ ữ ả ấ ị ử ụ ả ấ ị
th ng dặ ư ......................................................................................................................................... 81
- Ng i công nhân làm vi c d i s ki m soát c a nhà t b n.ườ ệ ướ ự ể ủ ư ả ................................................ 82
- S n ph m mà công nhân làm ra thu c s h u c a nhà t b n.ả ẩ ộ ở ữ ủ ư ả ................................................ 82
- Quá trình s n xu t t b n ch nghĩa là s th ng nh t gi a quá trình s n xu t ra giá tr sả ấ ư ả ủ ự ố ấ ữ ả ấ ị ử
d ng v i vi c t o ra giá tr và giá tr th ng d .ụ ớ ệ ạ ị ị ặ ư ........................................................................... 82
Ví d v quá trình s n xu t trong ngành kéo s iụ ề ả ấ ợ ......................................................................... 82
2. B n ch t c a t b n - t b n b t bi n và t b n kh bi nả ấ ủ ư ả ư ả ấ ế ư ả ả ế ................................................... 83
* nguyên, nhiên, v t li uậ ệ .................................................................................................. 83
+ Đ c đi m: ặ ể .................................................................................................................................. 83
3

Hieule_vcu k44F4 [H]ieu[L]ee
Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
* giá tr c a chúng đ c b o t n và chuy n d ch nguyên v n vào giá tr s n ph mị ủ ượ ả ồ ể ị ẹ ị ả ẩ ........ 83
* giá tr t li u s n xu t đ c b o t n d i d i hình th c giá tr s d ng m i. ị ư ệ ả ấ ượ ả ồ ướ ướ ứ ị ử ụ ớ .......... 83
+ T b n b t bi n ký hi u là C.ư ả ấ ế ệ ................................................................................................... 83
c.T b n kh bi n: ư ả ả ế ....................................................................................................................... 83
+ B ph n t b n ng tr c dùng đ mua hàng hoá s c lao đ ng không tái hi n ra, nh ngộ ậ ư ả ứ ướ ể ứ ộ ệ ư
thông qua lao đ ng tr u t ng, ng i công nhân làm thuê đã sáng t o ra m t giá tr m i, l nộ ừ ượ ườ ạ ộ ị ớ ớ
h n giá tr c a s c lao đ ng, t c là có s bi n đ i v s l ng.ơ ị ủ ứ ộ ứ ự ể ổ ề ố ượ ............................................... 83
+ T b n kh bi n, ký hi u là V.ư ả ả ế ệ ................................................................................................. 83
T b n kh bi n t n t i d i hình th c ti n l ng.ư ả ả ế ồ ạ ướ ứ ề ươ .................................................................. 83
d. C s c a viêc phân chia: là nh tính ch t hai m t c a lao đ ng s n xu t ra hàng hoáơ ở ủ ờ ấ ặ ủ ộ ả ấ ........ 83
+ Lao đ ng c th : b o t n và chuy n d ch giá tr c a t li u s n xu t.ộ ụ ể ả ồ ể ị ị ủ ư ệ ả ấ .................................. 83
+ Lao đ ng tr u t ng: t o ra giá tr m i.ộ ừ ượ ạ ị ớ ................................................................................... 83
e. Ý nghĩa c a vi c phân chia: vi c phát hi n ra tính ch t hai m t c a lao đ ng SX hàng hóaủ ệ ệ ệ ấ ặ ủ ộ
giúp Mác tìm ra chìa khóa đ xác đ nh s khác nhau gi a TBBB và TBKB.ể ị ự ữ .............................. 83
+ S phân chia đó v ch rõ ngu n g c c a m: ch có b ph n t b n kh bi n m i t o ra giá trự ạ ồ ố ủ ỉ ộ ậ ư ả ả ế ớ ạ ị
th ng d , còn t b n b t ch là đi u ki n c n thi t đ ti n hành s n xu t.ặ ư ư ả ấ ỉ ề ệ ầ ế ể ế ả ấ ............................. 83
+ S phân chia đó cho th y vai trò c a m i b ph n t b n trong vi c t o ra giá tr hàng hoá.ự ấ ủ ỗ ộ ậ ư ả ệ ạ ị
Giá tr c a hàng hóa g m: ( C + V + M.)ị ủ ồ ...................................................................................... 83
3. T su t giá tr th ng d và kh i l ng giá tr th ng dỷ ấ ị ặ ư ố ượ ị ặ ư .......................................................... 84
a. T su t giá tr th ng d : là t s tính theo (%) gi a s l ng giá tr th ng d v i t b nỷ ấ ị ặ ư ỷ ố ữ ố ượ ị ặ ư ớ ư ả
kh bi n c n thi t đ s n xu t ra giá tr th ng d đó, ký hi u là m’.ả ế ầ ể ể ả ấ ị ặ ư ệ ........................................ 84
T su t giá tr th ng d nói lên trình đ bóc l t TBCN.ỷ ấ ị ặ ư ộ ộ .............................................................. 84
b. Kh i l ng giá tr th ng d : tích s gi a t xu t giá tr th ng d v i t ng t b n kh bi nố ượ ị ặ ư ố ữ ỷ ấ ị ặ ư ớ ổ ư ả ả ế
đã đ c s d ng.ượ ử ụ ........................................................................................................................... 84
Công th c: M = m’ứ × V ............................................................................................................... 84
trong đó: M - kh i l ng giá tr th ng d ;ố ượ ị ặ ư .................................................................................... 84
V - t ng kh i l ng t b n kh bi n đ c s d ng.ổ ố ượ ư ả ả ế ượ ử ụ ........................................................ 84
4. Hai ph ng pháp nâng cao trình đ bóc l tươ ộ ộ .............................................................................. 84
a. Giá tr th ng d tuy t đ i: là giá tr th ng d đ c t o ra do kéo dài ngày lao đ ng trong khiị ặ ư ệ ố ị ặ ư ượ ạ ộ
th i gian lao đ ng t t y u không thay đ i.ờ ộ ấ ế ổ ................................................................................... 84
Gi s ngày lao đ ng 10 h trong đó 5 h th i gian lao đ ng t t y u, 5 h th i gian lao đ ng th ngả ử ộ ờ ộ ấ ế ờ ộ ặ
d .ư ................................................................................................................................................... 84
Bi u di n b ng s đ sau: ể ễ ằ ơ ồ ........................................................................................................... 84
- Nh ng con đ ng ch y u đ SX ra giá tr th ng d tuy t đ i: ữ ườ ủ ế ể ị ặ ư ệ ố ............................................ 84
+ tăng th i gian làm vi c trong 1 ngày, tháng, năm…ờ ệ .................................................................. 84
+ tăng c ng đ lao đ ng.ườ ộ ộ ............................................................................................................. 84
- Gi i h n ngày lao đ ng: v th ch t và tinh th n c a ng i công nhân: co dãn trong kho ng:ớ ạ ộ ề ể ấ ầ ủ ườ ả
Th i gian lao đ ng c n thi t < ngày lao đ ng < 24 h.ờ ộ ầ ế ộ ................................................................. 84
- Gi i h n ngày lao đ ng ph thu c: ớ ạ ộ ụ ộ ........................................................................................... 84
+ Trình đ LLSX;ộ ........................................................................................................................... 84
+ Tính ch t QHSX;ấ ........................................................................................................................ 84
+ So sánh l c l ng gi a công nhân và t b n.ự ượ ữ ư ả ........................................................................... 84
b. Giá tr th ng d t ng đ i là: giá tr th ng d thu đ c do rút ng n th i gian lao đ ng t tị ặ ư ươ ố ị ặ ư ượ ắ ờ ộ ấ
y u, nh đó tăng th i gian lao đ ng th ng d , trong đi u ki n đ dài ngày lao đ ng không thayế ờ ờ ộ ặ ư ề ệ ộ ộ
đ i.ổ .................................................................................................................................................. 84
S đ ví d : ơ ồ ụ .................................................................................................................................. 84
....................................................................................................................................................... 84
...................................................................................................................................................... 84
....................................................................................................................................................... 84
Mu n rút ng n th i gian lao đ ng t t y u b ng cách: h th p giá tr s c lao đ ng, b ng cáchố ắ ờ ộ ấ ế ằ ạ ấ ị ứ ộ ằ
gi m giá tr t li u sinh ho t c a công nhân. Do đó ph i tăng năng su t lao đ ng xã h i trongả ị ư ệ ạ ủ ả ấ ộ ộ
4

Hieule_vcu k44F4 [H]ieu[L]ee
Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mac-ữ ơ ả ủ ủ
Lênin
các ngành s n xu t t li u sinh ho t, các ngành SX TLSX đ SX các TLSH. Nghĩa là tăng năngả ấ ư ệ ạ ể
su t lao đ ng xã h i.ấ ộ ộ ..................................................................................................................... 85
c. Giá tr th ng d siêu ng chị ặ ư ạ ....................................................................................................... 85
Là ph n giá tr th ng d thu thêm xu t hi n khi giá tr cá bi t c a hàng hóa nh h n giá tr xãầ ị ặ ư ấ ệ ị ệ ủ ỏ ơ ị
h i c a hàng hoá.ộ ủ ........................................................................................................................... 85
- So sánh giá tr th ng d siêu ng ch và giá tr th ng d t ng đ i:ị ặ ư ạ ị ặ ư ươ ố .......................................... 85
GTTD t ng đ i GTTD siêu ng chươ ố ạ ....................................................................................... 85
5. S n xu t ra giá tr th ng d - quy lu t kinh t c b n c a ch nghĩa t b nả ấ ị ặ ư ậ ế ơ ả ủ ủ ư ả ........................ 85
a. N i dung quy lu tộ ậ ...................................................................................................................... 85
S n xu t ra ngày càng nhi u giá tr th ng d cho nhà t b n b ng cách tăng c ng bóc l t laoả ấ ề ị ặ ư ư ả ằ ườ ộ
đ ng làm thuê trên c s tăng năng su t lao đ ng và c ng đ lao đ ng.ộ ơ ở ấ ộ ườ ộ ộ ................................. 85
Vì sao g i là quy lu t kinh t c b n: ọ ậ ế ơ ả ........................................................................................ 85
- Ph n ánh m c đích c a n n s n xu t và ph ng ti n đ t m c đích.ả ụ ủ ề ả ấ ươ ệ ạ ụ ...................................... 85
- S n xu t giá tr th ng d ph n ánh quan h gi a t b n và lao đ ng, đây là quan h c b nả ấ ị ặ ư ả ệ ữ ư ả ộ ệ ơ ả
trong XH t b n.ư ả ............................................................................................................................ 85
- Ph n ánh quan h b n ch t trong CNTB.ả ệ ả ấ .................................................................................. 85
- Chi ph i s ho t đ ng c a các quy lu t kinh t khác.ố ự ạ ộ ủ ậ ế .............................................................. 85
- Quy t đ nh s phát sinh, phát tri n c a CNTB, và là quy lu t v n đ ng c a ph ng th c SXế ị ự ể ủ ậ ậ ộ ủ ươ ứ
đó. ................................................................................................................................................... 85
III. S CHUY N HÓA C A GIÁ TR TH NG DỰ Ể Ủ Ị Ặ Ư .................................................................. 86
THÀNH T B N - TÍCH LŨY T B NƯ Ả Ư Ả .................................................................................... 86
1. Th c ch t và đ ng c c a tích lu t b nự ấ ộ ơ ủ ỹ ư ả ............................................................................... 86
a. Giá tri th ng d - ngu n g c c a tích lũy t b nặ ư ồ ố ủ ư ả ..................................................................... 86
- Tái SX m r ng: là quá trình SX l p l i v i quy mô l n h n tr c, mu n v y ph i bi nở ộ ặ ạ ớ ớ ơ ướ ố ậ ả ế
m t b ph n giá tr th ng d thành t b n ph thêm g i là tích lũy t b n.ộ ộ ậ ị ặ ư ư ả ụ ọ ư ả ............................. 86
Ví d : đ ti n hành SX nhà t b n ph i ng tr c m t s ti nụ ể ế ư ả ả ứ ướ ộ ố ề ........................................... 86
ch ng h n: 5000 đ n v t b n; v i = và m’ = 100%ẳ ạ ơ ị ư ả ớ .............................................................. 86
Năm th nh t: 4000c + 1000v + 1000mứ ấ ........................................................................................ 86
Năm th hai: 4400c + 1100v + 1100mứ .......................................................................................... 86
- Th c ch t c a tích lu t b n: S chuy n hoá m t ph n giá tr th ng d thành t b n phự ấ ủ ỹ ư ả ự ể ộ ầ ị ặ ư ư ả ụ
thêm g i là tích lu t b n.ọ ỹ ư ả ........................................................................................................... 86
- Tích lũy là tái SX theo quy mô ngày càng m r ng.ở ộ ................................................................... 86
- Ngu n g c c a tích lu là giá tr th ng d .ồ ố ủ ỹ ị ặ ư ............................................................................... 86
- Đ ng l c c a tích lũy: ộ ự ủ ................................................................................................................ 86
+ Đ thu đ c nhi u giá tr th ng d .ể ượ ề ị ặ ư .......................................................................................... 86
+ Do c nh tranh.ạ ............................................................................................................................. 87
+ Do yêu c u ng d ng ti n b k thu t.ầ ứ ụ ế ộ ỹ ậ .................................................................................... 87
- T su t tích lu : T l tính theo (%) gi a s l ng giá tr th ng d bi n thành t b n phỷ ấ ỹ ỷ ệ ữ ố ượ ị ặ ư ế ư ả ụ
thêm v i t ng giá tr th ng d thu đ c.ớ ổ ị ặ ư ượ ...................................................................................... 87
b. Các nhân t nh h ng đ n quy mô tích lũy: ố ả ưở ế ......................................................................... 87
- Kh i l ng giá tr th ng d .ố ượ ị ặ ư ....................................................................................................... 87
- T l phân chia giá tr th ng d thành t b n và thu nh p.ỷ ệ ị ặ ư ư ả ậ ...................................................... 87
- N u t l phân chia không không đ i, quy mô tích lũy ph thu c vào giá tr th ng d : ế ỷ ệ ổ ụ ộ ị ặ ư ........ 87
Có b n nhân t nh h ng đ n kh i l ng giá tr th ng d : ố ố ả ưở ế ố ượ ị ặ ư .................................................... 87
+ M c đ bóc l t s c lao đ ng.ứ ộ ộ ứ ộ .................................................................................................... 87
+ Trình đ năng su t lao đ ng.ộ ấ ộ ..................................................................................................... 87
K thu t càng hi n đ i, s chênh l ch gi a t b n s d ng và t b n tiêu dùng càng l n, thìỹ ậ ệ ạ ự ệ ữ ư ả ử ụ ư ả ớ
s ph c v không công c a TLLĐ càng l n.ự ụ ụ ủ ớ ............................................................................... 87
2. Tích t t b n và t p trung t b nụ ư ả ậ ư ả ........................................................................................... 87
a. Tích t t b n: là s tăng thêm quy mô t b n d a vào tích lũy giá tr th ng d .ụ ư ả ự ư ả ự ị ặ ư ................. 87
- Ví d : ụ .......................................................................................................................................... 87
5

