
NHỮNGRÀOCẢNTÂMLÝ-XÃHỘI
TRONGHOẠTĐỘNGNGHIÊNCUKHOAHỌCCA
SINHVIÊNTRƯỜNGĐẠIHỌCMỞHÀNỘI
NguyễnThuỳLinh

,MaiThịThuýHà
,ĐinhThịViệtNga
,
NguyễnHàPhương
,LêThịThanhThuỳ
Tácgiảliênhệ,email:linhnt@hou.edu.vn,ORCID:0009-0000-3669-4049
Ngàytòasoạnnhậnđượcbàibáo:08/07/2025
Ngàyphảnbiệnđánhgiá:05/01/2026
Ngàybàibáođượcduyệtđăng:20/01/2026
DOI:10.59266/houjs.2026.1121
Tómtắt:Nghiêncứukhámphácơchếtácđộngcủacácràocảntâmlý-xãhộiđếný
địnhthamgianghiêncứukhoahọc(NCKH)củasinhviên.DựatrênThuyếtnhvicókế
hoạch(TPB)vàThuyếttựquyếtđịnh(SDT),khảosátcắtngangđượcthựchiệnvới400sinh
viênTrườngĐạihọcMởHàNội.Kếtquảxácnhậnnghịchlý:dùnhậnthứccaovềtầmquan
trọngcủaNCKH,tỷlệthamgiathựctếchỉđạt22,8%.Phântíchthốngkêchỉraràocảntâm
(engại,sợthấtbại)chiphốimạnhmẽvàơngquannghịchvớiýđịnhthamgia.Sinhviên
thểhiệnnhucầulớnvềhỗtrợkinhphí(69,3%)vàcốvấncánhân(62,5%).Nghiêncứuđề
xuấtmôhình“Vườnươmnghiêncứu”kếthợpcốvấn1kèm1vàvốnhạtgiốngnhằmtháo
gỡràocảntâmlývànângcaonănglựcthựchành.
Từkhóa:cốvấn,nghiêncứukhoahọcsinhviên,ràocảntâmlý,SDT,TPB
TrườngĐạihọcMởHàNội
TrườngĐạihọcPhươngĐông
Sinhviên,TrườngĐạihọcMởHàNội
I.Đặtvấnđề
Nghiên cứu khoa học (NCKH)
thành tố then chốt phát triển tư duy
phảnbiệnvàtựchủhọcthuật(Sadler&
McKinney, 2010). Tại Trường Đại học
MởHàNội,tồn tạinghịch giữanhận
thức tích cực và tỷ lệ tham gia thực tế
thấp.Cácnghiêncứutrướcđâythườngtập
trung vàoràocảnngoạicảnh(thờigian,
ichính)màchưaphântíchsâucácbiến
số tâm lý. Vận dụng Thuyết hành vi có
kếhoạch(TPB),trọngtâmlàNhậnthức
kiểmsoáthànhvi(PBC),bàibáogiảimã
khoảngcách“Ýđịnh-Hànhvi”quamẫu
400sinhviên,từđóđềxuấtgiảiphápcan
thiệpdựatrênbằngchứng.
II.Cơslýthuyết
2.1.Tổngquancnghncuvềo
cảntronghoạtđộngNCKHcasinhviên
Trênthếgiới,cnghiêncứucủaHu
vàcộngsự(2007)haySadlervàMcKinney

(2010) đã chỉ ra rằng sự thiếu hụt i
trườnghọc tập thực tế sựgắn kết với
giảngviênlànhữngràocảnlớnnhấtngăn
cảnsinhviêntiếpcậnnghiêncứu.TạiViệt
Nam,nhiềunghiêncứucũngbướcđầuxác
địnhđượccnmràocảncụthể.Hàvà
Nông (2019) chỉ rac yếutố chính cản
trởsinhviênbaogồm:(1)nănglựcNCKH
củacánhân,(2)sựthiếuhụthỗtrợtừgiảng
viên, (3) i trường học thuật chưa
tương xứng. Đồng thuận với quan điểm
này,Trần(2023)nhấnmạnhthêmvềsựthụ
độngvàthiếuhụtđộnglựctựthâncủasinh
viên.Tương tự, nhiều tác giả khác cũng
làmnổibậtcáckkhănkháchquannhư
áplựcthờigiandolịchhọcdàyđặc,gánh
nặngtàichínhvàràocảnvềthủtụchành
chính(Lê&Bùi,2021).
Mặc dù cung cấp bức tranh diện
mạokhátoàndiện,cácnghiêncứutrước
đâyvẫnđểngỏhaikhoảngtrốnglớn:(1)
Thiếuvắngcáctiếpcậnlýthuyếttâmlý
học hành vibài bảnđể hệthống hóavà
giải thích cơ chế tác động của c rào
cản;(2)Thiếubằngchứngđịnhlượngvề
“sựđứtgãy”giữanhậnthứcvàhànhvi.
Khácvớigiảđịnhtuyếntínhthôngthường
(nhậnthứctốtdẫnđếnhànhđộng),nghiên
cứunàyđặtgiảthuyếtđộtphá:hànhđộng
thựctếcủasinhviêncóthểbịchặnđứng
bởicácràocảntâmlý-xãhộingaycảkhi
họcónhậnthứcrấttíchcựcvềNCKH.
2.2.Khunglýthuyết:Thuyếthành
vicókếhoạch(TPB)vàthuyếttựquyết
định(SDT)
Để giải mã nghịch lý “nhận thức
cao,hànhđộngthấp”,nghiêncứuchhợp
thuyếthànhvicókếhoạch(TPB)(Ajzen,
1991) và thuyết tự quyết định (SDT)
(Ryan&Deci,2000).
Dưới lăng kính TPB, bài báo tập
trunglýgiải“khoảngtrốngÝđịnh-Hành
vi”thôngquayếutốNhậnthứckiểmsoát
nhvi(PBC).Cụthể,dùsinhviêncóthái
độtích cực vớiNCKH,nhưngnếuPBC
thấp(tựtivềnănglực,engạithiếumôi
trườnghỗtrợ),ýđịnhsẽbịchặnđứngvà
khôngthểchuyểnhóathànhhànhđộng.
Bổ khuyết cho TPB, thuyết SDT
chỉrarằngđểduytrìđộnglực,sinhviên
cầnđượcthỏamãnnhucầuvề“nănglực”
(competence) và“gắnkết”(relatedness).
Khicácràocảnthựctế(nhưlỗhổngkỹ
ng,thiếuvắngngườihướngdẫn)đedọa
trctiếphainhucầunày,nhữngđộnglực
ngoại sinh ban đầu (điểm cộng, phong
trào)sẽnhanhchóngbịdậptắt,khiếnsinh
viêndễdàngbỏcuộcgiữachừng.
2.3.Môhìnhnghiêncứuđềxuất
DựatrênsựtíchhợpTPBvàSDT,
nghiên cứu đề xuất mô hình phân tích
nhằmlượnghóasựđứtgãytrongquátrình
chuyểnhóatừÝđịnhsangHànhviNCKH.
Trongmôhìnhnày,banhómràocản
(Tâm lý; Kỹ năng; Môi trường/Xã hội)
đóngvaitròlàcácbiếnđộclập,tácđộng
msuygiảmPBCvàcácnhucầutâmlý
SDT,tạora“KhoảngcáchÝđịnh-Hành
vi”(biếnphụthuộc).
III.Phươngphápnghiêncứu
Nghiên cứu sử dụng phương pháp
địnhlượngthôngquakhảosáttrựctuyến.
Mẫuchínhthứcbaogồm400sinhviênhệ
chính quytạiHOU saukhilàm sạchdữ
liệu.Đồngthời,mộtkhảosátphụtrợvới
38giảngviên(chọnmẫuthuậntiện)được
thựchiệnnhằmđốichiếuđachiềuvề“lỗ
hổngcung-cầu”tronghỗtrợnghiêncứu.
Công cụ đo lường dành cho sinh
viên sửdụng thangđoLikert5 mứcđộ,
cấutrúctheo3nhómbiếnchiếnlược:
-NhómbiếnNhậnthức:Đoờng
TháiđộvàChuẩnchủquan.
70
-NhómbiếnRàocản(Tâmlý,Kỹ
năng,Môitrưng):Đolưngcácnhân
tốkìmhãmNhnthckimsoáthành
vi(PBC).
-NhómbiếnHànhvi:Phânloạitình
trạngthamgiathựctế.
Dữliệuđượcmãhóavàxửlýbằng
phần mềm SPSS 26.0 với các kỹ thuật
thốngkêchủđạo:Thốngkêmôtả,Phân
tích đa lựa chọn (Multiple Response),
Kim định t-Test độc lập và phân tích
phươngsaiOne-WayANOVA.
IV.Kếtquảnghiêncứutholuận
4.1.Kếtquảnghiêncứu
Thựctrạngchung:mẫukhảosát,
ràocảnvàmongmuốn
Thốngkêmôtả(Bảng1)phảnánh
mộtthựctrạngđáng báođộng: bấtchấp
cácchínhsáchkhuyếnkhích,77,2%sinh
viên chưa từng trải nghiệm NCKH thực
tế.Sựđứtgãynàycósựcộnghưởnglớn
từ“lỗhổng”phươngphápluận,khi82,5%
mẫukhảosátthừanhậnchưađượctrang
bịhoặcnắmchưavữngkỹnăngnềntảng.
(Lưuý:Mẫucósựchiếmưuthếcủakhối
CNTTvới48,0%,dữliệucáckhốingành
khácmangtínhchấtđốisánh).
Bảng1.Thốngkêmôtảđặcđiểmmẫu(N=400)
Đặcđiểm Phânloại Tầnsố(n) Tỷlệ(%)
Nămhọc
Năm1  3,3%
Năm2  15,2%
Năm3  48,0%
Năm4  32,8%
Năm5 0,7%
Khoa/Viện
Côngnghệthôngtin  48,0%
Kinhtế  32,8%
Luật  15,2%
ViệnCôngnghệsinhhọc  3,3%
Dulịch 0,7%
ĐãtừngthamgiaNCKH Chưatừngthamgia 309 77,2%
Đãtừngthamgia  22,8%
ĐãhọcphươngphápNCKH
Chưađượchọc  43,8%
Cónhưngchưarõnộidung  38,7%
Có,họckỹ 70 17,5%
nthếnữa,dữliệutạiBảng2đã
minh chứng rõ t cho cơ chế tác động
củamôhìnhnghiêncứu.“Tâmlýsợkhó,
sợ thất bại” nổi lên là lực cản lớn nhất
(Mean = 3,99), trực tiếp triệt tiêu Nhận
thứckiểmsoáthànhvi(PBC)theothuyết
TPB.Trongkhiđó,sựhỗtrợtừgiảngviên
(Mean =2,65)lạiởmứcthấp,làmtrầm
trọng thêm việc thiếu hụt nhu cầu “gắn
kết”theothuyếtSDT.Đểợtquacácrào
cảnnày,sinh viênđặtkỳ vọngcaonhất
otínhthựctiễncủađềtài(Mean=4,44)
sựhỗtrợtừhệthốngquảnlýtrựctuyến
(Mean=4,38).
Bảng2.Thốngkêmôtảcácràocảnvàgiảiphápkỳvọng(N=400)
Cácbiếnđánhgiá Trungbình(Mean) Độlệchchuẩn(Std.Dev)
Tâmlýsợkhó,sợthấtbại 3,99 1,002
Khókhănvềthờigian 3,81 1,121

Cácbiếnđánhgiá Trungbình(Mean) Độlệchchuẩn(Std.Dev)
Engại,thiếutựtin 3,69 1,077
Khókhănvềthiếtbị/tàiliệu 3,45 1,171
Hoạtđộngtruyềnthôngđầyđủ 2,76 1,096
Đượcgiảngviênhướngdẫnkỹ 2,65 1,111
Muốnđềtàigắnvớithựctiễn 4,44 0,697
Cầnhệthốngquảnlýtrựctuyến 4,38 0,730
Muốnhợptácliênngành 4,22 0,793
Thựctrạngchitiếtvềkỹnăngvà
hỗtrợ
Phântíchđalựachọn(Bảng3)tiếp
tụckhắchọarõnétsthiếuhụtkỹnăng,
trongđóxửlýdữliệu(62,3%)vàtríchdẫn
iliệu(57,8%)lànhữnghạnchếnghiêm
trọngnhất.Đángchúý,đểgiảiquyếtvấn
đề, sinh viêncó nhu cầurất lớn đốivới
việc “Cấp kinh phí” (69,3%) và có “Cố
vấn cá nhân” (62,5%). Dưới lăng kính
củamôhìnhnghiêncứu,sựthiếuhụthai
nguồnlựcnềntảngnàychínhlànguyên
nhânsâuxadẫnđếnràocảntâmlý:
Vngunlựcvtcht(Kinhphí):
Sthiếuhttàichínhtrựctiếplàmsuy
gim nghiêm trọng Kh năng kiểm
soát” (Controllability) trong PBC theo
thuyếtTPB.SinhviênđánhgiáNCKH
là vưt q kh năng thực tế, dn đến
vic triệt tiêu ý định tham gia ngay từ
giaiđoạnđầu.
Về nguồn lực xã hội (Cố vấn cá
nhân):Nhucầucóngườiđồnghànhphản
ánhlỗhổngnghiêmtrọngvềviệcđápứng
“Gắn kết” (Relatedness) và “Năng lực”
(Competence) theo thuyết SDT. Sự đơn
độc, thiếu vắng người “gỡ rối” chuyên
mônchínhlànguyênnhântrựctiếpm
nảysinh“Tâmlýsợkhó”và“Engại”(hai
ràocảnlớnnhấttạiBảng2).
Bảng3.Xếphạngkỹnăngthiếuhụtvàhỗtrợmongmuốn(N=400)
Cáchạngmc Tầnsố(N) Tỷlệ(%trên400SV)
CáckỹnăngSVcảmthấythiếu
Xửlývàphântíchdữliệu  62,3%
mkiếmvàtríchdẫntàiliệu  57,8%
Viếtbáocáokhoahọc  47,0%
Cáchìnhthứchỗtrợmongmuốn
Cấpkinhphí  69,3%
Cốvấncánhân 250 62,5%
Hướngdẫnviếtbáocáo 201 50,5%
Phântíchsựkhácbiệt(T-Test&
ANOVA)
Saukhithỏamãnđiềukiệnphương
sai đồng nhất, kiểm định Independent
Samples T-Test (Bảng 4) được thực hiện
nhằmđốichiếumứcđộcảmnhậnràocản
giữa hai nhóm trải nghim. Kết quả xác
nhậnsựkhácbiệtcóýnghĩathốngkê(p=
0,002).Cụthể,nhóm“Chưatừngthamgia
NCKH”chịuáplựctâmlýsợthấtbạicao
hơn đángkể(Mean=3,91)sovớinhóm
“Đãtừngthamgia”(Mean=3,61).Điều
nàycủngcốluậnđiểmcủaThuyếtTPB:sự
thiếuhụttrảinghiệmthựctếduytrìPBC
ởmứcthấp,khiếnsinhviênnhìnnhậncác
khókhănlớnhơnthựctế.Ngượclại,khiđã
vượtquaocảnbanđầu,sựtựtintănglên,
tỷlệthuậnvớimongmuốntiếptụcNCKH
(Mean3,24>3,04;p=0,025).

Bảng4.KếtquảkiểmđịnhT-TestsosánhtheokinhnghiệmNCKH
Biếnsosánh NhómKinhnghiệm
NCKH NTrungbình
(Mean) t p(Sig.2-tailed)
ocảntâmlý Chưatừngthamgia 309 3,91 3,067 0,002
Đãtừngthamgia  3,61
Mongmuốnthamgia Chưatừngthamgia 309 3,04 -2,253 0,025
Đãtừngthamgia  3,24
Bên cạnh đó, kiểm định One-way
ANOVA(Bảng5)khôngghinhậnsựkhác
biệtmangýnghĩathốngkê(p>0,05)về
ràocảntâmlýhaynhucầuhỗtrợhệthống
CNTTgiữasinhviêncácKhoa/Viện.Mặc
dùcầncẩntrọngdotỷtrọngmẫukhốikỹ
thuật (CNTT) chiếm 48,0%, kết quả y
bước đầu gợi ý một xuhướng học thuật
quantrọng:ràocảnmlý(sựengại,sợ
thấtbại)dườngnhưlàmộtphảnứngphổ
quát”củasinhviênđạihọckhiđốidiệnvới
NCKH,độclậpvớikhốingànhđàotạo.Để
khẳngđịnh chắcchắn xu hướngđại diện
này,cácnghiêncứutiếptheocầnápdụng
chiếnlưclấymẫuphântầngkhắtkhehơn.
Bảng5.KếtquảthẩmđịnhANOVAso
sánhtheoKhoa/Viện
Biếnsosánh F (Sig.)
ocảntâmlý 0,692 0,589
MongmuốnhệthốngCNTT 1,583 0,178
Phântíchmốiliênhệ(Pearson&
Chi-Square)
PhântíchtươngquanPearson(Bảng
6)làmrõthêmcơchếchuyểnhóatừnhận
thứcđến ý địnhhành vi (p< 0,01). Dữ
liệu củng cố mạnh mẽ luận điểm của
thuyếtTPB:“Đánhgiátầmquantrọng”có
tươngquanthuậnrõrệtvới“Mongmuốn
tham gia” (r = 0,382). Ngược lại, “Rào
cảntâmlý”đóngvaitròlựccản,thểhiện
quatươngquannghịchvớiýđịnhhànhvi
(r = -0,164).Đángchú ý,“Mứcđộhiểu
biết”cótácdụnggiảmnhẹràocảntâmlý,
minhchứng quamốiơngquannghịch
vớisựengại(r=-0,208).Điềunàycho
thấyviệcđượctrangbịnềntảnghọcthuật
vữngchắcsẽgiúpsinhviênkiểmsoáttốt
hơnnỗisợthấtbại.
Bảng6.MatrậntươngquanPearson(N=400)
Biếnsố 1 2 3 4
1.Ràocảntâmlý
2.Mứcđộhiểubiết -0,208

3.Đánhgiátầmquantrọng -0,084 0,366

4.Mongmuốnthamgia -0,164

0,272

0,382

Ghic:**.Tươngquancóýnghĩaởmức0.01.
Tiếp theo, kiểm định Chi-Square
(Bng 7) đượcthựchiện nhằmđánhgiá
hệ lụy của “lỗ hổng” phương pháp luận
đốivới kỹnăng thựchành.Kết quảxác
nhậnmốiliênhệthốngkêchặtchẽ(p=
0,002) giữa việc được đào tạo phương
phápNCKHvàmứcđộtựtinvềkỹnăng
viết. Cụ thể, nhóm“Chưađược học”có
tỷlệtựbáocáoyếukémvềkỹnăngviết
ocáocaonhất(60,6%).Sựphânbổnày
minhchứngrằngsựthiếuhụtnềntảnglý
thuyết từnhà trườngthường đi kèmvới
nhữnglúngtúngtrongthựchànhcủasinh
viên,làmtrầmtrọngthêmsựthiếutựtin
khiđốidiệnvớicácyêucunghiêncứu
chuyênsâu.