
Nh ng thói quen dành cho lãnh đ o doanhữ ạ
nghi p ệ
Là lãnh đ o, ai ch ng mu n t ch c c a mình thành công và v t lên các đ i th c nhạ ẳ ố ổ ứ ủ ượ ố ủ ạ
tranh. Nh ng đ làm đ c đi u đó, ng i lãnh đ o ph i hình thành cho mình và choư ể ượ ề ườ ạ ả
m i ng i nhi u thói quen.ọ ườ ề
* Lên k ho ch t tế ạ ố
Yêu c u đ u tiên cho thành công c a m t t ch c là thóiầ ầ ủ ộ ổ ứ
quen lên k ho ch. K ho ch càng chi ti t và phù h p thìế ạ ế ạ ế ợ
vi c ti n hành càng d dàng, thu n l i và có đ c k t quệ ế ễ ậ ợ ượ ế ả
nh mong đ i.ư ợ
Các nhà lãnh đ o t ch c c n nh c m t g m 6 ch P:ạ ổ ứ ầ ớ ụ ừ ồ ữ
“Proper Prior Planning Prevents Poor Performance” (Lên kế
ho ch t t s tránh đ c vi c th c hi n t i). N u s d ngạ ố ẽ ượ ệ ự ệ ồ ế ử ụ
20% th i gian ban đ u đ phát tri n k ho ch thì chúng taờ ầ ể ể ế ạ
s ti t ki m đ c 80% th i gian đ giành đ c m c tiêuẽ ế ệ ượ ờ ể ượ ụ
mà v a xác l p.ừ ậ
Đ lên k ho ch t t, c n đ t ra và tr l i nh ng câu h i sau:ể ế ạ ố ầ ặ ả ờ ữ ỏ
+ S n ph m ho c d ch v c a công ty mình là gì?ả ẩ ặ ị ụ ủ
+ Khách hàng c a công ty mình là ai?ủ
+ T i sao khách hàng l i mua s n ph m đó?ạ ạ ả ẩ
+ Nh ng gì đ c khách hàng xem xét giá tr ?ữ ượ ị
+ Đi u gì khi n s n ph m ho c d ch v c a mình v t tr i h n đ i th c nh tranh?ề ế ả ẩ ặ ị ụ ủ ượ ộ ơ ố ủ ạ
+ T i sao khách hàng ti m năng l i không mua hàng c a công ty mình?ạ ề ạ ủ
+ T i sao khách hàng ti m năng l i mua hàng c a đ i th c nh tranh?ạ ề ạ ủ ố ủ ạ
+ Nh ng ích l i mà khách hàng c m th y khi mua hàng c a đ i th c nh tranh là gì?ữ ợ ả ấ ủ ố ủ ạ
+ Làm th nào đ kháchế ể hàng c a đ i th c nh tranh mua hàng c a mình?ủ ố ủ ạ ủ
+ Đi u gì đ có th thuy t ph c khách hàng mua hàng c a mình ch không mua hàng c aề ể ể ế ụ ủ ứ ủ
nh ng công ty khác?ữ
Sau khi đ t ra và tr l i nh ng câu h i trên, b c ti p theo c a l p k ho ch là thi t l p m cặ ả ờ ữ ỏ ướ ế ủ ậ ế ạ ế ậ ụ
tiêu c th v bán hàng và l i nhu n. Chúng ta ph i xác đ nh chính xác nhân l c, chi phí qu ngụ ể ề ợ ậ ả ị ự ả
cáo, marketing, phân ph i, nh ng đi u ki n c n đ giành đ c m c tiêu. K ho ch cho m iố ữ ề ệ ầ ể ượ ụ ế ạ ỗ
b c càng t t, càng d thành công.ướ ố ễ
* T ch c công vi c tr c khi b t đ uổ ứ ệ ướ ắ ầ
Khi xây d ng k ho ch kinh doanh, chúng ta ph i hình thành thói quen t ch c nhân l c vàự ế ạ ả ổ ứ ự
ngu n l c. G n k t t t c nh ng ngu n l c mà chúng ta xác đ nh là c n thi t. Có m t câu nóiồ ự ắ ế ấ ả ữ ồ ự ị ầ ế ộ
là “Ng i nghi p d nói v chi n l c, còn chuyên gia nói v s logicườ ệ ư ề ế ượ ề ự ”. Th t b i dù ch m tấ ạ ỉ ở ộ

b ph n cũng làm nh h ng đ n toàn b t ch c.ộ ậ ả ưở ế ộ ổ ứ
* Tuy n ng i phù h pể ườ ợ
Tuy n ng i phù h p là đi u vô cùng quan tr ng. 95% thành công trong c ng v ph tráchể ườ ợ ề ọ ươ ị ụ
đi u hành c a chúng ta là do đ i ngũ nhân viên quy t đ nh. Nh ng công ty t t nh t luôn cóề ủ ộ ế ị ữ ố ấ
nh ng nhân viên gi i. Nh ng công ty h ng nhì có nh ng nhân viên h ng nhì. Nh ng công tyữ ỏ ữ ạ ữ ạ ữ
h ng ba ch có nh ng nhân viên bình th ng ho c h ng xoàng, ho c h đang chu n b t bạ ỉ ữ ườ ặ ạ ặ ọ ẩ ị ừ ỏ
con đ ng kinh doanh.ườ
* U thác khôn ngoanỷ
Thói quen th t c n có đ mang l i thành công cho doanh nghi p là ứ ư ầ ể ạ ệ u thácỷ. Ch n đúng vi cọ ệ
cho đúng ng i, b ng đúng ph ng pháp. N u u thác khôngườ ằ ươ ế ỷ đúng có th d n đ n th t b iể ẫ ế ấ ạ
ho c không phát huy đúng kh năng c a cá nhân. ặ ả ủ
Nhi u lãnh đ o doanh nghi p th ng c g ng ki m soát toàn b công vi c. H không bao giề ạ ệ ườ ố ắ ể ộ ệ ọ ờ
giao quy n và trách nhi m cho ng i khác. Trên th c t , h ch nên xác đ nh 2 -3 vi c chính,ề ệ ườ ự ế ọ ỉ ị ệ
còn l i u thác cho c p d i và nhân viên c a mình. Đ ng i khác làm cho mình s t t h n làạ ỷ ấ ướ ủ ể ườ ẽ ố ơ
t mình ôm đ m m i th .ự ồ ọ ứ
* Giám sát nh ng k t qu chúng ta mong đ iữ ế ả ợ
Đòi h i th năm c n có cho thành công c a doanh nghi p là thói quen giám sát. Chúng ta ph iỏ ứ ầ ủ ệ ả
thi t l p m t h th ng giám sát các công vi c và đ m b o nó ho t đ ng t t. Nguyên t c là:ế ậ ộ ệ ố ệ ả ả ạ ộ ố ắ
“Giám sát nh ng đi u chúng ta mong đ i”. Khi y thác công vi c cho nhân viên, chúng ta v nữ ề ợ ủ ệ ẫ
c n giám sát vi c th c hi n đ đ m b o ch t l ng và th i h n. Hãy nh , u thác không cóầ ệ ự ệ ể ả ả ấ ượ ờ ạ ớ ỷ
nghĩa là thoái thác. Chúng ta v n ph i ch u trách nhi m v k t qu c a công vi c đó. ẫ ả ị ệ ề ế ả ủ ệ
Khi u thác công vi c, hãy thi t l p m t h th ng giám sát đ n m b t đ c tình hình côngỷ ệ ế ậ ộ ệ ố ể ắ ắ ượ
vi c. Hãy ch c ch n nhân viên bi t ph i làm gì, làm khi nào, theo tiêu chu n nào. Vi c c aệ ắ ắ ế ả ẩ ệ ủ
chúng ta là đ m b o nh ng đi u ki n cũng nh th i gian c n thi t cho nhân viên th c hi n nó.ả ả ữ ề ệ ư ờ ầ ế ự ệ
Công vi c càng quan tr ng càng c n ki m tra quá trình xúc ti n nó.ệ ọ ầ ể ế
* Đánh giá k t qu làm đ cế ả ượ
Thói quen đánh giá cách th c th c hi n công vi c cũng r t c n thi t và quan tr ng đ i v iứ ự ệ ệ ấ ầ ế ọ ố ớ
ng i ch doanh nghi p. Ph i thi t l p nh ng tiêu chu n c th , có th đo l ng đ c. Xácườ ủ ệ ả ế ậ ữ ẩ ụ ể ể ườ ượ
đ nh th i gian và th i h n đ đ m b o thành công ch c ch n. Nhân viên ph i bi t m c tiêuị ờ ờ ạ ể ả ả ắ ắ ả ế ụ
đang h ng đ n, bi t th c hi n nh th nào, và khi nào đ tướ ế ế ự ệ ư ế ạ đ c nó.ượ
* Th ng xuyên liên h v i nhân viênườ ệ ớ
Nhân viên c n đ c thông báo k t qu th ng xuyên và chính xác. H c n ph i bi t đi u gìầ ượ ế ả ườ ọ ầ ả ế ề
đang di n ra. M t ông ch ngân hàng c n bi t tình hình tài chính, ban đi u hành c n bi t tìnhễ ộ ủ ầ ế ề ầ ế
hình công ty, nhân viên cũng c n bi t hầ ế ọ ph i giành đ c nh ng k t qu gì. Chúng ta càng nóiả ượ ữ ế ả
rõ v công vi c, nhân viên càng càng c m th y tho i mái và giành đ c k t qu cao h n.ề ệ ả ấ ả ượ ế ả ơ
Nguy t Ánh ệ
Theo entrepreneur

