HC PHẦN VĂN HÓA TỘC NGƯỜI VIT NAM
NI DUNG ÔN TP TRNG TÂM
1. Trình bày các tiêu chí xác định tộc người ở Việt Nam?
2.Trình bày hiểu biết của anh chị về đặc điểm văn hóa vật chất của tộc người Ê Đê
ở Việt Nam.
3. Trình bày hiểu biết của anh chị về đặc điểm văn hóa vật chất của tộc người Chăm
ở Trung bộ, Việt Nam
4 - Trình bày hiểu biết của anh chị về đặc điểm văn hóa vật chất của tộc người Hoa
ở Nam bộ, Việt Nam
5 - Trình bày hiểu biết của anh chị về đặc điểm văn hóa vật chất của tộc người Thái
ở miền Bắc, Việt Nam
6. Trình y hiểu biết của anh chị về đặc điểm văn hóa tinh thần của tộc người
Mường ở Việt Nam.
7 - Trình bày hiểu biết của anh chị về đặc điểm văn hóa tinh thần của tộc người Dao
ở Việt Nam
8. Trình bày hiểu biết của anh chị về đặc điểm văn hóa tinh thần của tộc người Khmer
ở Nam bộ, Việt Nam
9. Trên cơ sở tìm hiểu văn hóa của mt tộc người thiu s Vit Nam, anh/ chy
đề xut gii pháp bo tn, khai thác các giá tr văn hóa ca tộc người đó trong bi
cnh hin nay. Anh/ch la chn mt trong hai hướng sau để trin khai:
1- Gắn với phát triển công nghiệp văn hóa
2- Gắn với tổ chức hoạt động nghệ thuật và sự kiện
Cu trúc bài thi s gm có 2 câu
T câu 1 đến câu 8 (4 điểm)
Câu 9 (6 điểm)
I. Đặc điểm Văn hóa vật cht
- Gii thiu khái quát tộc người (tên gi, ngun gc, dân số, dân cư
- Nhà , kiến trúc dân gian
- Trang phc
- Đồ ăn, uống, hút
- Phương tiện vn chuyn, đi lại...
II. Đặc điểm Văn hóa tinh thần
- Gii thiu khái quát tộc người (tên gi, ngun gc, dân số, dân cư)
- Ngôn ng (tiếng nói, ch viết)
- Tôn giáo, tín ngưỡng
- L hi
- Văn nghệ dân gian (múa, hát, diễn xướng, văn học...)
- Tri thc dân gian
III. Bo tn và khai thác giá tr văn hóa tộc người
1. Gii thiu vấn đề và tộc người (ngn gn)
- Nêu tộc người la chn (ví dụ: Ê Đê, Khmer, Thái…)
- Đặt vấn đề: bo tn và khai thác giá tr văn hóa trong bối cnh hin nay
2. Khái quát giá tr văn hóa của tộc người (tp trung)
- Nêu đưc các yếu t văn hóa tiêu biểu (n, trang phc, m thc, l hi, tri
thc, ngh th công, văn nghệ dân gian,…)
- Làm rõ giá tr, bn sc gn vi tiềm năng khai thác, phát triển kinh tế/ du lch
3. Thc trng
- Nguy cơ mai mt, biến đổi
- Cơ hội khai thác trong bi cnh hin nay (du lch, công nghiệp văn hóa, s kin,
ngh thut…)
4. Đề xut gii pháp (la chn mt trong 2 hướng)
Nếu chọn hướng 1: Gn vi công nghiệp văn hóa
+ Giải pháp bảo tồn
- Bảo tồn nguyên gốc (nghệ nhân, làng nghề, tri thức dân gian)
- Số hóa, lưu trữ, truyền dạy
- Cơ chế chính sách hỗ trợ cộng đồng
+ Giải pháp khai thác
- Phát triển sản phẩm văn hóa (du lịch, thủ công, thời trang…)
- Gắn với thị trường, thương hiệu
- Ứng dụng công nghệ, truyền thông
Nếu chọn hướng 2: Gn vi hoạt động ngh thut & s kin
+ Giải pháp bảo tồn
- Phục dựng, duy trì lễ hội, nghi lễ truyền thống
- Bảo tồn không gian diễn xướng, nghệ nhân
- Truyền dạy qua giáo dục, cộng đồng
+ Giải pháp khai thác
- Tổ chức festival, biểu diễn phục vụ công chúng/du lịch
- Sáng tạo nghệ thuật mới từ chất liệu truyền thống
- Quảng bá, truyền thông, kết nối thị trường
5. Nhn xét đánh giá
- Nhn mạnh ý nghĩa: bảo tn gn vi phát trin bn vng
- Nguyên tc khai thác không làm mt bn sc