CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 1
TÀI LIU ÔN TẬP CƠ LƯU CHẤT
Tài liệu được tng hp bi CEAC CLB Hc thut Xây dng Bách Khoa
có s dng các bài tp trên BKel, giáo trình và bài ging
ca quý Ging viên trường ĐH Bách Khoa ĐHQG TP.HCM
Tài liu còn nhiu thiếu sót mong được s góp ca mi người để hoàn thin hơn
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 2
CHƯƠNG 5: DÒNG CHẢY ĐU TRONG NG
5.1 LÝ THUYT
5.1.1 Sơ lược vng chảy đều trong ng
Ta hình dung dòng chy trong ống như dòng chảy qua bn phẳng được cun tròn li.
Như vy, theo thuyết đầu vào ca ng s 1 đoạn dòng chy trng thái chy
tầng, sau đó mới chuyn sang trng thái trng ri.
5.1.2 Phương trình cơ bn ca dòng chảy đu trong ng
RJ =
Trong đó:
+
d
h
JL
=
là đ dc thy lc
+ R là bán kính thy lc
Đối vi ng hình tr tròn:
rD
R24
==
=>
rJ
2
=
5.1.3 Tn tht ca dòng chảy đều trong ng :
Có 2 loi tn tht:
+ Tn tht dc đưng (trong dòng chảy đều và biến đổi chm)
+ Tn tht cc b (trong dòng chy biến đi gp)
5.1.3.1 Tn tht dc đưng hd:
a. Công thc Darcy
2
dLV
..
4R 2g
h=
Trong đó: λ h s tn tht dọc đưng (hoc ma sát dọc đường) được xác định theo
công thc thc nghim.
+ Đối vi chy tng (Re < 2300):
e
64
R
=
.
+ Chy rối thành trơn thy lc (2300 < Re < 105)
( )
0,25
e
e
0,316
R
12log R 0.8
=
=
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 3
+ Chy ri thành nhám thy lc (Re < 105)
+ Chy ri hoàn toàn nhám (Re rt ln > 106):
0,25
0,11 D
12log 1,14
D

= 


= +


Vi
là h s nhám tuyt đi (m)
*Các bn có th chn cho mình mt công thức tính lambda để hc nhé
Trong ng tr tròn:
2
dLV
h . .
D 2g
=
vi D là đưng kính ng (m)
d 1: Dòng nước với lưu ng Q = 0,2 l/s chảy đều trong ống tròn đường kính
D= 0.14m, dài L = 2000m. Cho h s nhớt động hc của c
62
v 10 m / s
=
. Tính
tn thất qua đoạn ng?
Gii:
Các thông s đặc trưng được tính toán như sau:
+ Diện tích ướt:
22 2
D 0,14
A . . 0,0154m
44
= =
+ Vn tc trung bình:
3
Q 0,21.10
V 0,0136m / s
A 0,0154
= =
+ S Reynolds:
eV.D
R 1904 2300
v
= =
=> Đây là chảy tng
+ H s tn tht dọc đưng:
e
64 64 0,0352
R 1904
= =
Áp dng công thức Darcy để tính tn tht dọc đường:
2
d
2
L V 2000 0,0136
. . 0,0352. . 0,0047m
D 2g 0,
h14 2.9,81
= =
Ví d 2: Cho dòng chảy đều trong đường ống có đường kính D, độ nhám tuyệt đối là ,
trng thái chy trong ng chy ri thành hoàn toàn nhám, h s tn tht dọc đưng
được tính theo công thc Prandtle Nikuadse:
1D
2log 1.14

=+


.
Cho Q = 0.180m3/s, D = 0.2m, = 0,2mm.
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 4
Gii:
Tn thất năng lượng dc đưng (hd) trên đon ng có chiu dài 25m là:
2
2
3
2
2
2
d
11
0,0196
D0,2
2log 1,14 2log 1,14
0,2 10
Q 0,180 18
V m / s
A .0,25(0,2)
18
L V 25
h . . 0,0196. . 4,1m / s
D 2g 0,2 2.9,81




= = =

++






= = =




= =
Ngoài ra, ta th tra tìm khi biết chế độ ca dòng chy h s nhám tương đối
D
=
trong đ th Moody.
Ví d 3: c t chy vào khe gia 2 ống tròn ra ngoài không khí như hình. Cột nước
trên tâm các ng H, ống ngoài đường kính D = 10cm, ng trong đường kính
d=4cm. Vn tc chy ra là V = 1,34m/s. Chiều dài đưng ng là L = 50m. Chế độ chy
trong ống là thành trơn thủy lc. B qua tn tht cc b. H s ma sát tra theo giản đồ
Moody. Cho h s nhớt động hc ca nưc là vn = 0.01st. Tính ct nưc H?
Gii:
Các thông s đặc trưng tính toán:
+ H s nht đng lc hc ca nưc
2 6 2
n
v 0.01St(Stock cm / s) 10 m / s
= = =
+ Din tích mt ct ướt:
22 2
Dd
A 0,0066m
4
= =
(tiết din hình vành khăn,
đường kính ngoài D=0.1m và đường kính trong d=0.04m)
+ Chu vi ưt:
.(D d) 0,44mP + ==
CƠ LƯU CHẤT ÔN TP KIN THC CÙNG CEAC
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung
Diễn đàn: https://www.facebook.com/groups/thogiaichuyennghiep Trang 5
+ Bán kính thy lc:
A
R 0,015m
P
==
+ S Reynolds:
eV.4.R
R 80400
v
==
Tra trên giãn đồ Moody: Đặt
4
e
R 8,04 10=
n trc Re (chia theo logarithm), kéo đưng
thẳng đứng ct đường cong đầu tiên của giãn đồ, t điểm này v đưng thng nm ngang
ct trc = 0,019
Tn tht ct áp dọc đường hd:
2
dd
LV
h . . h 1,45m
4g 2g
= =
(áp dng công thc Darcy, thay D = 4R)
d 4: Cho đường ống tròn đường kính D = 0,2m h s nhám = 0,2mm, dài
L=200m. Lưu ng chy trong ng
3
Q 0,1m / s=
. Cho h s nhớt động lc hc ca
nước
62
v 10 m / s
=
. Xác định trng thái chy, tính và tn tht dc đường qua đoạn
ng?
Bài gii:
Thông s tính toán:
+ Diện tích ướt:
22
D
Am
4 100
= =
+ Vn tc trung bình:
Q 10
V m / s
A
==
+ S Reynolds:
6
e
0V.D 2
Rv
1
==
+ Độ nhám tương đối:
0,001
D=
=
+ Dùng giản đồ Moody, ta tra được = 0,02
+ Áp dng công thc Darcy:
2
dLV
. . 10,33mh D 2g
=
b. Công thc Chezy
Vn tc:
V C RJ=
Module lưu lưng:
( )
2
3
1
K AC R A. R
n
==
Lưu lượng:
Q AC RJ K J==
, vi
d
h
JL
=
là đ dc thy lc