́
̀
Phân 3̀ ̀
ƯỢ
̉
PHÂN TICH HUYNH QUANG TIA X BĂNG PHÂN GIAI NĂNG L
NG
́
́
́
̣
́ S DUNG ÔNG PHAT TIA X KICH THICH
̣ I. GI ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀
Ử I THIÊU ươ
̣ ̉ ̣ ́Ơ Muc tiêu cua ch
́ ng nay la ban vê hê thông phân tich huynh quang tia X (XRF) trong ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ử ̣ ̣ ̣ ̉ ̀
́ ́ ̃ ́ ̃ ̣ ơ ượ ượ ử ̉ ̣ ̣ phong thi nghiêm va trong công nghiêp trong đo s dung ông phat tia X đê kich thich va ́ c lai v i nhiêu xa Bragg cac thiêt phân giai năng l
ng s dung detector ban dân. Ng ́ ́ ̀ ́ ự ư ươ ượ ử ̣ ̣ ̉ c s dung. Nh detector ED tr c tiêp đo năng l ng cua tia X băng cach
́ ́ ́ ̃ ̀ ợ ợ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
bi phân tan đ ́ tâp h p cac ion hoa đ ̀ ́ ́ ̉ c tao ra trong môt sô vât liêu ban dân phu h p. Pham vi cua ̀ ̀ ́ ươ ươ ̉ ̣ ch ́ ng nay không bao gôm cac chu đê co trong cac ch ́ ự ng khac: hê thông EDXRF tr c
́ ̀ ươ ươ ̉ ̣ tuyên (xem ch ̀ ng 7), phan xa toan phân XRF (TXRF) (xem ch ̀ ự ng 9), chum phân c c
̀ ̃ ́ ươ ̣ XRF (xem ch ̀ ng 10) va ky thuât phân tich huynh quang vi mô XRMF (xem ch ươ ng
11).
́ ́ ́ ̀ ́ ́ ươ ơ ượ ử ̣ ̣ ̉ ̣ Tr ng phap tiêp cân v i EDXRF đ ̣ c s dung la ông đêm ti lê hoăc
́ ươ c đây ph ́ ́ ́ ̃ ́ ượ ự ư ̣ ư ̉ ̣ ̉ ̣
́ Detector nhâp nhay đê xac đinh năng l ̃ ́ ́ ng tr c tiêp cua tia X. Nh ng hê thông nh vây ́ ̀ ̀ ́ ư ư ở ượ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ̃ ng vôn đa ngheo ma bi han chê b i nh ng ng dung cua chung vi đô phân giai năng l
̀ ở ự ầ ử ề ự ủ ề ả ̉ ̣ ̉ con can tr s phân chia đăc tr ng cua tia X c a các ph n t
̃ ̀ ầ li n k trong b ng tu n ́ ̃ ́ ư ượ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ hoàn. Nh ng han chê vê đô phân giai năng l
̀ ́ ng cua Detector dân đên chung đ ́ ́ ư ượ ể ượ ả ̣ ̣ la không phân tan, nh ng nh
c đi m này đã đ ́ ́ ́ ́ ̣ c goi ́ ệ c đêm môt cach hi u qu trong môt sô ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ơ ư ̣ ử ̣ ̣ thiêt bi thông qua viêc s dung bô tri ca cac chum phin loc s câp va th câp (Ross,
̃ư ướ ộ 1928; Kirkpatrick, 1939; Kirkpatrick, 1944; Field, 1993). Nh ng b c đ t phá th c s ự ự
̃ ̀ ữ ố trong EDXRF diên ra vao cu i nh ng năm 1960 (Bertolini et al., 1965; Bowman et al.,
̃ ớ ự ủ ư ệ ấ 1966; Elad and Nakamura, 1966; Aitken, 1968) v i s xu t hi n c a nh ng Detector
̀ ̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ử ư ạ ắ ̣ ̣
́ ̃ ́ ̣ ử ế ươ ư ̉ ̉ ̃ diode tr ng thái r n va mach x ly xung liên quan đên chung. Nh ng hê thông do đa ̀ ng trong kinh hiên vi điên t c phat triên qua nh ng năm 1970, th ể đ n đi m mà ượ đ
ự ế ớ ộ ổ ả ượ ̉ ơ ủ ở ạ t i đó ph tia X th c t v i đ phân gi i năng l ng c a 200 eV hay nho h n tr thành
̀ ể ̣ ̣
́ ̃ ́ ượ ự ệ ấ ằ ơ ớ ̉ ̣ ̉ có th (Frankel and Aitken, 1970; Landis et al.,1971; Heath, 1972). Măc du đô phân giai ́ ng cua Detector ban dân r t kém h n so v i th c hi n b ng hê thông XRF tan
́ ́ ́ ́ ươ ượ ướ ̣ ̉ c sóng (WD), tăng hiêu suât vôn co trong ph ng bù năng l ́ săc b
ng phap phân giai năng l ́ ́ ừ ử ụ ề ứ ụ ọ tr ự trong nhi u ng d ng phân tích và cho phép s d ng vô sô cac hình h c th c
ệ ự ế ớ ự ạ ộ nghi m không th c t
ệ ố v i WDXRF. M t lo t các h th ng phân tích EDXRF d a trên ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ượ ồ ơ ̣ ̣ ̣ các ngu n phong xa, ông tia X, may gia tôc hat tich điên, chum electron s câp đ c gia
́ ́ ồ ượ ữ ể ầ tôc, và các ngu n ánh sáng gia tôc đã đ c phát tri n trong nh ng năm g n đây.
́ ̃ ư ỉ ạ ươ ủ ệ ố ng này, ch có nh ng h th ng EDXRF trong đó ông
Trong ph m vi c a ch ́ ́ ́ ́ ́ ượ ử ượ ệ ̣ ̉ ̣ c s dung đê kich thich đ phat tia X đ
̃ c tiêp tuc quan tâm xem xet. Các tài li u trong ́ ́ ươ ề ả ậ ươ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ch ư ng này th o lu n v nh ng dang thiêt bi cua ph
́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ử ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ trong đo đăc biêt nhân manh vê viêc s dung năng l ng ng phap phân giai năng l ́ ́ ng thâp, ông phat tia X thu gon kêt
́ ́ ơ ̃ ợ h p v i Dtector ban dân.
́ ̀ ̀ ủ ạ ơ ươ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ Cac thanh phân c ban cua môt thiêt bi EDXRF trong ph m vi c a ch ng này
ả ằ ơ ồ ở ỗ ệ ố ủ ụ ộ ượ đ c mô t b ng s đ Hình 1. M i h th ng con chính c a m t công c đó trình
ế ầ bày chi ti t trong các ph n sau.
́ ́ ̃ ́ ́ ́ Ư ̣ II. NH NG HÊ THÔNG ÔNG PHAT TIA X KICH THICH
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ự ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ Trong phep phân tich phô EDXRF, không co s phân biêt vê đăc tinh vât ly cua
́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ̣ ư ư ̉ ư b c xa th câp ma nh ng la mâu đi vao Detector. Điêu nay co nghia răng tât ca năng
́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ư ươ ́ ơ ử ̉ ̣ ̣ ượ l ng cua photon trong chum th câp t
́ ng tac v i Detector, viêc phat hiên va x ly ́ ̀ ́ ̃ ́ ̃ ̀ ̣ ử ̉ ư ươ ự ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ng la trong dai t
́ ơ môt chuôi tin hiêu bi han chê v i viêc x ly nh ng s kiên va th ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ự ́ ơ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ 1 ́ 50 kcps. Nh môt hê qua tr c tiêp, EDXRF co tông công suât đêm bi han chê đôi v i tât
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ượ ̉ ̉ ca cac nguyên tô phat ra tia X, do đo điêu cân thiêt la ham l ng cua cac phô t ́ ̉ ơ ượ i đ c
̣ ử ữ ủ ̣ ố ư t i u hóa cho viêc s dung các thông tin h u ích c a nó.
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ̃ ư ̉ ̉ ̣
Hinh 1. Nh ng thanh phân c ban cua môt ông phat tia X kich thich ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ự ượ ự ệ ơ ̉ ̣ Điêu nay co thê yêu câu nhiêu h n môt s thu nhân đ ề c th c hi n trong đi u
ể ể ệ ượ ả ượ ầ ̉ ki n kích thích khác nhau đ ki m soát dai năng l
̀ ́ ́ ́ ng c n ph i đ ́ ́ ậ c thu th p trong ́ ́ ệ ố ư ệ ̉ ượ ̣ ̉ c tôi u hoa đê tăng
các h th ng phát hi n. Ngoai ra cac hê thông kich thich co thê đ ́ ́ ̀ ̣ ử ư ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ti sô đinh – phông thông qua viêc s dung cac dang hinh hoc khac nhau nh TXRF hoăc
̀ ́ ̀ ̀ ự ươ ợ ượ ̉ phân c c EDXRF. Trong ca hai tr ̀ ng h p nay thi ông tia X ma năng l ơ ng cao h n
̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ th ̀ ươ ng đ ́ ̣ c yêu câu va cân phai ap dung môt sô chon loc đê hê thông kich thich. Viêc
̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ượ ử ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ chon loc nay la co thê đat đ c trong TXRF s dung môt hoăc nhiêu ông v i vât liêu bia
̀ ̀ ́ ́ ́ ự ợ ơ ơ ̣ ̣ la Mo va W. Trong tr ̀ ̀ ươ ng h p phân c c EDXRF, nhiêu h n môt ông v i điên ap cao
̀ ̀ ́ ự ̉ ượ ử ̣ ̣ c s dung.
hoăc thanh phân phân c c co thê đ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ử ượ ̣ ̣ ̣ ̣
S dung viêc chon loc kich thich trong EDXRF la hoan toan trai ng ́ ́ ơ c v i ky ̀ ́ ́ ́ ̀ ̉ ự ̣ ̉ ̣ ̣ ̃ ̀
́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̃ ợ ́ ơ ̉ ử ́ ơ ơ ̣ ̉ ̣ kêt h p v i cac hê thông do va đo đ n gian v i tôc đô đêm cao đê x ly cho môi b
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
́ ́ ́ ộ ệ ố ̉ ự ̣ ớ ệ ạ ơ ̣
́ ́ ượ ử ươ ̣ ̉ thuât EDXRF. Trong WDXRF kha năng chon loc cao cua s tan săc va cac qua trinh do ́ ươ c ́ song hep. Do đo qua trinh do co tinh chon loc cao va tôc đô đêm trong môt dai nguyên tô 6 CPS. Thông riêng biêt v i m t h th ng WDXRF hi n đ i co thê th c hiên tôt v i 10 ́ ̀ c s dung 2 – 3 lân kV cua mep ̀ ươ ng, quy tăc chung trong ph th
́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ng phap WDXRF đ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣
ế ế ự ữ ệ ạ ̣ ̣ hâp thu cua cac nguyên tô cao nhât quan tâm va cho phep đê ap dung tôi đa dong thiêt lâp ̃ ư t y u gi a ể i, chúng ta có th xem s khác bi t gi a các công đoan thi
́ tai đo. Tóm l ́ ́ ư ̉ phep phân tich phô EDXRF và WDXRF nh sau:
ọ ọ ử ụ ệ ộ WDXRF s d ng băng r ng kích thích và phát hi n có ch n l c.
ọ ọ ử ụ ệ ộ EDXRF s d ng kích thích có ch n l c và phát hi n băng r ng.
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ Co nhiêu cach khac nhau trong viêc chon loc trang thai kich thich ma đ ự c th c
́ ́ ệ ử ụ ự ượ ̣ ̉ hiên trong phep phân tich phô EDXRF. Vi c s d ng TXRF và phân c c đ c bao ph ủ
ở ữ ẽ ơ ượ ế ở ậ nh ng n i khác trong t p sách này và s không đ c xem xét ti p đây. Các ph ươ ng
ọ ọ ượ ứ ấ ọ ự ệ th c quan tr ng nh t trong đó kích thích có ch n l c đ c th c hi n trong EDXRF nh ư
sau:
ậ ệ ố ự ọ L a ch n v t li u ng anode
ế ủ ệ ố
ử ụ ̣ ơ Bi n thiên c a đi n áp ng (kV) ́ ̀ S d ng các chum phin loc s câp
ộ ọ ế ợ ử ụ ứ ấ S d ng các bia th c p (và b l c k t h p)
̀ ́ ̀ ậ ệ ố ệ ự ọ ườ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ Vi c l a ch n các v t li u ng anode th
́ ́ ́ ́ ́ ́ ự ở ̉ ̉ ̉ mua trong bôi canh d kiên. Chi phi cao cua ông phat tia X th
̃ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ̣ ̣ hoat đông va nh ng ông tia X công suât thâp kep (KisVarga, 1988) th ự ng quyêt đinh 1 lân th c hiên tai th i điêm ̀ ̉ ươ ng can tr cac thay đôi ̀ ́ ươ ng không ban
ươ ̣ trên thi tr ̀ ̣ ươ ng th
ng mai. ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ượ ̣ ̉ ̣ Cac loai tia X kich thich đ
́ ̃ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ̉ ự ́ ơ ư ư ̣ ̉
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ̀ ́ Nh ng phân d ̃ ̀ ượ ư ̉ ư ̣ ̉ ̣ ơ c thê hiên băng s đô trong hinh 2. ́ ̀ ́ ươ i se mô ta s săp xêp đăc tr ng đôi v i kich thich va mô ta lam thê nao ́ ́ ư c. Nh ng nghiên c u vê vân đê nay co đê nh ng tinh trang kich thich co thê xac đinh đ
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ thê tim thây trong cac bai giang vê XRF (Sandborg và Shen, 1984; Vane và Stewart,
1980; Gedcke et al., 1977).
́ ́ ́ ́ ́ ự ự ̣ ́ A. Kich thich tr c tiêp phin loc kich thich tr c tiêp
̀ ́ ̀ ệ ấ ạ ượ ử ụ ể ự c s d ng đ kích thích tr c
Trong hinh 2, cac chum (1) đ i di n cho các c u hình đ ̀ ̀ ́ ́ ́ ừ ế ẫ ơ ̣ ̣ ̣ ti p m u băng viêc phat ra tia X t anode. Bô loc chum tia X s câp co thê đ ̉ ượ ử
́ ̀ ́ ́ c s ̀ ̉ ư ượ ử ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ dung đê thay đôi phô t ̀ ̀ ́ ông tia X ma cuôi cung đ ́ c s dung đê kich thich cac thanh
́ ̃ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ư ̣ ơ ̣ ự ự ̣ ̣
̃ ́ ́ ́ ́ ́ ươ ́ ơ ư ̣ ̣ ̣ ̉ cho viêc thu thâp d liêu tôt nhât t
̀ phân trong mâu. Tôi u viêc chon l a Kv va chum phin loc s câp la c c ky quan trong ́ ́ ng phap ́ ̀ ư ̣ hê thông EDXRF. Đôi v i tât ca cac ph ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ơ ở ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ phân tich phô c s chinh đôi v i kêt qua chinh xac va gi ́ ơ i han phat hiên la ti sô phông –
̃ ̀ ́ ́ ́ ̣ ở ư ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̣
đinh (P/B). Tuy nhiên nh đa đê câp ̀ ̀ phân tr ̀ ́ ́ ̃ ́ ̣ ươ c, kha năng đêm bi han chê đôi v i hê ̀ ̀ ̀ ́ ượ ư ̣ ̃ c thêm vao nh ng biên trong tinh
thông EDXRF va viêc phân tich mâu đa thanh phân đ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ơ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ trang kich thich tôi u. Noi chung, Kv điêu chinh đô nhay va chum phin loc s câp chinh
phông.
́ ́ ́ ̃ ́ ́ ự ượ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ S phân bô năng l
́ ́ ̀ ượ ̣ ̉ ̉ ́ ơ v i vach trong XRF. Đê kich thich huynh quang tia X cân phai co năng l ́ ng cua phô đat tai luc mâu hiêu chinh hiêu suât kich thich đôi ́ ̀ ́ ơ i ng tia X t
́ ́ ́ ́ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ượ ể ̣ ̣ ̣ phia trên mep hâp thu đôi v i môt chuôi cac vach thanh phân đ ́ c kich thich. Đ có s ự
ầ ả ộ ườ ượ ủ ộ ơ ủ ầ kích thích đ y đ , c n ph i có m t c
ng đ cao c a tia X có năng l ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ượ ̣ ng cao h n so ̀ ́ ́ c cho la ông Kv nên la 1.5 – 2 lân mep hâp thu quan tâm. Qua ap nay
́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ớ v i các mep va đ ́ ̀ ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ đam bao răng co môt ti lê đang kê phô lôi ra cua ông tia X đôi v i cac vach kich thich
̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ư ̉ ̣ ̣ ̣ quan tâm. Hinh 3 cho thây phô ông tia X không co phin loc bi tan xa t ̃ ̀ mô mâu film
́ ̀ ̀ ́ ́ ượ ượ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ polime mong khi ông tia X đ ̀ c la
́ ̃ ̀ ̣ ượ ượ châp nhân đ ̀ c va đ c vân hanh tai 5,10 va 15 Kv. Phô tan xa quan sat đ ́ c cho thây ro rang:
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ượ ở ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ Hinh 3. Phô tan xa, kich thich không phin loc đ c tao ra b i bia bac cua ông phat tia X
̀ ̀ ̣ ̣
̃ ́ vân hanh tai 5, 10 va 15 Kv ̀ ́ ượ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ Điêm căt năng l ̀ ng cao tai thê vân hanh Kv. Viêc nay cung đ c biêt trong Duane
Hunt.
́ ư ươ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ Đăc tinh manh trong vach L cua Ag (xung quanh 3 keV) t ̀ ́ ông anode, c ̀ ̉ ng đô cua
́ ơ ̣ vach Ag tăng v i Kv.
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ặ ệ ệ ả ố ớ ̣ ̣ ̉ ̉ Tai vach L cua Ag va Rh thi đ c bi
́ ượ ơ ươ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ 2.5 keV. Môt khi vach năng l
́ ́ t hi u qu đ i v i kich thich anh sang trong dai 1 – ̀ c tim ́ ng cao h n (vi du vach K cua Fe tai 6.4 keV) đ ́ ́ ̀ ́ ượ ơ ̣ ̣ ̉ thây, vach L tao ra không kich thich vi năng l
́ ́ ̃ ́ ́ ̀ ự ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ (vach K cua Fe tai 7.11 keV) va cac b ́ ̣ ng cua chung thâp h n mep hâp thu ̀ ́ ươ u b c xa ham tao ra s kich thich. Măc du
́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉
́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ượ ơ ̣ ̣
̀ ươ ng đô cao cua b c xa ham thâp h n vach L cua Ag, no la phô tich phân kich thich c ̀ ng cao h n mep hâp thu, điêu nay thi rât quan trong. Khi ông tia X co Kv v ́ năng l ́ ́ ̃ ̃ ́ ́ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣
ượ t ̀ ư ng mep K cua vât liêu ông anode nh ng đăc tinh cua vach K se băt đâu ́ qua năng l ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ượ ́ ơ ư ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ c thê hiên trong hinh 6 trong đo mô ta phô
́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ chiêm u thê v i phô kich thich. Điêu nay đ ́ ̣ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ kich thich bi tan xa v i ông hoat đông tai 35 kV ma tai đo đăc tinh vach K cua Ag bi kich
́ ̣ thich manh.
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ượ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ Đô nhay cua phep phân tich đ
̀ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ̀ ượ ượ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ va môt vi du cho điêu nay đ ̃ c thê hiên trong hinh 4. Mâu la môt miêng thep đa đ
́ c điêu chinh băng kV ap dung cho cac ông tia X ́ c ep ́ ̣ ươ ử ượ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ng chân không bên trong phô kê va ̀ va kV đ
c đăt trong dai 6 – 16 kV s dung môt đ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ̣ ơ ượ ̣ ̉ ̉ ̉ không co chum phin loc s câp. Tai môi kV bia Rh cua ông tia X đ
̀ ̀ ́ ượ ử ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ c điêu chinh đê đat ̃ c s dung va đô nhay cho môi
̀ ̃ ươ th i gian chêt la 50%. C ng đô môt loat vach K đa đ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ư ư ượ ́ ơ ̉ ̣ ̉ c chuân hoa v i gia tri 10 kV. T nh ng biêu đô rât ro sau đây:
thanh phân đ ̀ươ ả ̣ ̉ ề C ng đô Si suy giam khi kV tăng. Đi u này là do kho ng cách ngày càng tăng
́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̀ ự ư ự s hâp thu cua mep K cua Si va s đong gop tăng cua môt vai thanh
́ cua phô ông chinh t ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ơ ố ứ ọ ̉ ́ phân khac v i sô đêm trong phô. Nhân t th hai này là quan tr ng và băt nguôn t ̀ ư ̉ tông
̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ́ ơ tôc đô đêm đôi v i toan bô phô.
̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ư ưở ơ ̉ ̉ ̣ ̣ Hinh 4. Nh ng anh h ̣ ng cua kV vao đô nhay đôi v i cac thanh phân chinh trong môt
̃ ̣ ́ mâu đia chât
́ ́ ́ ́ ́ ượ ượ ̣ ̉ ̣ ́ c kich thich cho đên khi it nhât 8 kV đ ̀ c đăt vao.
Cac vach K cua Fe không đ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ự ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̣ Mep hâp thu K cua Fe tai 7.111 keV va đô nhay c c đai đôi v i Fe xâp xi 2 lân gia tri nay.̀
́ ̀ ́ ́ ̀ ượ ơ ượ ̣ ̣ Cac quy luât chung ma trong đo thê kV đ c đăt hai lân cao h n năng l ́ ng mep
́ ́ ̀ ợ ề ế ố ượ ượ ế ộ ̣ ̉ hâp thu la h p ly. Tuy nhiên, nhi u y u t đ
c tìm ki m trên m t dai năng l ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ươ ơ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ộ ng r ng ́ ̀ ̀ ng co môt điêm ma tai đo phô “cân băng” đo la điêu bât ớ l n h n dai năng l
́ ́ ng, th ́ ề ề ặ ổ ́ ơ ̣ ̣ ả tiên đôi v i viêc phân tich. Khi đi u này x y ra, tach ph thành hai ho c nhi u vùng
̀ ́ ấ ợ ỗ ố ̣ ̣ . Trong moi tr ̀ ̣ ươ ng
ể quan tâm và đăt vao môt thê kV đ phù h p nh t m i dãy nguyên t ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ợ h p khi kV va sô cac thanh phân tăng, tâm quan trong cua viêc s dung môt bô loc s ̣ ơ
́ ́ ̀ ́ ̀ ượ ư ̉ ́ ng tôi u.
̣ ơ ự ̣ ̣
́ ́ ́ ̃ ̀ câp va tach phô thanh cac vung năng l B. L a chon bô loc s câṕ ̣ ơ ượ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ư Bô loc s câp hoat đông nh môt chât hâp thu tia X va đ ́ c đăt gi a ông tia X va ̀
̃ ́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ́ ượ ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ c chiêu xa. Noi chung, thê kV phai
mâu đê thay đôi phô lôi ra cua ông tia X ma mâu đ ́ ́ ́ ́ ươ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ c chon tr ượ đ ́ c tiên đê đam bao đô nhay kich thich cao sau đo chon bô loc. Cac bô loc
̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ̉ ươ ng đô kich thich cua
lam viêc đê giam phông tan xa trong vung quan tâm va giam c ̃ ́ ̃ ̀ ̣ ượ ượ ự ư ơ ở ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ng thâp h n. Nh ng đăc tr ng cua bô loc đ đinh năng l c đinh nghia b i đ ng cong
́ ̃ ́ ̀ ̀ ́ ượ ̣ ự ư ở ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ hâp thu tia X ma đ
̀ ̀ ̃ ́ ́ ́ ̀ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ loc th
̀ ươ ng la mong, la nh ng la kim loai tinh khiêt co đô day trong khoang 10 – 500 ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ử ư ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ c kiêm soat b i viêc l a chon vât liêu va đô day cua no. Nh ng bô (cid:0) m. ̀ ử vai kV va pham vi s dung tôi u thê hiên Môt sô bô loc điên hinh co dai s dung t
̉ trong bang 1.
̃ ́ ̀ ́ ́ ượ ở ư ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ c tao ra b i nh ng b c xa không qua bô loc co thê thây trong hinh
̀ ̀ ́ Phô tia X đ ́ ̃ ư ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ự 3. Nh ng ng dung cua phô tia X trong viêc ap dung môt bô loc nhôm mong va day đ c
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ượ ử ̣ ̣ thây trong hinh 5, trong đo điên ap ông tia X đ
c s dung la 15 kV. ́ ̃ ́ ́ ̣ ơ ư ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ Nh ng bô loc nhôn hoat đông nh môt bô loc hâp thu đ n gian, no co môt mep
̀ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ̀ ̣ ơ ư ư ̃ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ hâp thu đ n tai 1.56 keV. T nh ng đô thi, nh ng bô loc nhôm hâp thu hoan toan tai
̀ ́ ́ ́ ̃ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ vach L cua Ag nh la hê qua cua hê sô hâp thu khôi khoang 700 cm
2/g. Nh ng b ư ́ ơ ̉
̀ ́ ̃ ́ ́ ươ ở u ́ ượ ư ̉ ượ ̣ ơ ̣ ̣ ̉ ở ng thâp tao ra b i nh ng phô đ
c loc qua môt l p Al mong v i ti sô P/B ́ ́ ́ ́ vung năng l ́ ơ ư ̉ ̣ ̀ ự ư ̉ dai S đên V (2.3 – 5 keV). S thiêu văng cua vach L trong ́ ̃ đôi v i nh ng nguyên tô t
̃ ́ ̀ ́ ̃ ư ư ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ Ag (hoăc L trong Rh, Mo) t
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ượ ̣ ̣ ̣ đong gop vao sô đêm. Cac bô loc nhôm day “bi bo” vung năng l ̀ ́ ông loai bo nh ng phô cua chung va tranh nh ng tia X ́ ́ ̉ ươ ư u b c ́ ng thâp cua b
̃ ́ ́ ̃ ư ư ̣ ̉ ́ ̀ ́ ơ xa ham, ti sô P/B đôi v i nh ng nguyên tô la t ̀ 3 – 8 keV.
́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ự ượ ợ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ng trong đo ti sô
S kêt h p cua thê kV va bô loc hâp thu tao ra môt vung năng l ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ượ ư ̉ ̣ ̣ P/B la tôi u. Trong vung năng l ự ng thâp cua vung nay, s kich thich bi dâp tăt, cho
̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ượ ử ượ ̣ ̣ c s dung trong vung. Trong vung năng l ̣ ng cao, viêc
́ ́ ̀ ́ ́ ượ ư ợ ơ ̉ ̉ ̣ kich thich t ̀ ̣ ươ ng đô tich h p cao h n năng
phep nhiêu hê thông đêm đ ̀ ́ ông đ ̃ ́ ́ c điêu chinh đê cung câp môt c ̃ ̀ ư ư ̣ ử ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ượ l ng cua nh ng mep hâp thu cua nh ng vach quan tâm. Viêc s dung môt bô loc đông
́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ộ ọ ự ồ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ day vôi thê kV c c đai la môt vi du vê loai bô loc nay. Các b l c đ ng đ ượ ử ụ c s d ng
̀ ̀ ́ ̀ ườ ể ấ ủ ụ ư ượ ̣ ̣ th ng là đ dày đ h p th hoan toan tia X t ̀ ́ ông tai vach K ma đo là năng l ng cao
(cid:0) ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ (vach Ḳ
̉ cua Ag là 22,1 keV). Viêc săp xêp cung câp đôi v i viêc xac đinh co hiêu qua ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̣ Ở ượ ư ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ đâu kia cua m c năng l ng môt bô loc xenlulo cua Ag va Cd băng môt ông tia X bac.
́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ la môt bô loc yêu hâp thu cac vach L cua Ag.
́ ̀ ̀ ́ ́ ộ ộ ọ ệ ặ ơ ̣ ọ t quan tr ng trong
Cai goi la chum đ n săc tai sinh (RMF) là m t b l c đ c bi ́ ́ ́ ́ ́ ́ ố ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣
̣ ng kich thich cua phep phân tich phô EDXRF. Cac bô loc hoat đông trên ông tia X tai ́ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ vach K vi vây thê kV phai đu cao h n mep hâp thu K cua vât liêu anode đê tao ra vach K
́ ̃ ́ ́ ̣ ơ ượ ử ư ̣ ư ̣ ̣ ̣ ̉ ư đăc tr ng c ̀ ươ ng đô l n. Nh ng yêu tô nh vât liêu anode đ
́ ́ ư ư ạ ặ ợ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ̣ viêc môt
ề c s dung đê u tiên truy n ́ ́ vach K cua tia X đ c tr ng t o ra trong anode. Cac bô loc co l i ich cua no t ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ườ ư ủ ặ ̣ ̣ nguyên tô co hê sô hâp thu khôi thâp cho các đ ng đ c tr ng riêng c a mình năm ngay
(cid:0) ́ ́ ́ ́ ̀ ợ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ươ d i mep hâp thu. Đôi v i tr ́ cua Ag tai 22.1 keV va hê sô
́ ́ ́ ̀ ́ ơ ượ ̣ ̉ ̉ hâp thu cua Ag đôi v i năng l ̀ ơ ươ ng h p cua Ag, vach K 2/g. ng nay chi co 14cm
́ ́ ́ ̀ ̣ ư ở ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ Hinh 5 Phô kich thich bi tan xa tao ra b i bia Bac t
̀ ́ ông tia X hoat đông tai 15 kV ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ư ̣ ơ ̉ ư ̉ ̣ ̣ ̉
Hiêu ng cua hai bô loc s câp Ag co đô day khac nhau trên phô t ́ ̀ ́ ông tia X cua ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ Bac hoat đông tai 35 kV thê hiên trong hinh 6. Cac trang thai kich thich tai thê 35 kV
́ ́ ượ ươ ươ ́ ̣ ơ ươ ươ ư ơ ̣ ̣ không đ ̀ ng cong 1) cung câp c
c loc (đ ̀ ̀ ng đ ̃ ̀ ́ ̣ ươ ̉ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ng đô l n t ́ ́ u cua b c xa ham co bê rông trung tâm t ̉ ng v i đăc tr ng cua ̀ ư
vach L cua Ag va vach K cua Ag va môt b ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ử ̉ ư ợ ̉ ̣ 12 – 15 keV. Bât ky phân t ́ ̀ 5 – 15 keV se co l nao trong dai t
̃ ̃ ̀ ́ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ở i cua viêc kich thich b i ̀ ̃ ̀ ́ ư ư ươ ng đăc tr ng tai vach K cua Ag va b c xa ham. Tuy nhiên vân tôn tai nh ng ca cac đ
̀ ́ ̀ ́ ́ ̃ ợ ̉ ư ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ bât l ́ i cua nên phông tan xa co nguôn gôc t
̃ ̀ ̀ ư ư ượ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ươ ng cong 2) nh ng đăc tr ng vach L cua Ag đ ́ ̀ ̣ ư ươ b u cua b c xa ham. V i bô loc Ag đăt ̀ ́
̃ ́ ́ ư ượ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ c giam xuông tai môt đuôi năng l
bên trong (đ ́ ́ ươ u cua b c xa ham đ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ư c hâp thu hoan toan va ́ ng thâp trên cac ́ ơ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̃ ư nh ng b ̃ ̀ ư ươ ng đăc tr ng K cua Ag. Kêt qua la ti sô hiêu suât kich thich cao P/B đôi v i nh ng đ
́ ̀ ượ ươ ử ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ vach năng l ̀ ng cong 3)
̀ ng trong dai 4 – 12 keV. S dung cac bô loc Ag day h n (đ ̃ ́ ̃ ́ ̀ ́ ư ơ ư ư ̉ ̣ ̣ ̉ ́ lam giam h n cac b c xa ham d d ́ ̣ ơ ư ươ i vach K cua Ag va cung câp nh ng b c xa đ n
́ ́ ̀ ́ ̃ ́ ơ ư ượ ư ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ săc gia ma ti sô hiêu suât P/B đôi v i nh ng vach trong dai năng l ̀ 5 – 15 keV.
́ ́ ̃ ̀ ́ ́ ng t ̀ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉
̀ ̀ ̃ ́ ́ ́ ́ ̃ ́ ́ ư ơ ̣ ̉ ̣ ̣
́ ̀ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ươ ự ự ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ Nh ng bô loc manh kich thich vach K cua Ag cung câp đô nhay tôt va giam nên phông, ̀ ́ ơ ro rêt la đinh tan xa Conpton la tôt đôi v i viêc phân tich nh ng nguyên tô vêt n i ma ́ ́ ơ cung co thê noi răng đôi v i ng t
phai hiêu chinh nên d a trên nên tan xa Compton. T ̀ ̃ ̀ ̃ ́ ư ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣
̀ ư anode nh ng vât liêu bô loc cua Mo, Rh va Pd ma con cung câp nh ng vach K đăc tr ng ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ự ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ trong vung quan trong cua phô. Môt vi du cu thê vê viêc l a chon tôi u ông tia X kich
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̉ ượ ự ư ̉ ̣ thich co thê đ
̃ ́ ́ c tim thây trong cac nghiên c u cua Potts va công s (1986). Trong ́ ư ̣ ự ử ̣ ơ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ̉ nh ng nghiên c u môt ông tia X cua Co va môt bô loc s câp kim loai đ c s dung đê
(cid:0) ́ ́ ́ ́ ượ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ loai bo cach vach K c kich thich manh Fe th ̀ ư ươ ng chiêm u
́ ́ ̀ cua Co ma nêu không đ ́ ̣ ́ thê trong phep phân tich đia chât.
ầ ạ ệ ế ệ ố ử ụ ề ấ ả
́ ́ ̀ ̀ ̀ ợ ề ộ ậ ệ ỗ ̣
̃ ́ ́ ̃ ̀ ̀ ̣ ượ ự ư ư ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ kV va bô loc đ ơ H u h t các h th ng EDXRF hi n đ i cung c p kh năng s d ng nhi u h n ́ m t t p h p các đi u ki n cho m i phep phân tích. Tuy thuôc vao nhu câu phân tich thê ̀ ̣ ư
c l a chon đê tôi u hoa nh ng phân quan trong cua phô va d liêu t ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ơ ử ư ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣
́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ơ ự ̣ ̣ ̉ ̣ phô đê cung câp cac gia tri P/B tôt nhât. Đê thiêt lâp điêu kiên tôi u va s dung th i gian ̀ phân tich tôt nhât thi cach tôt nhât la l a chon môt mâu điên hinh va đo đac v i cac điêu
́ ử ụ ư ớ ạ ế ị ệ ể ̣ kiên khac nhau, S d ng các tiêu chí nh gi ề i h n phát hi n đ quy t đ nh các đi u
́ ệ ố ư ầ ấ ế ườ ủ ki n t ề i u cho các v n đ phân tích c n thi t,. Thông th ế ng, các khuy n cao c a nhà
ể ượ ấ ư ư ể ̣ ̣ ́ ả s n xu t thiêt bi có th đ ́ ở ầ c dùng nh là đi m kh i đ u cho viêc nghiên c u.
́ ́ ́ư ́ C Kich thich bia th câp
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ơ ử ư ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ Hinh hoc c ban cua kich thich bia th câp thê hiên trong hinh 2. S dung chê đô kich
́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ượ ̉ ̉ ̣ ̃ thich nay cho phep phân tich phô EDXRF đa đ
̃ ̀ ́ ́ ́ ư ươ ư ̣ ̉ ̉ ự s (1972) ng
ở c mô ta đâu tiên b i Jaklevic va công ́ ́ ̀ i đa đ a vao bên trong môt bia th câp nho, công suât tia X thâp. Ti sô ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̃ ượ ̉ ̀ P/B ma đ
́ ̀ ̃ ́ ằ ở ứ ấ ̣ ơ ư ư ố
bên ngoài ng tia X. Nh ng b c xa s câp t ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ư ư ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ c bao cao la đang khuyên khich va sau đo Porter (1973) đa mô ta công viêc ̀ ̀ ư đâu tiên ma trong đó bia th c p n m ́ ́ ư ông tia X va cham v i bia th câp sau đo phat ra b c xa đăc tr ng va tao ra môt vai b c
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ư ư ̉ ơ ư ơ ̣ ̣ ̣ ̀ ợ ươ ng h p
́ ́ ́ xa ham. Cac b c xa phat ra la gia đ n săc va co m c đô cao h n nh trong tr ̃ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ự ́ ơ ư ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣
̀ ́ ́ ́ ̀ ư ượ ử ư ơ ̣ ̣ nh bia va th
̀ ươ ng đ ́ ̃ ̃ ́ ́ ́ ́ ́ ư ư ư ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̣
kich thich tr c tiêp cua RMF v i bô loc cua bia th câp va mâu. Bô loc la nh ng vât liêu ́ ̃ ơ c s dung v i nh ng bia co Z cao (vi du Mo, Ag va Gd). V i ̃ ̀ ́ viêc tăng khoang cach gi a nh ng m c kich thich thi viêc thiêu văng cua b c xa ham ́ ̃ ́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ự ư ượ ư ơ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣
̣ ng thâp h n m c kich thich la kêt qua cua viêc giam đô nhay. Viêc d tr môt ́ năng l ́ ́ ́ ̃ ́ ượ ự ự ư ́ ơ ợ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ c l a chon môt cach t đông cung
ư sô bia th câp v i nh ng bô loc kêt h p th ́ ̀ ươ ng đ ́ ́ ̀ ̣ ở ̣ ̉ ̣ ̣ ́ câp môt dai gian đoan va hep ́ trang thai kich thich.
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ươ ươ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ng đ
Viêc săp xêp nay co thê thuân tiên trong viêc cung câp t ́ ́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ư ư ư ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ bia v i môi cac vât liêu khac nhau. Đê tao ra b c xa đăc tr ng t
̀ ́ ́ ượ ́ ơ ư ư ư ̉ ̉ ̉ ̣ ng sô tia X truyên qua ́ ̀ bia th câp thi thê kV ́ ̀ ́ bia th câp tao ra. ng cua mep K cua nguyên tô t ̀ 23 lân so v i năng l ́ cua ông nên t
̃ư ượ ử ụ ấ ấ ấ ỳ ̣ Nh ng vach K đ ề c s d ng vì chúng cung c p năng su t hu nh quang cao nh t, đi u
̃ ứ ấ ư ạ ấ ấ ổ ơ ớ ̣ ể đó có nghĩa là t n th t th p h n so v i hàng lo t vach khác. Nh ng bia th c p đi n
ả ượ ạ ầ ̣ hình là gi m d n năng l
ng phát x vach K: Gd, Sn, Ag, Mo, Ge, Cu, Fe, Ti, và Al. ́ ́ ́ ́ ̀ ả ở ộ ọ ệ ố ư ượ ủ ư i u hóa thê kV c a ông tia X, bia th câp va b l c đã đ b i Spatz và c mô t Vi c t
Lieser (1979).
́ ượ ố ượ ả ỳ ử ả ̣ L ng hu nh quang gi m khi s l ng bia nguyên t ệ gi m và hi u suât tao ra
ả ướ ả ủ ế ố ẹ ơ ớ tia X gi m nhanh d ệ i Ti. K t qu c a vi c này là các nguyên t nh h n Si v i K
́ ́ ́ ́ ́ ợ ượ ế ố ư ở không đ c kich thich tôt b i các bia th câp và có vài y u t
̀ ử ụ ộ ế ậ ọ ộ ̣ ̣ ấ ể phù h p đ cung c p ́ cho các bia tai vach K trong vungquan tr ng này. M t cách ti p c n là s d ng m t thê
ứ ạ ả ộ ố ̣ kV gi m và m t bia tán xa mà phân tán các dòng ng tia X và b c x hãm, trong đó,
ư ượ ấ ự ự ự ế ệ ả nh đã đ c nhìn th y s kích thích tr c ti p, có hi u qu trong khu v c năng l ượ ng
ớ ự ắ ế ấ ặ ố ổ ộ ợ ị ộ này. M t kh i polymer n đ nh cung c p m t bia phù h p v i s s p x p này, m c dù
ự ắ ả ổ ự ệ ể ề ế ấ ơ ế ớ ự hi u qu t ng th là th p h n nhi u so v i s kích thích tr c ti p. Có hai s s p x p
́ ́ ạ ỏ ạ ử ụ ộ ố ư ế ệ ầ khác mà lo i b h n ch này. Vi c đ u tiên là s d ng m t ng tia X th câp có hình
̃ ̀ ́ ́ ự ế ư ậ ̣ ắ ự ế ̣ ọ ự h c d phong tr c ti p, và tr c tiêp kich thi1hc phin loc. Viêc s p x p nh v y se thêm
ứ ạ ấ ố ư ể ệ ể ấ ư chi phí và ph c t p đáng k nh ng không cung c p hi u su t t i u. Nó có th cho c ả
́ ể ượ ố ệ ấ ồ ộ ươ ứ ạ ừ hai ng đ đ cùng m t ngu n cung c p đi n ap cao. Ph ng pháp th hai
c ch y t ́ ể ượ ị ố ấ ị ậ ặ ̣ ơ là cung c p môt c chê tái đ nh v ng tia X mà nó có th đ ụ c v n hành, ho c m c
ệ ặ ạ ị ế ộ ọ ự ế ự ế ứ ế ặ tiêu th y u ho c trong ch đ l c tr c ti p và tr c ti p. Vi c l p l ủ ự ắ i v trí c a s s p
́ ả ượ ầ ơ ế ươ ượ ự ế x p c khí c n ph i đ ́ c chinh xac n u ph ng pháp này đ ứ c thông qua. S ph c
ấ ế ể ế ả ậ ộ ơ ạ t p c khí, t
ừ ừ ượ ử ụ ộ ố ứ ớ ộ ế ậ ng ng ti p c n này t đ
̣ ươ ươ ượ ủ ể ạ ộ ờ ́ thiêt bi th t y u là thêm chi phí và m t vài kh năng đ thi u tin c y, đã không c s d ng trong quá kh v i m t s thành công trong m t số ầ ng pháp này là th i gian c n ẵ ng m i có s n. M t nh c đi m c a ph
ế ổ ơ ọ ạ ặ ộ ố ệ ể ế ộ thi ể t cho vi c chuy n đ i c h c, mà có th là m t hình ph t n ng n u m t s các v ụ
ầ ủ ầ ộ ườ ườ ợ ộ mua l ạ ượ i đ c yêu c u cho m t phân tích đ y đ mà th ng là tr ng h p. M t nh ượ c
ủ ể ươ ầ ế ổ ơ ọ ệ đi m c a ph ờ ng pháp này là th i gian đó là c n thi ể t cho vi c chuy n đ i c h c, mà
ộ ự ể ợ ế ộ ố ậ ượ ầ ộ ̣ ́ có th là m t s bât l i n u m t s các viêc thu nh n đ c yêu c u cho m t phân tích
́ ̀ ̀ ườ ườ ư ầ ợ ọ ̣ ̣ ủ ầ đ y đ mà th ng là tr ộ ng h p nh nay. G n đây, m t cái g i là hinh hoc goc rông
ả ở ộ ố ượ (Wide Angle Geometry ) đã đ c mô t
́ ặ ọ ấ ượ ử ụ ư ự ể ế ấ ọ b i Yokhin (2000), trong đó m t ng tia X duy ́ c s d ng đ cung c p tr c ti p không l c ho c l c và bia kích thích th câp. nh t đ
ự ắ ể ượ ế ử ụ ự ệ ằ ộ S s p x p này có th đ ừ
c th c hi n b ng cách s d ng chùm tia X hình nón r ng t ́ ộ ố ố ặ ệ t và m t ông phân ph i tia X riêng. ng tia x đ c bi
́ ử ụ ụ ệ ể ệ ả ổ ứ ấ Vi c gi m hi u suât kích thích t ng th khi s d ng các m c tiêu th c p
ườ ượ ắ ằ ươ ộ ố ̣ ố ấ ầ th ng đ c bù đ p b ng cách tăng c ̀ ớ ng đô ng tia X. M t ng cung c p g n kh p
ượ ế ả ườ ượ ử ụ ể ọ ố n i hình h c và năng l ng trong kho ng 100 đ n 400W th c s d ng đ bù
́ ng đ ́ ể ấ ủ ệ ể ệ ổ ̣ ̣ ắ đ p hi u suât t ng th th p c a kích thích. Đ kích thích hi u suâtcác dòng Gd tai vach
ể ử ụ ộ ố ả ợ ơ ượ ậ K, nó là thích h p h n đ s d ng m t ng tia X có kh năng đang đ c v n hành t ạ i
̣ ự ươ ấ ườ ộ ứ 60 kV. Môt c c d ng cao vonfram, vàng, cung c p c ấ ạ ng đ b c x hãm cao nh t
́ ệ ả ố ư ấ ́ t nh t cho các bia th câp.
và, do đó, hi u qu kích thích t ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ư ư ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
̣ M c đô tao ta môt chum b c xa trong hê thông phin loc bia th câp cung câp ti lê ̀ ướ ạ ố ớ ụ ạ ấ ấ v i các ria h p th ngay d i v ch phát x bia tia ố ớ P = B r t cao đ i v i các nguyên t
́ ́ ử ụ ư ụ ể ả ặ ọ ọ X. Phông trong hình h c bia th câp có th gi m s d ng 3 tr c ho c hình h c
ư ả ủ Descartes nh mô t c a Stendzenieks và Selin (1979), Christensen et al. (1980), và
Bisgard et al. (1981).
ứ ấ ụ ặ ượ ậ ộ ấ M c dù có kích thích m c tiêu th c p đ ầ c ch p nh n r ng thông qua đ u
ệ ử ụ ữ ự ự ế ế ượ ọ ẫ nh ng năm 1980, vi c s d ng tr c ti p và tr c ti p kích thích đ ự ắ c l c v n là s s p
ấ ẽ ộ ầ ả ượ ổ ế ế x p kích thích ph bi n nh t. Đây có l m t ph n là do các d i năng l ạ ng h n ch ế
ế ợ ứ ấ ự ầ ấ ở ỗ ộ ọ cung c p b i m i bia th c p + k t h p b l c và các nhu c u chung cho s kích thích
ự ế ể ọ ượ ế ố ạ ấ ộ tr c ti p không l c đ có đ c đ nh y cao nh t cho các y u t ánh sáng. Trong
ệ ử ụ ữ ự ươ ướ nh ng năm 1990, vi c s d ng phân c c EDXRF (xem Ch ng 10) có xu h ng đã
ứ ấ ỉ ố ế ệ ấ ộ ố ứ thay th bia th c p EDXRF cho vi c cung c p các ch s P / B trong m t s ng
ế ụ ả ệ ố ấ ủ ệ ệ ệ ả ệ ụ d ng. Ngoài ra, c i thi n h th ng phát hi n đã ti p t c c i thi n hi u su t c a các
ụ ử ụ ệ ố ứ ấ ộ ứ ự ụ ế ọ công c s d ng kích thích l c tr c ti p. M t ng d ng mà h th ng bia th c p có
ộ ợ ế ườ ứ ượ ọ ướ ạ m t l ị i th có giá tr là khi các đ ng bia th hai đ c ch n là ngay d ự ấ i c nh s h p
ụ ủ ố ự ấ ụ ủ ư ọ ỉ ộ th c a m t nguyên t ạ quan tr ng, nh ng ch trên các c nh s h p th c a các nguyên
́ ́ ượ ệ ử ụ ụ ủ ư ệ ệ ộ ồ ̉ ố t vi l ng. M t ví d c a vi c này là vi c s d ng bia th câp cua Đ ng cho vi c xác
ứ ộ ấ ủ ụ ̣ ̉ ợ ị đ nh m c đ th p c a Mn và Fe trong các h p kim Cu. Trong ví d này, các vach K cua
́ ́ ừ ư ệ ệ ả Cu t ệ bia không kích thích Cu nh ng có hi u qu cao cho kich thich Fe. Vi c phát hi n
(cid:0) ệ ố ế ị ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ̉ ố ở và đ m h th ng không b chi ph i b i các vach K cua Cu, kê ca đinh K cua Fe can
(cid:0) ủ ệ ề ố ượ ư ậ ứ ụ ̉ thi p c a Si thoát ra t ̀ ư ỉ đ nh K cua Cu. ng d ng nh v y ít v s l ng, và trong
ườ ợ ủ ể ườ ệ ạ tr ng h p c a các ngành công nghi p kim lo i, các nhà phân tích có th th ng thích
ổ ế ̣ ự ươ ư ử ụ s d ng quang ph k WDXRF. Môt c c d ấ ng cao nh vonfram, vàng, cung c p
ộ ứ ạ ệ ả ấ ố ấ ườ c ng đ b c x hãm cao nh t và, do đó, hi u qu kích thích t ứ ấ t nh t cho bia th c p
ơ cao h n Z.
́ D Ông tia X
ầ ượ ế ỷ ướ ệ ơ ộ Xquang đ u tiên đ c phát hi n h n m t th k tr c (xem Michette và Pfauntsch,
ể ừ ở ở 1996) b i Roentgen (1896a, 1896 b), và k t ́ đó, chung đã tr thành đ ượ ử ụ c s d ng
ụ ứ ứ ụ ạ ộ ồ ế trong m t lo t các ng d ng. Các ng d ng này bao g m y t và nha khoa X quangvà
ụ ả ủ ể ệ ể ệ ch p nh ki m tra công nghi p và hành lý, ki m tra không phá h y công nghi p
́ ̀ ệ ầ ộ ổ ế (NDT), đo đ dày trong cac nghanh công nghi p, và phép đo ph tia X . Trong h u h t,
ả ấ ả ệ ủ ố ự ự ệ ̣ ế n u không ph i t t c các lĩnh v c này, s thuân ti n c a ng đi n áp cao tia X có l ợ i
ể ề ự ệ ợ ủ ẵ ầ ợ ổ ườ đáng k v s ti n l i, an toàn, và s n có c a quang ph phù h p và đ u ra c ộ ng đ .
́ ̣ ử ụ ể ượ ự ộ ̣ Các ông tia X hiên đai s d ng đ phân tích EDXRF đ c d a trên m t thi ế ế t k
ớ ừ ệ ở ượ đ c gi i thi u b i Coolidge cách đây ch ng 1913 (Coolidge, 1913). Thi ế ế ơ ả t k c b n
́ ườ ượ ử ụ ữ ồ ̣ ủ ố c a ng tia X th ng đ c s d ng trong EDXRF bao g m nh ng thiêt bi sau đây:
́ ́ ́ ̣ ơ ư ̉ ̉ ̣ Môt l p vo thuy tinh che chăn b c xa
́ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉
́ ̣ ự ươ ̣ ̉ Môt dây toc volfram đôc lâp v i bô phân kiêm soat dong ́ ng co đô nong chay cao Môt c c d
́ ́ ́ ́ ơ ự ươ ̣ ̣ Môt điên ap cao kêt nôi v i c c d ng
̣ ử ̉ Môt c a sô Berylium
́ ươ ̣ ượ ̣ ̣ Môt sô ph ng tiên tiêu hao nhiêt l
ng sinh ra ́ ́ ̀ ́ ượ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ Đê hoat đông, cac ông tia X cân đ ́ c kiêm soat tai môt điên ap cao ôn đinh co kha năng
́ ấ ộ ồ ượ ̉ cung câp khoang 560 kV. Ngoài ra, còn là m t ngu n cung c p năng l ệ ng đi n áp
̀ ể ể ề ể ấ ấ ̣ th p đ cung c p môt dong đ làm nóng dây tóc, do đó đi u khi n chùm tia đi n t ệ ử
́ ệ ườ ộ ầ ượ ử ụ ể ̀ hi n hanh và c ng đ đ u ra. Ông tia X đ c s d ng đ phân tích EDXRF th
ự ế ể ả ậ ấ ớ ̣ ượ đ
́ ườ ng c v n hành v i công su t trong kho ng 1400 W. Đ kích thích tr c ti p, công suât́ ặ ạ ạ ượ ế ả ớ ườ i các k t qu phân tích đ t đ c cho ơ ng không l n h n 50W. L p l
ạ ộ ộ ố ượ ở ạ ộ lôi ra thông th ́ ông tia X kích thích b i ho t đ ng cho m t s l ờ ng đo th i gian t ả i m t dòng khí th i
̀ ụ ậ ộ ả ị ằ ợ ̣ ế ố ị c đ nh (dc vân hanh). Cách ti p c n này ph thu c vào các gi ổ đ nh h p lý r ng t ng
ượ ớ ố ậ ậ ố ả ượ s n l ng thông l ng tia X là t ỷ ệ l thu n v i s electron đ p vào an t.
ộ ố ạ ố ạ ộ ướ ể ượ ử ụ ể Trong m t s lo i ng tia X, m t m ng l i ki m soát có th đ c s d ng đ ể
ể ượ ử ụ ề ề ệ ặ ờ ỉ ỉ ̉ đi u ch nh ho c thai xung hi n th i. Đi u này có th đ ể ề c s d ng đ đi u ch nh các
̀ ệ ử ệ ổ ủ ứ ạ ừ ể ả ả ố chùm tia đi n t ầ hi n hanh đ đ m b o đ u ra không đ i c a b c x t các ng trong
̀ ̀ ể ượ ử ụ ể ể ặ ổ ̣ dong dc vân hanh ho c nó có th đ c s d ng đ nhanh chóng chuy n đ i các chùm
ắ ạ ộ ế ượ ộ ớ ệ ồ electron và t t cho ho t đ ng xung. N u xung đ c đ ng b v i tia X phát hi n, tăng
́ ́ ể ạ ượ ả ằ ̣ ̣ tôc đô đêm có th đ t đ ̀ c b ng cách gi m xung chông châp (xem Sec. IV.C) . Các
ủ ố ượ ử ụ ụ ư tính năng chính c a ng tia X đ ụ c s d ng trong các d ng c EDXRF nh sau:
ạ ộ ễ ể ắ D dàng che ch n và an toàn đ ho t đ ng
ỏ ọ ể ượ ặ ầ ẫ Nh g n và có th đ c đ t g n m u
ầ ổ ộ ờ ị ườ Đ u ra n đ nh trong m t th i gian dài, th ̀ ng vai tháng
̃ ́ ổ ̣ ́ Xac đinh ro lôi ra quang ph
́ ể ừ ướ ườ ạ ố Cao thê ki m soát trong t ng b ỏ c nh , th ạ ng là 1 kV, trong su t ph m vi ho t
ườ ộ đ ng (th ng là 5 50 kV)
̀ ừ ệ ướ ườ ể Chùm hi n hanh ki m soát trong t ng b ỏ c nh , th ố ng là 10mA, trong su t
ạ ườ ạ ộ ph m vi ho t đ ng (thông th ng là 10 1000mA).
̃ ̃ ư ọ ượ ử ụ ể ặ ượ Hình h c và nh ng thi ế ế ườ t k th ng đ ư c s d ng và nh ng đ c đi m đ c mô
ầ ả t trong các ph n sau.
1. SideWindow Geometry
ấ ờ ẽ ổ ế ấ ố ̣ ̀ Side window geometry là hinh hoc lâu đ i nh t và có l ph bi n nh t ng tia X đ ượ c
́ ́ ả ợ ̣ ̣ ạ ộ ử ụ s d ng trong các thiêt bi EDXRF và nó phù h p cho c điên ap kV cao và ho t đ ng
ấ ấ ế ầ ế ủ ế ế công su t cao. Hình 7 cho th y các chi ti t c n thi t c a thi t k này
ọ ủ ể ấ ỗ ố ẫ ố ớ ượ ớ ạ Các kh p n i hình h c c a ch ng anode đ l y m u đ c gi ầ i h n đ u tiên
ủ ể ả ừ ử ổ ả ở ở b i kho ng cách c a các đi m chính nó t ệ c a s thoát và sau đó có kh năng b i vi c
ố ườ ượ ạ ộ ạ đóng gói ng chính nó. Thông th ố ng, các ng này đ c ho t đ ng trong ph m vi 550
́ ỉ ể ể ầ ớ ưỡ kV. Chung có th tiêu tan 50 W v i nhu c u ch đ làm mát không khí c ứ ể
ề ọ ữ ơ ể ố ướ ệ ộ ng b c đ oC. Đi u quan tr ng là không đ ể gi cho c th bên ngoài ng bên d i nhi t đ 55
́ ấ ố ả ở ơ ị ượ v t quá nhi ệ ộ ố t đ t i đa quy đ nh b i nhà s n xu t ng tia X. Công suât cao h n (lên
ặ ườ ộ ố ấ ỏ ầ ế đ n 100 W ho c 120 W) thông th ứ ủ ng c n m t s hình th c c a ch t l ng làm mát,
ườ ạ ượ ệ ử ụ ế ị ổ ệ ấ ỏ mà th ng đ t đ c thông qua vi c s d ng các thi t b trao đ i nhi t ch t l ng chu
trình kín.
ổ ượ ầ ừ ộ ố ử ổ ượ ề ỉ Ph năng l ng đó là đ u ra t m t ng tia X c a s bên đ ở c đi u ch nh b i
́ ̀ ̣ ử ổ ậ ệ ủ ố ̣ ̣ các v t li u anode ng, góc c a anode, các thê kV đăt vao nó, và vât liêu c a s thoát và
ườ ặ ặ ậ ệ ố ộ đ dày. V t li u ng anode th ng Rh, Ag, ho c W, m c dù Ti, Cr, Co, Cu, Mo, Pd,
ậ ệ ự ươ ặ ẵ ọ ụ ứ ộ ệ ự ho c Au cũng có s n. Vi c l a ch n các v t li u c c d ụ ng ph thu c vào ng d ng
́ ổ ế ấ ươ ư ấ ự ị d đ nh, nh ng Rh, Ag, và Pd nói chung là ph bi n nh t, vì chung là r t t ng thích
̀ ̃ ́ ấ ố ̉ ặ ư ư ̣ ̣ ủ ớ ả v i s n xu t ng và vân hanh. Ngoài ra, nh ng vach phat thai đ c tr ng K và L c a
́ ở ượ ổ ớ ộ ấ ạ ́ chung là ễ ộ ng mà chung cung c p đ nh y cao v i đ nhi u
ủ các vùng c a ph năng l ́ ổ ố ể ượ ử ụ ỗ ự ể ố quang ph t i thi u. Ông tia X bia kép đã đ c s d ng trong n l c đ t i đa hóa tính
ỗ ự ữ ệ ế ặ ạ ạ ấ linh ho t và hi u su t. Nh ng n l c này đã g t hái thành công h n ch trong EDXRF,
ổ ườ ự ễ ầ ộ ệ m t ph n do s lây nhi m chéo quang ph th ng có kinh nghi m trong thi ế ế ử t k s
ự ế ệ ể ệ ử ụ ụ d ng cho đ n nay. Hi n đã có, tuy nhiên, s thành công đáng k trong vi c s d ng
ố ụ ề ễ ấ ơ ộ ơ ng x ray m c tiêu kép cho EDXRF, n i các v n đ ô nhi m ph có tác đ ng ít h n
ề ườ ự ươ ượ ắ ở ộ ủ ừ ườ nhi u. Thông th ng, c c d ng đ c c t m t góc c a 2035 bình th ế ng đ n ổ oC t
ử ổ ả ườ ượ ừ ệ ử và các c a s c nh th ng đ c làm t ̉ ộ lá berylli đ dày trong dai
các chùm tia đi n t 50250(cid:0) m.
́ ́ ể ượ ổ ặ ướ Lôi ra ông quang ph có th đ c đo ho c ọ c tính và thông tin đó là quan tr ng
ủ ụ ề ặ ệ ườ ử ụ ỉ trong th t c đi u ch nh phân tích, đ c bi ữ t là nh ng ng i s d ng các tính toán thông
ổ ầ ệ ậ ố ố ơ ả s c b n cho mô hình quang ph đ u ra ng chính xác và tính toán thu n ti n đ ượ c
ầ ươ ể ế ế yêu c u (xem Ch ng 2, Sec. I.B đ bi t thêm chi ti t.)
ổ ầ ́ơ ằ ặ ố ệ ớ ượ ơ Nh r ng quang ph đ u ra ng, đ c bi ố t là v i các ng năng l ng cao h n, có
ể ả ề ể ổ ộ ờ ự ắ th thay đ i theo th i gian. M t cách mà đi u này có th x y ra là thông qua s l ng
ộ ộ ủ ỏ ở ử ổ ầ ự ố ọ đ ng c a m t b phim vonfram m ng bên trong c a s đ u ra ng thông qua s bay
ừ ư ậ ể ả ắ ọ ưở ơ ủ h i c a vonfram t dây tóc nóng. l ng đ ng nh v y là không đ nh h ế ố ng đ n ng
ấ ườ ượ ử ụ ệ ố ấ công su t th p th ng đ c s d ng trong các h th ng EDXRF và trong b t k s ấ ỳ ự
ườ ượ ự ệ ẩ ườ ệ ki n, th ng đ c th c hi n thông qua quá trình tiêu chu n bình th ng.
2. EndWindow Geometry
̃ ́ ế ế ủ ượ ư ể ị Các tính năng thi ộ ố t k c a m t ng tia X đ ế c hi n th trong Hình 8. Chinh nh ng y u
̀ ạ ố ổ ố ụ ư ượ ụ ̣ ố t vân hanh và ph ng áp d ng cho các lo i ng nh đã đ c áp d ng cho Side
ổ ố ượ ự ế ằ ườ ̉ windows tupe. Ph ng đ ổ ở c thay đ i b i th c t r ng các góc nhay là bình th ớ ng v i
ươ ể ự ự ấ ậ ệ ụ ở ̉ ̉ ề ặ ự b m t c c d ng và do đó giam thi u s t h p th b i các v t li u bia. Góc nhay
ộ ế ế ặ ệ ố ể ượ ấ ộ cao này làm cho m t thi t k đ c bi t đ kích thích năng l t t ng th p. M t trong
ợ ủ ệ ọ ế ế ử ổ ố ấ ố ớ ữ nh ng l i ích quan tr ng c a vi c thi ặ t k cu i cùng c a s là các kh p n i r t ch t
́ ́ ̃ ẽ ủ ạ ỗ ể ấ ể ạ ượ ắ ộ ớ ch c a anode t ẫ i ch đ l y m u có th đ t đ c v i m t thiêt kê '' mui s c nét ''.
ế ử ổ ể ượ ể ớ ố ớ ố ệ ử ầ Các đi m đ n c a s kh p n i có th đ c g n gũi v i ng kính đi n t ợ phù h p (ví
ế ế ệ ử ụ ệ ộ ươ ụ d , 12 mm trong thi t k Varian EG 50). Vi c s d ng m t đi n áp d ng cao trên các
ệ ử ẽ ộ ố ượ ể ả ẩ ộ bia gi m thi u tác đ ng đó đ y lùi các đi n t s có gây m t s l ể ấ ng không th ch p
́ ử ổ ượ ậ ủ ử ổ ả ỏ ơ ̣ ̣ nh n c a nhiêt lôi c a s . L ng nhiêt gi m này cho phép c a s berili m ng h n đ ể
ơ ữ ả ượ ệ ượ ấ ượ ử ụ đ ả c s d ng, trong đó c i thi n h n n a s n l ng năng l ng tia X th p.
3. TransmissionTarget Geometry
ế ế ủ ượ ạ ố ể ị Các tính năng thi c hi n th trong hình 9. Trong lo i ng tia
ộ ố t k c a m t ng tia X đ ̀ ̀ ử ổ ế ơ ̉ ư ọ ươ ộ X nay, hình h c la c a s k t thúc c ban, nh ng trong ph ng án này, có m t bia kim
́ ự ố ệ ớ ử ạ ơ ̉ ̣ lo i song song v i c a sô berili bên trong. Các s c đi n áp cao va cham v i chùm
ạ ế ủ ứ ả ấ ộ ỏ
ủ ̣ ề electron và đi vào m t bên c a bia màng phim m ng và b c x k t qu là r t nhi u ́ư b c xa đi qua phin và thoát ra phía xa c a bia.
ầ ượ ể ể ả Thi ế ế ớ ạ t k m i l này ban đ u đ ứ c phát tri n (Jaklevic et al., 1972) đ làm gi m b c
́ ừ ố ẽ ả ề ả ổ ̣ ạ x hãm t ệ ng tia X, sau đó s gi m n n phông tan xa trong ph và do đó c i thi n
́ ệ ớ ạ ế ế ầ ử ụ ề ộ ộ gi i h n phát hi n. Thi
ị ể ượ ể ế ấ ở ộ ̣ ̣ 42 kV và lên đ n 25 W, đã đ mm, và hoat đông
́ ứ ạ ặ ủ ế ư ồ ổ ̣ ̉ t k ban đ u s d ng m t bia truy n molypden co đ dày 0,12 c hi n th đ cung c p cho m t lôí ổ ra quang ph bao g m ch y u b c x đ c tr ng vach K cua Mo. Các lôi ra quang ph
́ ́ ̉ ượ ạ ộ ớ ộ ồ ồ ớ co thê đ ị c so sanh v i m t ngu n đ ng v phóng x 125I cùng v i m t bia
Molypden.
́ ạ ố ượ ươ ạ ủ Đây là lo i ng tia X đã đ c th
́ ng m i hoa c a Watkins Johnson (Hershey, ̀ ́ ́ ạ ố ượ ở ̉ ̉ 1975a, 1975b). Phô lôi ra cua lo i ng nay đã đ c kham pha b i Zulliger và Stewart
̀ ườ ặ ̉ (1975), ng
ỏ ơ ạ ằ ấ ề ỏ ộ m ng h n 50
ộ ượ ố
̀ ́ ́ ể ượ ự ự ệ ̉ ̣ ̀ ươ ng < 100 W ) có th đ (th
́ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ư ́ ơ ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ viêc giam đang kê b c xa ham so v i cac vach đăc tr ng va gi
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ượ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ổ i đã tính toán và đo ph truyên qua cua Cr, Mo, và W. Các bia ho c là (cid:0) m) trên m t ch t n n berili (cid:0) m b ng kim lo i ho c màng m ng (5 10 ặ ấ ỉ ỏ ng th p có đ dày 0,25 0,5mm. Các bia m ng có nghĩa là ch có các ng năng l ́ ́ c th c hi n thành công. Cac tac gia nhân thây va d đoan ́ ́ ơ ơ i han phat hiên đôi v i ́ c xac đinh va không co gi ngac nhiên la tôt đôi v i cac
̃ môt sô ng dung. Bia Cr đa đ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ượ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ng bao phu la rông, bên trong viêc
nguyên tô phat sang la S va Ca. Măc du dai năng l ́ ́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ loc đa cô đinh cua thiêt kê nay lam cho no it co gia tri kich thich nguôn so v i side or end
̀ ̀ ̀ ́ ́ ơ ́ ơ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̃ window tube v i bô loc bên ngoai. Môt ông truyên nhiêu bia m i la đa đ ̉ ở c miêu ta b i
ậ ệ ự ươ (KisVarga, 1988), trong đó năm v t li u c c d ng (Fe, Cu, Ge, Mo, và Ag) đã đ ượ c
ổ ở thay đ i b i m t c ch t ộ ơ ế ừ .
ộ ạ ủ ứ ạ ọ ượ ấ ạ ạ ố ề L c n i t i c a b c x hãm năng l ợ ng th p t o ra lo i ng ít nhi u phù h p
ượ ấ ̣ ệ ử ụ ng th p (nghĩa là., <2 keV). Do đó, vi c s d ng
ể đ kích thích vach tia X năng l ́ ́ ́ ́ ơ ệ ọ ộ ạ ụ ể ụ ứ ề ̣ ̣ chung bi han chê đôi v i các ng d ng c th mà vi c l c n i t i và ti m năng cho các
ẽ ủ ỗ ố ế ẫ ặ ọ ớ ố ợ ớ kh p n i hình h c ch t ch c a các ch ng anode đ n m u là l ự i ích l n. Trong th c
́ ́ ộ ế ế ố ớ ộ ế t , trong m t thi t k , các ng Watkins Johnson đã không có m t bia khep kin v i các
ế ợ ớ ỗ ế ẫ ượ ầ ử ổ c a s , mà khi k t h p v i các l bên trong bia, d n đ n thông l ng đ u ra th p t ấ ừ
ữ ả ạ ộ ố ố ố ạ các ng và, do đó, gi m đ nh y. Cu i cùng, các ng này là không h u ích khi ho t
ở ệ ụ ạ ự ấ ấ ở ộ đ ng ề các bia. Đi u này làm
đi n áp th p (Skillicorn, 1982) do s h p th m nh ́ ́ ặ ử ổ ố ố ạ ả ề ắ ơ ớ ự cho chung it nhi u nh y c m h n so v i bia r n, bên ho c c a s cu i ng cho các l a
ế ố ọ ộ ượ ủ ệ ớ ị ch n thú v các y u t ự ệ ánh sáng trong s hi n di n c a m t l ng l n các nguyên t ố
ơ ặ n ng h n.
́ ̃ III. Detector ban dân
̀ ́ ̃ ́ ư ở ̣ ̉ ̣ ̣ ̣
́ ́ ̀ ́ ̣ ơ ượ ượ ́ ơ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ c biên thanh tin hiêu điên v i biên đô ti lê v i năng l Detector đ
ng t ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ử ử ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ Trong loai Detector nay, tông b c xa ion hoa tao ra b i môi photon tia X đâp vao ́ ́ i. Đăc biêt thiêt ́ ̀ ơ va x ly đê duy tri đô tuyên tinh cua tin hiêu điên ap v i xung ban đâu. ́ kê khôi điên t
́ ́ ̃ ́ ́ ượ ự ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ Môt bô phân tich biên đô đa kênh tich luy phô năng l
́ ̀ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ơ ở ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
bô nh . B i vi viêc phân tich năng l ̀ ng cua cac s kiên liên tiêp trong ̀ ng không phu thuôc vao bât ky viêc nhiêu xa nao ̀ ̀ ́ ́ ở ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ hoăc tâp trung vao tia X b i Detector, hinh hoc cua hê thông thi không nhay v i vi tri cua
́ ̃ ạ ệ ộ ́ ơ ở ự ươ Detector đôi v i mâu. M t ngo i l là ng 10), khi các
phân c c kích thích XRF (Ch ́ ướ ể ượ ử ụ ể ề ặ ̣ ̣ ̣ ̣ ị góc đ nh h ng có th đ c s d ng đ ngăn ch n n n phông tan xa. Viêc đô nhay
́ ̀ ệ ầ ẫ ấ ọ ộ ́ ơ ̣ ̣ ố kem này v i hinh h c và viêc đăt Detector hi n g n m u cung c p cho m t góc kh i
́ ơ ế ệ ệ ọ ượ ớ l n và hi u suât hình h c cao. Ngoài ra, c ch mà các tín hi u ion hóa đ c đo không
ự ộ ượ ẹ ệ ồ ị ớ ạ b gi i h n trong m t khu v c năng l
ờ ủ ng h p, do đó cho phép phát hi n đ ng th i c a ́ ̃ ạ ộ ủ ư ạ ạ ộ ộ ̣ ợ ổ tia X trên m t ph m vi ho t đ ng r ng c a quang ph phát x . Nh ng thuân l i chinh
́ ́ ̀ ấ ừ ể ệ ồ ờ ơ ̉ ̣ ̣ ủ c a EDXRF xu t phát t kha năng đ phát hi n đ ng th i, v i hiêu suât hinh hoc sao
̃ ư ư ̉ ̣ ́ cua nh ng tia X đăc tr ng đa nguyên tô.
́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ A. Câu tao va nguyên ly hoat đông:
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ượ ơ ̣ ̉ ̉ Cac yêu tô phat hiên năng l n tan săc thi đ n gian., câu truc diode ban dân chi ra trong
́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ hinh 10. Vi du thê hiên môt câu truc điên hinh đôi v i lithium bi lêch trong detector
̃ ̀ ̀ ́ ̀ ư ơ ư ̣ ̉
́ ̀ ̃ ́ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ự ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ silicon (Si), măc du nh ng thanh phân c ban giông nh detector germanium siêu tinh ́ khiêt va nh ng detector ban dân khac. Thiêt bi nay đ c chê tao trên môt hinh tru mong
́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ư ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ầ ớ cua vât liêu ban dân siêu tinh khiêt v i chinh l u p hay n tiêp xuc trên bê măt. Ph n l n
ặ ượ ệ ự ộ ồ ộ ấ ư ủ ấ ạ ở do.
ậ ệ các v t li u đ ̀ c đ c tr ng b i m t n ng đ r t th p c a các h t mang đi n t ́ ́ ̀ ̣ ượ ̣ ự ̣ ử ự ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ Viêc giam nông đô đ
́ c th c hiên v i viêc s dung cac vât liêu c c ky tinh khiêt, trong ̀ ́ ̀ ́ ợ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ươ ng h p cac detector HPGE hoăc thông qua viêc lam cân băng điên tich cua silicon tr
̀ ́ ́ ơ ư ợ ươ ̣ ̣ loai p v i lithium la nguyên t ́ ̀ cho đôi v i tr ̀ ơ ươ ng h p detector Si. Môt ki1hc th ́ ̣ c đăc
2 va đô day la 35mm. ̀
́ ́ ̀ ̀ ́ ơ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̉ ơ tr ng đôi v i detector tinh thê v i diên tich hoat đông 1080 mm
̀ ể ệ ế ọ ̣ ̣ Trong hình h c th hi n trong hình 10, các vung lithium khu ch tán hoat đông
́ ́ ̀ ề ặ ́ ộ ơ ư ạ ườ nh là m t l p n tiêp xuc và các hang rào b m t kim lo i (th ộ ớ ng là m t l p Au đ ượ c
́ ̀ ụ ụ ư ơ ơ ượ ̉ ố b c h i) ph c v nh là l p phan hôi p. Khi đi ố ượ t đ ả c đ o ng ́ c thiên ap, b t k ấ ỳ
̃ ̀ ư ầ ớ ự ứ ụ ỏ ̣ ́ nh ng chât mang còn l ạ ượ i đ c quéttoan bô ra kh i ph n l n các lĩnh v c ng d ng và
̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ượ ạ ư ộ ạ ộ ̣ ̉ ̣ c t o ra. Trong điêu kiên nay chi co nh ng dong hiên
ả m t vung suy gi m ho t đ ng đ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ự ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣
́ ́ ̃ ̣ ượ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ tao ra nhiêt đ
́ ́ ̃ ̀ ̣ ư ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ hanh gi a cac điên c c tiêp xuc tai môi đâu cua diode hinh tru la do cac hang mang điên ̃ c kich thich trên môt dai hep cua vât liêu ban dân. Đê giam thiêu nhiêu ̀ ̀ cac hat mang điên tao ra, nh ng detector tinh thê vân hanh tai nhiêt đô thâp, ma
̀ ́ ̃ ́ ́ ̀ ượ ư ở ̣ ̉ nhiêt t ̀ ươ ng đ th
̃ ư c lam mat b i môt Dewar đa hut chân không ch c đây nito long. Nh ng ́ ̀ ́ ́ ̃ ́ ́ ̉ ượ ươ ươ ̣ c ap dung (xem ch ng phap lam mat khac cung co thê đ ng 3. C. ) ph
́ ̀ ́ ̣ ượ ư ̉ ̣ ̣ Hinh 10. Tiêt diên t ng tac cua môt detector Si đăc tr ng
́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ Khi môt tia photon X t ́ ơ i thê tich hoat đông (vung ngheo) cua diode, nó th ườ ng
́ ̃ ể ạ ụ ệ ấ ằ ộ ố ở ơ ỏ ươ t ng tác b ng cách h p th quang đi n đ t o ra m t lô tr ng ậ l p v bên trong v t
ẫ ệ ệ ử ộ ̣ ớ li u bán d n cùng v i m t quang đi n t ầ tràn đ y năng l
ể ạ ử ể ề ẫ ạ ớ ̣ ươ t ng tác v i các nguyên t
̀ ế ụ ượ ế ế ấ ượ ng. Electron quang điên này trong m ng tinh th bán d n đ t o ra nhi u căp ion có ̀ ư ng ion hóa th p. Quá trình này ti p t c cho đ n khi các electron đ n va d ng năng l
́ ắ ớ ướ ủ ể ượ ̣ ̉ ̉ ̉ tai điêm cuôi cua dai, đó là ng n so v i kích th c c a tinh th . Năng l ế ng liên k t
ỗ ố ượ ụ ể ế ầ ấ ỏ ớ v i các ch tr ng v bên trong cũng đ c h p th trong tinh th , trong h u h t các
ườ ự ề ặ ạ ợ ượ tr ng h p sau đây s phát x electron Auger ho c nhi u tia X năng l ấ ng th p và tái
ấ h p thu.
̀ ̀ ế ả ủ ộ ố ượ ờ ủ ữ ả ấ
K t qu c a nh ng quá trình ion hóa nhiêu lân là s n xu t th i c a m t s l ́ ớ ng l n ́ ̃ ́ ̃ ư ủ ự ̣ ̉ ̣ do trên thê tich nhay c a detector. Nh ng chât mang tich ́ các căp lô trông electron t
̀ ̣ ự ượ ượ ừ ̣ điên t do đ c tao thanh t ̀ ư ộ m t đám mây mà t
c tách ra b i tr ́ đó chúng đ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ự ượ ́ ơ ̣ ̉ gradient. Măt tr ́ ̣ ươ c detector đ ̀ ở ươ ng ́ c tiêp cuc v i điên c c co thê la 500V , vi du đê thu hut
̀ ̃ ́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ́ ́ ̀ ư ̉ ̣ ̣
lô trông va đây lui cac electron, nh ng đam mây tich điên âm sau nay, đam mây tich điên ̀ ̃ ́ ́ ́ ̀ ́ ượ ượ ươ ́ ơ ư ̉ ̣ ̉ c quet v i nh ng tiêp giap sau va đ c biên đôi băng ph ng tiên cua FET
́ âm đ ̀ ố ạ ệ ượ ậ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ thanh môt xung điên ap khuêch đai. S h t mang đi n đ ỷ ệ l ớ thu n v i năng
́ ̀ c tao ra t ́ ủ ơ ư ậ ố ̉ ̣ ượ l ng c a các photon tia X t ́ i trên detector. Nh v y, kêt qua la s điên tich thu đ ượ c
ộ ớ ầ ượ ỷ ệ ộ ậ ượ ủ ệ trong m t xung đi n áp có đ l n l n l t t l ớ thu n v i năng l ng c a các photon
ệ ượ đ c phát hi n.
̣ ̣ ̉ B. Vât liêu tinh thê:
̃ ́ ̃ ́ ́ ́ ̃ ̀ ư ượ ̣ ̉ ̉
́ Nh ng đăc tinh cua phô kê ban dân tia X phân tan năng l ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ư ư ng băt nguôn t nh ng ̀ ̀ ́ ̣ ượ ử ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ thuôc tinh cua vât liêu đ ̉ c s dung đê lam thiêt bi cho chinh no. Măc du cac tai liêu phô
́ ̃ ́ ́ ̀ ế ị ự ệ ử ụ ̣ biên cho thiêt bi ban dân trong EDXRF la Silic, các thi t b d a trên vi c s d ng các
ấ ủ ư ẫ ấ ặ
ượ ử ụ ứ ộ ữ ệ ặ ặ ở ợ h p ch t germanium ho c ch t bán d n nh th y ngân (II) iodide (HgI2), CdTe, t, nh ng̃ ư nh ng m c đ khác nhau. Đ c bi CdZnTe, ho c khí cũng đã đ c s d ng
ủ detector iode th y ngân (II) (Swierkowski et al, 1974;.. Slapa et al, 1976; Ponpon và
ượ ử ụ ứ ả Siskind, 1996) đã đ ẩ ả c s d ng thành công trong c nghiên c u và các s n ph m
̃ ươ ề ạ ươ ư ế ị ớ ợ ở ệ ấ th ng m i trong nhi u năm. Tr ́ c đây nh ng thi t b v i hi u su t thích h p nhi ệ t
ề ứ ệ ầ ơ ế ị ộ đ phòng đã bay v s m nh không gian. G n đây h n, các thi t b đã đ ượ ử ụ c s d ng
ổ ế ầ ợ ạ ộ ủ ệ ộ ườ trong quang ph k EDXRF c m tay mà l i ích c a ho t đ ng nhi t đ môi tr ng, có
ặ ệ ệ ứ ệ ườ ho c không có nhi ủ t đi n (Peltier) làm mát c a các transistor hi u ng tr ng (FET),
ượ ự ệ ̣ đã đ ̀ ấ ủ c khai thác thành công. Iwanczyk et va công s (1996) đã so sánh hi u su t c a
̃ ̃ ư ứ ư ụ ọ HgI2, Si PIN photodiode, và nh ng detector CdTe cho nh ng ng d ng quan tr ng sau
ả ớ ̃ư ượ ế ạ ế này. Nh ng m ng l n lên đ n 100 máy dò HgI2 cũng đã đ c ch t o (Iwanczyk et al,
̀ ự ệ ̣ 1995;. Patt va công s ., 1995). Dabrowski et al. (1981) đã thành công trong vi c thi ế t
ế ạ ử ư ậ ặ ố ỷ ệ ế k , ch t o, nh ng detector đ c tr ng HgI2 trong su t hai th p k qua và công vi c
ể ế ế ề ủ ạ ủ ọ c a h nên đ ượ ư ấ c t v n đ bi t thêm chi ti ọ t v các lo i quan tr ng này c a detector
́ ặ ượ ử ụ ộ c s d ng r ng rãi cho các
EDXRF. M c dù germanium siêu tinh khiêt (HPGe) đ ́ ệ ử ư ể ế ả ủ ộ ả ủ detector trong kính hi n vi đi n t nh là k t qu tôt c a đ phân gi
ớ i c a nó so v i ́ ́ ệ ử ụ ổ ế các detector Si (Li), vi c s d ng các detector HPGe là ít ph bi n trong phep phân tich
ế ự ấ ề ậ ộ ̉ ể ằ phô photon kích thích EDXRF. M t lý do cho đi u này thi u s ch p nh n có th n m
̃ ộ ươ ể ệ ̣ ở ườ c ng đ cao thoát cao (xem ch ng. III.E.1) mà có th can thi p manh me vào phân
tích v t.ế
ả ệ ế ệ ệ ộ ̉ B ng 2 li t kê các thu c tính có liên quan đ n vi c phát hi n tia x cua Si, Ge, và
ổ ế ấ ượ ử ụ ổ ế ư ữ ậ ệ HgI2, đó là nh ng v t li u ph bi n nh t đ ̣ c s d ng trong quang ph k th ng mai
ậ ệ ư ấ ẫ ẳ ạ ạ ợ ộ EDXRF. M t lo t các v t li u h p ch t bán d n khác, ch ng h n nh GaAs, CdTe, và
ượ ử ụ ụ ể ụ ứ ặ ặ ệ CdZnTe, đã đ c s d ng cho các ng d ng trong đó các đ c tính c th là đ c bi t có
̃ ̀ ư ấ ợ l
i. Nh ng tính ch t này bao gôm sau đây ́ ́ ử ơ ố ̣ ươ ệ cao h n cho tăng tiêt diên t S nguyên t ng tac quang đi n
ỉ ệ ơ ở ấ ệ ộ ̣ ̉ ̣ ̉ Đô chênh lêch dai rông đê rò r nhi t th p h n nhi t đ phòng
́ ươ ượ ỏ ơ ớ ứ ộ ̣ ̣ ̉ ̣ Đô chênh lêch thâp t ng trung bình nh h n đê tao ra
̃ ng ng v i m t năng l ́ ặ ộ ả ̣ ̉ ̣ các căp c p electron, lô trông (Knoll, 1979), trong đó cai thiên đ phân gi i năng
ượ l ng.
ị ẳ ệ ự ế ạ ố ượ Kh ng đ nh l ữ c đó gi a năng l ng photon và
i các m i quan h tr c ti p mô t ́ ́ ệ ̣ ̉ ̣ ố ạ s h t mang đi n và, do đó tin hiêu thu đ ượ ư c t ả ướ tr ̀ cac Detector cua môt photon tia X,
1 (KL3) ma cò
(cid:0) ̃ ́ ̀ ̉ ử ̣ ư ư ̣ ̉ ̣ ̉ ng ̀ ươ i ta co thê s dung d liêu t ́ ̀ bang 2 trong vi du sau đê do CaK ́
ượ năng l
ng 3.691 KeV. ́ ̃ ́ ượ ̣ ̣ Không co căp electron – lô trông đ c tao ra = 3691 / 3.86 = 956
19 C
́ ̣ Điên tich electron = 1.6x10
Do đó
1 t
16 C
(cid:0) ́ ̣ ư ươ ̣ ́ Hat tich điên t ̀ CaK ng tac = 1.53x10
ả ử ộ ạ ầ ủ ệ ế ạ ả ồ Gi ế s m t đi n dung ph n h i trong giai đo n khu ch đ i đ u tiên c a 0,1 pF, k t
ệ ả ầ qu xung đi n áp đ u ra là 1,53 mV.
́ ể ấ ầ ừ ề ̉ ủ ệ ọ T đi u này, chúng ta có th th y t m quan tr ng đang kê c a các tín hi u liên quan.
ỗ ự ấ ớ ế ề ẫ ượ ự ệ ệ ế ế ữ Đi u này đã d n đ n nh ng n l c r t l n đã đ c th c hi n trong vi c thi t k các
ể ả ể ấ ả ệ ử ử ễ ệ ệ ệ ố h th ng phát hi n và x lý tín hi u đ gi m thi u t ồ t c các ngu n nhi u đi n t mà
ẽ ả ưở ẽ ớ ế ệ ấ ạ ượ ng r t m nh m v i các tín hi u tìm ki m đ c.
ế n u không s nh h ̀ ̃ ́ ư ̣ Thêm vao đo thông th
̀ ̀ ươ ng nh ng detector Si(Li), Si PIN (Haselberger et al, 1996;.. ̃ư
́ ữ ầ ẵ ở ̣ ̣ ̣ ̉
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ Cesareo et al, 1996) va nh ng detector Si trôi (Lechner et al, 1996;.. Bertuccio et al, ́ 1996) cũng đã tr nên có s n trong nh ng năm g n đây. Diên tich hoat đông cua cac 2 va đô day cua vung ngheo la 300mm, no lam giam hiêu ̀ 310 mm ̀ ươ ng t
́ ươ ̣ ̣ thiêt bi nay th ́ suât viêc phat hiên (xem ch ớ ng . III.F) so v i máy dò Si (Li).
̃ ̀ ầ ế ượ ả ớ ̣ ̉ Trong ph n sau, các chi ti ̀ ậ c th o lu n, v i tâm
t vân hanh cua detector se đ ́ ́ ạ ộ ặ ệ ữ ̣ ̉ quan trong đ c bi t vào nh ng khía c nh tác đ ng trong phep phân tich phô EDXRF.
́ ́ ́ ồ ượ ệ ổ ư ̣ ̉ ̉ Chúng bao g m đô phân giai năng l ng cua detector, hi u suât ghi, đap ng ph , và
́ ̉ ệ ố ế năng suât cua h th ng đ m.
̀ ̣ ̣ ́ C. Hê thông lam lanh:
̃ ̀ ự ầ ế ể ả ệ ử ủ ệ ố ự S c n thi ể t đ gi m thi u nhiêu đi n t ọ c a h th ng detector là c c ky quan tr ng
̃ ộ ả ượ ố ấ ồ ể ạ ượ đ đ t đ c đ phân gi i năng l ng t t nh t. Các ngu n gây nhiêu chính trong
ấ ừ ế ệ ủ ệ detector chính nó là dòng rò, mà xu t phát t ự
́ ̣ ủ ụ ộ ệ ủ ạ ̣ không hiên diên c a tia X, ví d , dao đ ng nhi ạ các th h c a các h t mang đi n trong s ́ ư ệ ể t c a m ng tinh th detector. Bât c h
ố ượ ử ụ ể ả ụ ủ ể ỉ th ng làm mát đ c s d ng, m c đích c a nó là đ gi m thi u rò r , và nhi ệ ộ ấ t đ th p
̀ ự ủ ỉ ơ ỏ ệ ộ ể ̉ ̣ ̣ ơ ơ h n, s rò r ít xay ra h n. Nhiêt đô sôi c a Nit l ng la (77 K) là nhi t đ đi n hình
ể ể ỏ ộ ượ ử ụ đ ặ c s d ng cho các tinh th detector, m c dù các FET có th đòi h i m t nhi ệ ộ t đ
̃ ườ ể ả ể ố ơ ự ủ khác nhau và th ng cao h n đ gi m thi u t i đa s đóng góp nhiêu c a nó và, do đó,
ượ ộ ả ố ư detector có đ c đ phân gi i u. i t
́ ̀ ́ ự ầ ế ả ả ệ ộ ạ ộ ế ế ẩ ậ S c n thi t ph i gi m nhi ̀ t đ ho t đ ng la cân thiêt cho cac thi
̃ t k c n th n trong ́ ́ ệ ộ ườ ủ ể ̣ ̣ nhi t đ môi tr ̉ ư ng c a tinh th detector. Nh ng chât cach nhiêt hiêu qua ệ ừ t t
̀ cách nhi ̀ ạ ượ ể ắ ằ ườ ̉ ầ c b ng cách rao quanh các đ u dò (tinh th và FET) l p ráp điên hinh th
ng đ t đ ̀ ̀ ể ộ ượ ể ạ ơ ấ ̉ ̣ trong m t buông tinh thê điêu lanh. Đ năng l ng tia X th p (<2 keV) đ đ t t ́ i tinh
ể ườ ữ ạ ở ử ổ ỏ ượ ộ ng đ i b i c a s m ng berili m t (th l
ử ổ ỏ ữ ấ
ớ ớ ủ ả ỉ ủ ̉ ả ằ ẵ ở
ử ổ ẽ ử ổ ấ ỳ ượ ậ ả ườ th phát detector, chân không th ng c gi là 550 (cid:0) m). (Hình 11). Trong nh ng năm g n đây, các c a s m ng nh t (5, 8, và 12 ầ (cid:0) m) đã tr thành có s n v i l p ph b o đê đ m r ng không có rò r c a He thông qua c thông qua các c a s s làm suy gi m chân các c a s Be. B t k Heli nh n đ
̀ ế ẫ ệ ộ ỉ ệ ệ ấ ̣ ̣ không cao trong bô điêu nhiêt và d n đ n tăng nhi t đ , rò r đi n, và hi u su t suy
gi mả
́ ́ ầ ẽ ơ ấ ủ ả ầ ộ ̣ Cách ban đ u và có l ̀ đ n gi n nh t c a m t hê lam mat detector là găn đ u đo
̀ ̀ ộ ộ ể ộ ơ ỏ ứ ̣ ạ thông qua m t h i bô lam l nh đ m t dewar ch a nit
́ ̀ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ư ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ l ng (LN). Chinh dewar la môt ̀ ̀ ơ thanh phân ph c tap đê tao ra hiêu suât cao va keo dai th i gian vân hanh. Nh ng bô điêu
́ ́ ̀ ư ượ ề ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ c quay vòng qua nhi u chu
nhiêt hiên đai cung câp đô phân giai tôi u va kha năng đ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ượ ̣ ̉ ̣ ̉ ỳ k lam nong / lam lanh ma không lam giam hiêu suât. Cân bô sung l
̀ ́ ̀ ́ ng nit ̀ ợ ơ ́ ơ ư ư ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ xuyên. Đê giam thiêu tân sô bô sung, dewar l n la thich h p h n măc du l u gi
̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ơ ươ th ng ̃ trong ̀ ̀ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ môt th i gian dai co thê dân đên môt hê thông kha công kênh. Thê tich LN điên hinh
̀ ộ ố ệ ố ể ử ụ ố ượ ặ ớ th ̀ ươ ng la 715L, m c dù m t s h th ng l n có th s d ng kh i l ế ng lên đ n 25 L
ộ ố ơ ể ử ụ ỏ ầ ọ ườ ặ ơ ị và m t s đ n v nh , c m tay có th s d ng 1 L ho c ít h n. Trong m i tr ợ ng h p,
sau đây là quan tr ng:ọ
̀ ỉ ử ụ ơ ỏ ặ ỏ ệ ộ ẽ ̉ Ch s d ng nit l ng: không khí l ng, m c dù yêu câu dai nhi t đ , s chia ra,
ệ ấ ộ ọ ơ ổ năng su t O2, đó là m t nguy c n trong phòng thí nghi m hóa h c.
̀ ả ả ằ ướ ụ ẩ ở Đ m b o r ng không có n c đá hay b i b n ượ ử c s
trong các binh LN đ ̃ ệ ủ ướ ự ệ ụ ẩ ể ụ d ng. S hi n di n c a n c đá hay b i b n trong dewar có th gây ra nhiêu, có th ể
́ ́ ả ộ ả ượ ụ ẩ ể ượ ươ làm suy gi m đ phân gi i năng l ng. N c đa và b i b n có th đ ạ ỏ ằ c lo i b b ng
ễ ộ ổ ượ ộ ộ ị ớ ụ ộ cách đ LN qua m t cái ph u đ c trang b v i m t màn hình dây (ví d , m t đ ng c ơ
ạ ọ ệ ễ nhiên li u kim lo i l c ph u).
́ ́ ̀ ử ủ ̉ ̉ Tuân th quy trình x lý LN an toàn. Tránh đô tran và co rac bân theo nit ơ ỏ l ng
ế ự ủ ư ệ ể ặ ẫ ̣ có th gây ra đô dòn c a polyme cách đi n dây cáp ho c d n đ n s ng ng t ụ ừ t khí
́ ể ượ ắ ớ ộ ẩ ạ ả ọ ̣ ̣ quy n đ c l ng đ ng trên cac bô phân nh y c m v i đ m.
́ ̀ ế ộ ượ ữ ạ ố ờ ̣ ề ầ Đi u c n thi t là m t detector Si(Li) đ c gi l nh trong su t th i gian ma các thê hiêu
̀ ế ề ượ ự ệ ả ả ̣ ượ ử đ c s dung. N u đi u này không đ c th c hi n, thi có kh năng x y ra thi
̀ ủ ụ ể ừ ̣ ̣ ̉ ̣ cho các bô phân cua detector, ví d , viêc di chuy n c a các ion Li trôi t vung bu tr ệ ạ t h i ̀ ̀ ư
̃ ẽ ̣ ế ể ề ả ủ c a tinh th . N u đi u này x y ra, các detector s bi lôi, và vì lý do này, nó là bình
́ ườ ộ ệ ố ố ớ ắ ự ộ ượ ệ ố ự ệ ̣ th ng đ i v i m t h th ng thê hiêu ng t t đ ng đ c th c hi n. H th ng nh ư
ườ ộ ả ử ụ ế ệ ộ ặ ả ể ắ ứ ̣ ậ v y th ng s d ng m t c m bi n nhi ế t đ ho c c m bi n m c LN đ t ́ t thê hiêu
̃ ́ ườ ẳ ấ ạ ợ ư ̉ cua detector trong tr ng h p dewar m lên. Nh ng detector khac, ch ng h n nh ư
́ ế ầ ế ư ẫ ̣ HPGe siêu tinh khi t mà trôi là không c n thi
̀ ̀ ể ị ộ t, không bi câm nh ng v n có th b m t ̀ ề ế ừ ầ ̣ ượ ắ ̣ ̣ ̣ ̣ ố ấ s v n đ n u chu ky nhiêt lăp lai nhiêu l n, tr khi l p ráp bô điêu nhiêt đ ế ế t k c thi
ệ ể ề ặ đ c bi t đ làm đi u này.
̀ ệ ử ụ ự ơ ủ ế ẫ ả ộ ̣ ̉ S đ n gi n c a viêc đô đây LN trong dewar d n đ n vi c s d ng r ng rãi
ệ ố ệ ượ ở trong các h th ng EDXRF. Tuy nhiên, khó khăn trong vi c có đ c LN vùng sâu
ặ ầ ế ộ ả ế ự ẫ ờ vùng xa, ho c c n thi t cho m t gi i pháp không có LN, đã d n đ n s ra đ i trong
ủ ậ ỷ ệ ệ ứ ệ ặ ạ ơ ̣ ̣ th p k qua c a nhi t đi n (hi u ng Peltier) làm mát ho c bô phân làm l nh c khí.
ể ử ụ ệ ứ ơ ̣ ̣ Các bô phân c khí có th s d ng các hi u ng Joule Thompson (TJ) Hay m t s ộ ố
ư ể ỳ ượ ệ ộ ơ ả ở ầ ợ chu k khác nh chu trình Stirling đ có đ c nhi t đ LN c b n đ u dò. L i ích
ủ ế ủ ươ ự ệ ấ ề ộ ệ ch y u c a ph ng pháp này là không có s khác bi t trong hi u su t v đ phân
ả ượ ừ ệ ố ườ ư ̉ gi i năng l ng cua detector t các h th ng dewar LN thông th ng, nh ng làm mát
̃ ố ượ ạ ớ ư ớ ứ ạ đi kèm v i hình ph t ph c t p tăng lên, chi phí, và s l ng l n. Nh ng detector HPGe
ườ ệ ộ ủ ơ ỏ ể ử ụ ạ ộ ể ế ị mà th ầ ng c n nhi t đ c a nit l ng đ ho t đ ng, có th s d ng các thi t b làm
̃ ́ ạ ộ ư ư ẽ ơ ở ệ ộ ̣ mát c khí, nh ng nh ng detector khac mà s ho t đ ng nhi
ơ t đ cao h n, măc dù ̀ ́ ả ượ ể ử ụ ấ ấ ố ớ ợ ̣ ớ ộ v i đ phân gi i năng l ng xu ng c p, r t thích h p đ s d ng v i hê lam mat nhi ệ t
ệ ệ ứ
đi n (hi u ng Peltier). ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣
Bô lam mat Peltier co thê cung câp môt bô điêu nhiêt liên khôi/detector nho gon ̀ ̀ ề ấ ượ ủ ệ ̉ ng đi n cung c p làm mát c a nó. Nhi u c p làm mát có th đ ể ượ c ma đoi hoi năng l
oC đ n t
ấ ể ế ố ườ i đa là
̀ ấ (cid:0) T (36), t ừ môi tr ́ ̃ ̀ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ử ụ s d ng đ cung c p làm mát 120oC . Trong nhiêt đô phong la 20
ng xung quanh la 50̀ oC, nh ng may lam lanh lam viêc th ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ̀ư ợ ̉ 30 – 90 vi t
ượ ươ ươ ̣ ̉ ̣ ̀ ươ ng trong pham oC phù h p cho Si PIN, HgI2 va nh ng detector ro ri rât thâp Si(Li). Đô ̣ ư ́ ng. III.D) th ̃ ̀ ng săn co
phân giai năng l ̀ ng trong pham vi 200 – 300 eV (xem ch ̀ ́ ̀ ượ ươ ạ ớ ̣ ̉ ̉ ̃ ́ ư ơ v i hê thông nay va kê ca nh ng detector Si PIN va HgI2 đ ̣ ng m i hóa v i bô c th
̀ ́ ́ ̀ ằ ầ ơ ̣ lam mat Peltier. G n đây h n, bô lam mat Peltier làm mát b ng Si dò trôi, trong đó cung
ả ượ ố ơ ớ ượ ể ộ ấ c p đ phân gi i năng l ng t t h n so v i 150 eV, đã đ c phát tri n (Lechner et al,
ươ 1996;.. Bertuccio et al, 1996) và bây gi ờ ượ đ c th ạ ng m i hóa.
ượ ̣ ̉ D. Đô phân giai năng l ng
ộ ả ượ ủ ệ ổ ế ủ ẫ ả Đ phân gi i năng l ộ ệ ố ị ng c a h ph k bán d n xác đ nh kh năng c a m t h th ng
́ ấ ị ể ả ế ặ ư ừ ẫ ườ ượ nh t đ nh đ gi i quy t đ c tr ng tia X t m u đa nguyên tô. Nó th ng đ ị c đ nh
́ ̀ ̣ ộ ộ ở ử ự ủ ề ̣ n a chiêu cao c c đai (FWHM) c a phân bô chi u cao xung
nghĩa là toàn b đô r ng ́ ́ ượ ộ ơ ạ ộ ượ ộ ự ự ị thu đ c đôi vôi m t tia X đ n năng t i m t năng l ọ ng xác đ nh. M t s l a ch n
ậ ượ ượ ượ ọ ̣ ̣ ̉ ̀ ng tia X la cac đinh đ c đô phân giai là tr ng l ng trung bình
̀ ồ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ tai vach
́ ́ ệ ủ thu n ti n c a năng l K(cid:0) cua Mn tai vach 5,895 keV, tai vach nay là có s n t ẵ ừ ạ ượ ̣ ̉ ̉ phóng x 55Fe. Vach tia X l p K cua Mn co năng l ị ồ các ngu n đ ng v ̀ ́ ̀ ́ ng đu thâp ma đong gop vao
ươ ứ ̉ ng ng) FWHM cua vach ề ộ và chi u r ng n i t ộ ạ ủ i c a
́ ́ ở ơ ̣ K(cid:0) 1+ K(cid:0) 2 (5,898 và 5,887 keV, t ỏ ả ể ượ ề ̣ các dòng khí th i có th đ
ư ượ ụ ệ ̣ ̉ tr ng năng l ng cao (ví d , vach K cua Mo) mà vi c tách đôi
ộ ạ ủ ả ả ượ ấ ̣ ộ r ng n i t i c a các dòng khí th i ph i đ ́ ố ớ c b qua. Đi u này là không đúng đ i v i cac tia X đăc K(cid:0) 1+ K(cid:0) 2 và chi uề c xem xét. Hình 12 cho th y đô cao xung
̀ ượ ấ ừ ộ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ cua môt phô điên hinh tai vach K cua Mn đ c l y t ồ m t ngu n 55Fe.
2 Si(Li) đ t đ
̃ ư ạ ượ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ Công nghê hiên đai điên hinh cua nh ng detector 30mm c đô phân
́ ị ấ ư ặ ơ ̉ ̣ ể ạ giai FWHM tôt h n 140 eV tai 5,9 keV, m c dù giá tr th p nh 130 eV có th đ t
ỉ ố ề ấ ượ ố ộ ỉ ủ ượ đ c. Tuy nhiên, con s này ch là m t ch s v ch t l ộ ệ ố ng c a m t h th ng detector
ế ố ộ ế ư ố ố ệ ủ ề ặ ự ệ EDXRF và các y u t khác nh t c đ đ m t i đa ho c s hi n di n c a n n phông
̃ ư ụ ệ ể ậ ọ ề ứ và hi n v t có th quan tr ng trong nhi u ng d ng phân tích. Nh ng detector Si PIN
̀ ̀ ́ ấ ị ườ ả lam mat băng Peltier cung c p các giá tr FWHM th ng trong kho ng 165 220 eV,
̃ư ượ ộ ủ ự ộ trong khi nh ng detector Si dò trôi thu đ ụ c <150 eV. Do s ph thu c c a đ phân
ả ượ ộ ế ố ượ ậ ả ướ ặ gi i năng l ng và t c đ đ m đ c th o lu n d i đây, m c dù nó là đáng chú ý ở
ể ườ ử ụ ể ể ằ ộ đi m này mà ng ứ ộ ớ ủ i s d ng có th gây m t m c đ l n c a ki m soát này b ng cách
ợ ủ ộ ự ọ ế ậ ử làm cho m t l a ch n thích h p c a các thi t l p x lý xung.
ế ổ ự ạ ỏ ủ ộ N u ng ̀ ộ ộ ươ i ta b qua đ r ng v ch ph t ả i
́ ́ ́ nhiên c a dòng tia X, đ phân gi ̃ ượ ̣ ủ ứ ủ ộ ộ ̉ năng l ế ng thiêt bi c a m t phô kê detector ban dân tia X là m t ch c năng c a hai y u
̀ ́ ố ộ ượ ủ ở ộ ị ố ộ ậ t đ c l p. M t trong s đó đ ̣ c xác đ nh b i các thu c tính c a detector; cai con lai
ấ ủ ệ ử ụ ử ả ộ ph thu c vào b n ch t c a quá trình x lý xung đi n t ộ ộ ố ệ ố . Trong m t s h th ng, m t
ư ̣ ể ượ ệ ấ ệ ố ̣ ̣ module nh bô tao xung hoăc nh p nháy tín hi u có th đ c tiêm vào các h th ng đo
ệ ố ệ ử ộ ậ ủ ấ ỳ ̉ ể ̣ ̉ ườ l ng đ giám sát đô phân giai các h th ng đi n t ở ộ đ c l p c a b t k đinh m r ng
́ ủ c a chinh detector.
́ ́ ̀ ươ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ Phep đo đô phân giai cua vach tia X (
Elec)
̀ ́ ̀ ệ ố ế ợ ử ớ (cid:0) E total) la tông binh ph ̀ ̃ (cid:0) E DET) và k t h p v i các h th ng x lý xung đi n t ư ng cua nh ng đong ệ ử (cid:0) E ( ́ gop vao qua trinh detector (
ượ ị ở ố ệ ủ ố ̣ ̣
́ ̃ c xác đ nh b i s li u th ng kê c a quá trình tao ra điên tich́ ủ ố ượ ủ ̉ ̣ Các thành ph n ầ (cid:0) E DET đ ự t ể do xay ra trong th tích c a diode. S l ́ ng trung bình c a cac căp electron lô trông
ể ượ ượ ̣ ở tao ra b i photon t ́ ơ i có th đ ổ c tính là t ng năng l ng photon chia cho năng l ượ ng
́ ầ ế ể ả ệ ử ấ ộ ấ ặ ỗ ̣ trung bình c n thi t đ s n xu t m t căp đi n t duy nh t c p electronl trông (xem
ươ ế ự ế ộ ượ ề ố ỉ ch ng. III.B). N u s bi n đ ng trung bình này đã đ ở c đi u ch nh b i các th ng kê
ẩ ẽ ộ ệ Poisson, đ l ch tiêu chu n s là:
́ ́ ế ị ế ủ ượ ư ậ Trong các thi ẫ t b bán d n, các chi ti t c a quá trình mât mat năng l ng là nh v y mà
̀ ́ ệ ộ ậ ự ệ ả ừ ượ các s ki n không ph i là tuy t đ c l p và băt đâu t hành vi Poisson đ c quan sát. ra
ượ ư ế ố ự ằ ả ồ ể đi này đ c đ a vào tài kho n b ng s bao g m các y u t ệ Fano trong các bi u hi n
ự ế ệ cho s đóng góp phát hi n đ n FWHM:
́ ̃ Dân đên
̀ ́ ̣ ́ Va săp xêp lai
ượ ế ể ̣ ỗ ố ầ trong đó e là năng l ộ ặ t đ tao ra m t c p electron l tr ng, E là
́ ng trung bình c n thi ̀ ́ ượ ủ ể ả ổ ̣ ̣ năng l ng c a các photon, F la hê sô Fano (xem B ng 2), và các hê sô chuy n đ i 2,35
ể ẩ ố ộ ộ ệ đ l ch chu n đ FWHM cho m t phân ph i Poisson.
́ ̀ ể ộ ị ượ ọ ́ ơ ̣ ̉ M t giá tr tiêu bi u đôi v i detector đóng góp vao đô phân giai, còn đ c g i là phân
ấ ằ ượ ệ ả ể tán, là ~ 120. Ki m tra các giá tr ố t kê trong B ng 2 cho th y r ng đ i c li
ượ ươ ươ ơ ̣ ̉ ộ ớ v i m t năng l ng t ng đ ị (cid:0) va F đ ̀ ng, các detector đóng góp vào đô phân giai là ít h n 28%
ợ ủ ả ở ộ ế ớ ả ượ ố ơ ố ớ ườ đ i v i tr ng h p c a Ge so v i Si. K t qu đ phân gi i năng l ng t t h n này
́ ́ ượ ộ ế ố ể ơ ọ ượ đ c thu đ c đôi v i detector HPGe và có th là m t y u t ệ ự quan tr ng trong vi c l a
ấ ị ứ ọ ợ ế ề ặ ế ụ ch n detector cho các ng d ng nh t đ nh. Tuy nhiên, l i th v m t lý thuy t này ở
ả ượ ủ ượ ệ ố ẹ ề ả ộ đ phân gi ng c a Ge trên Si (Li) đ
́ i năng l ̃ ệ ử ị ủ ố ụ ừ ở ơ ỉ ̉ th ng tr c a nhiêu đi n t (ví d : t c gi m nh trong nhi u h th ng vì s ́ FET). Ngoài ra, các đ nh thoat l p K cua Ge co ự ́
ộ ạ ấ ấ ế ế ọ ể ẽ xác su t r t cao (xem Sec. III.E.1) có th s là m t h n ch nghiêm tr ng đ n vi c s ệ ử
̃ ư ệ ế ầ ụ d ng detector HPGe trong h u h t các công vi c EDXRF. Nh ng detector HPGe đ ượ c
ệ ử ơ ể ộ ượ ả ử ụ s d ng r ng rãi trong kính hi n vi đi n t , n i năng l ng <10 keV có kh năng đ ượ c
quan tâm nh t.ấ
̉ ̉ E. Phô gia
́ ́ ả ủ ự ơ ổ ố ặ ả ộ ̣ S đ n gi n c a ph vach nguyên t g p ph i trong phep phân tich XRF là m t trong
ợ ủ ớ ươ ổ ử ữ nh ng l i ích chính c a nó khi so sánh v i các ph ng pháp quang ph nguyên t khác.
ộ ổ ỉ ừ ơ ồ ể Tuy nhiên, m t vài đ nh có th phát sinh trong ph EDXRF t
ế ố ẫ ượ ứ ượ ậ ả ̣ ̣ các y u t trong m u và nó là đ ể c chon loc đ nh n th c đ
ư ệ ấ ế ơ ả ề ố Không gi ng nh hi u su t đ m c b n và n n phông quang ph , đ các ngu n khác h n là c b n ch t c a chung.́ ấ ủ ở ị ổ ượ c xác đ nh b i
ọ ủ ử ổ ả ấ ườ ố ự ự s l a ch n c a c a s detector và quá trình s n xu t detector, ng i dùng cu i có th ể
ộ ố ể ữ ả ưở ủ ế ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ gây m t s ki m soát nh ng nh h ng c a phô gia. Phô hiên diên cho đ n nay, nó là
́ ́ ́ ứ ạ ự ụ ằ ̉ ̣ rõ ràng r ng s phat liên t c cac đinh b c x hãm và tan xa Compton (và Rayleigh) sinh
ủ ứ ạ ị ớ ượ ừ ự ươ t s t ẫ ng tác c a b c x thú v v i m u. Các tính năng này không đ ệ c coi là hi n
v t.ậ
̉ 1.
̀ ớ ố ớ ượ ấ ơ ớ ̣ Đinh thoat́ ̀ ộ ươ ng đô tia X v i năng l Đ i v i m t c ng cao h n so v i ria h p th ụ SiK , quá trình
ủ ậ ệ ệ ẽ ế ệ ồ ỳ ̉ phát hi n s bao g m các th h , qua hu nh quang tia X c a v t li u detector, cua SiK
́ ầ ớ ẽ ự ố ậ ứ ượ ấ ụ ̉ tia X. Ph n l n trong s này s t c h p th trong thê tich detector và
̀ ̀ ́ ̀ ượ ươ ̣ ̣ ̣ ̉ ngay l p t c đ ̀ ng đô cua chum photon. Đây là c ch c cho c ơ ế
ườ ượ ộ ̉ đóng góp toan bô vao điên tich thu đ ̀ ệ ng cua phát hi n tia X ma đ bình th c mô t ả ướ tr ấ ữ c đó. Tuy nhiên, m t xác su t h u
(cid:0) ́ ượ ẽ ỏ ̣ ̉ ̣ ạ h n mà SiK tia X đ
́ ̀ ượ ượ ượ ệ ầ ̉ tich thu đ c cho photon ban đ u đã đ c tao ra s thoát kh i thê tich detector và không đóng góp điên ́ c phát hi n. Kêt qua la năng l ng tìm th y s ấ ẽ
(cid:0) ả ượ ấ ớ ượ đ c gi m 1,740 keV, đó là năng l ủ ng c a SiK ấ ủ tia X thoát ra. Xác su t l n nh t c a
(cid:0) ầ ướ ủ ể ừ ̉ đinh thoát phát sinh g n phía tr c c a các tinh th detector t đó SiK tia X có th dể ễ
(cid:0) ́ ệ ầ ở ẽ ạ ̉ dàng thoát ra ngoài. Tia X phát hi n g n đây ,
ẫ trong thê tich v n s t o ra SiK ́ ấ ả ề ẽ ượ ụ ướ ấ ớ ề ặ ể ế ậ ư nh ng t t c đ u s đ c h p th tr c khi chung có th ti p c n v i b m t bên
(cid:0) ấ ủ ệ ạ ủ ể ngoài c a tinh th và thoát ra. Xác su t c a vi c t o ra SiK tia X và nó thoát ra là c cự
ệ ứ ể ượ ộ ả ủ ế ỏ ỳ ấ k th p và hi u ng này m t cách an toàn có th đ c b qua. K t qu c a quá trình
́ ộ ỉ ổ ượ ấ ơ thoat SiK là m t đ nh cao trong quang ph thu đ c, đó là 1,74 keV th p h n năng
(cid:0) ́ ́ ́ ớ ỉ ủ ơ ượ ấ ̣ ̉ ượ l ng so v i đ nh c a bô me. Đinh Si thoát đôi v i TiK đ c nhìn th y rõ
ướ ỉ ằ ứ và TiK(cid:0) ươ ̣ ràng, 1,74 keV d i vach Ti K, trong Hình 13 (ch b ng 1 và 2, t ả ng ng) (xem b ng
́ ủ ề ề ầ ợ ượ ̣ ̣ 3). Trong nhi u detector, không đ y đ điên tich tâp h p v phía năng l ấ ủ ng th p c a
(cid:0) ́ ̣ ẽ ấ ỉ ừ ỉ đ nh bô me s che khu t thoát đ nh Si t TiK .
̀ ̃ ́ ̀ ư ấ ấ ấ ̣ ạ ̣ ́ ơ Xác su t thoát là cao nh t đôi v i nh ng vach gân ria h p thu t i 1,838 keV và
ể ượ ư ả ủ ườ có th đ c tính nh mô t ộ ả c a Statham (1976) và Dyson (1974). C ng đ gi m
́ ́ ừ ủ ỉ ả ̣ ạ ủ ỉ ế ả nhanh t kho ng 3% c a đ nh bô me t i 23 keV đ n kho ng 0,1% c a đ nh bô me ̣ ở
̃ ạ ượ ư ưở ư ể ̉ 10 keV. T i năng l ng trên 10 keV, nh ng anh h ng là không đáng k , nh ng d ướ i
́ ượ ử ề ề ọ ổ ượ năng l ầ ng này, đi u quan tr ng là ph n m m x lý quang ph thu đ ́ ủ c sô đêm c a
ườ ộ ự ề ử ẽ ề ầ ỉ ̉ ỉ đ nh. Thông th ng, các ph n m m x lý s làm cho m t s đi u ch nh trong đó đinh
ượ ạ ỏ ấ ẽ ồ ườ ụ ệ ỉ thoát đ nh Si đ c lo i b và các gói toàn di n nh t s ph c h i c ng đ m t t ộ ấ ớ i
́ ử ụ ủ ế ẵ ướ ̣ ề ỉ đ nh cao c a bô me. N u gói đó đ u có s n, sau đó s d ng chúng tr ế c khi ti n hành
ể ị ỗ ư ể ̉ phân tích đ nh tính đ tránh các l ỉ i kinh đi n nh các đ nh cua Si thoát kh i ỏ ZnK đ cượ
ị xác đ nh là Co!
ườ ợ ủ ể ấ ̣ Trong tr ng h p c a HPGe, xác su t thoát cho vach GeL là không đáng k trong XRF
̀ ể ượ ỏ ấ ấ ủ ệ ộ ̣ c b qua. Vi c thoát c a vach GeK la có, tuy nhiên, m t xác su t r t cao,
́ và có th đ ́ ́ ơ ườ ủ ữ ả ộ ỉ ̉ và đôi v i Se, đinh thoát c ̣ ng đ là kho ng 16% trong nh ng đ nh cao c a bô me.
́ ́ ́ ợ ủ ấ ế ự ệ ề ớ ộ ơ ơ Đi u này là do s kêt h p c a hi u su t đ m cao đôi v i tia X GeK và đ sâu l n h n
ể ề ừ ể ố ứ ế ơ ̣ nhi u trong tinh th mà t ữ đó các vach GeK có th tr n thoát. Có bi n ch ng h n n a
́ ẽ ẫ ộ ỉ ự ề ế ấ ỗ ̣ ̣ ứ trong đó có r t nhi u vach GeK và m i vach s d n đ n m t đ nh thoat cao. S ph c
ườ ể ễ ộ ủ ỉ ượ ấ ạ t p và c ng đ c a các đ nh thoát Ge có th d dàng đ c nhìn th y trong quang ph ổ
ẫ ể ệ ừ ộ t
m t m u molypden oxit, th hi n trong hình 14. ̃ư ơ ở ượ ặ ư ư ̉ ̣ Nh ng c s cua vach Gek và năng l ủ ng đ c tr ng c a chúng nh sau
́ ủ ừ ệ ệ ̣ ̣ ỉ Các thiêt lâp c a các đ nh thoát GeK phát sinh t ủ vi c phát hi n c a các vach MoK
ệ ả ượ đ c li t kê trong B ng 4.
ượ ườ ệ ấ ộ ủ ạ ỉ Năng l ng và c ộ ng đ c a các đ nh thoát GeK can thi p r t m nh trong m t
ổ ự ự ộ ể ừ ủ ọ ớ khu v c r ng l n và quan tr ng c a quang ph . S giao thoa là đáng k t Gek thoát
ủ ữ ử ỉ ỉ ỉ ỉ đ nh c a Nb và Mo trong thép không g và ch nh s a cho nh ng đ nh núi thoát mãnh li ệ t
ạ ộ ộ ạ ủ ữ ủ ệ ể ả là không đ chính xác đ duy trì hi u qu ho t đ ng n i t i c a EDXRF cho nh ng gì
ề ộ ướ ử ụ ằ ẳ ậ ẽ s là m t phân tích v phía tr ̣ c đáng tin c y và th ng b ng cách s d ng môt
ế ạ ở ọ ỉ detector Si (Li). Các h n ch nghiêm tr ng gây ra b i Ge thoát đ nh trong EDXRF cũng
́ ể ệ ạ ặ ế ấ ả ̉ ̣ ượ đ c th hi n trong hình 15 (xem b ng 5) đê xac đinh các d u v t kim lo i n ng trong
ấ ộ ườ ứ ạ ợ ỉ ừ ỉ ́ m t matrix co Z th p. Trong tr ng h p này, GeK thoát ph c t p đ nh t đ nh tán x ạ
ượ ổ ể ủ ế ế ầ ọ ộ ng c Rh hoàn toàn chi m lĩnh m t ph n quan tr ng c a quang ph đ phân tích v t.
́ ố ượ ư ễ ế ậ ̉ ̣ ̉ ỏ Trong k t lu n, đinh thoat Si là nh và d dàng hiêu chinh, nh ng s l ng và
́ ị ủ ủ ế ạ ộ ọ ỉ ườ c ng đ cao c a các đ nh thoat GeK h n ch nghiêm tr ng các giá tr c a detector
́ ́ ố ườ HPGe cho ng kich thich EDXRF. Tuy nhiên, trong tr ng h p năng l
ợ ộ ủ ườ ỉ (ED) vi phân tích, các detector HPGe có l i ích trong đó c ợ ượ ng phân tán ng đ c a các đ nh thoat́
ể ộ ả ượ ố ơ ớ GeL là không đáng k và có đ phân gi i năng l ng là t t h n so v i các detector Si
(Li).
̉ ̉ 2. Đinh tông
ổ ỉ ừ ộ ̣ ủ ỉ ồ ươ ̣ ̣ ̣ Đ nh t ng phát sinh t m t dang đăc biê c a đ nh ch ng châp lên (xem ch ng. IV.C),
ự ệ ừ ỉ ườ ế ộ ơ ế ị ệ ử ử ơ n i hai s ki n t đ nh c ng đ cao đ n n i trong thi t b đi n t ầ x lý xung quá g n
́ ể ậ ờ ồ ̣ ̉ nhau trong th i gian đó các ch ng châp lên may kiêm tra không th nh n ra chúng là hai
ả ủ ể ượ ệ ệ ệ ư ấ ự ệ s ki n. Hi u qu c a vi c này là dành cho các tín hi u đ đ ộ c nhìn th y nh là m t
́ ̀ ượ ượ ổ ủ ỉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ và cho chung đ c ghi nhân tai năng l
ng ma là t ng c a ca hai. Các đ nh tông cua Ti ́ ấ ỉ ừ ổ ươ ̣ ượ đ ́ c nhìn th y trong hình 13, trong đó đ nh co c ̀ ng đô cao nhât (3) là t ủ t ng c a hai
(cid:0) (cid:0) ấ ỏ ỉ ừ ổ ự ệ ủ ỉ ể ị ự ệ s ki n TiK . Đ nh cao nh nh t (5), t t ng c a hai s ki n TiK là ch hi n th khi
́ ệ ể ể ấ ấ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ư ộ cao đi m bô me là r t cao. Tai va cham đâu tiên, đinh 3 và 4 có th xu t hi n nh m t
(cid:0) ể ư ệ ớ ỏ ỉ ̣ ̣ đi n hình, K song lâp. nh ng vi c tách đ nh cao là quá nh so v i vach K trong
ả ổ ươ ố ố ̣ K(cid:0) vùng quang ph mà chúng x y ra. Ngoài ra, t ỷ ệ l vach t ng đ i là không gi ng nh ư
ư ặ ạ ộ ở ượ ỉ ươ ̣ ̉ ố ớ đ i v i m t lo t vach K đ c tr ng năng l ng này. Do đó, đ nh tông d ̀ ng nh ư
́ ế ố ư ả ị ư ể ̉ không có kh năng xác đ nh chính xác nh các y u t , nh ng chung có th gây can tr ở
́ ̀ ề ặ ộ ọ ệ ̣ ớ v i vach quan tr ng trong m t phân tích nao đo. Đi u này đ c bi t đúng trong m t s ộ ố
ườ ụ ơ ồ ủ ế ẫ ườ ̣ phân tích môi tr ộ ng, (ví d , n i n ng đ cao c a Fe d n đ n c ộ ng đ vach FeK).
̀ ề ẽ ẫ ủ ủ ế ỉ ̉ ̣
Đi u này s d n đ n đ nh tông FeK trong vung c a các vach K c a Se và Br và dòng L ̀ ộ ạ ố ặ ư n ng đ c h i nh Hg, Tl, va Pb. ủ c a nguyên t
ộ ố ử ề ầ ổ ỉ ̣ ̉ ̉ ầ ể M t s gói ph n m m x lý ph có th hiêu chinh chính xác đ nh tông và c n
ề ẩ ể ươ ế ̉ ̉ ượ ử ụ đ ́ c s d ng đ giam thiêu sai sô ti m n trong phân tích (Xem Ch ng 4). N u nó
ấ ằ ư ậ ộ ế ẵ ả ặ ố ượ đ c tìm th y r ng các đ c tính nh v y là không có s n, sau đó gi m t c đ đ m s ẽ
ể ệ ả ủ ị ấ ệ ể ấ ả ỉ ̉ làm gi m đáng k hi u qu c a các đ nh tông. Đ không b m t hi u su t phân tích,
ụ ử ụ ộ ộ ọ ụ ề ệ ấ ọ ề ự l a ch n các đi u ki n kích thích khác (ví d , s d ng m t b l c tia h p th nhi u
́ ̀ ẽ ổ ợ ở ượ ̉ ́ ơ h n) s '' tai cân băng '' ph co l ỉ i chocác đ nh tông năng l ả ơ ng cao h n và gi m
ệ ể ự
̉ 3.
́ ấ ứ ẫ ể ượ ả ộ thi u s can thi p. Đinh nhiêũ ộ B t c khi nào m t m u tinh th đ ổ ế c đo trong m t khôi ph k EDXRF, có kh năng
̃ ệ ề ẽ ượ ứ ề ầ ơ ọ ̣ ằ r ng các đi u ki n nhiêu xa Bragg s đ
ở c đáp ng. Đi u này càng tr m tr ng h n b i ̀ ủ ươ ạ ọ ủ ự ạ ̣ lo i hình h c khác nhau c a c ̀ ệ ng đô va chùm tia phát hi n và s đa d ng c a các
́ ề ệ ẵ ườ ợ ồ ệ ứ ạ ơ ấ ơ đi u ki n kích thích có s n. Các tr ng h p t i t nh t là n i mà b c x s câp không
ư ề ượ ứ ấ ọ ượ ử ụ l c đ c s d ng, nh là có thì nhi u năng l ng và góc làm tăng xác su t đáp ng các
̀ ́ ́ ệ ể ề ẫ ầ ắ ộ ơ đi u ki n Bragg cho m t thành ph n tinh th trong m u. Các đ n s c thi kich thich
̀ ẽ ượ ệ ề ả ứ ấ chum, càng ít kh năng nó là đi u ki n Bragg s đ c đáp ng. Hình 16 cho th y các
́ ́ ạ ượ ừ ộ ượ ễ ỉ đ nh nhi u x thu đ ̃ m t viên axit boric mà đa đ c t
ớ c kich thich v i m t ng tia X ́ ̀ ́ ̀ ạ ộ ̣ ̣ ̣ ̉ ộ ố o . ộ ọ ơ ạ b c ho t đ ng tai 5 kV không có b l c s câp va trong môt hinh hoc xâp xi 90
̀ ̀ ổ ượ ộ ừ ộ ủ ư ằ ỳ ̣ ̣ Ph đ c ph lên b ng m t t m t viên l u hu nh đo theo cung môt điêu kiên
́ ̃ ể ấ ằ ư ễ ạ ộ ơ ộ ớ ỉ ̣ nh nhau. Có th th y r ng các đ nh nhi u x là r ng h n so v i m t chuôi cac vach K
̀ ́ ở ượ ở ượ ệ ơ ộ ố ấ ả ̀ ng đó và phân keo dai năng l ng th p là rõ r t h n. Có m t s kh năng
năng l ̃ ̀ ạ ậ ấ ỳ ề ấ ư ấ ̉ ́
cung nh n d ng sai, nh ng v n đ r t có nhiêu kha năng phát sinh trong b t k qua ́ ́ ̀ ́ ế ậ ể ấ ườ ử ữ ổ trinh x ly ph không thi ợ ng h p
ủ ỉ t l p đ l y sô đêm c a đ nh này. Trong nh ng tr ́ ể ượ ư ấ ướ ể ẫ ị c đ nh h ặ ng cao, m u có th nghiêng ho c ơ nh t m silicon, n i các tâm tinh th đ
ể ả ạ ườ ể ễ ỉ ể ượ ắ xoay đ gi m thi u các đ nh nhi u x th ọ ng s c nh n có th đ ấ c quan sát th y.
ử ụ ể ượ ệ ả ự ể ạ ế ặ ẩ ằ Ngoài ra, s d ng có hi u qu có th đ c làm b ng chu n tr c đ h n ch ch t ch ẽ
ứ ể ệ ề ệ ặ ộ ề ơ h n các góc đ mà có th đáp ng các đi u ki n Bragg ho c các đi u ki n kích thích
ế ả ặ ượ ụ ệ ự ễ ẵ ổ thay th , trong đó thay đ i ho c làm gi m năng l ạ ng v vi c có s n cho s nhi u x .
ổ ụ ừ ộ ự ủ ấ ề ệ ẫ Hình 17 cho th y m t s so sánh c a ph ch p t cùng hai m u trong đi u ki n kích
thích khác nhau.
́ ộ ộ ọ ổ ự ử ụ ụ ệ ấ Vi c tăng thê kV và s d ng m t b l c h p th hoàn toàn thay đ i s phân b
́ ́ ượ ạ ỏ ư ủ ễ ạ ổ ỉ ̣ năng l ng c a quang ph kích thích và lo i b các đ nh nhi u x . Thiêt lâp th hai la ố ̀
̃ ề ệ ặ ệ ả ố ớ ư ủ ệ ầ ổ ̣ các đi u ki n đ c bi t hi u qu đ i v i nh ng vach trong ph n này c a quang ph và
ạ ỏ ệ ề ừ ỉ ộ ỉ ạ ượ ễ ễ ạ ả ấ lo i b hi u qu các v n đ t đ nh nhi u x . Khi m t đ nh nhi u x đ ị c xác đ nh là
ộ ấ ổ ủ ộ ự ề ề ệ ườ gây ra m t v n đ , m t s thay đ i c a đi u ki n kích thích th ệ ng là bi n pháp t ố t
ệ ử ụ ơ ắ ấ ể ụ ự ặ ặ ụ nh t đ áp d ng. Vi c s d ng các kích thích đ n s c ho c phân c c ho c các m c
́ ẽ ạ ỏ ứ ấ ễ ọ ỉ ạ tiêu th c p trong hình h c Descartes cũng s lo i b cac đ nh nhi u x .
́ ̃ ̉ 4. Đinh nhiêm bân t ̀ ̉ ư ̣ hê thông
́ ́ ̉ ế ả ầ ẩ ọ ̉ ̣ ầ Cân thân sàng l c c n tât c các thành ph n trong khôi phô k EDXRF là c n
́ ế ể ạ ỏ ỉ ả ổ ỗ ế ế thi t đ lo i b đ nh gi trong phep đo ph . M i nhà thi ụ ổ ế ẽ t k ph k s áp d ng
ươ ậ ệ ụ ế ậ ộ ph ạ ng pháp ti p c n và các v t li u khác nhau cho m c đích này, do đó có m t lo t
ổ ề ễ ỉ ế ế ẩ ậ ặ các đ nh gây ô nhi m ph ti m năng. Thi ẽ ạ ỏ t k c n th n s lo i b chúng, m c dù
ộ ố ườ ộ ự ề ệ ử ụ ả ợ ố ơ ỉ trong m t s tr ng h p, vi c s d ng m t s đi u ch nh tr ng đ n gi n có th đ ể ượ c
́ ộ ố ầ ế yêu c u trong m t s phep phân tích v t
̀ ́ ̀ ộ ố ỉ ể ộ ̉ ủ Cac thanh phân cua Detector có th là m t nguyên nhân gây ra m t s đ nh c a
ườ ứ ố ượ ử ổ ệ ố h th ng. C a s Beryllium th ộ ố ng ch a m t s nguyên t vi l ng đó, trong tr ườ ng
ể ượ ư ấ ổ ố ệ ử ụ ử ổ ợ h p nh XRF, có th đ
̀ ề ấ ử ổ ườ ượ ử ụ ư ộ dày lam gia tăng v n đ này, nh ng đ dày c a s th c s d ng (850 ng đ
́ ề ự ế ấ ộ ộ ụ ấ ỳ ỉ không gây ra v n đ th c t c nhìn th y trong ph tr ng. Vi c s d ng các c a s berili (cid:0) m) nên ̀ . Si n i b hu nh quang đ nh cao và mep h p th la nguyên
̀ ̀ ̀ ế ở ưở ự ế ầ ớ nhân gây ra b i các l p ch t ma không anh h ng nhiêu trong th c t ̉ ấ và c n phai r t
́ ệ ậ ặ ớ ệ ế ố ượ ề ẩ c n th n v i đi u ki n đ c bi t n u mu n đ ấ c nhìn th y chung.
́ ̀ ́ ử ̣ ̉ F. ̀ Hiêu suât Detector va c a sô lôi vao
́ ữ ộ ợ ệ ố ủ ế ệ ẫ ả ổ ọ M t trong nh ng l i th quan tr ng c a ph kê bán d n là hi u qu tuy t đ i mà
́ ỳ ượ ượ ượ ủ ế hu nh quang tia X đ ệ c phát hi n và đo đ c năng l ng c a chung. Đây là k t qu ả
ậ ệ ả ấ ụ ệ ệ ẫ ̣ ̣ ̉ ủ c a hi u qu h p th quang đi n nôi tai cao cho các v t li u bán d n trong dai năng
ừ ạ ượ ể ọ ượ l ng tia X và t ố ớ góc kh i l n đ t đ ắ c trong hình h c EDXRF đi n hình. Góc r n
̃ ́ ệ ả ằ ị ư ượ đ ủ c xác đ nh b ng di n tích c a detector và kho ng cách t
́ ́ ế ế ủ ệ ố ươ ̣ ổ đ i theo thi ̀ ng là 1080 mm
t k c a h th ng. Diên tich thông th ̀ ậ ợ ặ ắ ề ứ ụ ̀ mâu đêm detector và thay 2 đôi v i detector Si ́ơ ả ườ ậ (Li). M c dù thêm góc r n la thu n l
i cho nhi u ng d ng, ng ̀ ̃ i ta ph i nh n ra ̃ ́ ̣ ử ủ ế ợ ớ ̣ ̣ c a h ệ ằ r ng thêm k t h p v i tăng diên tich vung hoat detector se tăng nhiêu điên t
́ ề ộ ố ả ượ ̃ th ng. Đi u này dân đên tăng đ phân gi i năng l ủ ệ ố ng c a h th ng.
́ ̣ ủ ệ ế ị ể ượ ấ ỉ ằ ộ ̣ Hi u suât nôi tai c a các thi ẫ t b bán d n có th đ ơ c x p x b ng m t mô hình đ n
ệ ươ ả ấ ượ ả ị ̣ gi n, trong đó xác su t phát hi n c ̀ ng đô tia X trên detector đ c gi ấ đ nh là xác su t
̀ ́ ể ượ ụ ệ ề ̉ ̣ ủ ự ấ c a s h p th quang đi n trong thê tich vung nhay. Đi u này có th đ ể ệ c th hi n
ư nh sau:
̀ ̀ ̀ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ Trong đo ́(cid:0) (E) la năng l ́ ng phu thuôc hiêu suât nôi tai cua detector,
́ ̀ ́ ̃ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ́ ́ ơ ́ ̉ ơ ̣ ̣ ̣ ư bât ky l p hâp thu gi a mâu va detector,
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ la bê day cua detector,
̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ơ ươ ươ ợ ơ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ t la đô day cua (cid:0) =(cid:0) (E) la hê sô hâp thu khôi cua l p hâp thu, ́ ̣ d (cid:0) =(cid:0) (E) la hê sô hâp thu quang điên đôi v i vât liêu detector . ́ ́ ̀ ng h p detector Si(Li) co đô day ng trinh trên đôi v i tr Hinh 18 chi ra s đô cua ph
̀
ệ ở ượ ượ ả ị ượ ở ự ấ ị 3mm va 5mm. ́ Hi u suât nghèo năng l ấ ng th p đ c gi c xác đ nh b i s h p thu
đ nh đ ̀ ́ ủ ử ổ ữ ẫ ̣
ộ ế ợ k t h p c a c a s vào berili 25mm và m t căp khi vao 2cm gi a m u và detector. ́ ́ ̀ ́ ượ ượ ́ ơ ư ̣ ̣ ̀ ư ̣ vach K đôi v i môt vai nguyên tô cũng đ ị ể c hi n th .
́ Năng l ̀ ng đăc tr ng phat ra t ́ ủ ạ ộ ộ ượ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ S đô chi ra hiêu suât nôi tai cua cac detector trên m t ph m vi r ng c a năng l ng tia
́ ́ ́ ố ượ ề ớ ̣ ơ X. Các detector Ge co hiêu suât cao h n nhi u so v i cac detector Si vì s l ng nguyên
́ ́ ̣ ươ ơ ̣ ớ ơ ử t Z cao h n và tiêt diên t ng tac quang điên l n h n.
ả ả ơ ộ ị ượ ủ ệ Các mô hình đ n gi n cho m t hình nh bán đ nh l
ộ ố ế ố ổ ế ẫ ệ ủ c a ph k bán d n. Tuy nhiên, m t s y u t khác ph i đ ng c a các hành vi hi u suât́ ẩ ả ượ c xem xét hi u chu n
́ ượ ề ộ ử ổ ử ủ ệ ộ ổ ỏ ỳ ị đ nh l ặ ng c a m t ph kê hu nh quang. Khái ni m v m t c a s c a m ng ho c
ề ươ ụ ả ườ ợ ̣ ặ ấ h p th ho c truy n c ̀ ng đô tia X không mô t các tr ng h p trong đó các đi n t ệ ử
́ ́ ̀ ứ ấ ặ ặ ượ ̉ ệ th c p, ho c quang đi n ho c electron Auger, đ ̣ ớ c thoat ra vào thê tich vung nhay l p
ự ư ậ ứ ế ề ệ ấ ượ ử ổ ươ c a s . T ng t nh v y, các nghiên c u chi ti t v hi u su t năng l ấ ng th p đã ch ỉ
ề ặ ủ ả ệ ủ ự ệ ộ ớ ụ ế ị ấ ra s hi n di n c a m t l p h p th trên b m t c a c hai thi t b Si và Ge liên quan
ề ặ ủ ậ ệ ẫ ủ ệ ớ ồ ộ ớ ớ v i l p b m t c a v t li u bán d n c a chính nó. L p này bao g m m t liên h kim
ạ ố ơ ượ ử ụ ể ạ ấ ỉ lo i b c h i đ
ề ặ ớ ạ ộ ừ ế ẫ ỏ ̣ ủ ậ ệ m ng trên b m t (l p ch t) c a v t li u bán d n không ho t đ ng mà t ộ ớ c s d ng đ t o thành hàng rào ch n ch nh Schottky và m t l p đó hat tich́
́ ̀ ủ ộ ơ ườ ể ượ ị ̣ ̉ ̣ ̣ điên hông thê thu thâp. Đ dày c a kim loai bôc h i, th ng la Au, ó th đ c xác đ nh
ự ế ả ấ ườ ả ằ b ng cách đo tr c ti p trong quá trình s n xu t và th ng là trong kho ng 10 nm.. S ự
́ ậ ệ ứ ạ ế ể ẫ ớ ộ ố ị ̣ ̉ ̉ tac đông cua'' l p ch t '' cua v t li u bán d n là m t tham s ph c t p đ xác đ nh.
ự ấ ụ ố ố ắ ứ ự ệ ể ớ ề ặ Nghiên c u th c nghi m đã c g ng đ đo s h p th v n có trong các l p b m t
ả ượ ữ ứ ứ ệ ằ ấ ẫ ộ ch t bán d n. Nh ng nghiên c u này đã ch ng minh r ng đ dày hi u qu đ c xác
ủ ế ự ấ ụ ề ở ượ ấ ặ ị đ nh ch y u b i chi u dài s h p th các photon năng l ể ng th p và các đ c đi m
ậ ả ề ệ ả ẩ ị giao thông v n t i ch u trách nhi m v các s n ph m liên quan ion hóa. Trong mô hình
ự ạ ả ấ ừ ố ỗ ế ơ đ n gi n nh t, có s c nh tranh t các t ỷ ệ l ủ khu ch tán c a phân ph i l electron, So
ự ứ ụ ế ả ầ ậ ả ố ớ ớ ộ ố ủ v i đ d c c a các lĩnh v c ng d ng. Đ i v i kho ng cách g n ti p xúc nh p c nh,
ị ấ ủ ể ế ạ ầ ộ ệ m t ph n c a chi phí có th khu ch tán vào các liên l c và b m t cho các tín hi u
ướ ệ ườ ố ậ ự ể ệ ề ấ tr c khi đi n tr ng có th quét nó vào đi n c c đ i l p. Đi u này làm m t phí có
ể ượ ử ổ ư ộ ể ệ ả ộ ườ th đ c hi u nh m t hi u qu '' c a s '' đ dày 0,2 mm th ng silicon t ươ ng
ạ ố ơ ỏ ượ ắ ề ặ ụ ọ ươ đ ng. Ngoài ra, danh b b c h i m ng đ c l ng đ ng trên b m t m c mà có th ể
́ ụ ố ượ ệ ấ ế ệ ằ ỉ ấ h p th c photon năng l ng th p. Thí nghi m chi ti t đã ch ra r ng hi u suât thu
́ ́ ự ệ ề ặ ứ ạ ụ ề ầ ộ ộ ̣ ấ gop điên tich cho các s ki n g n b m t ph thu c m t cách ph c t p v tính ch t
́ ể ượ ấ ̣ ậ v n chuy n tia X và điên tich năng l ng th p (Llacer et al, 1977;. Goulding, 1977).
́ ế ử ổ ư ộ ệ ố ớ ả ủ ữ ệ ậ ộ Nh m t h qu c a nh ng tác đ ng liên quan đ n c a s nh phi u suât đ i v i các
ượ ể ượ ấ ị ấ ừ ự ệ ả ỉ photon năng l ng th p có th đ c gi m. Các s ki n b m t t quang đ nh sau đó có
ộ ề ụ ể ệ ấ ướ ứ ỉ ượ ơ th xu t hi n trong m t n n liên t c d i m c đ nh toàn năng l ng, n i chúng làm
ổ ươ ệ ả ự ư ậ ệ gi m năng phát hi n và can thi p vào phân tích quang ph . T ng t nh v y, các
ứ ấ ố ừ ồ ự ệ ệ ấ ả electron th c p hay photon có ngu n g c t ụ các s ki n h p th quang đi n x y ra
ố ượ ầ ạ ộ ể ố ề ế ẫ ộ ban đ u trong kh i l ng ho t đ ng có th tr n thoát. Đi u này d n đ n m t xung phí
ượ ủ ệ ể ễ ế ả ộ ộ thu đ ệ ệ c c a vi c gi m biên đ . M t bi u hi n d dàng quan sát liên quan đ n vi c
ờ ạ ụ ổ ỉ ỗ quan sát các đ nh núi r i r c trong quang ph . các quá trình liên t c thua l liên quan
ơ ế ể ả ữ ặ ấ ỏ ế đ n thoát electron cũng có th x y ra, m c dù xác su t là nh . Nh ng c ch liên quan
́ ộ ự ệ ấ ị ể ệ ả ả ộ ̣ ế đ n gi m biên đ cho m t s ki n nh t đ nh có th làm gi m hi u suât quang điên so
́ ả ơ ả ứ ủ ệ ớ v i các mô hình đ n gi n mô t . Đã có nghiên c u trong đó hi u suât c a Si (Li) và Ge
ượ ậ ử ụ ẩ ủ ự ệ ắ ẩ ồ đã đ c đo c n th n s d ng các ngu n hi u chu n c a tia X b c qua khu v c năng
ượ l ữ ng quan tâm (Cohen, 1980; Szoghy et al, 1981;. Campbell và McGhee, 1986) . Nh ng
́ ̀ ̣ ố ả ộ ệ ả ằ ỉ ư ̣ ̣ nghiên c u nay ch ra r ng hi u qu quang điên nôi tai t ầ i đa là gi m m t vài ph n
ớ ườ ể ệ ơ ớ ượ trăm so v i các đ ng cong th hi n trong hình 18 và cao h n v i năng l ắ ng trên c t
ợ ệ ổ ể ủ ữ ứ ế ả ơ h n tính toán. Nh ng k t qu này ch ng minh tính h p l ấ t ng th c a mô hình h p
ể ệ ế ế ụ ư ữ ệ ế ạ ả ả ơ th quang đi n đ n gi n nh ng th hi n nh ng h n ch n u k t qu chính xác đ ượ c
ố ớ ứ ụ ủ ệ ả ầ yêu c u. Đ i v i các ng d ng trong phòng thí nghi m c a EDXRF, nó không ph i là
́ ế ể ệ ệ ộ ị ầ c n thi ứ t đ xác đ nh m t cách rõ ràng các ch c năng hi u suât quang đi n vì nó đ ượ c
́ ế ố ệ ọ ườ ủ ẩ ồ ̣ bao g m trong các y u t hi u chu n chung c a các thiêt bi. Trong m i tr ợ ng h p,
́ ̀ ượ ị ế ế ả ấ ̣ ộ ủ hiêu suât n i c a detector đ ở c xác đ nh b i các nha thi t k và s n xu t detector và
ủ ầ ự ể ề ế ườ đi u này là ngoài s ki m soát c a h u h t ng i dùng.
́ ấ ằ ể ệ ố ớ ườ ệ Đ ng cong hi u suât th hi n trong hình 18 cho th y r ng đ i v i các phép đo
ườ ự ấ ủ ỳ EDXRF thông th ử ng, s h p thu c a hu nh quang tia X trong không khí và trong c a
ậ ớ ạ ạ ượ ế ậ ả ớ ớ ơ i h n ph m vi năng l ng ti p c n v i các photon l n h n kho ng 2
ổ s Berili nh p gi ́ ể ượ ấ ả ̉ ụ keV. Các tôn thât h p th trong không khí có th đ
ộ ườ ệ ử ụ ặ ộ ̣ ự ể ằ c gi m đáng k b ng cách th c ̀ ́ ng chân không la hiên vi c s d ng m t máy hút chân không ho c khi Heli. M t đ
́ ề ế ơ ợ ượ ử ụ ử ổ ử ả ̉ thich h p đê truy n tia X cao h n, và n u heli đ c s d ng, c a s c a berili ph i có
̀ ấ ế ạ ỏ ủ ủ ả ỉ ̣ ̣ ớ ổ kh năng lo i b rò r vào bô điêu nhiêt v i t n th t ti p theo c a chân không c a nó.
ượ ử ụ ổ ế ể ả ệ ể ỉ ử ổ c a s berili tráng đ ̣ c s d ng ph bi n hi n nay đ gi m thi u rò r heli vào bô
̀ ̣ điêu nhiêt.
ự ầ ộ ử ổ ế ủ ữ ể ẹ ̣ S c n thi
ố ớ ầ ộ ạ ể ế ả ấ ọ ̣ t c a m t c a s berili đ duy trì tính toàn v n chân không gi a bô điêù ế nhiêt và áp su t khí quy n không ph i là m t h n ch nghiêm tr ng đ i v i h u h t
́ ữ ứ ụ ệ các phep phân tích. Tuy nhiên, có nh ng ng d ng, trong đó phát hi n các tia X có năng
ướ ụ ầ ở ế ớ ạ ệ ươ ượ l ng d i 1 keV (ví d , cho F) tr nên c n thi t. Các gi i h n phát hi n t ố ng đ i
ệ ố ằ ộ ả ượ ớ cao b ng h th ng EDXRF vì đ phân gi i năng l ế ợ ng kém (so v i EDXRF) k t h p
ử ổ ụ ủ ườ ự ứ ớ ự ấ v i s h p th c a các c a s berili th ữ ọ ng làm EDXRF l a ch n th hai cho nh ng
ượ ộ ử ổ ấ ấ ườ ượ ử ụ dòng tia X năng l ng r t th p. M t c a s dày berili 8mm th ng đ c s d ng đ ể
ế ố ấ ư ẹ ặ ượ ử ụ phân tích y u t ử ổ ỏ r t nh , m c dù c a s m ng nh 5mm đã đ c s d ng. Vi c s ệ ử
ử ổ ấ ể ẫ ế ẹ ạ ỏ ố ụ d ng các c a s r t m ng có th d n đ n gia tăng m i lo ng i cho tính toàn v n heli
và chi phí thi ế ị t b .
ử ổ ỏ ườ ộ ượ ừ ầ ấ ử ố C ng đ cao c a s m ng đ c làm t các thành ph n th p nguyên t s đó là có
ả ị ệ ủ ấ ở ươ ạ ẵ ậ kh năng ch u 1 atm khác bi t đ áp su t đã tr thành th ng m i có s n trong th p k ỷ
ữ ộ ự ỗ ợ ươ ể ồ qua. Chúng bao g m nh ng b phim t h tr 0,5mm kim c ng đa tinh th và các
ộ ơ ắ ậ ấ ồ ọ ồ ị ử ổ c a s 0,25mm g m m t h i l ng đ ng v t ch t vô đ nh hình bao g m 90% boron
ọ ượ ơ ạ ữ ề tr ng l ớ ng v i nit và oxy cho ph n còn l
ể ố ớ ướ ấ ử ụ ộ đáng k đ i v i các photon cũng d ầ ử ổ ư i. Nh ng c a s tr ng bày truy n tia X i 1 keV và đã tìm th y s d ng r ng rãi trong pheṕ
́ vi phân tich tia X
̉ G. Phông cua Detector
ệ ủ ệ ứ ế ệ ệ ộ ộ ầ ủ Hi u ng liên quan đ n vi c thu m t ph n c a tín hi u quang đi n c a detector có m t
́ ́ ̃ ́ ỏ ố ớ ủ ệ ộ ̣ tác đ ng nh đ i v i hi u suât c a nó. Tuy nhiên, các quá trình tich luy điên tich không
́ ủ ể ệ ậ ả ọ ơ ả ầ đ y đ có th có h u qu là nghiêm tr ng h n cho hi u suât phân tích thông qua nh
́ ́ ̃ ́ ả ủ ủ ề ệ ệ ổ ̣ ưở h ng c a chung trên n n ph phông. Hi u qu c a vi c tich luy điên tich không hoàn
ự ệ ể ̣ ủ ữ ở ượ ấ ộ ̉ toàn c a nh ng s ki n này là đ tao ra đuôi phía năng l ủ ng th p c a m t đinh.
ộ ệ ở ụ ủ ự ệ ộ ự ư ệ ấ ạ Ngoài ra, nó t o ra m t s liên t c c a các s ki n xu t hi n nh là m t k phía
ượ ấ ủ ề ệ ệ ổ ̉ năng l ng th p c a đinh chính trong ph . Phông đuôi và th m can thi p vào vi c đo
ượ ộ ế ố ấ ơ ỳ ọ ạ đ c năng l ng th p h n hu nh quang tia X và là m t y u t ệ ạ quan tr ng trong vi c đ t
ớ ạ ố ượ ệ ệ ấ ị ế ở ượ đ c gi ấ i h n phát hi n th p nh t cho vi c xác đ nh s l ng v t phía năng l ượ ng
ấ ủ ̉ th p c a đinh
ứ ế ế ể ả ề ằ Nghiên c u thi
ấ ỉ t k đ gi m n n phông đã ch ra r ng ngoài các quá trình m t ́ ́ ộ ề ả ả ừ ế ọ ơ ượ ̣ ng electron, m t n n t ng quan tr ng h n k t qu t ̃ tich luy điên tich tia X và năng l
́ ư ầ ủ ừ ườ ố ̉ ̣ ̉ ch a đ y đ t thê tich nhay cua detector th ng là đóng góp chi ph i (Goulding et al,
ạ ộ ộ ạ ủ ̣
1972;. Jaklevic và Goulding, 1972). Quá trình này là m t t o tác c a các ho t đ ng vân ́ ̀ ̃ ừ ả ̣ ự ị ứ ư ể ế ợ ̣ ̣ hanh detector, trong đó tâp h p nh ng hat tich điên t gi m th tích b c ch do do t
ề ệ ườ ữ ề ườ ượ ồ đ ng đ u không trong đi n tr ồ ng. Nh ng đ ng đ u phi th ng đ
ớ ế ợ c k t h p v i ́ ̀ ệ ứ ạ ở ủ ụ ạ ợ ̉ ̣ ̣ ̣ hi u ng c nh ́ ngo i vi c a detector hình tr . Cac nên phông cua tâp h p hat tich điên
ể ượ ặ ả ằ ươ ̉ ở d dang có th đ ự c gi m b ng cách chuân tr c bên ngoài mà ngăn ch n c ̀ ̣ ng đô
ệ ử ộ ộ ủ ự ặ ẩ ạ ở t i t ng tác ứ ạ ớ ừ ươ b c x t ngo i vi c a detector ho c do chu n tr c đi n t
́ ệ ử ụ ộ ấ ệ ả ở
n i b gây ̀ ra b i vi c s d ng m t c u trúc vòng b o v (Goulding et al., 1972). Các đuôi keo dai ́ ể ượ ả ư ệ ả ằ ̣ ộ c c i thi n b ng cách tăng thê hiêu detector, nh ng đây không ph i là m t có th đ
́ ̀ ố ọ ườ ư ề ấ ặ ư ẵ ự l a ch n có s n cho đa s ng
̀ ́ ̀ ủ ưở ̉ ̣ ạ d ng dòng detector và các anh h i dùng. Đã có r t nhi u nghiên c uvê đ c tr ng hình ̀ ợ ng trên nên phông và phân đuôi keo dai c a tâp h p
́ ̣ điên tich (Campbell và Wang, 1991;. Campbell et al, 1997; Heckel và Scholz, 1987; Lepy
ộ ự ể ữ ứ ế ẫ ế ề ề et al., 1997). Nh ng nghiên c u này đã d n đ n m t s hi u bi ơ t nhi u h n v quá
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ể ấ ợ ́ ơ ̉ ̉ trình tham gia và qua trinh lam kh p đinh phù h p mà có th m t sô đêm cua chung.
ể ạ ượ ả ế ữ ề ỉ ữ Tuy nhiên, nh ng c i ti n trong n n phông ch có th đ t đ ả c thông qua nh ng c i
ế ế ế ả ấ t k và s n xu t detector
ti n trong thi ́ ́ ́ ́ ỷ ủ ẩ ộ ộ ượ ̣ T sô / B c a m t detector là m t tiêu chu n đanh gia chât l ng đo đac. Các
ượ ử ụ ể ả ự ệ ạ ằ ồ ồ ị phép đo đ ả c th c hi n b ng cách s d ng ngu n đ ng v phóng x 55Fe đ đ m b o
̀ ể ượ ự ề ằ r ng không có s đóng góp khác vao n n phông. Các phép đo không th đ ự c th c
́ ́ ể ạ ỏ ử ệ ằ ̣ ́ hi n b ng cách s dung ông tia X kich thich, vì nó là vô cùng khó khăn đ lo i b các
́ ạ ụ ạ ỉ ươ ̣ ơ ở ỉ i. Các đ nh đ ượ ấ ừ c l y t các kênh c ̀ ng đô l n đ nh
́ ượ ề ự ườ ộ và n n phông đ ệ c th c hi n lây là c ng đ trung bình trong các kênh 0,91,1
ấ ượ ộ ỷ ệ ẽ ấ ượ ̣ ứ b c x hãm liên t c còn l MnK(cid:0) keV. Môt detector Si (Li) ch t l ng cao s cung c p m t t l P / B v t quá 10.000:
̀ ở ượ ấ ̉ ̉ ̉ ́ 1 và giam thiêu phân đuôi keo dai năng l ng th p.
́ IV. ̃ DETECTOR BAN DÂN
̀ ̃ ư A. ̀ Nh ng nguôn nhiêu điên t ̣ ử :
̀ ̃ ự ộ ả ế S đóng góp vao đ phân gi ế i liên quan đ n nhiêu đi n t
( ̀ ̀ ữ ế ẫ ư ̣ ượ ạ ư ộ nh ng bi n đ ng ng u nhiên t ̀ nhiêt đ c t o ra t ệ ử (cid:0) Eelec) là k t qu c a ả ủ ̀ dong ro trong detector và trong
́ ̀ ự ủ ầ ạ ặ ̣ ấ ế trang thai đâu tiên c a các thành ph n khu ch đ i. M c dù các quá trình này th c ch t
ườ ữ ể ổ ươ ể ạ ế ộ ế đ n quá trình đo l ng t ng th , có nh ng ph ng pháp đ h n ch các tác đ ng v ề
́ ́ ộ ệ ố ủ ử ̣ ̉ ̉ ̣ ể ộ ơ ồ đô phân giai cau hê thông. Hình 19 là m t s đ khôi c a m t h th ng x lý xung đi n
ượ ử ụ ệ ử ể ượ ộ hình đ ẫ c s d ng trong m t detector bán d n tia X. Vi c x lý xung có th đ c phân
́ ̀ ́ ữ ễ ế ệ ạ ̣ ̣ ̣ ̣ chia gi a hat tich điên thu thâp di n ra trong tiên khuêch đai, và khu ch đ i đi n áp và
ị ộ ử ế ạ ả ộ
xung đ nh hình, x y ra trong b khu ch đ i chính (b x lý xung). ́ ́ ̀ ́ ạ ế ủ ứ ế ạ ̣ ̣ ̣ Ch c năng c a tiên khuêch đai nh y điên tich và trang thai khu ch đ i ti p theo
́ ể ổ ợ ượ ở ậ ợ ̣ ̣ ̣ là chuy n đ i xung điên tich tích h p, đ c tao ra b i t p h p các quang điên ion hóa,
ể ượ ệ ộ ượ ư ữ ớ v i m t xung đi n áp có th đ c đo và đ ̣ c l u tr trong các máy phân tích biên đô
ả ạ ầ ượ ắ ủ đa kênh (MCA). Giai đo n đ u tiên c a quá trình này x y ra trong FET, đ c g n vào
́ ủ ể ươ ượ ử ụ ̣ phía sau c a tinh th detector. Ph ụ ồ ng pháp ph c h i điên tich đ c s d ng cho FET
̃ ưở ơ ả ệ ử ủ ệ ố ệ ổ ể ặ ả có nh h ề ng c b n v nhiêu đi n t c a h th ng phát hi n t ng th và đ c bi ệ t
̀ ̀ ̃ ́ ư ọ ử ụ ụ ̣ ̣ quan tr ng. Nh ng đâu đo tr
́ ươ c đây s d ng xung khôi ph c điên tich quang hoc, ̀ ớ ơ ệ ố ư ế ị ạ ử ụ ắ ợ nh ng h th ng m i h n sau nay s d ng các thi ế ợ t b tr ng thái r n tích h p k t h p
̃ ể ả ệ ử ể FETs đ gi m thi u nhiêu đi n t (Statham và Nashashibi, 1988;. Lund et al, 1995,
ả ạ ượ ử ệ ộ Lund et al., 1996). Tuy nhiên, vi c x lý xung cũng ph i đ t đ ấ ụ c m t m c tiêu r t
́ ứ ộ ủ ế ế ế ạ ọ ộ ườ ̣ ệ quan tr ng c a khu ch đ i các tín hi u y u điên tich đ n m t m c đ đo l
ng trong ̃ ượ ệ ẫ ộ ộ ượ ̉ ̣ khi l c bo dao đ ng ng u nhiên trong biên đ tín hi u đ ở c tao ra b i nhiêu nhi ệ t.
ạ ượ ề ạ ằ ạ ượ ị Đi u này đ t đ ộ c b ng cách t o ra m t hình d ng xung đ ẩ ộ c xác đ nh m t cách c n
ầ ầ ế ế ạ ậ ạ ộ ố th n trong các b khu ch đ i chính, trong đó h n ch các thành ph n t n s Fourier
ữ ệ ệ ố ộ ượ ấ ủ c a tín hi u cu i cùng trong m t cách mà nh ng đóng góp tín hi u đ ạ c nh n m nh
ố ớ ế ộ ươ t
̃ ́ ư ế ấ ượ ử ụ ổ ̣ ng đ i so v i các bi n đ ng nhiêu.̃ ̀ ươ ng bi n nh t đ Nh ng may tao xung thông th c s d ng trong quang ph bán
ạ ạ ệ ầ ặ ỉ ẫ d n hi n đ i t o ra các xung đ u ra đó là Gaussian, hình tam giác, ho c đ nh hình
ỗ ̉ (Fairstein và Hahn, 1965;. Kandiah et al, 1972;. Landis et al, 1982). M i đinh có kh ả
́ ́ ́ ạ ượ ộ ả ượ ự ơ năng đ t đ c đ phân gi i năng l ng đôi v i phep phân tích EDXRF; s khác bi ệ t
ủ ế ệ ầ ả ế ể ử ộ ở ̣ ờ ch y u là do kho ng th i gian hi u dung c n thi t đ x lý m t xung. B i vì biên đ ộ
̃ ̀ ố ủ ự ố ờ ủ ư ằ ặ ộ ươ t ng đ i c a s đóng góp nhiêu là m t ham c a các h ng s th i gian đ c tr ng liên
ự ế ệ ữ ạ ở ọ ̣ ̣ quan đ n bô tao xung, s khác bi t gi a các hình d ng xung tr nên quan tr ng cho các
́ ̃ ứ ̣ ế ụ ọ ộ ế ề ̉ ng d ng, trong đó tôc đô đ m cao là quan tr ng. M t phân tích chi ti ư t v nh ng anh
ổ ế ượ ề ệ ủ ự ọ ị ̉ ưở h ng c a các l a ch n xung đ nh hình khác nhau v hi u qua ph k đ c trình bày
́ ̉ ươ ủ ơ ự ̣ ầ ở b i Goulding và Landis (1982). G n đây h n, đ nhanh, bô biên đôi t ng t ́ sang sô
ự ẵ ữ ủ ử ế ả ẵ ở ộ (ADC) đã tr nên có s n và có nh ng k t qu trong s s n có c a các b vi x lý xung
ậ ố ế ị ể ự ộ ọ ệ ỹ k thu t s (Warburton et al., 1988). Các thi ả t b này có th th c hi n các b l c gi m
́ ́ ố ư ế ợ ớ ộ ử ề ớ ươ ̣ ̃ nhiêu t ơ i u k t h p v i tôc đô đêm cao h n nhi u so v i b vi x lý xung t ng t ự
ườ thông th ng.
ư ướ ươ ả ̉ ỉ Nh đã ch ra bên d i trong các khoan d ́ i đây, tuy nhiên, nó không ph i là
́ ̃ ̀ ́ ố ở ư ế ộ ờ ̉ ̣ ̉ luôn luôn mong mu n đê vân hanh m c nhiêu tôi thiêu vì m t th i gian ch t không
ụ ặ ượ ế ế ớ ộ ự ỏ ệ ợ ượ ớ đ c l n. M c dù công c EDXRF đ c thi ữ t k v i m t s th a hi p phù h p gi a
ượ ộ ự ể ộ ế ố ế ề ữ ự ̣ ̉ đô phân giai năng l ng và t c đ đ m, m t s hi u bi ổ t v nh ng s đánh đ i
ươ ầ ủ ạ ườ ử ụ ể ử ụ ấ ọ th ộ ng m i trên m t ph n c a ng i s d ng là r t quan tr ng đ s d ng t ố ư ủ i u c a
̣ ́ thiêt bi.
̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ B. Đô phân giai va tôc đô đêm
ồ ạ ộ ượ ấ ủ ệ ố ề ả ử ệ ệ ớ T n t i m t l ng l n tài li u v b n ch t c a h th ng x lý phát hi n và xung và
ướ ế ớ ượ ể ả ự ệ ữ nh ng b c ti n l n trong đó đã đ ệ c th c hi n trong vòng 20 năm qua đ c i thi n
ả ố ộ ế ệ ố ủ ề ầ ợ ộ đ phân gi i và tăng t c đ đ m. Trong nhi u năm, tích h p đ y đ các h th ng phát
ệ ế ị ệ ử ằ ế ị ự ự ể ạ ằ ọ hi n và thi t b đi n t n m trong thi t b đo đ c có nghĩa r ng s l a ch n cá th và
ở ườ ử ụ ế ạ ộ ̣ ế ợ k t h p b i ng i s d ng detector EDXRF, b khu ch đ i chính, bô ADC, và MCA
ầ ế ụ ộ ượ ọ ủ ệ ố ự ự ị không còn c n thi ứ t. M t khi ng d ng đ c xác đ nh, s l a ch n c a h th ng s ẽ
ườ ạ ượ ệ ả th ng xoay quanh hi u qu phân tích đ t đ c.
ườ ử ụ ườ ộ ự ọ ươ ả ủ ố ơ Ng i s d ng th ng hay quên m t l a ch n t ng đ i đ n gi n c a các thi ế t
̀ ử ệ ấ ơ ộ ả ộ ế ố ̉ i và t c đ đ m (xem hình.
ậ l p x lý tín hi u đ n gian yêu câu cung c p đ phân gi ́ ̀ ế ậ ả ộ ộ ỉ ướ ̣ ấ t l p duy nh t la đ phân gi 20). Ch có m t thi ng ng ượ ạ c l i
i và tôc đô đi theo h ̀ ́ ́ ̀ ế ậ ượ ộ ướ ổ khi thi t l p này đ c thay đ i. Trong m t h ơ ng khac, hăng sô th i gian trong các b
̀ ́ ́ ạ ẽ ế ấ ộ ả ố ơ ấ ơ ̀ khu ch đ i s tăng lên ma cung c p vao đ phân gi t h n (FWHM th p) v i cai gia i t ộ ́
ộ ế ̀ ố ấ ơ ộ ớ ộ ả la t c đ đ m th p h n bên trong b nh MCA. Ng ượ ạ c l i, đ phân gi ả i làm gi m
́ ́ ệ ố ư ộ ượ ọ ể ̣ nh ng tôc đô đêm tăng lên. M t khi h th ng EDXRF đ
ườ ử ụ ể ả ưở ế ả ấ i s d ng có th gây nh h ự c ch n, ki m soát này th c i và tôć ộ ng đ n đ phân gi
̣ ự s là cách duy nh t mà ng đô đêm.́
ư ọ ạ ạ ộ ố ộ ọ ợ ấ ế Nó là m t chút gi ng nh ch n m t chi c xe mà b n ch n lo i xe phù h p nh t
v iớ
́ ộ ệ ố ủ ạ ộ ố ự ọ ạ ử ụ s d ng c a b n. Chêc xe mà sau đó có m t h th ng l a ch n h p s cho phép b n
̀ ộ ố ứ ộ ố ấ ể ấ ộ m t s m c đ cân băng trong ki m soát. S th p cho đ chính xác cao nh t trong kh ả
ễ ộ ả ấ ứ ộ ấ ư ế ố ố ứ năng thao di n (t c là, đ phân gi ộ i) nh ng t c đ th p nh t (t c là, đ m t c đ ).
ộ ố ộ ỷ ệ ớ Ng ượ ạ c l ấ i, các bánh răng cao nh t cho m t t c đ cao (t l ) v i cái giá chính xác kh ả
ơ ộ năng c đ ng!
́ ấ ượ ớ ổ ấ ấ ố ộ ̣ Đô phân gi ả ố i t t nh t là thu đ c v i t ng t c đ đêm th p nh t, trong khi đó
́ ộ ế ấ ộ ả ượ ấ ấ ̉ ạ ố t ấ i, t c đ đ m cao nh t cung c p đ phân gi ng x u nh t. Khi cac đinh
̀ ́ ́ i năng l ́ ọ ồ ườ ̣ ̉ ̣ ̣ ch ng chéo nghiêm tr ng thi hiêu qua phep phân tich bi han chê. Trong tr ợ ng h p này,
́ ể ẽ ầ ệ ề ỉ ̣
ể ậ ề đó là đi n hình cho các nguyên tô nhe, đi u ki n kích thích s c n đi u ch nh đ t n ́ ườ ẳ ố ợ ố ỉ ng h p tách đ nh cao là t ấ ố ộ ế t nh t t c đ đ m gi ̃ ́ ơ ạ i h n săn co. Tr ạ t, ch ng h n ụ d ng t
ọ ố ư ự ặ ơ ọ ộ ế ồ nh trên 15 keV, ho c n i không có s ch ng chéo nghiêm tr ng, ch n t c đ đ m
ấ ả ợ ườ ệ ượ ử ụ ể ề ỉ nhanh nh t. Trong c hai tr ờ c s d ng đ đi u ch nh cho th i
̀ ́ ế ờ ượ ử ụ ư gian ch t tôi u la (thông th ng h p, hi n nay đ ̀ ươ ng 50% ) và th i gian đo đ ̣ ể ể c s d ng đ ki m soát đô
chính xác.
̀ ̣ C. Chông châp xung
̀ ́ ộ ặ ộ ế ế ố ữ ẫ ạ ố ơ ổ ế Nh ng h n ch t c đ đ m kem v i ph k bán d n là m t đ c tính v n có liên quan
́ ̀ ữ ạ ử ờ ượ ử ầ ở ơ ế đ n th i gian x lý xung h u h n theo đ ộ c yêu c u b i th i gian x ly xung. Khi m t
ủ ẫ ỗ ơ ộ ố ự ệ ệ ố ệ chu i ng u nhiên c a xung đi t ́ i trên h th ng phát hi n, m t s s ki n không th ể
̃ ̀ ấ ơ ả ủ ự ạ ể ế ượ ử đ ố c x lý mà không ro rang. Đ đánh giá tính ch t c b n c a s h n ch này và m i
ơ ả ủ ử ấ ệ ố ộ ố ệ ủ ệ ệ ế ệ quan h c a nó đ n hi u su t h th ng, m t s khái ni m c b n c a x lý xung đi n
ử ả ượ t ph i đ c xem xét.
ọ ự ờ ủ ả ở Hình 21 minh h a trình t th i gian c a xung x y ra ạ các giai đo n khác nhau
ề ế ế ế ấ ả ượ ủ trong dây chuy n ch bi n xung. V t A cho th y s n l ợ ệ ng c a đi n tích h p
́ ́ ướ ữ ể ờ ̉ ̣ ̉ preamplifier. Các b c vào nh ng th i đi m 1, 2, và 3 thê hiên tich phân cua cac s ự
́ ệ ờ ạ ữ ủ ế ế ờ ̣ ả ầ ki n r i r c. V t B và C là nh ng k t qu đ u ra c a các khuêch đai nhanh (th i gian
ệ ụ ụ ộ ấ ư ờ ắ hình thành ng n) và phân bi t liên quan ph c v nh là m t d u th i gian cho các s ự
́ ́ ệ ượ ư ể ạ ị ̣ ki n cá nhân. Xung khuêch đai lôi ra chính đ c hi n th nh hình d ng xung Gauss
ỗ ự ệ ố ớ ỏ ươ ử ế ấ ờ ̉ (trong d u v t D). Đ i v i m i s ki n, tông th i gian x lý xung (b t ng t ự
d đ
(cid:0) ể ổ ỹ ượ ệ ủ ầ ậ ố ủ (cid:0) chuy n đ i sang k thu t s ) C a ạ ự ấ c yêu c u sau khi s xu t hi n c a các m ch
ướ ự ệ ệ ố ế ậ ẵ và tr ể ấ c khi h th ng đã s n sàng đ ch p nh n các s ki n ti p theo.
́ ́ ở ệ ố ể ấ ơ ầ ặ ̣ ệ M c dù tôc đô đêm trung bình phát hi n b i h th ng có th th p h n t n s ố
ự ệ ố ứ ̣ ộ ủ ằ ở ị ượ đ c xác đ nh b i các đ i ng c a đô r ng xung td, r ng các s ki n là không t ươ ng
ự ệ ụ ằ ố ượ ề ố ờ quan th ng kê ng ý r ng các s ki n đ c phân b không đ u theo th i gian. Có sau
́ ồ ạ ẽ ử ả ấ ộ ộ ờ đó t n t ề i m t xác su t mà hai xung s x ly trong cùng m t kho ng th i gian. Đi u
ượ ọ ở ự ồ ế này đ ủ c minh h a b i s ch ng chéo c a các xung 2 và 3 trong các v t.
ớ ố ộ ế ả ấ ồ V i t c đ đ m trung bình th p, xung ch ng chéo này không ph i là m t y u t ộ ế ố
́ ̀ ộ ế ế ớ ượ ộ ạ ạ h n ch . V i tôc đ đ m trung binh tăng lên, tuy nhiên, tìm đ ể c m t đi m mà t i đó
ộ ự ệ ẽ ả ứ ể ấ ộ ướ ự ệ ầ có m t xác su t đáng k mà m t s ki n th hai s x y ra tr c s ki n đ u tiên đã
ự ệ ủ ế ả ầ ộ ờ ớ ơ ượ đ ờ c phân tích đ y đ . N u hai s ki n x y ra trong m t th i gian ít h n so v i th i
́ ủ ế ể ệ ạ ộ ệ ̣ gian hình thành c a các b khu ch đ i, các tín hi u điên tich là không th phân bi t và
́ ̀ ả ầ ộ ượ ệ ̣ m t sai l m '' chông châp '' kêt qu năng l ng tín hi u.
ổ ế ệ ạ ử ụ ứ ạ ̃ư ̣ ộ ố Nh ng ph k hi n đ i s d ng m t s hình th c m ch loai bo đ lo i b ̉ ể ạ ỏ
̀ ́ ̃ ự ệ ̣ ừ ư ể ự ữ ̉ nh ng s ki n chông châp t ệ ệ ố nh ng phô co xung cao. H th ng tiêu bi u d a trên vi c
ể ệ ể ả ị ̉ ầ ki m tra đ u ra phân bi t nhanh chóng đ xác đ nh xem hai xung đã x y ra. Công logic
ợ ượ ử ụ ể ạ ỏ ủ ộ ể ổ ử ệ ầ thích h p đ c s d ng đ c ng đ u ra c a b vi x lý đ lo i b các tín hi u năng
ề ượ ể ệ ủ ế ấ ượ l ng không rõ ràng. Đi u này đ c th hi n trong các d u v t E và F c a Hình 21,
ị ứ ệ ạ ồ ế trong đó tín hi u Logic gây ra b c ch khi các xung ch ng lên nhau t o m t l ộ ượ ng
̃ ̀ ̀ ượ ạ ầ ở ̣ ̣ năng l ng chông châp không ro rang. B i vì máy tao xung nhanh t o ra các đ u ra
̃ ̀ ́ ̀ ệ ư ư ộ ơ ả ượ ớ ̣ phân bi ̃ t có nh ng đăc tinh cô h u nghèo h n vao đ phân gi i năng l ng so v i các
̀ ̉ ượ ậ ạ ượ ố ể ̣ ̣ ̣ kênh ch m, m ch chông châp loai bo đ ́ c han chê trong năng l ng t i thi u các xung
́ ầ ớ ể ệ ả ố ́ nó có th phát hi n. Tuy nhiên, trong ng kich thich EDXRF, ph n l n các xung x y ra
́ ̀ ượ ườ ượ ̣ ̣ ừ ứ ạ t b c x năng l ộ ệ ố ng cao tan xa và m t h th ng chông châp ng i không đ ọ c ch n
ộ ệ ọ ế ế ệ ố t k h th ng.
là m t tính năng quan tr ng trong vi c thi ̀ ấ ủ ặ ờ ̣
ệ ố ế ậ ủ ệ ế ấ ờ t l p th i gian ch t hi u qu ,
̀ ể ạ ỏ ụ ể ủ ế ủ ạ ạ ̣ ̀ ộ Xác su t chông châp rõ ràng là m t ham c a các đ c tính th i gian hình thành ả (cid:0) d, c a h th ng. Xác su t này là đ c l p ộ ậ ự ệ t c a các lo i hình c th c a m ch chông châp đ lo i b các s ki n
̀ ́ xung (cid:0) p, thi ớ v i các chi ti ̀ ố ượ ự ệ ượ ̣ ̃ không ro rang. S l c lo i b t ạ ỏ ừ
ệ ng các s ki n thi nghi m chông châp và do đó đ ́ ể ượ ướ ổ ườ ẫ ợ ̣ ph có th đ c ng h p xuât hiên hoàn toàn ng u nhiên. c tính cho tr
̀ ́ ộ ự ệ ẫ ạ ộ ố ờ ớ
̀ ự ệ ặ ả ấ ộ ờ ̣ ố ớ Đ i v i m t lo t các s ki n phân b ng u nhiên trong th i gian v i m t tân suât trung binh Ǹ ư 0, xác su t đó có s ki n nào chông châp x y ra trong m t th i gian td đ c tr ng
ộ ự ệ ấ ị ể ượ ể ệ ư sau khi m t s ki n nh t đ nh có th đ c th hi n nh :
ứ ừ ể ỏ ủ ự ệ ề ể ầ
̀ ộ ơ ớ ố ộ ầ ể ̣ T bi u th c này, chúng ta có th tính toán các ph n nh c a s ki n truy n thông qua ̀ ệ ố h th ng. Hình 22 là m t s đô không chông châp so v i t c đ đ u vào bi u di n ễ ở
ử ư ặ ờ ̣ dang th i gian x lý xung đ c tr ng.
ỷ ệ ầ ̣ ầ ố ượ ả ủ ờ ị T l i đa đ c xem là ngh ch đ o c a th i gian
́ đ u vào có tôc đô đ u ra là t ́ ́ ́ ể ả ầ ở ờ ̣ ̣ ̣ ấ hình thành xung. Tôc đô lôi ra vào th i đi m này là gi m b i môt hê sô 1 / e. C n nh n
ả ơ ả ộ ệ ủ ệ ẫ ấ ạ ằ ố m nh r ng hành vi này là m t h qu c b n c a th ng kê xu t hi n ng u nhiên và
ữ ộ ờ ế ằ ể ạ m t th i gian đo h u h n. Tuy nhiên, cũng nên bi ả t r ng nó luôn luôn có th làm gi m
ể ạ ượ ử ư ờ ố ộ ế ở ộ ố ộ ự ặ th i gian x lý đ c tr ng đ đ t đ c m t s gia tăng trong t c đ đ m m t s năng
ở ộ ả ượ ầ ằ ượ l ́ ́ ng mât mat đ phân gi i năng l ệ ng. Ta cũng c n chú ý là, b ng cách làm vi c
ự ả ế ờ ộ ượ ườ ạ t i m t th i gian ch t quá cao, s đ o ng c đ ng cong thông và t l
ẽ ẫ ế ế ờ ố ệ ủ ệ ố ầ ơ đ u r i. Tăng thêm th i gian ch t cu i cùng s d n đ n tê li ắ ỷ ệ ầ đ u ra b t t c a h th ng và tôc đố ̣
́ ể đêm không đáng k .
ể ượ ử ụ ể ặ ậ ̣ ̉ M c dù các thu t toán khác nhau có th đ ự ệ c s d ng đ hiêu chinh cho các s ki n
̀ ể ạ ỏ ệ ứ ử ̣ ụ ộ chông châp, không có cách nào đ lo i b các hi u ng thông qua x lý xung th đ ng
ấ ả ở (Gedcke, 1972;. Hayes et al, 1978; Statham, 1977). B i vì các nhà s n xu t khác nhau
̀ ế ị ế ậ ủ ọ ể ̣ ̉ ̣ ủ c a thi t b tia x khác nhau trong cách ti p c n c a h đ loai bo chông châp, cách duy
ấ ể ượ ượ ử ụ ồ ườ ộ nh t đ đánh giá thông l ủ ệ ố ng c a h th ng đ c s d ng m t ngu n c ộ ế ng đ bi n
ể ượ ở ộ ằ ị ổ ủ ứ ạ ỷ ệ ầ đ i c a b c x . T l đ u vào có th đ ả c xác đ nh b ng cách m r ng quy mô s n
́ ́ ộ ệ ẵ ừ ệ ố ữ ệ ̣ ượ l ng b phân bi t nhanh chóng, mà đôi khi có s n t ̣ h th ng d li u thiêt bi. Tôc đô
́ ̀ ́ ̀ ể ượ ộ ơ ồ ờ ̣ lôi ra có th đ c đo đ ng th i trong bô phân tich xung. M t s đô không chông châp ̣ ở
́ ớ ố ộ ầ ể ượ ạ ớ ườ lôi ra v i t c đ đ u vào sau đó có th đ c t o ra và so sánh v i các tr ợ ng h p lý
ể ệ ưở t ng th hi n trong hình 22.
ể ượ ắ ồ ắ ả ộ Khi ngu n kích thích có th đ c t ớ ờ t trong m t kho ng th i gian là ng n so v i
ộ ế ả ượ ư ử ể ặ ờ ố th i gian x lý xung đ c tr ng, nó có th tăng t c đ đ m s n l ằ ng trung bình b ng
̀ ạ ỏ ữ ả ưở ệ ố ủ ̣ cách lo i b nh ng nh h ư ậ ự ng c a chông châp. H th ng kích thích xung nh v y d a
ộ ự ệ ể ệ ả ắ ướ vào kh năng đ phát hi n m t s ki n trong kênh nhanh và t t kích thích tr
̀ ộ ự ệ ế ộ ứ ̣ ̣ ̣ ể ả m t s ki n chông châp th hai có th x y ra. Trong ch đ hoat đông này, t ỷ ệ l c khi ̀ đâu ra
ể ươ ươ ớ ố ộ ầ ể ế ạ ượ có th t ng đ ng v i t c đ đ u vào lên đ n đi m mà t ệ ố i đó h th ng đ c liên
̀ ̀ ươ ể ượ ể ̣ ̣ ụ t c lam viêc. Đây là ph ng pháp ki m soát chông châp đã đ ử ụ c tri n khai s d ng
ố ứ ạ ủ ặ ộ ng tia x (Jaklevic et al, 1976;.. Stewart et al, 1976), m c dù tăng đ ph c t p c a các
ướ ế ẫ quang electron có xu h ng d n đ n chi phí tăng lên.
̀ ơ ̣ ̉ D. ́ Hiêu chinh th i gian chêt
̀ ệ ủ ự ệ ả ượ ấ ỳ ệ ố ̣ S hi n di n c a xung chông châp ph i đ c xem xét trong b t k h th ng đ ượ c
ế ế ị ượ ả ượ thi t k cho các phép đo đ nh l ệ ng vì nó gây ra hi u qu mà xung đ ế ế c ch bi n có
ố ộ ụ ệ ố ể ộ ượ ế ế ể ử ữ th là t c đ ph thu c. H th ng phân tích EDXRF đ c thi t k đ s a ch a cho s ự
ệ ạ ộ ươ ế ậ ả ấ ơ khác bi t này thông qua m t lo t các ph ng pháp ti p c n. Các đ n gi n nh t liên
ệ ử ụ ộ ồ ồ ờ ộ ộ ế ố ồ ộ quan đ n vi c s d ng m t đ ng h th i gian s ng bao g m m t b dao đ ng gated và
ồ ồ ộ ắ ượ ậ ộ ế ế ằ scaler. Đ ng h Dao đ ng t ệ ố t khi h th ng đ c ch bi n xung b n r n. B ng cách
ả ủ ủ ề ả ờ ộ ờ ố ượ này, th i gian c a phép đo trong đi u kho n c a m t kho ng th i gian s ng đ c kéo
ệ ố ể ử ữ ữ ử ạ ả ộ dài đ s a ch a cho nh ng giai đo n khi h th ng không có kh năng x lý m t xung.
ươ ế ủ ế ự ự ộ ệ ph ng pháp thay th d a trên các phép đo tr c ti p c a các xung b phân bi t nhanh
ự ệ ị ỏ ỡ ữ ể ộ ự ề ổ ỉ ượ chóng đ theo dõi nh ng s ki n đó đã b b l . M t s đi u ch nh b sung đ c thêm
̀ ữ ể ả ắ ả ờ ̣ vào đ bù đ p cho nh ng kho ng th i gian trong đó chông châp x y ra (Bloomfield et
al, 1983;.. Hayes et al, 1978)
̃ ươ ự ệ ả ơ ượ ử ụ ư ể ̣ ̉ ộ M t ph ng pháp th c nghi m đ n gi n đ c s d ng đ hiêu chinh nh ng thi ệ t
ộ ờ ỷ ệ ủ ầ ư ể ộ ế ạ h i th i gian ch t là m t phép đo t ủ ầ c a đ u vào đ tính đ u ra nh là m t hàm c a l
ộ ầ ị ườ ủ ế ặ ạ ố t c đ đ u vào trong ph m vi c a các giá tr th ầ ng g p. phân tích ti p theo yêu c u
ượ ệ ề ỗ ờ ố ỉ ố ộ ầ t c đ đ u vào đ c tính cho m i thí nghi m. Đi u ch nh th i gian s ng sau đó có th ể
ử ụ ả ứ ụ ứ ằ ị ướ ượ đ c áp d ng b ng cách s d ng ch c năng ph n ng xác đ nh tr c đó.
ở ấ ả ươ ộ ố ớ ạ ề ờ ố ỉ B i vì t t c các ph ng pháp đi u ch nh th i gian s ng có m t s gi i h n v ề
ạ ỷ ệ ế ể ượ ử ụ ề ọ ọ ươ ph m vi t đ m qua đó h có th đ c s d ng, đi u quan tr ng là ph l ng pháp
ư ậ ư ể ề ộ ỉ ượ ạ ộ ượ đ c đ a ra đ đánh giá đ chính xác mà đi u ch nh nh v y đ ạ c t o ra. M t lo t
ế ậ ề ồ ị ỹ ệ ạ ẩ ẩ ộ ộ ự chu n b k các tiêu chu n v n ng đ khác nhau đ i di n cho m t cách ti p c n tr c
ế ộ ươ ệ ử ụ ế ả ơ ộ ti p. M t ph ng pháp có kh năng chính xác h n liên quan đ n vi c s d ng m t tiêu
ố ượ ụ ẩ ấ ỏ ượ ặ chu n màng m ng duy nh t. m c tiêu kh i l ế ng bi n đ c đ t phía sau các tiêu
ố ế ụ ế ể ạ ẩ chu n đ thay đ i t ổ ỷ ệ ổ l ố t ng s đ m trong ph m vi quan tâm. N u m c tiêu kh i
ượ ọ ườ ộ ế ổ ủ ạ ả ứ ặ ượ l ế ng bi n đ c ch n sao cho c ỳ ng đ bi n đ i c a b c x r i rác ho c hu nh
ẩ ỏ ỳ ườ quang không gây phát hu nh quang trong các tiêu chu n màng m ng, c ộ ng đ đo
ừ ẩ ầ ượ ộ ậ ủ ổ ỷ ấ ế ượ ủ đ ỳ c c a hu nh quang t các tiêu chu n c n đ c đ c l p c a t ng t su t đ m. Kh ả
ế ể ề ệ ố ủ ề ờ ỉ năng c a các h th ng đi u ch nh th i gian ch t đ đ n bù cho pileup sau đó có th ể
ạ ế ợ ệ ố ấ ả ệ ệ ượ đ c đánh giá theo kinh nghi m. T t c các h th ng EDXRF hi n đ i k t h p các
ư ệ ế ẽ ả ấ ạ ờ ỉ ả m ch ch nh th i gian ch t hi u qu , có kh năng s có ít nh t là chính xác nh các thí
ượ ế ế ể ể ẩ ệ nghi m đ c thi t k đ ki m tra tính năng tiêu chu n.
̉ V.
TÔNG KÊT́ ệ ạ ớ ọ Công ngh t o nên phân tích hóa h c v i EDXRF th c t ự ế ượ ự đ ệ ử ụ c d a trên vi c s d ng
ệ ố ữ ệ ́ ẫ ử ậ các detector tia X ban d n và liên quan x lý xung và h th ng thu th p d li u. Các
ươ ố ắ ể ả ơ ả ệ ch ng này đã c g ng đ gi ằ i thích cho các nhà phân tích các khái ni m c b n đ ng
ạ ộ ủ ứ ả ọ ưở ế ầ sau ho t đ ng c a các thành ph n và cách th c mà h gây nh h ệ ng đ n hi u qu h ả ệ
́ ể ố ổ ươ ườ ự ữ ệ ả ố th ng t ng th . Tinh th ạ ng m i ng ư ề i ta ph i th c hi n gi a các thông s nh đi u
̀ ́ ́ ệ ộ ả ế ế ế ̣ ki n kích thích, vao đ phân gi i detector, tôc đô đêm, và các bi n thi ế t k khác quy t
́ ả ườ ể ỉ ấ ị ặ ộ ế ị ệ ̣ ệ ị đ nh hi u qu ng i ta có th ch nh m t thiêt bi nh t đ nh ho c thi t b thí nghi m cho
ộ ự ể ụ ể ộ ứ ụ ữ ơ ế ế ố ạ ấ m t ng d ng c th . H n n a, m t s hi u bi ề t th u đáo v các y u t h n ch ế
ộ ể ự ự ệ ể ệ ể ệ ấ ị hi u su t nên cho phép m t đ th c hi n các bài ki m tra th c nghi m đ xác đ nh
ệ ộ ươ ụ ể ự ọ ươ ạ ả ủ hi u qu c a m t ph ng pháp c th và đánh giá l a ch n th ng m i khác nhau.