Ụ Ụ M C L C
Trang
Ụ Ừ Ế Ắ DANH M C T VI T T T
ừ ế ắ T vi t t t ễ Di n gi ả i
ụ ồ ứ PHSK ỏ Ph c h i s c kh e
ả ộ ể B o hi m xã h i BHXH
ả ế ể B o hi m y t BHYT
ơ ị Đ n v tính ĐVT
ổ ứ ố ế ộ ILO T ch c lao đ ng qu c t
NSNN Ngân sách Nhà n cướ
Ể Ồ Ơ Ồ Ụ Ả DANH M C B NG, BI U Đ , S Đ
Trang
1. B NGẢ
ộ ạ ể ả ả ệ B ng 2.1: Tình hình công tác thu b o hi m xã h i t i huy n Kbang – Gia Lai
(2013 2015)...................................................................................................15
ế ộ ế ộ ơ ấ ắ ạ ả ả ạ B ng 2.2: C c u chi tr cho các ch đ ng n h n và các ch đ dài h n
ế ộ ả ổ ạ ệ trong t ng chi tr các ch đ BHXH t i BHXH huy n Kbang (2013 – 2015)
........................................................................................................................ 17
ả ừ ả ừ ổ ỹ ơ ấ B ng 2.3: C c u chi tr t NSNN và t Qu BHXH trong t ng chi các ch ế
ộ ạ ệ ể ộ ả đ b o hi m xã h i t i BHXH huy n Kbang – Gia Lai (2013 – 2015) ........18
ắ ạ ả ả ạ ệ B ng 2.4: Công tác chi tr BHXH ng n h n t i BHXH huy n Kbang – Gia
Lai (2013 – 2015)...........................................................................................22
ệ ả ạ ả ộ ế ộ ợ ấ B ng 2.5: Công tác Chi tr ch đ tr c p tai n n lao đ ng, b nh ngh ề
ệ ạ ệ nghi p t i BHXH huy n Kbang – Gia Lai ( 2013 – 2015) ............................24
ả ế ộ ư ả ạ ệ B ng 2.6: Công tác chi tr ch đ h u trí t i BHXH huy n Kbang – Gia Lai
(2013 – 2015).................................................................................................26
ả ế ộ ử ấ ạ ả ệ B ng 2.7: Công tác chi tr ch đ t tu t t i BHXH huy n Kbang – Gia Lai
(2013 – 2015).................................................................................................27
Ồ 2. BI U ĐỂ
ộ ạ ể ể ả ồ ệ Bi u đ 2.1: Tình hình công tác thu b o hi m xã h i t i huy n Kbang – Gia
Lai (2013 2015).............................................................................................16
ế ộ ế ộ ơ ấ ể ắ ạ ả ồ ạ Bi u đ 2.2: C c u chi tr cho các ch đ ng n h n và các ch đ dài h n
ế ộ ả ổ ạ ệ trong t ng chi tr các ch đ BHXH t i BHXH huy n Kbang (2013 – 2015)
........................................................................................................................ 17
ơ ấ ả ừ ể ồ ừ ổ ỹ Bi u đ 2.3: C c u chi tr t NSNN và t Qu BHXH trong t ng chi các
ế ộ ả ộ ạ ể ệ ch đ b o hi m xã h i t i BHXH huy n Kbang – Gia Lai (2013 – 2015) . 19
ạ ạ ể ả ắ ồ Bi u đ 2.4: Công tác chi tr BHXH ng n h n t ệ i BHXH huy n Kbang –
Gia Lai (2013 – 2015)....................................................................................22
ế ộ ợ ấ ể ệ ả ạ ồ ộ Bi u đ 2.5: Công tác Chi tr ch đ tr c p tai n n lao đ ng, b nh ngh ề
ệ ạ ệ nghi p t i BHXH huy n Kbang – Gia Lai ( 2013 – 2015) ............................24
ế ộ ư ể ả ồ ạ ệ Bi u đ 2.6: Công tác chi tr ch đ h u trí t i BHXH huy n Kbang – Gia
Lai (2013 – 2015)...........................................................................................26
ế ộ ử ấ ạ ể ả ồ ệ Bi u đ 2.7: Công tác chi tr ch đ t tu t t i BHXH huy n Kbang – Gia
Lai ( 2013 – 2015)..........................................................................................28
3. S ĐƠ Ồ
ủ ả ạ ộ ơ ấ ộ ạ ể ệ ơ ồ S đ 2.1. C c u ho t đ ng c a b o hi m xã h i t i huy n Kbang .........12
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ự ầ ế ủ ấ ứ S c n thi ề t c a v n đ nghiên c u
ệ ừ ề ả ướ ố ớ Đ i v i Vi t Nam, t nhi u năm qua, Đ ng và Nhà n c ta luôn quan
ự ổ ứ ộ ướ ự ệ tâm xây d ng và t ch c th c hi n các chính sách an sinh xã h i h ề ng v con
ườ ể ệ ừ ụ ừ ự ể ả ng ấ ộ i, coi đây v a là m c tiêu, v a là đ ng l c phát tri n, th hi n b n ch t
ế ộ ướ ủ ớ ụ ướ ủ ạ ố ẹ t t đ p c a ch đ , h ng t i m c tiêu dân giàu, n c m nh, dân ch , công
ằ b ng, văn minh.
ử ạ ộ ồ ị ổ ứ Theo dòng l ch s cách m ng, c i ngu n chính sách và các t ề ch c ti n
ủ ể ả ừ ấ ớ thân c a B o hi m xã h i ộ ở ướ n c ta đã hình thành t r t s m; song hành và
ụ ụ ắ ự ầ ủ ế ạ ộ ả ph c v đ c l c yêu c u c a các cu c kháng chi n vĩ đ i, gi i phóng đ t n ấ ướ c,
ệ ổ ự ố ả xây d ng và b o v T qu c.
ấ ấ ướ ố ụ ố Ngay sau khi th ng nh t đ t n c và hoàn thành t ệ t các nhi m v cách
ư ệ ế ế ạ ờ ặ ố m ng công nghi p cũng nh trong su t th i kì kháng chi n cho đ n nay, m c
ặ ấ ề ọ ủ ề ả ặ dù g p r t nhi u khó khăn v m i m t, Chính ph đã luôn luôn chăm lo c i
ố ớ ờ ố ủ ứ ệ ộ thi n đ i s ng c a nhân dân lao đ ng. Đ i v i công nhân, viên ch c Nhà n ướ c,
ệ ả ế ề ươ ớ ủ đi đôi v i vi c c i ti n ti n l ế ộ ợ ấ ng, Chính ph đã ban hành các ch đ tr c p
ư ế ộ ợ ấ ế ộ ự ẻ ấ ố ạ mà th c ch t là ch đ BHXH, nh ch đ tr c p khi m đau, sinh đ , tai n n
ợ ấ ự ế ề ệ ệ ệ ộ ồ ờ lao đ ng, tr c p khi ch t, đ ng th i đã xây d ng nhi u b nh vi n, b nh xá,
ưỡ ề ưỡ ử ẻ ự ệ nhà an d ng, đi u d ấ ế ộ ng, nhà g i tr … Các ch đ và s nghi p có tính ch t
ớ ỉ ướ ư ụ ệ ầ ả BHXH này tuy m i ch là b c đ u nh ng đã có tác d ng rõ r t; đã gi ế i quy t
ượ ạ ủ ữ ứ ầ ộ đ c m t ph n nh ng khó khăn trong sinh ho t c a công nhân, viên ch c Nhà
ướ ạ ả ấ ẩ ị n ế ộ ợ ấ c, làm cho anh ch em đ y m nh s n xu t và công tác. Các ch đ tr c p
ệ ầ ộ ượ ả ế ể ổ ợ ớ xã h i hi n hành đã và đang d n đ c b sung và c i ti n đ phù h p v i tình
ụ ớ ừ ệ ệ ả ầ ồ ờ ờ ứ hình, nhi m v m i, đ ng th i, đáp ng yêu c u không ng ng c i thi n đ i
ủ ứ ướ ế ộ ộ ề ố s ng c a công nhân, viên ch c Nhà n c. Các ch đ đãi ng v BHXH này
ủ ế ự ế ằ ắ ộ ọ ố ch y u d a vào nguyên t c phân ph i theo lao đ ng nh m khuy n kích m i
ườ ườ ầ ổ ỉ ậ ẩ ạ ả ấ ộ ị ng i tăng c ự ng k lu t lao đ ng, đ y m nh s n xu t, góp ph n n đ nh l c
ộ ế ố ượ l ng lao đ ng trong các nghành kinh t qu c dân.
ế ộ ữ ủ ộ ộ ọ M t trong nh ng n i dung quan tr ng c a BHXH là các ch đ BHXH.
ệ ố ế ộ ủ ị ướ ưở Ch đ BHXH là h th ng các quy đ nh c a Nhà n ề ứ c v m c h ề ng, đi u
ưở ứ ừ ề ệ ườ ệ ki n h ng; m c đóng, đi u ki n đóng BHXH. Tùy theo t ng tr ợ ng h p
ướ ứ ề ệ ị BHXH mà Nhà n ề c có các quy đ nh khác nhau v các m c, các đi u ki n này.
ướ ổ ứ ố ế ủ ộ ị Trong “Công c 102” c a T ch c lao đ ng qu c t ợ ấ (ILO) có quy đ nh tr c p
ế ộ ố ế ộ ế ộ ể ả ố t i thi u cho 9 nhánh ch đ BHXH là ch đ m đau; ch đ thai s n; ch đ ế ộ
ế ộ ả ệ ệ ể ệ ề ấ ạ ộ tai n n lao đ ng và b nh ngh nghi p; ch đ b o hi m th t nghi p; ch đ ế ộ
ế ậ ở ệ ế ộ ấ ứ ọ ộ chăm sóc y t ế ộ ; ch đ tàn t t ( Vi t Nam còn g i là ch đ m t s c lao đ ng,
ế ộ ử ấ ế ộ ư ế ộ ư ớ nh ng v i nghĩa khác); ch đ t tu t; ch đ h u trí, và ch đ chăm sóc gia
ữ ườ ề ệ ỳ ế đình (cho nh ng ng i đông con). Tu theo đi u ki n kinh t ộ ủ ừ xã h i c a t ng
ướ ừ ự ụ ể ể ạ ị n c trong t ng giai đo n, đ có th xây d ng, áp d ng các quy đ nh này. Nh ư
ở ệ ự ệ ệ ậ ị đã nêu, Vi ủ t Nam hi n nay, theo quy đ nh c a Lu t BHXH, đã th c hi n 6
ế ộ ướ ướ ế ộ ch đ trong 9 ch đ BHXH nêu trên. Tr c năm 1995, n ự c ta cũng đã th c
ế ộ ấ ứ ế ộ ư ệ ộ ạ hi n 6 ch đ , trong đó có ch đ m t s c lao đ ng, nh ng l i không có ch đ ế ộ
ệ ể ấ ả b o hi m th t nghi p (BHTN).
ế ộ ộ ố ị ủ ấ ỳ ệ ữ Quy đ nh các ch đ BHXH là nh ng n i dung c t lõi c a b t k h
ệ ệ ố ị th ng BHXH nào, trong đó quy đ nh rõ ràng các quan h trách nhi m và nghĩa
ệ ề ề ợ ủ ụ ườ ụ ủ v c a các bên tham gia BHXH; quan h v nghĩa v và quy n l i c a ng i
ứ ượ ầ ạ ộ ủ ậ ộ ọ lao đ ng khi tham gia BHXH. Nh n th c đ c t m quan tr ng c a ho t đ ng
ế ộ ứ ể ề ả ọ chi tr các ch đ BHXH nên em đã tìm hi u, nghiên c u và ch n đ tài
Ạ Ộ Ự Ạ Ả Ế Ộ “PHÂN TÍCH TH C TR NG HO T Đ NG CHI TR CÁC CH Đ
Ộ Ạ Ả Ể Ỉ cho bài đ ánề Ệ B O HI M XÃ H I T I HUY N KBANG – T NH GIA LAI”
ủ chuyên ngành c a mình.
ộ ể ứ ả ế ề ế ứ ộ Do kh năng và m c đ hi u bi ệ t v ki n th c, trình đ , kinh nghi m
ư ờ ự ậ ứ ề ế ạ ạ cũng nh th i gian có h n và nghiên c u th c t p đ án còn h n ch , song
ẫ ậ ể ả ủ ể ậ ộ đ ượ ự ướ c s h ạ ng d n t n tình c a ban lãnh đ o, t p th B o hi m xã h i chi
ề ộ ờ ở ầ nhánh KBang – Gia Lai. N i dung trình bày bài đ án ngoài l ế i m đ u và k t
ố ụ ậ ươ lu n thì theo b c c 3 ch ư ng nh sau:
ƯƠ Ả Ủ Ế Ộ Ộ Ả Ể CH Ả NG 1: B O HI M XÃ H I VÀ CÁC CH Đ CHI TR C A B O
Ể Ộ HI M XÃ H I
ƯƠ Ạ Ộ Ự Ạ Ả CH Ế Ộ Ả NG 2: TH C TR NG HO T Đ NG CHI TR CÁC CH Đ B O
Ộ Ạ Ể Ỉ Ệ HI M XÃ H I T I HUY N KBANG – T NH GIA LAI
ƯƠ Ộ Ố Ị ƯỚ Ằ Ệ CH NG 3: M T S Đ NH H NG NH M HOÀN THI N CÔNG TÁC
Ế Ộ Ả Ộ Ạ Ả Ệ Ể CHI TR CÁC CH Đ B O HI M XÃ H I T I HUY N KBANG –
Ỉ T NH GIA LAI
ứ ế ẽ Trong quá trình nghiên c u và vi ỏ t báo cáo, em s không tránh kh i
ữ ế ế ướ ề ễ ẫ ị nh ng sai sót, khi m khuy t, mong Cô h ng d n: Nguy n Th Kim Hi n và
ạ ả ầ ị ề các th y cô trong khoa Tài chính Ngân hàng và Qu n tr kinh doanh t o đi u
ỡ ể ệ ệ ơ ki n giúp đ đ em ngày càng hoàn thi n h n.
ầ ả ơ Xin chân thành c m n các Th y, Cô.
ơ Quy Nh n, ngày… tháng …năm……
ầ ị ế Tr n Th Minh Hi u
ƯƠ CH NG 1:
Ả Ủ
Ế Ộ
Ộ
Ả
Ả
Ể
Ể
Ộ B O HI M XÃ H I VÀ CÁC CH Đ CHI TR C A B O HI M XÃ H I
ể ộ ề ả 1.1. Khái quát v b o hi m xã h i
ề ả ể ệ ộ 1.1.1. Khái ni m v b o hi m xã h i
ậ ủ ự ả ế ầ ặ ắ ả ộ BHXH là s b o đ m bù đ p m t ph n ho c thay th thu nh p c a ng ườ i
ọ ị ả ấ ậ ả ạ ặ ộ ố lao đ ng khi h b gi m ho c m t thu nh p do m đau, thai s n, tai n n lao
ơ ở ệ ề ệ ế ế ặ ổ ộ ộ đ ng, b nh ngh nghi p, h t tu i lao đ ng ho c ch t...trên c s đóng góp qu ỹ
ướ ổ ứ ử ụ ự ệ ằ ả ỹ BHXH do Nhà n ả ổ ch c th c hi n và s d ng qu đó nh m đ m b o n c t
ờ ố ườ ộ ộ ị đ nh đ i s ng cho ng i lao đ ng và an toàn xã h i. [5]
ủ ả ứ ể ộ 1.1.2. Ch c năng c a b o hi m xã h i
ế ắ ầ ậ ặ ộ ườ ộ M t là: Thay th ho c bù đ p m t ph n thu nh p cho ng ộ i lao đ ng
ọ ị ả ể ậ ấ ả ấ ả ặ tham gia b o hi m khi h b gi m ho c m t thu nh p do m t kh năng lao
ự ả ế ệ ặ ắ ả ắ ấ ặ ộ đ ng ho c m t vi c làm. S b o đ m thay th ho c bù đ p này ch c ch n s ắ ẽ
ẽ ế ớ ấ ả ọ ả ấ ộ ườ ả x y ra vì suy cho cùng, m t kh năng lao đ ng s đ n v i t t c m i ng i lao
ủ ế ệ ổ ộ ị ấ ề ộ đ ng khi h t tu i lao đ ng theo các đi u ki n quy đ nh c a BHXH. Còn m t
ẽ ượ ệ ả ấ ộ ưở ợ ấ vi c làm và m t kh năng lao đ ng cũng s đ c h ng tr ớ c p BHXH v i
ứ ưở ệ ầ ụ ề ộ ế ể ờ m c h ng ph thu c vào các đi u ki n c n thi t, th i đi m và th i h n đ ờ ạ ượ c
ưở ấ ủ ơ ả ứ ả ị h ế ng ph i đúng quy đ nh. Đây là ch c năng c b n nh t c a BHXH, nó quy t
ả ơ ế ổ ứ ạ ộ ụ ủ ệ ấ ị đ nh nhi m v , tính ch t và c c ch t ch c ho t đ ng c a BHXH.
ố ạ ế ố ữ ậ Hai là: Ti n hành phân ph i và phân ph i l ữ i thu nh p gi a nh ng ng ườ i
ỉ ườ ả ộ tham gia BHXH. Tham gia BHXH không ch có ng ữ i lao đ ng mà c nh ng
ườ ử ụ ề ả ộ ỹ ng i s d ng lao đ ng. Các bên tham gia đ u ph i đóng góp vào qu BHXH.
ộ ố ỹ ườ ộ ể ợ ấ Qu này dùng đ tr c p cho m t s ng ọ ị ả i lao đ ng tham gia khi h b gi m
ố ượ ặ ậ ấ ườ ườ ế ỷ ọ ho c m t thu nh p. S l ữ ng nh ng ng i này th ng chi m t tr ng nh ỏ
ữ ổ ườ ậ ố ố trong t ng s nh ng ng ư ậ i tham gia đóng góp. Nh v y, theo quy lu t s đông
ố ạ ệ ố ề ậ ả ọ ự bù s ít, BHXH th c hi n phân ph i l ề i thu nh p theo c chi u d c và chi u
ố ạ ữ ữ ườ ấ ộ ngang. Phân ph i l i gi a nh ng ng ữ ậ i lao đ ng có thu nh p cao và th p, gi a
ữ ườ ẻ ạ ữ ệ ớ ườ ố ế ả nh ng ng i kho m nh đang làm vi c v i nh ng ng i m y u ph i ngh ỉ
ự ứ ự ệ ệ ệ ầ vi c v.v... Th c hi n ch c năng này có nghĩa là BHXH góp ph n th c hi n công
ộ ằ b ng xã h i.
ườ ả ộ ộ ầ Ba là: Góp ph n kích thích ng ấ i lao đ ng hăng hái lao đ ng s n xu t
ấ ấ ộ ộ ộ nâng cao năng su t lao đ ng cá nhân và năng su t lao đ ng xã h i. Khi kho ẻ
ấ ạ ả ộ ườ ượ ủ ử ụ m nh tham gia lao đ ng s n xu t, ng ộ i lao đ ng đ ộ c ch s d ng lao đ ng
ả ươ ề ả ạ ặ ặ ộ ố tr l ng ho c ti n công. Khi m đau, thai s n, tai n n lao đ ng, ho c khi v ề
ế ộ ố ợ ấ ị ấ ế ậ ồ ủ già đã có BHXH tr c p thay th ngu n thu nh p b m t. Vì th cu c s ng c a
ọ ượ ỗ ự ả ổ ả ị ườ ọ h và gia đình h luôn đ c đ m b o n đ nh và có ch d a. Do đó, ng i lao
ớ ơ ừ ệ ệ ậ ắ ớ ộ đ ng luôn yên tâm, g n bó t n tình v i công vi c, v i n i làm vi c. T đó, h ọ
ự ệ ấ ả ả ấ ộ ộ ấ r t tích c c lao đ ng s n xu t, nâng cao năng su t lao đ ng và hi u qu kinh
ư ộ ứ ể ẩ ế ườ ế t ệ . Ch c năng này bi u hi n nh m t đòn b y kinh t kích thích ng i lao
ấ ấ ộ ộ ộ đ ng nâng cao năng su t lao đ ng cá nhân và kéo theo là năng su t lao đ ng xã
h i.ộ
ố ắ ợ ữ ườ ộ ớ ườ ử ụ ộ B n là: G n bó l i ích gi a ng i lao đ ng v i ng i s d ng lao đ ng,
ữ ườ ự ế ộ ớ ộ ấ ộ ườ gi a ng i lao đ ng v i xã h i. Trong th c t ả lao đ ng s n xu t, ng i lao
ườ ử ụ ộ ạ ữ ẫ ộ ố ộ đ ng và ng i s d ng lao đ ng v n có nh ng mâu thu n n i t i, khách quan
ữ ề ờ ộ ề ề ươ v ti n l ng, ti n công, th i gian lao đ ng v.v... Thông qua BHXH, nh ng mâu
ẽ ượ ẫ ề ả ế ặ ệ ả ớ thu n đó s đ c đi u hoà và gi i quy t. Đ c bi t, c hai gi ấ ề i này đ u th y
ờ ợ ượ ả ệ ừ ọ ể nh có BHXH mà mình có l i và đ ơ c b o v . T đó làm cho h hi u nhau h n
ợ ượ ớ ố ớ ướ ộ ắ và g n bó l i ích đ c v i nhau. Đ i v i Nhà n c và xã h i, chi cho BHXH là
ứ ư ệ ả ấ ẫ ả ấ ả ế ượ cách th c ph i chi ít nh t và có hi u qu nh t nh ng v n gi i quy t đ c khó
ề ờ ố ườ ầ ộ khăn v đ i s ng cho ng ả ọ i lao đ ng và gia đình h , góp ph n làm cho s n
ấ ổ ế ộ ượ ị ể ơ ị xu t n đ nh, kinh t , chính tr và xã h i đ c phát tri n và an toàn h n.[5]
ố ượ ả ủ ả ể ấ 1.2. B n ch t và đ i t ộ ng c a b o hi m xã h i
ể ả ộ ấ ủ ả 1.2.1. B n ch t c a b o hi m xã h i
ứ ạ ủ ấ ầ ộ ạ BHXH là nhu c u khách quan, đa d ng và ph c t p c a xã h i, nh t là
ơ ế ị ườ ạ ộ ả ấ ộ trong xã h i mà s n xu t hàng hoá ho t đ ng theo c ch th tr ố ng, m i quan
ướ ứ ể ế ộ ộ ộ ế ệ h thuê m n lao đ ng phát tri n đ n m t m c đ nào đó. Kinh t càng phát
ể ệ ế ể ạ ế tri n thì BHXH càng đa d ng và hoàn thi n. Vì th có th nói kinh t ề là n n
ủ ượ ạ ế ủ ỗ ướ ả t ng c a BHXH hay BHXH không v t quá tr ng thái kinh t c a m i n c.
ệ ữ ơ ở ệ ố M i quan h gi a các bên trong BHXH phát sinh trên c s quan h lao
ữ ễ ộ đ ng và di n ra gi a 3 bên: Bên tham gia BHXH, bên BHXH và bên đ ượ c
ể ỉ ườ ặ ả ộ ườ BHXH. Bên tham gia BHXH có th ch là ng i lao đ ng ho c c ng i lao
ườ ử ụ ụ ệ ậ ộ ộ đ ng và ng i s d ng lao đ ng. Bên BHXH (Bên nh n nhi m v BHXH)
ườ ơ ướ ậ ợ thông th ng là c quan chuyên trách do Nhà n ả c l p ra và b o tr . Bên đ ượ c
ườ ủ ề ệ ộ ọ BHXH là ng ộ ầ i lao đ ng và gia đình h khi có đ các đi u ki n ràng bu c c n
thi t.ế
ữ ế ệ ặ ả ấ ả ố ộ ấ Nh ng bi n c làm gi m ho c m t kh năng lao đ ng, m t vi c làm
ữ ủ ủ ể ớ ố ủ ẫ trong BHXH có th là nh ng r i ro ng u nhiên trái v i ý mu n ch quan c a
ườ ư ố ệ ề ệ ạ ặ ộ con ng i nh : m đau, tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p... Ho c cũng có
ữ ể ườ ư ẫ ả ợ ổ th là nh ng tr ng h p x y ra không hoàn toàn ng u nhiên nh : Tu i già, thai
ể ễ ữ ế ả ồ ờ ố ả s n v.v.... Đ ng th i nh ng bi n c đó có th di n ra c trong và ngoài quá
trình lao đ ng.ộ
ủ ậ ầ ườ ị ả ấ ặ ộ Ph n thu nh p c a ng ả ặ i lao đ ng b gi m ho c m t đi khi g p ph i
ố ủ ẽ ượ ữ ế ế ừ ộ ắ ồ nh ng bi n c , r i ro s đ ặ c bù đ p ho c thay th t m t ngu n qu ti n t ỹ ề ệ
ượ ồ ạ ồ ỹ ậ t p trung đ c t n tích l i. Ngu n qu này do bên tham gia BHXH đóng góp là
ủ ế ướ ch y u, ngoài ra còn đ ượ ự ỗ ợ ừ c s h tr t phía Nhà n c.
ủ ữ ụ ằ ầ ả ế ế M c tiêu c a BHXH là nh m tho mãn nh ng nhu c u thi ủ t y u c a
ườ ộ ườ ị ả ệ ặ ậ ấ ợ ng i lao đ ng trong tr ấ ng h p b gi m ho c m t thu nh p, m t vi c làm.
ụ ượ ổ ứ ố ế ụ ể ư M c tiêu này đã đ ộ ch c lao đ ng qu c t c t (ILO) c th hoá nh sau:
Đ n bù cho ng
ề ườ ị ấ ể ả ữ ậ ả ộ ả i lao đ ng nh ng kho n thu nh p b m t đ đ m b o
ầ ố nhu c u sinh s ng thi ế ế ủ ọ t y u c a h .
ứ ệ ả ố ậ Chăm sóc s c kho n và ch ng b nh t t.
ầ ủ ệ ố ự ứ ư ề ầ Xây d ng đi u ki n s ng đáp ng các nhu c u c a dân c và các nhu c u
ệ ủ ườ ườ ậ ặ đ c bi t c a ng i già, ng i tàn t ẻ t và tr em.[5]
ố ượ ố ượ ể 1.2.2. Đ i t ng và đ i t ộ ủ ả ng tham gia c a b o hi m xã h i
ố ượ ủ 1.2.2.1. Đ i t ng c a BHXH
ộ ệ ố ị ả ấ ặ ả ậ ả ả ả BHXH là m t h th ng b o đ m kho n thu nh p b gi m ho c m t do gi m,
ư ố ệ ấ ả ấ ộ m t kh năng lao đ ng, m t vi c làm vì có các nguyên nhân nh m đau tai
ố ượ ậ ổ ậ ủ ủ ạ n n, tu i già. Chính vì v y, đ i t ầ ng c a BHXH là ph n thu nh p c a ng ườ i
ị ế ữ ủ ả ẫ ấ ặ ặ ả ộ ộ lao đ ng b bi n đ ng ho c gi m, m t đi do g p ph i nh ng r i ro ng u nhiên,
ờ ả ấ b t ng x y ra.
ố ượ ủ ả ậ ỉ ươ Đ i t ng c a BHXH không ch là các kho n thu nh p theo l ồ ng mà bao g m
ậ ả ươ ưở ụ ấ ườ các kho n thu nh p khác ngoài l ư ng nh : th ng, ph c p… cho ng i lao
ể ượ ưở ầ ợ ấ ứ ộ đ ng có nhu c u đóng góp thêm đ đ c h ng m c tr c p BHXH.[5]
ố ượ 1.2.2.2. Đ i t ng tham gia BHXH
ố ượ ủ ườ ườ ử ụ ộ Đ i t ng tham c a BHXH là ng ộ i lao đ ng và ng i s d ng lao đ ng.
ữ ọ ườ ự ế ạ ớ ỹ H là nh ng ng ộ i tr c ti p tham gia đóng góp t o nên qu BHXH v i m t
ớ ề ươ ấ ị ả ườ ủ ộ ị kho n % nh t đ nh so v i ti n l ủ ng c a ng ậ i lao đ ng theo quy đ nh c a lu t
ề ệ ể ỳ ế ỗ ướ BHXH. Tu theo đi u ki n phát tri n kinh t ộ ủ xã h i c a m i n ố c mà đ i
ể ấ ả ộ ộ ữ ặ ậ ườ ộ ượ t ng này có th là t t c ho c m t b ph n nh ng ng i lao đ ng nào đó
ể ầ ộ ờ ở ầ ướ trong xã h i. Trong th i kì đ u khi tri n khai BHXH ế h u h t các n ỉ c ch áp
ố ớ ữ ườ ươ ể ả ứ ả ụ d ng đ i v i nh ng ng i làm công ăn l ổ ng đ đ m b o m c đóng góp n
ệ ề ả ả ỹ ế ị đ nh, đ m b o an toàn qu BHXH. Hi n nay khi n n kinh t ầ ể phát tri n nhu c u
ườ ệ ộ ướ ử ụ s d ng ng i lao đ ng trong và ngoài doanh nghi p Nhà n ấ c tăng lên r t
ố ượ ề ố ượ ủ ượ nhi u thì đ i t ng tham gia BHXH và đ i t ng c a BHXH cũng đ c m ở
ố ượ ậ ủ ồ ộ r ng ra. Vì v y đ i t ng tham gia c a BHXH bao g m:
Đ i t
ố ượ ắ ộ ườ ng b t bu c tham gia BHXH: là ng ộ i lao đ ng và ng ườ ử ụ i s d ng
ứ ắ ả ộ ộ ộ ớ ứ lao đ ng ph i tham gia BHXH m t cách b t bu c v i m c đóng và m c
ưở ủ ậ h ị ng BHXH theo quy đ nh c a lu t BHXH.
Đ i t
ố ượ ự ả ớ ụ ệ ườ ng t nguy n tham gia BHXH: áp d ng c v i ng i làm công ăn
ườ ộ ươ ườ ự ươ l ng và ng i lao đ ng không làm công ăn l ng. Th ng là do s đóng
ườ ớ ự ỡ ủ ộ ướ ủ góp c a ng i lao đ ng cùng v i s giúp đ c a ngân sách Nhà n c.[5]
ế ộ ủ ả ạ ộ ể ả ộ 1.3. Ho t đ ng chi tr các ch đ c a b o hi m xã h i
ế ộ ả ể ệ ộ 1.3.1. Khái ni m ch đ b o hi m xã h i
ộ ơ ả ữ ộ ấ ủ Chính sách BHXH là m t trong nh ng chính sách xã h i c b n nh t c a
ề ả ố ượ ữ ấ ố ỗ ị m i qu c gia. Nó là nh ng quy đ nh chung, r t khái quát v c đ i t ạ ng, ph m
ữ ệ ố ả ạ ượ ằ ớ ụ vi, các m i quan h và nh ng gi i pháp l n nh m đ t đ c m c tiêu chung đã
ả ự ố ớ ệ ề ề đ ra đ i v i BHXH. Vi c ban hành các chính sách BHXH ph i d a vào đi u
ệ ế ấ ướ ờ ỳ ừ ướ ậ ki n kinh t ộ ủ xã h i c a đ t n c trong t ng th i k và xu h ộ ng v n đ ng
ủ ộ ế ể ể ệ ộ khách quan c a toàn b kinh t xã h i. Chính sách này có th bi u hi n d ướ i
ế ả ậ ạ ấ ự ệ ế ạ d ng các văn b n pháp lu t, hi n pháp… song l i r t khó th c hi n n u không
ượ ụ ể ế ộ đ c c th hóa và không thông qua các ch đ BHXH.
ự ụ ể ệ ố ế ộ ị Ch đ BHXH là s c th hóa chính sách BHXH, là h th ng các quy đ nh
ế ự ố ế ắ ươ ể ự ệ ệ ụ ể c th và chi ti t, là s b trí, s p x p các ph ng ti n đ th c hi n BHXH
ườ ộ ệ ố ộ ị ố ớ đ i v i ng i lao đ ng. Nói cách khác, đó là m t h th ng các quy đ nh đ ượ c
ề ố ượ ậ ưở ứ ụ ừ pháp lu t hóa v đ i t ng h ng, nghĩa v và m c đóng góp cho t ng tr ườ ng
ụ ể ế ộ ườ ượ ệ ể ướ ạ ợ h p BHXH c th . Ch đ BHXH th ng đ c bi u hi n d i d ng các văn
ậ ướ ậ ư ề ệ ả b n pháp lu t và d i lu t, các thông t ụ ể ế , đi u l … Tuy nhiên, dù có c th đ n
ế ộ ể ượ ầ đâu thì các ch đ BHXH cũng khó có th bao hàm đ ủ ọ c đ y đ m i chi ti ế t
ự ự ệ ệ ậ ỗ trong quá trình th c hi n chính sách BHXH. Vì v y khi th c hi n m i ch đ ế ộ
ườ ả ắ ữ ủ ữ ề ấ ố th ng ph i n m v ng nh ng v n đ mang tính c t lõi c a chính sách BHXH
ộ ệ ố ấ ả ắ ể ả đ đ m b o tính đúng đ n và nh t quán trong toàn b h th ng các ch đ ế ộ
BHXH. [5]
ả ả ể ộ 1.3.2. Vai trò chi tr b o hi m xã h i
ệ ơ ề ả ả ộ ị Chi tr BHXH là vi c c quan BHXH trích ra m t kho n ti n theo quy đ nh
ả ườ ọ ị ả ộ ừ ỹ t ể qu BHXH đ chi tr cho ng ặ ọ i lao đ ng và gia đình h khi h b gi m ho c
ị ả ệ ấ ấ ấ ậ ặ ộ ả m t thu nh p do b gi m ho c m t kh năng lao đ ng hay m t vi c làm và có
ề ệ ị ủ đ các đi u ki n quy đ nh.
ệ ở ầ ướ ế ớ ế ộ ả Hi n nay, ế h u h t các n c trên th gi i, chi tr các ch đ BHXH luôn
ượ ở ẽ ệ ả ủ ả ọ đ c coi là tr ng tâm c a công tác chi tr BHXH. B i l vi c chi tr các ch ế
ự ế ộ ố ố ượ ủ ế ộ đ BHXH này liên quan tr c ti p đ n cu c s ng c a nhóm đ i t ạ ả ng nh y c m
ố ọ ề ữ ấ ộ ườ ế ấ ề ố nh t trong xã h i. Đa s h đ u là nh ng ng ấ i đã c ng hi n r t nhi u cho đ t
ướ ả ộ ờ ủ ế ự ọ ố ệ n c trong khi công tác. Và sau c cu c đ i làm vi c, h s ng ch y u d a vào
ế ộ ợ ấ ề ậ ả ả ộ kho n ti n tr c p BHXH. Vì v y, công tác chi tr các ch đ BHXH có m t
ụ ể ạ ộ ệ ấ ọ ế ự vai trò r t quan tr ng; ngoài vi c nó chính là ho t đ ng c th , thi ấ t th c nh t
ề ợ ằ ả ả ườ ể ệ ự ộ nh m đ m b o quy n l i cho ng ủ i lao đ ng, nó còn th hi n s quan tâm c a
ướ ố ớ ự ố ế ủ ọ ả ộ Nhà n c đ i v i s c ng hi n c a h cho xã h i. Ngoài ra công tác chi tr cho
ụ ể ư ế ộ các ch đ BHXH còn có các vai trò khác, c th nh :
Chi tr BHXH là khâu cu i cùng trong vi c th c hi n các ch đ BHXH.
ế ộ ự ệ ệ ả ố
ổ ứ ế ộ ự ệ ả ả ậ Vì v y, t ả ch c chi tr BHXH chính là th c hi n các ch đ BHXH, đ m b o
ủ ố ượ ự ứ ượ cho chính sách BHXH c a qu c gia đ c th c thi; đáp ng đ ầ c nhu c u,
ủ ệ ườ ụ ủ ủ ộ ọ nguy n v ng c a ng i lao đ ng và m c đích c a chính sách BHXH, c a Nhà
ướ ủ ấ ụ ở ố ộ ướ n c. B i suy cho cùng, m c đích cu i cùng c a b t kì m t Nhà n c nào khi
ả ợ ấ ự ệ ườ th c hi n chính sách BHXH cũng là chi tr , tr c p cho ng ộ i lao đ ng khi h ọ
ộ ố ự ệ ữ ể ầ ả ả ả ả ườ ặ g p ph i nh ng s ki n b o hi m, góp ph n đ m b o cu c s ng cho ng i lao
ủ ọ ộ đ ng và gia đình c a h .
ế ộ ữ ả ề ặ ậ Công tác chi tr các ch đ BHXH không nh ng có ý nghĩa v m t v t
ề ặ ế ộ ệ ầ ả ấ ch t mà nó còn có ý nghĩa v m t tinh th n. Vì vi c chi tr các ch đ BHXH
ự ệ ữ ủ ữ ể ả ả ả ớ ườ là chi tr cho nh ng r i ro, nh ng s ki n b o hi m x y ra v i ng ộ i lao đ ng
ố ớ ấ ị ườ ộ ừ ọ ượ và gây ra khó khăn nh t đ nh đ i v i ng i lao đ ng t đó giúp h v t qua
ượ ộ ố đ c khó khăn và an tâm trong cu c s ng.
ể ượ ả ặ ượ ế ộ Chi tr các ch đ BHXH có th đ ả ộ ầ c chi tr m t l n ho c đ ế c ti n
ườ ộ ố ầ ả ả ậ ườ hành th ng xuyên vì v y nó góp ph n đ m b o cu c s ng cho ng ộ i lao đ ng
ụ ưở ặ ọ ồ ờ ườ và gia đình h khi g p khó khăn. Đ ng th i quá trình th h ng th ng liên
ẽ ớ ặ ướ ự ệ ậ quan ch t ch v i quá trình đóng góp tr ệ c đó. Vì v y vi c th c hi n chi tr ả
ố ớ ả ấ ớ ế ộ ườ ụ các ch đ BHXH có tác d ng r t l n đ i v i c ng ộ i lao đ ng, ng ườ ử i s
ướ ườ ợ ấ ẽ ộ ụ d ng lao đ ng và Nhà n c. Ng ộ i lao đ ng đ ượ ưở c h ng tr c p BHXH s an
ộ ố ơ ừ ự ạ ằ ộ tâm h n trong cu c s ng t đó tích c c lao đ ng sáng t o nh m nâng cao năng
ấ ượ ấ ề ạ ẩ ả ả ẩ ườ ử ụ su t ch t l ng s n ph m, t o thêm nhi u s n ph m cho ng i s d ng lao
ủ ả ể ầ ộ ộ đ ng, làm tăng c a c i cho xã h i, góp ph n phát tri n kinh t ế ấ ướ đ t n c. Còn
ườ ợ ấ ẽ ượ ộ ố ấ ng ộ i lao đ ng khi đ ượ ưở c h ng tr c p BHXH s có đ c cu c s ng m no,
ổ ị ưở ủ ướ n đ nh, càng thêm tin t ng vào chính sách BHXH c a Nhà n c.
ả ế ộ ụ ộ Chi tr ạ các ch đ BHXH chính là n i dung và cũng là m c đích ho t
ủ ả ả ỹ ỹ ượ ố ộ đ ng c a qu BHXH. Nó còn đ m b o cho qu BHXH đ c cân đ i, có thu thì
ả ph i có chi.
ư ậ ế ộ ữ ả ớ ọ V i nh ng vai trò quan tr ng nh v y, công tác chi tr các ch đ BHXH
ả ượ ủ ế ẽ ặ ẩ ộ ọ ị ầ c n ph i đ c ti n hành m t cách c n tr ng, ch t ch , đúng quy đ nh c a pháp
ả ả ư ả ậ ờ ồ ỹ ị ụ lu t. Nh ng đ ng th i cũng ph i đ m b o cho qu BHXH không b thâm h t,
ả ợ ấ ả ự ơ ở ữ ệ ậ ố ọ ầ mu n v y vi c chi tr tr c p cũng c n ph i d a trên nh ng c s khoa h c,
ủ ừ ề ả ớ ợ ị ươ ố ệ ợ h p lý, phù h p v i đi u ki n, hoàn c nh c a t ng đ a ph ng, qu c gia. [5]
ả ả ể ắ ộ 1.3.3. Nguyên t c chi tr b o hi m xã h i
ế ộ ệ ườ ượ ưở M t làộ : Đúng ch đ , chính sách hi n hành, đúng ng c h i đ ng.
ầ ủ ề ợ ủ ả ả ờ ườ ả ị Hai là: B o đ m chi tr k p th i và đ y đ quy n l i c a ng i tham gia
BHXH.
ủ ụ ệ ả ậ ả ơ Ba là: Th t c chi tr đ n gi n, thu n ti n.
ặ ả ả B n làố ả ề : Đ m b o an toàn ti n m t trong chi tr .
ế ộ ả ượ ả ố Năm là: Chi tr các ch đ BHXH đ ấ c qu n lý th ng nh t, công khai, minh
ạ b ch.[5]
ươ ể ệ ả 1.3.4. Ph ả ng ti n chi tr các ch đ ộ ế ộ b o hi m xã h i
ả ợ ấ ể ử ụ ề ệ ươ ệ Vi c chi tr tr c p BHXH có th s d ng nhi u ph ng ti n khác nhau:
ụ ệ ề ể ậ ả ặ ị ươ ệ ti n m t, séc, chuy n kho n, hi n v t hay d ch v … Trong đó các ph ng ti n
ư ề ữ ụ ệ ặ ậ ị ươ ệ ượ ử ụ nh ti n m t, hi n v t và d ch v là nh ng ph ng ti n đ ủ ế c s d ng ch y u
ố ớ ế ộ ế ộ ạ ạ ắ ố ớ đ i v i các ch đ BHXH ng n h n, còn đ i v i các ch đ BHXH dài h n thì
ườ ử ụ ươ ư ề ệ ể ặ ả th ng s d ng các ph ệ ử ụ ng ti n nh ti n m t và chuy n kho n. Vi c s d ng
ươ ệ ử ụ ụ ệ ươ ứ ả ph ộ ng ti n nào còn ph thu c vào vi c s d ng ph ng th c chi tr nào.[1]
ƯƠ CH NG 2 :
Ế Ộ Ả Ạ Ộ Ự Ạ Ả Ể TH C TR NG HO T Đ NG CHI TR CÁC CH Đ B O HI M XÃ
Ộ Ạ Ệ Ỉ H I T I HUY N KBANG – T NH GIA LAI
ế ộ ổ ứ ả ể 2.1. Khái quát tình hình kinh t xã h i và mô hình t ch c b o hi m xã
ộ ạ ệ h i t i huy n Kbang – Gia Lai
ế ộ ạ ệ 2.1.1. Tình hình kinh t xã h i t i huy n Kbang
ề ộ ườ ệ ơ ệ Kbang là m t huy n mi n núi đông Tr ng S n. Toàn huy n có 14 xã, th ị
ề ấ ộ ố ị tr n, trong đó có nhi u dân t c anh, em cùng chung s ng trên đ a bàn. Trình đ ộ
ề ấ ế ủ ế ự ệ dân trí th p, n n kinh t ệ ch y u là d a vào nông nghi p và cây công nghi p
ườ ắ ạ ư ư ệ ậ ng n ngày. Đ ng giao thông đi l ấ i ch a thu n ti n, nh t là vào mùa m a. C ơ
ứ ượ ờ ố ệ ầ ườ ư ở ạ ầ s h t ng ch a đáp ng đ c nhu c u hi n nay. Đ i s ng ng ặ i dân còn g p
ề ệ ề ố ộ ị nhi u khó khăn. Huy n Kbang có nhi u dân t c sinh s ng đan xen nhau trên đ a
ơ ả ư ư ộ ồ ườ ế ố bàn, nh ng hai nhóm c b n là c ng đ ng dân c ng i kinh chi m s đông và
ố ệ ư ả ồ ớ ợ ổ ố ị ộ c ng đ ng dân c b n đ a. Theo s li u th ng kê t ng h p năm 2013 v i 36.274
ố ộ ế ầ ộ ưở lao đ ng chi m 57,28% thì trong 6 tháng đ u năm 2015 t c đ tăng tr ng kinh
ộ ằ ố ượ ế t xã h i h ng năm 12,7%/ năm, đ i t ớ ng tham gia BHXH 2.431/39.318 so v i
ố ượ ộ ự ượ l c l ạ ng lao đ ng đ t 6,18%; đ i t ớ ng tham gia BHYT 50.321/65.966 so v i
ố ạ ớ ệ ạ ờ ệ ị dân s đ t 76,28%. Tính t ể i th i đi m hi n t i, trên đ a bàn toàn huy n Kbang
ủ ế ổ ề ị ấ ư ạ ạ ệ ệ ố h th ng đ i lý thu phân b đ u trên 14 xã, th tr n ch y u là đ i lý B u đi n
ạ ạ ườ (14 đ i lý) và 01 đ i lý ph ng, xã.
ổ ứ ả ộ ạ ể ệ 2.1.2. Mô hình t ch c b o hi m xã h i t i huy n Kbang
ơ ấ ổ ứ ủ ả ộ ể ệ 2.2.2.1. C c u t ch c c a B o hi m xã h i huy n Kbang
ủ ả ạ ộ ơ ồ ơ ấ ộ ạ ể ệ S đ 2.1. C c u ho t đ ng c a b o hi m xã h i t i huy n Kbang
Giám đ cố
Phó giám đ cố
ộ ộ ậ B ph n thu
ậ B ph n ấ ổ ẻ c p s th
ế ậ ộ B ph n k ạ ho ch tài chính ậ ộ B ph n ế ộ ch đ BHXH ế ậ ộ B ph n ti p ậ nh n và ồ ả qu n lý h sơ
ệ ồ (Ngu n: BHXH huy n Kbang)
Chú thích:
ệ ự ế : Quan h tr c ti p
ệ ứ : Quan h ch c năng
ụ ơ ả ủ ộ ậ ứ ệ 2.2.2.2. Ch c năng, nhi m v c b n c a các b ph n
ộ ậ ồ ơ ế ậ ả B ph n ti p nh n và qu n lý h s
ồ ơ ừ ơ ị ử ụ ậ ộ ườ ạ ộ Nh n h s t đ n v s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng, đ i lý thu
ẫ ậ ồ ơ ồ ơ ướ ể ẹ ậ ấ BHXH. H ng d n l p h s , nh n ki m tra h s và ghi gi y h n. Sau đó
ồ ơ ừ ể ể ậ ộ ộ ả ế ậ chuy n h s cho t ng b ph n liên quan đ các b ph n gi i quy t.
ậ ạ ồ ơ ừ ậ ộ ả ả ồ ơ ế Nh n l i h s t các b ph n đã gi i quy t (c h s không đ đ gi ủ ể ả i
ị ử ụ ế ể ả ơ ộ ườ ộ quy t) chuy n tr cho đ n v s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng, các h s ồ ơ
ạ ư ạ ơ còn l i l u t i c quan BHXH.
B ph n thu ộ ậ
ữ ệ ồ ơ ệ ử ậ ế ả ậ ộ Nh n h s và d li u đi n t ậ do b ph n ti p nh n và qu n lý h s , b ồ ơ ộ
ế ộ ể ế ể ậ ố ả ế ph n ch đ BHXH chuy n đ n. Ki m tra, đ i chi u và gi ế ồ ơ i quy t h s ,
ậ ữ ệ ố ổ ớ ậ c p nh t d li u thu BHXH – BHYT m i phát sinh, hay ch t s BHXH sau
ể ế ậ ả ả ậ ộ ồ ơ đó chuy n tr cho b ph n ti p nh n và qu n lý h s .
ộ ậ ấ ổ ẻ B ph n c p s th
ồ ơ ủ ơ ị ử ụ ậ ộ ườ ậ ộ ộ Nh n h s c a đ n v s d ng lao đ ng và ng i lao đ ng do b ph n thu
ồ ơ ế ể ự chuy n đ n, danh sách và h s tham gia BHXH t ệ nguy n, ng ườ ự i t
ề ệ ệ ạ ậ ộ ộ ự ế nguy n tham gia BHYT n p ti n tr c ti p. T i BHXH huy n do b ph n k ế
ớ ữ ệ ế ể ể ế ạ ố ho ch tài chính chuy n đ n ki m tra đ i chi u v i d li u trong ch ươ ng
ữ ệ ủ ả ệ trình qu n lý thu và d li u c a trung tâm thông tin BHXH Vi t Nam v i h ớ ồ
ị ử ụ ộ ườ ơ ủ ơ s c a đ n v s d ng lao đ ng và ng ộ i lao đ ng.
ệ ờ ề ả ị ố Trình Giám đ c ký, phê duy t t khai, danh sách, văn b n đ ngh và s ổ
ố ổ ế ổ ả ế ẻ BHXH đ n ch t s , in th BHXH, s BHXH. Khi gi ể i quy t xong chuy n
ả ế ế ả ậ ậ ộ ả tr cho b ph n ti p nh n và tr k t qu .
B ph n k ho ch tài chính
ộ ậ ế ạ
ề ề ề ự ủ ệ ườ Thu ti n – chi ti n: Thu ti n đóng BHXh t nguy n, BHYT c a ng i tham
ề ấ ậ ả ạ gia thông qua đ i lý thu, ký đóng d u xác nh n đã thu ti n trên b ng danh
ể ộ ậ ấ ổ ẻ sách sau đó chuy n cho b ph n c p s th .
ứ ậ ừ ể ề ể ả ự Nh n ch ng t chuy n ti n đóng BHXH – BHYT, B o hi m t ệ ủ nguy n c a
ườ ị ơ đ n v và ng i tham gia:
ậ ươ ả ậ ữ ệ + C p nh t d li u vào ch ng trình qu n lý thu
ươ ạ ơ ồ + Chi l ng c quan, chi hoa h ng cho đ i lý thu
ủ ơ ạ ộ ả + Chi các kho n ho t đ ng c a c quan hàng tháng
B ph n ch đ BHXH
ộ ậ ế ộ
ồ ơ ừ ộ ả ể ả ả ế ế ậ ậ ậ ế ộ ế Nh n h s t b ph n ti p nh n và tr k t qu đ gi i quy t ch đ cho
ườ ộ ng i lao đ ng
ữ ệ ệ ử ố ệ ế ộ ố ể ế Chuy n danh sách, d li u đi n t s li u quy t toán ch đ m đau, thai
ữ ệ ệ ử ủ ố ượ ưở ợ ấ ả s n, danh sách và d li u đi n t c a đ i t ng h ng tr c p BHXH hàng
ợ ấ ệ ể ậ ấ ấ ộ ổ ị tháng và tr c p th t nghi p cho b ph n thu đ xác đ nh s thu và c p th ẻ
BHYT.
ể ả ấ ấ ậ ự ư ủ ệ ờ C p gi y xác nh n th i gian đóng B o hi m t ợ ấ nguy n ch a h y tr c p
ộ ầ ư ư ủ ợ ấ ợ ấ cho ng ườ ưở i h ng BHXH m t l n, nh ng ch a h y tr c p tr ấ c p th t
ả ồ ơ ể ả ả ộ ệ ể ế ậ ậ nghi p. Sau đó chuy n tr b ph n ti p nh n và tr h s đ tr cho ng ườ i
ộ ồ ơ ư ể ế ậ ạ ộ ộ ộ lao đ ng. L u 1 b h s , chuy n 1 b cho b ph n k ho ch tài chính đ ể
ườ ộ ả chi tr cho ng i lao đ ng
ộ ạ ể ả ệ 2.2. Công tác thu b o hi m xã h i t i huy n Kbang – Gia Lai
ả ờ ừ ầ ế ầ Trong kho ng th i gian t đ u năm 2013 đ n 6 tháng đ u năm 2015 t ạ i
ệ ễ ề ế ạ ộ BHXH huy n, công tác thu BHXH di n ra khá đa d ng và nhi u bi n đ ng. S ố
ồ ồ ngu n thu này bao g m:
ủ ử ụ ỹ ề ươ ủ ề ằ ộ ổ Ti n đóng BHXH c a ch s d ng lao đ ng b ng 22% t ng qu ti n l ng.
ủ ề ườ ề ươ ằ ộ Ti n đóng BHXH c a ng i lao đ ng b ng 10,5% ti n l ng.
ỗ ợ ừ ề Ti n đóng BHXH và h tr t NSNN.
ợ ừ ệ ạ ộ ầ ư ả ự ệ Ti n sinh l ề vi c th c hi n các ho t đ ng đ u t b o toàn và tăng i t
ưở ỹ tr ng qu BHXH.
ừ ợ ủ ổ ứ ệ ồ ợ ướ Thu t ngu n tài tr , vi n tr c a t ch c, cá nhân trong và ngoài n c.
Các kho n thu khác.[3, tr 23]
ả
ố ắ ệ ề ậ ạ ạ ộ Bên c nh vi c các Đ i lý thu đã có nhi u c g ng trong công tác v n đ ng
ề ả ề ợ ế ộ ượ ụ ưở ườ tuyên truy n, gi i thích quy n l i ch đ đ c th h ủ ng c a ng i tham gia,
ố ượ ố ườ ượ ề ụ ưở ừ t đó đ i t ng tham gia ngày càng nhi u, s ng i đ c th h ng ngày càng
ữ ệ ượ ả ệ ẫ tăng, công tác khám ch a b nh ngày càng đ c c i thi n. Tuy nhiên v n có s ự
ề ạ ổ ượ ể ệ ả thay đ i m nh qua các năm. Đi u này đ c th hi n rõ qua b ng sau:
ả ể ả ệ i huy n Kbang – Gia
ầ ộ ạ B ng 2.1: Tình hình công tác thu b o hi m xã h i t Lai (2013 – 06 tháng đ u 2015)
Năm 2013
Năm 2014
ĐVT: đ ngồ
ầ 06 tháng đ u năm 2015
Stt
Lo iạ hình
ố ề S ti n
ố ề S ti n
ố ề S ti n
S laoố đ ngộ
S laoố đ ngộ
S laoố đ ngộ
166
1.828.528.345
164
2.293.160.599
166
1.047.489.846
1
Kh i DNố Nhà cướ n
88
522.324.435
94
607.128.614
90
276.395.260
2
Kh i DNố Ngoài qu cố doanh
70
850.711.357
69
962.583.145
70
486.558.121
3
Kh iố Đ ngả đoàn thể
1.701
17.332.966.783
1.742
20.871.105.063
1.722
10.610.888.884
4
Kh iố Hành chính sự nghi pệ huy nệ
66
679.591.164
68
823.986.962
53
339.825.677
5
Kh iố Hành chính sự nghi pệ trung ngươ
Ph
275
2.034.225.056
293
2.546.699.387
287
1.147.599.399
6
Kh iố ngườ xã, huy nệ
4
9.867.750
1
0
1
0
7
Kh iố T mạ d ngừ đóng
ổ
ộ
T ng c ng
2.370
23.258.214.890
2.431
28.104.663.770
2.389
13.908.757.187
ệ ồ ( Ngu n: BHXH huy n KBang)
ể ồ ộ ạ ể ả ệ Bi u đ 2.1: Tình hình công tác thu b o hi m xã h i t i huy n Kbang – Gia
30.000.000.000
25.000.000.000
20.000.000.000
28.104.663.770
23.258.214.890
15.000.000.000
ầ Lai (2013 – 06 tháng đ u 2015)
ổ
ề
T ng ti n thu
10.000.000.000
13.908.757.187
5.000.000.000
0
Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
ố ố ượ ể ậ ấ ằ ả ồ Qua b ng 2.1 và bi u đ 2.1 ta nh n th y r ng s đ i t ng tham gia
ừ ự ể ớ BHXH t năm 2013 so v i năm 2014 có s tăng đáng k : tăng 61 ng ườ ớ ố i v i s
ể ạ ượ ế ề ả ồ ổ ờ ti n 4.846.448.880 đ ng. Đ đ t đ ớ c k t qu này là nh vào công tác đ i m i
ạ ộ ứ ề ậ ạ ộ ề v hình th c, đa d ng n i dung tuyên truy n trong đ i b ph n dân c v ư ề
ề ợ ủ ứ ệ ả ả ầ ạ ờ ị BHXH bên c nh vi c đáp ng k p th i và đ m b o đ y đ các quy n l i cho
ườ ố ệ ầ ố ng i tham gia đã góp ph n gia tăng s thu BHXH. Tuy nhiên theo s li u 6
ầ ố ườ ạ ả ườ ớ ố ề tháng đ u năm 2015 s ng i tham gia l i gi m 24 ng i v i s ti n thu đ ượ c
ế ụ ị ả ề ệ ồ ưở ủ ạ là 13.908.757.187 đ ng do đi u ki n ti p t c ch u nh h ng c a tình tr ng suy
ả ế ỉ ố ấ ợ ủ ờ ế ữ ễ ế gi m kinh t , ch s giá tiêu dùng, nh ng di n bi n b t l i c a th i ti t, giá c ả
ộ ố ặ ỏ ế ả ổ ộ ị m t s m t hàng nông s n không n đ nh đã tác đ ng không nh đ n tình hình
ủ ươ ự ộ ở ế ặ ầ ệ th c hi n ch tr ng, chính sách BHXH. M t khác, h u h t các dân t c vùng
ờ ố ủ ấ ị ườ ộ sâu, vùng xa trên đ a bàn trình đ dân trí th p, đ i s ng c a ng ị i dân trên đ a
ệ ề ạ ặ ư ớ bàn còn g p nhi u khó khăn; cùng v i vi c thù lao cho các Đ i lý thu ch a
ứ ể ậ ộ ớ ổ ươ t ộ ng x ng v i công lao đ ng ph thông, cho nên công tác tri n khai v n đ ng
ế ạ ả ưở ỏ ớ nhân dân tham gia BHXH còn h n ch đã nh h ng không nh t i công tác thu
ạ ệ BHXH t i huy n.
ế ộ ả ạ ộ ộ ạ ể ả ệ 2.3. Ho t đ ng chi tr các ch đ b o hi m xã h i t i huy n Kbang – Gia
Lai
ế ộ ả ồ ể ả ộ 2.3.1. Ngu n chi tr các ch đ b o hi m xã h i
ể ử ụ ệ ệ ạ ồ ả T i huy n Kbang, ngu n kinh phí đ s d ng cho vi c chi tr các ch đ ế ộ
ồ ướ ố ớ ỹ BHXH đ ượ ấ ừ c l y t 2 ngu n: Ngân sách Nhà n c và Qu BHXH. Đ i v i các
ế ộ ả ượ ệ ắ ạ ự ệ ở ch đ ng n h n thì vi c chi tr đ ố ớ ỹ c th c hi n b i Qu BHXH, còn đ i v i
ế ộ ả ả ạ ỹ ồ các ch đ BHXH dài h n thì do c NSNN và Qu BHXH chi tr do ngu n
ố ượ ụ ộ ưở ộ ượ ứ nào thì ph thu c vào đ i t ng h ng là ai và tùy vào m c đ đ c h ưở ng
ư ế nh th nào.
ơ ấ ệ ả ồ ạ Hi n nay, c c u ngu n kinh phí chi tr BHXH t ệ i BHXH huy n Kbang đã
ể ệ ồ ướ ự ể ề ể ả ổ có s thay đ i đáng đ . Đi u này th hi n rõ qua b ng và bi u đ d i đây:
ả ừ ả ừ ổ ỹ ơ ấ B ng 2.2: C c u chi tr t NSNN và t Qu BHXH trong t ng chi các ch ế
ộ ạ ệ ể ộ ả đ b o hi m xã h i t ầ i BHXH huy n Kbang – Gia Lai (2013 – 06 tháng đ u
2015)
ĐVT: đ ngồ
ỉ Ch tiêu ỹ ổ NSNN Qu BHXH T ng chi
ố ề S ti n % ố ề S ti n % ố ề S ti n Năm
1.971.555.900 61,9 1.213.530.350 38,1 3.185.086.250 Năm 2013
1.887.780.250 60,6 1.224.259.498 39,4 3.112.039.748 Năm 2014
06 tháng đ uầ 11.973.248.69 59,2 8.244.683.222 40,8 20.217.931.916 4 năm 2015
ệ ồ ( Ngu n: BHXH huy n KBang)
ể ồ ơ ấ ả ừ ừ ổ ỹ Bi u đ 2.3: C c u chi tr t NSNN và t Qu BHXH trong t ng chi các
ế ộ ả ộ ạ ể ệ ch đ b o hi m xã h i t i BHXH huy n Kbang – Gia Lai (2013 – 06 tháng
25.000.000.000
20.217.931.916
20.000.000.000
15.000.000.000
ầ đ u 2015)
ổ
ả
ề T ng ti n chi tr
10.000.000.000
3.185.086.250
3.112.039.748
5.000.000.000
0
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
ấ ố ề ừ ả ả ủ ể ồ ệ T b ng phân tích và bi u đ trên cho th y s ti n chi tr c a BHXH huy n
ừ ầ ợ ấ ư tăng d n trong 3 năm: T năm 2013 đã chi tr ả ươ L ố ề ng h u và tr c p s ti n
ồ ớ ệ ả ẫ ổ ư ả ị 3.185.086.250 đ ng; t i năm 2014 vi c chi tr có gi m nh ng v n n đ nh ở
ứ ả ồ m c 3.112.039.748 đ ng do năm này không có phát sinh thêm các kho n chi tr ả
ợ ấ ệ ả ấ ả “Mai táng phí” và gi m chi tr “Tr c p th t nghi p”; Tuy nhiên qua 06 tháng
ả ề ế ớ ư ệ ồ ố ợ ệ ệ ờ ầ đ u năm 2015 vi c đ ng th i ph i h p v i B u đi n huy n chi tr ti n t t nên
ự ạ ồ ề ố ố ổ t ng chi tăng lên 20.217.931.916 đ ng. Bên c nh đó do có s tăng lên v s đ i
ố ượ ượ ưở ề ị ượ t ng tham gia và đ i t ng đ c h ệ ng trên đ a bàn huy n. Đi u này là do
ố ề ả ủ ơ ướ ầ ộ ổ t ng s ti n chi tr c a năm nay luôn cao h n năm tr ố ố c, m t ph n là do s đ i
ứ ộ ưở ố ượ ủ ượ t ng tham gia ngày càng tăng c ng thêm m c h ng c a các đ i t ng cũng
ế ộ ả ả ả ộ ngày càng m t tăng theo; trong đó chi tr các ch đ do NSNN đ m b o luôn
ỷ ọ ấ ớ ế ộ ầ ổ ố ế chi m t ả tr ng r t l n trong t ng s chi tr các ch đ BHXH và tăng d n qua
ụ ể ấ ỷ ọ ế ớ các năm. C th : Ta th y trong 3 năm qua t tr ng chi do NSNN l n, chi m trên
ố ề ả ủ ệ ổ ỷ ọ ả ủ 60% trong t ng s ti n chi tr c a BHXH huy n. Còn t tr ng chi tr c a Qu ỹ
ớ ổ ỏ ơ ư ờ ồ BHXH so v i t ng chi tuy nh h n NSNN nh ng đ ng th i cũng tăng lên: Năm
ứ ế ầ ỹ ế 2013 chi m 38,1% thì sau 3 năm t c là 06 tháng đ u năm 2015 Qu chi m
ỷ ọ ự ả ủ ẹ 40,8%. Trong khi đó t tr ng chi c a NSNN có s gi m nh : Năm 2013 là
ạ ề ầ ả 61,9% thì l ồ i gi m còn 59,2% trong 06 tháng đ u năm 2015; đi u này đ ng
ệ ệ ặ ả ớ ố nghĩa v i vi c gi m gánh n ng cho NSNN. Nhìn chung BHXH huy n đã ph i
ư ệ ớ ư ả ố ượ ế ệ ợ h p v i B u đi n huy n chi tr ả ươ L ng h u và gi i quy t cho đ i t ị ng k p
ề ề ấ ặ ờ ỹ ướ th i và an toàn ti n m t, không th t thoát ti n qu Nhà n ế c và quy t toán v ề
ể ả ả ị ượ ệ ằ ố ỉ t nh đúng quy đ nh. Đ đ m b o đ ừ c vi c cân b ng các s chi trong t ng
ử ụ ỗ ự ệ ệ ệ ả ồ ngu n thì BHXH huy n đã n l c trong vi c qu n lý s d ng an toàn hi u qu ả
ề ồ ơ ự ệ ạ ỹ ị qu BHXH bên c nh đó duy trì và th c hi n đúng quy đ nh v h s , quy trình
ả ế ưở ế ộ ể ườ ấ ấ gi i quy t h ng các ch đ BHXH, BHYT ph n đ u không đ tr ợ ng h p
ủ ụ ệ ệ ả nào sai sót trong khâu xét duy t và làm các th t c chi tr . Nhìn chung vi c chi
ả ươ ố ượ ư ề ặ ờ ị tr L ợ ấ ng h u và tr c p cho đ i t ng k p th i và an toàn ti n m t, không
ấ ỹ ướ ề th t thoát ti n qu Nhà n c.
ươ ế ộ ả ứ ể ả 2.3.2. Ph ộ ng th c chi tr các ch đ b o hi m xã h i
ể ự ế ộ ố ượ ệ ả ụ ưở Đ th c hi n chi tr các ch đ BHXH cho đ i t ng th h ộ ng m t cách
ệ ả ấ ờ ạ ự ả ơ ệ ậ ồ hi u qu cao nh t đ ng th i cũng mang l i s thu n ti n cho c c quan
ườ ượ ưở ợ ấ ừ ừ ầ BHXH và ng c h i đ ờ ng tr c p, th i gian v a qua t ế đ u năm 2013 đ n
ệ ầ ươ 06 tháng đ u năm 2015, BHXH huy n Kbang duy trì hai ph ứ ng th c thanh
ả ự ế ả ư ế ạ toán: Chi tr tr c ti p và chi tr ệ gián ti p thông qua đ i lý chi (B u đi n).
ả ự ứ ế ế ườ Trong đó hình th c chi tr tr c ti p chi m 60% kinh phí th ng xuyên chi tr ả
hàng tháng.
Chi tr tr c ti p:
ả ự ả ươ ợ ấ ố ượ ư ế Chi tr l ng h u và tr c p BHXH cho đ i t ng không
ộ ả ủ ơ qua khâu trung gian, cán b làm công tác chi tr ị c a c quan BHXH ch u
ố ượ ệ ả ưở trách nhi m chi tr cho đ i t ng h ng BHXH.
Chi tr gián ti p thông qua đ i lý chi:
ế ạ ả ả ươ ợ ấ ư Chi tr l ng h u và tr c p BHXH
ố ượ ưở ế ộ ạ cho đ i t ng h ạ ng các ch đ BHXH dài h n thông qua đ i lý chi tr ả ở
ườ ố ớ ị ấ ố ượ ưở ắ xã, ph ng, th tr n và đ i v i các đ i t ng h ạ ế ộ ng các ch đ ng n h n
ị ử ụ ể ể ả ơ ộ ả thì thông qua đ n v s d ng lao đ ng. Có th chuy n kho n qua tài kho n
ặ ự ế ạ ơ ề ể ậ ặ ơ ơ ị ị ả c u đ n v ho c đ n v nh n ti n m t tr c ti p t i c quan BHXH đ chi
ả ườ ả ớ ơ ở ạ ộ ợ tr cho ng ồ i lao đ ng trên c s kí h p đ ng chi tr v i các đ i lý có s ự
ế ủ ủ ứ ề ệ ệ ề ớ ch ng ki n c a y ban nhân dân xã v i các đi u ki n trách nhi m và quy n
ợ l i kèm theo.
ạ ộ ả ả ể ộ 2.3.3. Ho t đ ng chi tr b o hi m xã h i
ả ế ộ ợ ấ ố 2.3.3.1. Chi tr ch đ tr c p m đau
ế ộ ợ ấ ố ượ ừ ể ả Ch đ tr c p m đau đ ả c chi tr khi ng ườ ượ i đ c b o hi m ng ng thu
ị ố ế ề ệ ậ ạ ượ ị nh p do b m hay tai n n không liên quan đ n ngh nghi p đã đ c quy đ nh.
ợ ấ ố ự ầ ế ố ớ ườ ư ộ ộ Tr c p m đau là s c n thi t đ i v i ng i lao đ ng, nh ng tùy thu c vào
ề ế ướ ế ộ ợ ấ ố ệ đi u ki n kinh t ộ ủ ừ xã h i c a t ng n c mà ch đ tr c p khác nhau, s ngày
ưở ợ ấ ủ ị ườ h ng tr c p cũng khác nhau. Theo quy đ nh c a ILO thông th ng ng ườ ố i m
ợ ấ ứ ươ ờ ạ ỉ ố đ ượ ưở c h ằ ng tr c p BHXH b ng 4560% m c l ng, th i h n ngh m h ưở ng
ố ừ ờ ạ ố ế ầ ườ BHXH t i đa t 1316 tu n. N u quá th i h n m đau trên, ng ộ i lao đ ng
ưở ợ ấ ữ ể ả ưở không h ng tr c p BHXH n a mà ph i chuy n sang h ạ ợ ấ ng các lo i tr c p
ợ ứ ưở ợ ấ ố ượ ề ị phúc l i khác. Ở ệ Vi t Nam m c h ng tr c p m đau đ c quy đ nh đi u 25
ậ ả ề ể ộ và đi u 26 Lu t B o hi m xã h i năm 2006 [3, tr 20].
ả ế ộ ợ ấ ả 2.3.3.2. Chi tr ch đ tr c p thai s n
ợ ấ ả ượ ỗ ợ ằ ả ộ ị Tr c p thai s n đ ữ c quy đ nh nh m h tr cho b n thân lao đ ng n và
ẻ ơ ướ ể ả ệ ứ ỏ ườ ẻ ẹ tr s sinh tr c và sau khi sinh đ b o v s c kh e cho ng i m và tr em.
ướ ờ ạ ủ ả ấ ỉ ị Theo công c 102 c a ILO quy đ nh th i h n ngh thai s n ít nh t là 12 tu n l ầ ễ
ứ ưở ở ỷ ệ ớ ứ ươ ớ v i m c h ng t l cao lên t i 100% m c l ng mà không gi ớ ạ ố ầ i h n s l n
ế ộ ệ ữ ượ ộ ỉ ướ sinh. Ở ệ Vi t Nam theo ch đ hi n hành lao đ ng n đ c ngh tr c và sau
ứ ưở ợ ấ khi sinh con là 180 ngày. M c h ng tr ề ứ c p là 100% m c bình quân ti n
ộ ủ ề ướ ề ề ả ươ l ể ng, ti n công tháng đóng b o hi m xã h i c a sáu tháng li n k tr c khi
ỉ ệ ngh vi c [3, tr 21].
ồ Ố ế ộ ả ạ ắ ưỡ ứ Các ch đ BHXH ng n h n bao g m: m đau, thai s n, d ng s c PHSK.
ố ề ế ộ ạ ượ ấ ừ ắ ả ồ ỹ S ti n chi tr cho các ch đ ng n h n đ c l y t ệ ngu n Qu BHXH huy n.
ể ấ ượ ụ ể ệ ồ ướ ể ả ả Ta có th th y đ c c th vi c chi tr qua b ng và bi u đ d i đây:
ạ ạ ả ắ ả B ng 2.4: Công tác chi tr BHXH ng n h n t ệ i BHXH huy n Kbang –
ầ Gia Lai (2013 – 06 tháng đ u 2015)
06 tháng đ uầ
Ch đế ộ
Tiêu chí
Năm 2013
Năm 2014
năm 2015
ố ượ
S l
ườ i
ĐVT: Đ ngồ
ợ ấ ố
Tr c p m đau
ố ượ
2 1.796.000 37
S l
ườ i
t ng ố ề S ti n t ng
28 29.420.000 145 2.083.640.00
16 10.520.000 79 1.338.604.00
ợ ấ
ả
Tr c p thai s n
643.141.000
ố ề S ti n
ố ượ
20
S l
t ng
ườ i
0 78
0 34
Tr c p d
ợ ấ ưỡ ng
ố ề S ti n
125.120.000
58.075.000
33.925.000
ứ s c PHSK
ệ ồ ( Ngu n: BHXH huy n KBang)
ể ồ ạ ạ ả ắ Bi u đ 2.4: Công tác chi tr BHXH ng n h n t ệ i BHXH huy n Kbang –
ầ Gia Lai (2013 – 06 tháng đ u 2015)
2.500.000.000
2.083.640.000
2.000.000.000
1.338.604.000
1.500.000.000
1.000.000.000
643.141.000
500.000.000
125.120.000
58.075.000
29.420.000
33.925.000
1.796.000
10.520.000
0
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
ợ ấ ố
ợ ấ
ợ ấ ưỡ
ứ
Tr c p m đau
ả Tr c p thai s n
Tr c p d
ng s c PHSK
ể ấ ằ ả ố ượ ể ả ồ ườ Qua b ng 2.4 và bi u đ 2.4 ta có th th y r ng c s l t ng ố ề i và s ti n
ế ộ ầ ả ụ ể ự ả chi tr cho các ch đ có s gi m d n qua 3 năm. C th :
ế ộ ợ ấ ố ả ả ớ ườ Ch đ tr c p m đau: So v i năm 2013 là ph i chi tr cho 28 ng i thì
ả ầ ườ ố ề ớ t i 06 tháng đ u năm 2015 gi m còn 2 ng ả ả i, s ti n chi tr gi m 18.900.000
ế ụ ả ồ ớ ầ ồ đ ng vào năm 2014 và ti p t c gi m chi 8.724.000 đ ng t i 06 tháng đ u năm
ự ế ủ ệ ả ầ ộ ộ ố ư 2015. S bi n đ ng c a vi c gi m nh trên là do m t ph n là do dân s các
ị ườ ị ử ụ ố ơ ườ ơ đ n v khác nhau, t ỷ ệ l ng i tham gia BHXH, s đ n v s d ng ng i lao
ự ứ ầ ả ỏ ộ ộ đ ng do BHXH các xã qu n lý. Và m t ph n là do s chăm sóc s c kh e cho
ườ ộ ượ ng i lao đ ng trên toàn huy n đ ệ ượ ố ơ c t t h n và ngày càng đ c quan tâm.
ế ộ ợ ấ ả ả ớ Ch đ tr c p thai s n: ả So v i năm 2013 là ph i chi tr cho 145 ng ườ i
ớ ầ ỉ ườ ố ề ả thì t i 06 tháng đ u năm 2015 ch còn 37 ng i, s ti n chi tr ả gi m t ừ
ế ụ ả ồ ồ 745.036.000 đ ng vào năm 2014 và ti p t c gi m còn chi 695.463.000 đ ng t ớ i
ể ượ ề ầ ả ứ ưở 06 tháng đ u năm 2015. Đi u này có th đ c lý gi i là do m c h ợ ấ ng tr c p
ố ượ ợ ấ ứ ằ ộ m đau m t ngày đ c tính b ng m c tr c p theo tháng chia cho 24 ngày thay
ư ệ ứ ỗ ợ ố vì chia 26 ngày nh hi n hành. M c h tr m đau dài ngày (sau 180 ngày) tăng
, ngh h
ư ệ ỉ ưở ế ộ ả ườ lên 50% thay vì 45% nh hi n nay [6] ng ch đ thai s n ng i lao
ươ ề ươ ườ ộ ộ đ ng đ ượ ưở c h ng 100% l ng, mà ti n l ủ ng c a ng ớ i lao đ ng đi kèm v i
ế ộ ả ệ ế ạ ự ố s năm công tác. Mà trên toàn huy n ch đ gi m biên ch và đào t o nhân l c
ớ ượ ữ ế ầ ạ ẩ ạ ộ m i đang đ c đ y m nh. M t ph n n a cũng là do chính sách k ho ch hóa
ượ ạ ượ ụ ộ ữ ế ả ả gia đình đ c áp d ng r ng rãi và đ t đ c nh ng k t qu kh quan.
ế ộ ợ ấ ưỡ ứ ả ả ớ Ch đ tr c p d ng s c PHSK: So v i năm 2013 là ph i chi tr cho 78
ườ ớ ầ ỉ ườ ả ả ố ề ng i thì t i 06 tháng đ u năm 2015 ch còn 20 ng i, s ti n chi tr gi m t ừ
ế ụ ả ồ ồ ớ 67.045.000 đ ng vào năm 2014 và ti p t c gi m còn chi 24.150.000 đ ng t i 06
ự ả ộ ế ừ ả ầ ở ề ố tháng đ u năm 2015. Đây là m t k t qu đáng m ng b i có s gi m v đ i
ưở ợ ấ ệ ố ự ơ ị ượ t ng h ng tr c p là do các đ n v trong toàn ngành đã th c hi n t t công tác
ứ ỏ ườ chăm sóc s c kh e cho ng i tham gia.
ả ế ộ ợ ấ ộ ệ ề ệ ạ 2.3.3.3. Chi tr ch đ tr c p tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p
ế ộ ự ễ ể ữ ừ Th c ti n tri n khai ch đ này ở ướ n c ta trong nh ng năm v a qua đã góp
ậ ổ ỏ ả ầ ả ộ ố ị ườ ph n không nh đ m b o thu nh p, n đ nh cu c s ng cho ng ộ i lao đ ng
ế ộ ề ệ ặ ạ ộ ồ ờ ị ệ không may b tai n n lao đ ng ho c b nh ngh nghi p. Đ ng th i ch đ này
ủ ệ ị ườ ử ụ ố ớ ườ còn qui đ nh rõ trách nhi m c a ng ộ i s d ng lao đ ng đ i v i các tr ợ ng h p
ợ ấ ủ ế ộ ứ ệ ệ ạ ặ ộ ề ả x y ra tai n n lao đ ng ho c b nh ngh nghi p. M c tr c p c a ch đ này
ơ ở ỷ ệ ả ậ ầ ả ộ ợ ự d a trên c s t l ả suy gi m kh năng lao đ ng là h p lí. Tuy v y, c n ph i
ả ạ ơ ộ ị ườ ừ ớ ơ ệ xác đ nh rõ h n tai n n lao đ ng x y ra trên đ ng t nhà t i n i làm vi c và
ả ượ ụ ệ ề ệ ầ ổ ng ượ ạ c l i, danh m c b nh ngh nghi p c n ph i đ c b xung vì có m t s ộ ố
ạ ệ ư ượ ế ư ệ ề ệ ớ lo i b nh m i phát sinh nh ng ch a đ c x p vào b nh ngh nghi p...
ả ượ ườ ạ ộ ợ ấ Kho n tr c p này đ ả c chi tr cho ng ộ ị i lao đ ng khi b tai n n lao đ ng
ữ ề ệ ệ ắ ặ ị ườ ộ ể ho c b nh ngh nghi p đ ch a tr và bù đ p cho ng ị ấ i lao đ ng khi b m t
ứ ộ ươ ợ ấ ụ ậ ả ộ ộ ứ thu nh p và kh năng lao đ ng. M c tr c p ph thu c vào m c đ th ng t ậ t
ượ ị ệ ườ ộ ờ đã đ c giám đ nh và các chi phí y t ế ở . Vi t Nam, ng i lao đ ng sau th i gian
ị ươ ề ậ ố ổ ế ả ả ị đi u tr th ng t ệ t, b nh t ậ ươ t t ị ng đ i n đ nh n u b suy gi m kh năng lao
ừ ợ ấ ế ầ ả ừ ộ đ ng t 5%30% thì đ ượ ưở c h ng tr c p 1 l n, n u suy gi m t ở 31% tr lên thì
ợ ấ đ ượ ưở c h ng tr c p hàng tháng [3, tr 21].
ữ ệ ệ ả ế Trong nh ng năm qua BHXH huy n đã xét duy t và gi ố i quy t các đ i
ấ ả ố ượ ưở ế ộ ề ạ ộ ị ượ t ng. T t c các đ i t ng h ng ch đ này đ u là b tai n n lao đ ng,
ườ ố ượ ợ ộ ưở ệ ề ệ ế không có tr ng h p nào thu c đ i t ng h ng b nh ngh nghi p. K t qu ả
ượ ể ệ ồ ướ ể ả ế ộ ợ ấ chi tr ch đ tr c p này đ ả c th hi n qua b ng và bi u đ d i đây:
ả ế ộ ợ ấ ộ ệ ả ạ B ng 2.5: Công tác Chi tr ch đ tr c p tai n n lao đ ng, b nh ngh ề
ạ ệ ầ i BHXH huy n Kbang – Gia Lai ( 2013 – 06 tháng đ u 2015) nghi pệ t
ĐVT: đ ngồ
ố
ỹ
T ng sổ
NSNN
Qu BHXH
Năm
Số
Số
Số
ố ề S ti n
ố ề S ti n
ố ề S ti n
ng
ng
ng
iườ
iườ 24 32
339.589.000 509.964.000
iườ 9 9
88.759.000 91.932.000
15 250.830.000 23 418.032.000
Năm 2013 Năm 2014 06 tháng đ uầ
24
166.150.000
9
45.966.000
15 120.184.000
năm 2015
ệ ồ ( Ngu n: BHXH huy n KBang)
ể ồ ộ ệ ạ ả ế ộ ợ ấ Bi u đ 2.5: Công tác Chi tr ch đ tr c p tai n n lao đ ng, b nh ngh ề
600.000.000
509.964.000
500.000.000
339.589.000
400.000.000
300.000.000
ạ ệ ầ i BHXH huy n Kbang – Gia Lai ( 2013 – 06 tháng đ u 2015) nghi pệ t
ổ
ố ề T ng s ti n
166.150.000
200.000.000
100.000.000
0
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
ố ề ố ệ ả ừ ấ ừ ồ ỹ Qua s li u trên cho th y s ti n chi tr t NSNN và t ngu n Qu qua
ụ ể ổ ố ề ự ả ả các năm có s tăng gi m. C th : t ng s ti n chi tr năm 2014 đã tăng
ồ ớ ươ ứ ớ 170.375.000 đ ng so v i năm 2013, t ầ ng ng v i 50,17%; qua 06 tháng đ u
ạ ả ớ ồ ươ ứ năm 2015 l i gi m so v i năm 2014: 343.814.000 đ ng t ố ng ng 67,42%. Đ i
ế ộ ồ ạ ủ ế ả ả ỹ ớ v i ch đ này ngu n chi l i ch y u do Qu BHXH đ m b o, năm 2014 s ố
ề ế ỹ ớ ầ ti n chi đ ượ ấ ừ c l y t qu BHXH chi m t i 82% và 06 tháng đ u năm 2015 có
ả ố gi m xu ng còn 72,33%.
ố ượ ườ ị ệ ệ ề ả ạ ộ S l ng ng i b tai n n lao đ ng – b nh ngh nghi p đã có gi m cho
ế ộ ả ấ ộ ộ ượ ả ả th y ch đ b o h lao đ ng đã đ ệ c đ m b o an toàn trong quá trình làm vi c,
ể ệ ự ủ ệ ờ ườ ử ụ ộ ồ đ ng th i cũng th hi n s có trách nhi m c a ng i s d ng lao đ ng và
ườ ề ấ ề ộ ị ả chính b n thân ng ệ i lao đ ng v v n đ này. Tuy nhiên, trên đ a bàn huy n,
ợ ấ ủ ế ộ ườ ấ ầ ạ tr c p c a ch đ này th ể ng là 1 l n do tính ch t tai n n không nguy hi m,
ể ạ ậ ả ặ ợ ấ ỉ ưỡ ứ ạ không đ l ề i h u qu n ng n nên tr c p ngh d ộ ng s c sau tai n n lao đ ng
ệ ề ố ưở ợ ấ ệ – b nh ngh nghi p không có. S ng ườ ượ i đ c h ng tr c p cũng ít. Tuy
ự ế ố ưở ợ ấ ỉ ở nhiên, th c t ấ cho th y s ng ườ ượ i đ c h ng tr c p ít không ch b i lý do
ủ ụ ề ườ trên, mà còn do th t c hành chính còn gây không ít phi n hà cho ng i lao
ề ế ườ ậ ấ ộ ộ đ ng và nhi u nguyên nhân đã khi n ng i lao đ ng ch p nh n đi làm thay vì
ế ụ ưở ợ ấ ưỡ ti p t c h ng tr c p d ứ ng s c.
ả ế ộ ư 2.3.3.4. Chi tr ch đ h u trí
ợ ấ ể ỗ ợ ư ằ ườ ộ ố ộ Chi tr c p h u trí là nh m đ h tr ng ổ i lao đ ng có cu c s ng n
ế ộ ả ọ ổ ộ ị đ nh khi h không còn kh năng lao đ ng vì tu i già. Trong các ch đ BHXH
ượ ườ ề ấ ộ ượ ế ộ ư thì ch đ h u trí đ c ng i lao đ ng quan tâm nhi u nh t và cũng đ c phát
ể ớ ấ ở ệ ưở ợ ấ ụ ư tri n s m nh t các n ướ ư ả c t ề b n. Đi u ki n h ộ ng tr c p h u trí ph thu c
ổ ờ ố ố ở ướ ị vào tu i đ i và s năm đóng BHXH. S năm đóng BHXH các n c quy đ nh
ộ ừ ổ ờ ế ề ệ ộ cho lao đ ng t 15 năm đ n 45 năm. Tu i đ i tùy thu c vào đi u ki n kinh t ế ,
ộ ướ ữ Ở ệ ữ ị ị xã h i mà các n c quy đ nh khác nhau gi a nam và n . Vi t Nam quy đ nh
ổ ổ ượ ưở ế ộ ợ ấ ư ế ữ nam 60 tu i, n 55 tu i là đ c h ng ch đ tr c p h u trí n u có đóng
ừ ứ ươ ủ ư ằ ườ BHXH t ở 20 năm tr lên. M c l ng h u h ng tháng c a ng ộ i lao đ ng đ ủ
ề ệ ị ượ ề ươ ằ đi u ki n quy đ nh đ ứ c tính b ng 45% m c bình quân ti n l ề ng, ti n công
ộ ươ ể ả ườ ứ ể ả ớ tháng đóng b o hi m xã h i t ng ng v i m i lăm năm đóng b o hi m xã
ứ ể ả ỗ ộ ố ớ ộ h i, sau đó c thêm m i năm đóng b o hi m xã h i thì tính thêm 2% đ i v i
ố ớ ữ ứ ố ứ ươ ằ ư ằ nam và 3% đ i v i n ; m c t i đa b ng 75%. M c l ủ ng h u h ng tháng c a
ườ ủ ề ứ ỗ ỉ ư ệ ộ ị ướ ng i lao đ ng đ đi u ki n quy đ nh, sau đó c m i năm ngh h u tr ổ c tu i
ứ ươ ị ấ ằ ư ằ ấ ả quy đ nh thì gi m 1%. M c l ng h u h ng tháng th p nh t b ng m c l ứ ươ ng
ể ố t i thi u chung [3, tr 21].
ả ế ộ ư ả ạ ệ B ng 2.6: Công tác chi tr ch đ h u trí i BHXH huy n Kbang – Gia Lai t
ầ (2013 – 06 tháng đ u 2015)
ĐVT: đ ngồ
ố
ỹ
T ng sổ
NSNN
Qu BHXH
Số
Năm
Số
Số
ố ề S ti n
ố ề S ti n
ngườ
ố ề S ti n
ng
iườ
ng
iườ
537 576
19.480.066.000 21.602.866.000
229 222
9.324.553.000 9.636.404.000
i 308 10.155.513.000 354 11.966.462.000
Năm 2013 Năm 2014 06 tháng
ầ
570
11.917.299.000
212
4.957.544.000
358
6.959.755.000
đ u năm
2015
ệ ồ ( Ngu n: BHXH huy n KBang)
ả ế ộ ư ể ồ ạ Bi u đ 2.6: Công tác chi tr ch đ h u trí ệ i BHXH huy n Kbang – Gia t
ầ Lai (2013 – 06 tháng đ u 2015)
25.000.000.000
21.602.000.000
19.480.066.000
20.000.000.000
11.917.000.000
15.000.000.000
ổ
ố ề T ng s ti n
10.000.000.000
5.000.000.000
0
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
ả ươ ư ế ả ỷ ệ ớ ấ Chi tr l ng h u luôn là kho n chi m t ổ l n nh t trong t ng chi BHXH các l
ố ệ ủ ể ả ơ ồ ị năm và c a các đ n v trong toàn ngành. Nhìn vào b ng s li u và bi u đ trên
ả ế ộ ư ấ ừ ấ ủ ế ồ ỹ cho ta th y chi tr ch đ h u trí l y t ngu n Qu BHXH là ch y u.
ố ườ ư ườ ố ề ả ầ Năm 2014 s ng i h u trí tăng 39 ng i và s ti n chi tr tăng g n
ồ ươ ứ ự ầ ộ 2.122.800.000 đ ng, t ng ng 10,9%. S gia tăng này m t ph n là do s ng ố ườ i
ỉ ư ậ ố ổ ộ ế ộ ngh h u theo Lu t BHXH s 58/2014/ QH 13 b sung thêm m t vài ch đ
ổ ề ươ ư ự ộ ố ư ể đ ượ ưở c h ng h u trí, c ng thêm có s thay đ i v l ng t i thi u [4]; nh ng t ớ i
ố ố ượ ầ ưở ế ộ ả 06 tháng đ u năm 2015 thì s đ i t ng h ng ch đ này gi m 6 ng ườ ố i, s
ả ả ư ề ồ ớ ti n chi tr gi m 9.685.567.000 đ ng v i 44,83% do chính sách chăm sóc h u trí
t.ố t
ả ừ ồ ầ ả ỹ Nhìn chung, ngu n chi tr t Qu BHXH gi m d n qua các năm. Nguyên
ự ự ế ệ ệ ả ơ ị nhân là do các các đ n v hành chính s nghi p th c hi n tinh gi m biên ch và
ế ộ ỉ ư ủ ướ ngh h u theo các ch đ khác c a Nhà n c.
2.3.3.5. Chi tr ch đ t ả ế ộ ử ấ tu t
ợ ấ ữ ữ ể ắ ả ấ ả Tr c p tu t và mai tàng phí là nh ng kho n chi đ bù đ p nh ng kho n
ệ ườ ờ ế chi tiêu có liên quan đ n vi c mai táng cho ng i tham gia BHXH khi qua đ i và
ệ ậ ọ ưỡ ở ệ ỗ ợ h tr thu nh p cho thân nhân mà h có trách nhi m nuôi d ng. Vi t Nam
ườ ủ ộ ờ ở ị quy đ nh ng i lao đ ng đã có th i gian đóng BHXH đ 15 năm tr ế lên n u
ớ ượ ưở ế ợ ấ ứ ề ấ ch t thì thân nhân m i đ c h ợ ấ ng tr c p ti n tu t hàng tháng. M c tr c p
ấ ằ ố ớ ứ ươ ằ ố ể ỗ tu t h ng tháng đ i v i m i thân nhân b ng 50% m c l ng t i thi u chung;
ườ ợ ườ ự ế ưỡ ợ ấ ứ tr ng h p thân nhân không có ng i tr c ti p nuôi d ấ ng thì m c tr c p tu t
ứ ươ ố ể ằ ằ h ng tháng b ng 70% m c l ng t i thi u chung [3, tr 22].
ả ế ộ ử ấ ạ ả B ng 2.7: Công tác chi tr ch đ t tu t t ệ i BHXH huy n Kbang – Gia
ầ Lai (2013 – 06 tháng đ u 2015)
ĐVT: đ ngồ
ố
ỹ
T ng sổ
NSNN
Qu BHXH
Số
Năm
Số
Số
ố ề S ti n
ố ề S ti n
ngườ
ố ề S ti n
ng
iườ
ng
iườ
i
79 94
968.565.000 1.119.068.000
56 64
371.665.000 437.422.000
23 596.900.000 30 681.646.000
Năm 2013 Năm 2014 06 tháng đ uầ
93
497.326.000
61
252.106.000
32 245.220.000
năm 2015
ệ ồ ( Ngu n: BHXH huy n KBang)
ả ế ộ ử ấ ạ ể ồ Bi u đ 2.7: Công tác chi tr ch đ t tu t t ệ i BHXH huy n Kbang –
1.119.068.000
1.200.000.000
968.565.000
1.000.000.000
800.000.000
597.326.000
600.000.000
ầ Gia Lai ( 2013 – 06 tháng đ u 2015)
ổ
ố ề T ng s ti n
400.000.000
200.000.000
0
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
ố ố ượ ự ả Nhìn chung trong 3 năm có s tăng gi m s đ i t ố ề ng và s ti n chi tr ả
ế ả ồ ộ ỹ ừ t ế ộ ngu n NSNN và Qu BHXH cho ch đ này cũng bi n đ ng tăng gi m trong
ế ộ ử ấ ố ố ượ ố ề ả ừ ố ớ 3 năm. Đ i v i ch đ t tu t s đ i t ng và s ti n chi tr t ồ ngu n Qu ỹ
ơ ừ ề ố ề ư ừ ấ ồ BHXH nhi u h n t NSNN nh ng s ti n chi t hai ngu n này trong m y năm
ư ươ ầ ươ ố ượ ừ ầ g n đây g n nh t ng đ ng nhau. Nguyên nhân là do các đ i t ng t ồ ngu n
ế ề ưở ế ộ ấ ố ề ợ ấ ầ chi NSNN h u h t đ u h ng các ch đ tu t hàng tháng, s ti n tr c p tính
ơ ố ố ượ ư ầ ộ ưở ộ ầ ợ ấ trong m t năm h u nh là ít h n s đ i t ng h ấ ng tr c p tu t m t l n, còn
ưở ừ ố ượ ố ỹ ưở ố ố ượ s đ i t ng h ng t Qu BHXH đa s là các đ i t ng h ấ ợ ấ ng tr c p tu t
ộ ầ ố ề ẽ ớ ố ượ ơ ưở m t l n, s ti n tính trong năm đó s l n h n các đ i t ng h ấ ợ ấ ng tr c p tu t
ứ ư ụ ể hàng tháng. M c tăng c th qua các năm nh sau:
ố ố ượ ưở ườ ớ Riêng năm 2014 s đ i t ng h ng tăng 15 ng i v i 1.119.068.000
ứ ươ ố ể ướ ế ồ đ ng ng 15,54%, đó là do l ng t ủ i thi u c a Nhà n c tăng lên. Đ n 06
ầ ạ ả ườ ứ ớ ồ tháng đ u năm 2015, l i gi m 1 ng i ng v i 621.742.000 đ ng, t ỷ ệ ả gi m l
ự ả ờ ự ệ ố ụ ả 55,56%. S gi m s t này là do nh th c hi n t t công tác qu n lý đ i t ố ượ ng
ưở ờ ắ ố ượ ả ị ế ạ ưở ặ h ng, k p th i c t gi m các đ i t ng đã h t h n h ộ ng ho c không thu c
ợ ấ ữ ệ di n tr c p n a.
ế ộ ả ạ ộ ể ả 2.4. Đánh giá chung ho t đ ng chi tr các ch đ b o hi m xã h i t ộ ạ i
ệ huy n Kbang – Gia Lai
ữ ặ ượ 2.4.1. Nh ng m t làm đ c
ớ ố ượ ố ộ ệ ượ ả Nhìn chung s cán b so v i s l ng công vi c đ ả c đ m b o. T t c ấ ả
ứ ứ ộ ị ế ộ ộ ơ các cán b công ch c viên ch c trong đ n v an tâm công tác, đoàn k t n i b ;
ấ ố ộ ủ ề ế ch p hành t ạ ộ t n i quy, quy ch ho t đ ng c a ngành đ ra.
ệ ố ự ể ả ế ơ ạ ố ế Th c hi n t t công tác ki m tra, gi ư i quy t đ n th khi u n i, t cáo
ế ộ ế ự ệ ị ủ c a công dân và th c hi n ch đ ti p công dân theo quy đ nh.
ử ụ ệ ả ả ả ầ ả ỹ ủ Qu n lí s d ng an toàn hi u qu qu BHXH, BHYT, đ m b o đ y đ ,
ề ợ ợ ủ ờ ườ ị k p th i quy n l i h p pháp, chính đáng c a ng i tham gia BHXH – BHYT,
ế ộ ế ự ệ ả ố th c hi n nghiêm ch đ k toán th ng kê, công tác qu n lí tài chính.
ố ợ ế ạ ơ ổ ứ ớ Có k ho ch ph i h p v i các c quan liên quan t ự ch c th c hi n t ệ ố t
ắ ộ ự ổ công tác thu BHXH – BHYT b t bu c; BHXH – BHYT t ệ nguy n; t ứ ch c
ả ươ ữ ệ ờ ị ư ị thanh toán khám ch a b nh k p th i đúng quy đ nh, chi tr l ợ ấ ng h u, tr c p
ờ ậ ố ượ ề ấ ỹ ướ ả ị k p th i, t n tay đ i t ng, không th t thoát ti n qu Nhà n c. Gi ế i quy t ch ế
ố ượ ờ ị ị ộ đ chính sách cho đ i t ng k p th i đúng quy đ nh.
ố ợ ố ớ ả ươ ư ệ ệ ệ ố ư Ph i h p t t v i B u đi n huy n chi tr l ư ng h u qua h th ng B u
ề ỉ ệ ệ ề ế ặ ả ả ị đi n huy n, đ m b o an toàn ti n m t và quy t toán v t nh đúng quy đ nh. [1]
ữ ế ạ 2.4.2. Nh ng h n ch và nguyên nhân
ế 2.4.2.1. H n chạ
ạ ự ủ ượ ự ệ Các đ i lý thu BHXH, BHYT t ư nguy n ch a tranh th đ c s quan
ấ ủ ủ ề ị ươ ệ ề ả tâm c a các c p y Đ ng, chính quy n đ a ph ng trong vi c tuyên truy n ph ổ
ế ề ự ệ bi n các chính sách v BHXH, BHYT t nguy n trong nhân dân.
ố ườ ậ ấ ự Đa s ng ỉ i dân có thu nh p th p ch tham gia BHXH, BHYT t ệ nguy n
ự ự ặ ố ườ ườ ệ ằ khi th c s đau m ho c ng i thân th ng xuyên n m vi n.
ườ ự ầ ớ ữ ệ ườ ố S ng i tham gia BHXH t nguy n ph n l n là nh ng ng ờ i có th i
ắ ộ ướ ể ở ư ủ ằ gian công tác B t bu c tr c đó, vì ch a đ các văn b ng đ tr thành Công
ủ ề ể ở ự ứ ụ ệ ặ ộ ch c th c th , ho c m t lý do nào đó mà không đ đi u ki n đ tr thành công
ứ ố ộ ự ệ ưở ệ ch c nên s cán b trên tham gia BHXH t ể ủ ề nguy n đ đ đi u ki n h ng ch ế
ộ đ BHXH.
ỷ ệ ề ế ế ẫ ố ộ ố ạ V BHYT v n còn m t s h n ch và y u kém. T l dân s tham gia
ư ế ố ườ ự ố BHYT ch a chi m đa s trong nhân dân; s ng i tham gia BHYT t ệ nguy n
ầ ớ ườ ệ ườ ơ ắ ệ ph n l n là ng i có b nh mãn tính và ng ủ ụ i có nguy c m c b nh cao; th t c
ữ ề ệ hành chính trong khám ch a b nh BHYT còn gây không ít phi n hà cho ng ườ i
ệ b nh. [1]
2.4.2.2. Nguyên nhân
ấ ủ ủ ữ ế ả ề Nguyên nhân c a nh ng y u kém trên là do c p y Đ ng và chính quy n
ở ộ ố ơ ị ị ươ ộ ộ ậ ỏ m t s đ n v , đ a ph ư ng và m t b ph n không nh trong nhân dân ch a
ứ ầ ủ ề ị ệ ố ủ ầ ậ ọ nh n th c đ y đ v v trí và t m quan tr ng c a BHXH trong h th ng an sinh
ớ ự ắ ị ể ộ ế ư xã h i; các chính sách BHXH ch a b t k p v i s phát tri n kinh t ộ xã h i;
ổ ế ư ề ề công tác tuyên truy n ph bi n chính sách v BHXH – BHYT ch a th ườ ng
ả ư ệ xuyên, hi u qu ch a cao.
ữ ế ề ộ ầ Trong nh ng năm g n đây tình hình kinh t ặ ế có nhi u bi n đ ng. M t
ờ ế ả ổ ưở ự ế khác th i ti ị t không n đ nh đã nh h ệ ể ng đ n công tác tri n khai th c hi n
ự ệ ị BHXH – BHYT t nguy n trên đ a bàn.
ệ ệ ặ ờ ộ Do đ c thù huy n KBang là huy n vùng sâu, vùng xa, ngu i dân t c
ể ố ế ấ ố ộ ườ ư ậ ậ ị thi u s chi m đa s , trình đ dân trí th p; ng ờ i dân ch a c p nh t k p th i
ủ ươ ữ ả ướ ề ộ nh ng ch tr ủ ng, chính sách c a Đ ng và Nhà n ờ c v an sinh xã h i; đ i
ủ ế ệ ấ ẫ ậ ị ố s ng c a nhân dân trên đ a bàn có thu nh p th p, d n đ n vi c tham gia BHXH
ế ạ – BHYT còn h n ch . [1]
ƯƠ CH NG 3:
Ộ Ố Ị Ả Ệ M T S Đ NH H NG HOÀN THI N CÔNG TÁC CHI TR CÁC CH Ế
Ộ Ạ Ộ Ả Ệ Ỉ ƯỚ Ể Đ B O HI M XÃ H I T I HUY N KBANG – T NH GIA LAI
ướ ộ ở ể ể ệ ị 3.1. Đ nh h ả ng phát tri n b o hi m xã h i huy n Kbang
ố ượ ể ộ ể Phát tri n đ i t ả ng tham gia b o hi m xã h i.
ề ủ ụ ủ ụ ệ ệ ố C ng c và hoàn thi n quy trình nghi p v , các mô hình v th t c gi ả i
ế ộ ế ả ượ ự ệ quy t ch đ và chính sách chi tr đang đ c th c hi n.
ệ ầ ạ ộ Đào t o, nâng cao tinh th n trách nhi m và trình đ chuyên môn cán b ộ
làm công tác chi tr .ả
ớ ả ẩ ạ ổ ươ ứ ổ ủ ụ ứ Đ y m nh, đ i m i c i cách ph ng t c t ch c thu và th t c hành
ả ế ế ộ ổ ứ ị ụ ả chính, c i ti n quy trình chi tr các ch đ hàng tháng qua t ch c d ch v công
ủ ướ ệ ả ả ích c a Nhà n c, đ m b o tính chuyên nghi p cao.
ầ ư ườ ứ ụ ề Đ u t , tăng c ng công tác thông tin tuyên truy n và ng d ng công
ừ ệ ạ ngh thông tin theo t ng giai đo n trong toàn nghành.[2]
ế ộ ả ệ ả ể ng hoàn thi n công tác chi tr các ch đ b o hi m
ướ ệ ộ ố ị 3.2. M t s đ nh h ộ ạ xã h i t i huy n Kbang
ố ợ ớ ổ ệ ợ ề Ki n toàn, ph i h p v i t liên ngành thu n ti n đóng BHXH, BHYT,
ự ể ế ệ ể ạ ả ấ B o hi m th t nghi p. Ki m tra theo k ho ch đã xây d ng.
ề ồ ơ ự ệ ị ả Duy trì và th c hi n đúng quy đ nh v h s , quy trình gi i quy t h ế ưở ng
ế ộ ệ ể ả ấ ấ ấ các ch đ BHXH, BHYT, B o hi m th t nghi p; ph n đ u không đ tr ể ườ ng
ế ị ệ ưở ế ộ ợ h p nào sai sót trong khâu xét duy t, quy t đ nh h ng ch đ BHXH, BHYT,
ệ ể ả ấ B o hi m th t nghi p.
ị ự ệ ố ố ả ơ Đôn đ c các đ n v th c hi n t ể t công tác thu BHXH, BHYT, B o hi m
ề ỉ ề ệ ể ấ ị th t nghi p và chuy n ti n thu v t nh đúng quy đ nh.
ồ ơ ề ụ ệ ị ỉ ỉ ả Th lý và hoàn ch nh h s đ ngh BHXH t nh duy t, gi ế i quy t ch đ ế ộ
ố ượ ị chính sách đúng quy đ nh cho đ i t ng.
ữ ệ ế ị Thanh toán khám ch a b nh, quy t toán đúng quy đ nh.
ổ ứ ả ươ ư ư ệ T ch c chi tr l ệ ố ng h u qua h th ng B u đi n.
ẻ ườ ể ố ế ộ ộ In th BHYT cho ng i dân t c thi u s và các ch đ BHXH đúng quy
ị đ nh.[2]
Ậ Ế K T LU N
ườ ớ ưở Con ng i ta sinh ra, l n lên, hình thành nhân cách và tr ng thành, có
ượ ậ ạ ộ ộ ộ ứ s c lao đ ng và đ ạ c tham gia lao đ ng, t o thu nh p, là m t quá trình ho t
ừ ừ ầ ố ộ đ ng không ng ng, v a nuôi s ng mình, gia đình mình, còn góp ph n làm giàu
ể ấ ộ ồ ườ ộ cho xã h i. Trong quá trình lao đ ng và sinh t n phát tri n y, ng ộ i lao đ ng
ả ị ươ ủ ữ ủ ầ ớ luôn ph i gánh ch u và đ ng đ u v i vô vàn các r i ro. Nh ng r i ro đó có th ể
ườ ễ ả ạ ấ ộ ờ làm cho ng ấ ộ i lao đ ng m t kh năng lao đ ng t m th i hay vĩnh vi n, m t
ồ ố ế ặ ậ ườ ấ ơ ươ ự ặ ngu n s ng ho c th m chí ch t ng i, con cái m t n i n ng t a, ho c lúc v ề
ộ ố ể ả ậ ả ả ộ già không còn kh năng lao đ ng đ có thu nh p đ m b o cu c s ng. Chính vì
ụ ấ ủ ờ ố ể ả ả ả ớ ộ v y, mậ c đích l n nh t c a b o hi m xã h i là b o đ m đ i s ng cho ng ườ i
ọ ộ ườ ộ ẽ ượ ể ả ế lao đ ng và gia đình h , ng i tham gia b o hi m xã h i s đ ặ c thay th ho c
ọ ị ả ả ấ ắ ậ ầ ấ ộ ộ bù đ p m t ph n thu nh p m t đi khi h b suy gi m, m t kh năng lao đ ng,
ọ ế ẽ ượ ệ ấ ộ ị ưở ổ m t vi c làm; khi h h t tu i lao đ ng theo quy đ nh s đ c h ng ch đ ế ộ
ươ ế ẽ ượ ư ưở ợ ấ ề ấ ư h u trí (l ng h u); khi ch t s đ c h ng tr c p ti n tu t, mai táng phí;
ợ ấ ệ ạ ố ộ ngoài ra đ ượ ưở c h ả ng tr c p khi m đau, thai s n, tai n n lao đ ng, b nh ngh ề
ưỡ ệ nghi p và d ứ ng s c.
ể ả ộ ườ ế ộ ố Tham gia b o hi m xã h i, ng i lao đ ng yên tâm c ng hi n và không
ể ặ ữ ủ ề ề ả ả ắ ạ ộ ph i lo l ng nhi u v nh ng r i ro mà mình có th g p ph i trong ho t đ ng
ể ạ ầ ả ạ ấ ả ộ ộ lao đ ng s n xu t, công tác, sinh ho t. B o hi m xã h i góp ph n làm h n ch ế
ữ ề ẫ ườ ả ộ và đi u hòa các mâu thu n gi a ng ể i tham gia b o hi m xã h i và ng ườ ử i s
ạ ộ ườ ạ ộ ệ ổ ả ả ị ụ d ng lao đ ng, t o môi tr ng làm vi c n đ nh, đ m b o cho ho t đ ng lao
ệ ả ả ấ ớ ừ ưở ộ đ ng s n xu t, công tác v i hi u qu cao, t ầ đó góp ph n tăng tr ng và phát
ể tri n kinh t ế ấ ướ đ t n c.
ả ầ ạ ọ ế ộ Bên c nh đó công tác chi tr các ch đ BHXH càng góp ph n quan tr ng
ự ệ ệ ệ ườ ả ộ vào vi c hoàn thi n và th c hi n BHXH cho ng ệ i lao đ ng. Vi c chi tr và tr ợ
ữ ầ ợ ườ ả ủ ặ ộ ấ c p góp ph n tr giúp cho cá nhân nh ng ng ấ i lao đ ng g p ph i r i ro, b t
ữ ữ ế ề ệ ậ ằ ạ ọ ạ h nh b ng cách t o ra cho h nh ng thu nh p thay th , nh ng đi u ki n lao
ậ ợ ộ ố ọ ổ ạ ị ộ đ ng thu n l ọ ộ i…giúp h n đ nh cu c s ng, yên tâm công tác, t o cho h m t
ề ươ ừ ệ ầ ấ ni m tin vào t ọ ng lai. T đó góp ph n quan tr ng vào vi c tăng năng su t lao
ư ấ ượ ệ ệ ộ đ ng cũng nh ch t l ộ ng công vi c cho xí nghi p nói riêng và cho toàn xã h i
nó chung.
ở ậ ệ ố ự ể ả B i v y, th c hi n t ả ớ t các công tác chi tr m i có th đ m b o đ ả ượ ờ c đ i
ủ ậ ấ ầ ườ ả ả ộ ượ ố s ng v t ch t và tinh th n c a ng i lao đ ng, đ m b o đ c quy n l ề ợ ủ i c a
ớ ượ ủ ế ọ ừ h t đó m i phát huy đ c h t vai trò c a chính sách BHXH. Công tác chi tr ả
ả ả ế ộ ấ ượ ủ ị ụ ộ các ch đ BHXH ph n nh ch t l ừ ng c a d ch v BHXH và trong m t ch ng
ể ệ ự ư ệ ủ ế ộ ữ ơ m c nào đó nó còn có th hi n tính u vi ệ ộ t c a ch đ xã h i. H n n a huy n
ố ố ượ ị ụ ưở ợ ấ Kbang là đ a bàn có s đ i t ng tham gia và th h ấ ớ ng tr c p BHXH r t l n,
ả ế ộ ứ ờ ị ư ở ậ b i v y công tác chi tr ch đ BHXH đã đáp ng k p th i, đúng tâm t ệ nguy n
ủ ữ ụ ưở ọ v ng c a nh ng ng ườ ượ i đ c tham gia và th h ng BHXH, và nó cũng đang
ả ưở ế ớ ự ộ ố ủ ườ ị ươ ầ nh h ng tr c ti p t i cu c s ng c a ng i dân đ a ph ả ng, góp ph n gi m
ị ừ ưở ự ế ớ b t khó khăn cho nhân dân trên đ a bàn; t ả đó nh h ế ự ổ ng tr c ti p đ n s n
ể ế ộ ủ ệ ị đ nh và phát tri n kinh t xã h i c a huy n.
ự ữ ể ạ ầ ạ Đ góp ph n tích c c nâng thêm tính đa d ng và h u ích trong các ho t
ế ộ ế ệ ả ầ ộ đ ng liên quan đ n BHXH và chi tr các ch đ BHXH thì BHXH huy n c n
ả ỗ ự ơ ụ ớ ấ ượ ự ệ ả ph i n l c h n trong công tác chi tr ; th c thi nhi m v v i ch t l ệ ng, hi u
ả qu cao.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
Sách tham kh o:ả
ạ ộ ạ ệ i BHXH huy n Kbang – Gia [1]. “Báo cáo đánh giá tình hình ho t đ ng thu chi t
Lai”
ươ ướ ụ ổ ệ ớ ạ ệ ng h ng nhi m v đ i m i BHXH t i huy n Kbang [2]. “Báo cáo ph ”
ươ ố ả Bài gi ng Tài chính công ị [3]. Ts. Phan Th Qu c H ng, “ ”
Website:
ấ ề ế ộ ư ớ ị ừ năm 2016 [4]. “Quy đ nh m i nh t v ch đ h u trí t ”
http://centax.edu.vn/quydinhmoinhatvechedohuutrinam2016/
ề ả ỹ ả ể ể ộ ộ [5]. “Khái quát chung v b o hi m xã h i và qu b o hi m xã h i”
http://voer.edu.vn/c/khaiquatchungvebaohiemxahoivaquybaohiemxa
hoi/a3f0e418
ậ ả ể ổ ộ [6]. “Sáu thay đ i trong lu t b o hi m xã h i 2014 ”
http://ehr.com.vn/vi/News/ChinhsachLuat/146/6thaydoichinhtrongLuatBao
hiemXahoi2014(Cohieuluctu01012016)/

