PHƯƠNG PHÁP GIẢI
BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
tailieumontoan.com
Date
Để gii bt phương trình t(cha căn) thông
thưng ta có hai pơng pháp cơ bn
nâng lên
lũy tha
đặt n sph
. Ngoài ran có mt s
cách khác như sdng bt đng thcđánh giá
hai vế), sdng tính cht đơn điu ca hàm s,
v.v… thưng đưc dùng đgii các bt phương
trình không mu mc.
I. Lý Thuyêt
liên h tài liu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038
Dng 1: Phương pháp biến đi tương đương
Các phép biến đi thường được sử dng
*)
hoc
0
0
B
A
<
.
*)
2
0
0
B
AB A
AB
>
<⇔
<
.
*)
0
A B AB
< ⇔≤<
.
Bài 1.
Giải bất phương trình:
2
1 2( 1)
xx
+≥
Lời giải
Bất phương trình (1)
2
1 2( 1)
xx
+≥
2
22
2( 1) 0
10
2( 1) ( 1)
x
x
xx
−≥
+≥
−≤ +
2
1
1
1
2 30
x
x
x
xx
≤−
≥−
−≤
1
1
13
x
x
x
=
−≤
1
13
x
x
=
≤≤
Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S =
{ }
1;3 1

Bài 2.
Giải bất phương trình:
213
xx x
+≤+
Lời giải
( )
2
2
2
2
10 8
1 3 30 7
13
xx
xx x x x
xx x
+≥
+ + + ≥−
+≤ +
Vậy tp nghim ca bt phương trình là: 8;
7

+∞

.
II. Bài tâp
Bài 3.
Giải bất phương trình sau:
12 2 5 1
xx x
++−≤+
Lời giải:
Điều kiện:
2
x
Với điều kiện, hai vế của bất phương trình đã cho không âm
bình phương hai vế ta được bất phương trình:
574(1)(2)51
x xx x
−+ + +
( 1)( 2) 2
xx
+ −≤
( 1)( 2) 4
xx
+ −≤
2
60
xx
−≤
23
x
−≤
Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình
đã cho là S =
2;3

Dng 2: Kĩ thut chia điu kin
1. Kỹ thuật
:
Nếu Bài toán có điều kiện là
Dx
n
DDDD = ...
21
ta có thchia Bài toán theo n
trưng hợp của điều kiện:
+) Trường hp 1:
1
Dx
, gii bất phương trình ta tìm được
tập nghiệm
1
T
.
+) Trường hp 2:
2
Dx
, gii bất phương trình tìm được
tập nghiệm T2.
………………………………….
+) Trường hp n:
n
Dx
, gii bất phương trình tìm được
tập nghiệm Tn.
Tập nghiệm của bất phương trình là
n
TTTT = ...
21
.
2. Yêu cầu:
Cn phi xác đnh giao, hp trên các tp con ca R thành tho.
Bài 4.
Giải BPT:
2
3 422
xx
x
+++ <
(1)
Lời giải:
* Điều kiện:
0
4
13
x
x
≠
−≤
.
* Vi
4
03
x
<≤
(i) ta có (1)
( )
2
2
2
2 20
3 42 2 3 422
x
xx x xx x
−≥
++<
++<
2
19
7
7 90
xx
xx
⇔>
−>
(ii)
Kết hợp (i) và (ii) ta có tập nghiệm là
1
94
;
73
T

=

.
* Vi
10
x
−≤ <
thì (1) luôn đúng.
Tập nghiệm trong trường hp này là T2 = [-1 ;0).
Vậy tập nghiệm của (1) là
)
12
94
; 1;0
73
TT T

= = −

.
Bài 5.
Giải bất phương trình:
2
(4 3) 3 4 8 6
x xx x
+≥
Lời giải:
Điều kiện:
2
3 40
x x xR
+ ∀∈
Bất phương trình đã cho tương đương với
2
(4 3)( 3 4 2 0
x xx
+−
Trường hợp 1: Với
3
4
x
=
nghiệm của bất phương trình
Trường hợp 2: Với
3
;4
x

−∞


Bất phương trình:
2
3 42
xx
+≤
2
3 44
xx
+≤
2
30
xx
−≤
03
x
≤≤
Kết hợp điều kiện suy ra
3
04
x
≤<
Trường hợp 3: Với
3;
4
x

+∞


Bất phương trình:
2
3 42
xx
+≥
2
30
xx
−≥
0
3
x
x
≤
Kết hợp điều kiện:
3
x
Vậy tập nghiệm của BPT là: S =
)
3
0; 3;
4

+∞


Dng 3 : K thut khai căn.
1
) Đưa biểu thc ra ngoài căn thc :
*
2
( 0)
( 0)
AA
AA AA
≥
= = −<
.
*
2
2
( , 0)
Ay y
AEx
Ex
Ex
=
.
*
22
nn
AA
=
*
2121
nn
AA
++
=
2) Lưu ý :
Biến đi các biểu thức trong căn thức thành
hằng đng thc.
Bài 6.
Giải bất phương trình :
( )
3
21 21 1
2
xx xx
+ −+ >
Lời giải:
liên h tài liu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038
liên h tài liu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038
( )
( ) ( )
22
3
1 12 11 12 11 2
3
11 11 2
xx xx
xx
−+ ++ −− + >
−+ + −− >
1
3
1 1 1 1 (2)
2
x
xx
≥
−++ −− >
* Vi
110 11 2
x xx
−≥ −≥
luôn thỏa
mãn bpt (2).
Vậy trong tng hp này tp ngiệm là T1=[2 ;+
)
.
* Vi
1
110 1 2
11
x
xx
x
≥
−< <
−<
bpt (2)
trthành :
33
111 1 2
22
xx
++− > >
(luôn đúng).
Vậy tập nghiệm của (1) trong tng hp này là T2=[1 ;2).
KL : Tập nghiệm của (1) là T=
)
12
1;
TT
= +∞
.
Dng 4 : K thut phân tích thành nhân t đưa
v bt phương trình tích.
1. Bt phương trình tích
: Trên điều kiện ca bpt ta có :
*
() 0
() 0
()() 0 () 0
() 0
fx
gx
f xgx fx
gx
>
>
>⇔
<
<
*
() 0
() 0
()() 0 () 0
() 0
() 0
fx
fx
f xgx gx
fx
gx
=
>
≥⇔
<
Các trưng hợp còn lại, các bn tự suy luận.
Bài 7.
Gii BPT :
( )
23
13 1 3 1 0
x xx x
+ −≥
(1)
Lời giải:
Điều kiện :
1 (*)
x
Khi đó BPT tương đương :
23
13 1 1 13 0
x x x x xx x x
+ −+ −− −−
( ) ( )
22
1 13 1 13 1 0
xxx xxx
−+ + −+ +
( )( )
01311 2++ xxxx
01 xx
do
2
13 10
xx
−+ +>
khi
1x
0111 22 + xxxxxx
(vô
nghim).
Vậy BPT đã cho vô nghiệm.
Dng 5: Nhân liên hp.
1. Biu thức nhân chia liên hợp:
*
)( BA
BA
BA
BA
=±
.
*
)(
1BA
BA
BA
BA
=
±
.
2. Lưu ý:
+) Nên nhẩm với mt snghiệm nguyên đơn giản.
+) Chú ý tới các biểu thức nhân chia liên hợp.
Bài 8.
Giải BPT :
22
15 3 2 8
x xx
+ < −+ +
(1)
Lời giải:
* Ta có (1)
22
15 8 3 2
x xx
+ +<
( )
22
22
22
15 8 32
15 8
73 22
15 8
xx x
xx
x
xx
+−
<−
++ +
<−
++
T(2) ta có
2
3 20 3
xx
−> >
.
* Mt khác:
(1)
22
15 4 3 3 8 3
x xx
+ −< + +
22
22
11
3( 1)
15 4 8 3
xx
x
xx
−−
< −+
+ + ++
( )
22
11
13 0
15 4 8 3
xx
x
xx

++
−− <


+ + ++

(3)
* Li có : Vì
2
3
x
>
nên
22
22
15 4 8 3
11
15 4 8 3
xx
xx
xx
+ +> ++
++
⇔<
+ + ++
22
11
30
15 4 8 3
xx
xx
++
−<
+ + ++
.
Vậy (3)
10 1
xx
−> >
.
KL : BPT (1) có tập nghiệm là T=
( )
1;+∞
.
* Chú ý :
Trong
Bài
toán này, việc thêm bớt, nhóm các
số hạng với nhau để xuất hiện nhân tử chung xuất phát
từ việc nhẩm được khi x=1 thì hai vể của BPT bằng nhau
.
Bài 9.
Giải bất phương trình
( )
2017 2 2018 5 3 *
x xx
−− −≤
Li gii:
liên h tài liu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038
ĐKXĐ:
5.
2018
x
Khi đó:
( )
( )
3
*3
2017 2 2018 5
1
31 0
2017 2 2018 5
30
3
xx
xx
xxx
x
x
≤−
−+

⇔− +

−+

−≥
⇔≥
Vậy nghiệm của BPT là
3
x
.
Bài 10.
Giải bất phương trình
( )
( )
2
2
221 *
3 92
xx
x
<+
−+
Li gii:
ĐK
9
92 0 2
3 92 0 0
xx
xx
+≥ ≥−


−+
Khi đó
( )
( )
2
3 92
1 21
2
x
x
++
<+
92 4 092 16
97
22
xx
x
+ < ≤+ <
⇔−
Kết hp vi ĐK ta có BPT có tp nghim là:
97
| ; 0.
22
S xR x x

= −≤


Dng 6: Phương pháp đt n phụ.
Bài 11.
Giải BPT :
1
23
1
xx
xx
+
−>
+
(1)
Li gii:
* Điều kiện :
0
1
x
x
>
<−
(*)
* Đt
1( 0).
x
tt
x
+
= >
BPT (1) trthành :
32
2
12 3 2 3 1 0( 0)
t tt t
t
> + −< >
( )
( )
2
1
12 1 0 0 2
t tt t
+ +− < <<
.
Vậy
11 4
01
23
xx
x
+
< < ⇔− < <−
.
Bài 12.
Giải BPT :
11
5 24
2
2
xx
x
x

+ <++


(2)
Li gii:
* Điều kiện :
0
x
>
.
* Đt
12
2
tx t
x
= + ⇒≥
(theo bt đng thc
Côsi)
22
11
12 2 2
42
tx x t
xx
= + +⇔ + =
.
* BPT (2) trthành :
2
2
5 2 24 1
2
t
tt t
>
< +⇔
<
kết
hợp với
2
t
ta được
2
t
>
.
* Khi đó
22 32
122
23
222 02
02
2
xx
xxx
x
+
> >+
+ >⇔
<<
<<
Bài 13.
Giải bất phương trình:
22 2
12 2 33 4 5
x xx xx
++++≥++
Li gii
Ta viết lại phương trình như sau:
( ) ( )
22 2 2
12 2332 23 1
x xx xx x
++ ++ ++ +
Đặt
( )
22
1; 2 3 , 0
u x v x x uv
= + = ++ >
Thay vào PT ta có:
( )( ) ( )
22 2 2
2 3 2 10 4 14
10 14 0 10 14 0
u v v u u uv v
uvuv uvdouv
+≥ +
+ ≥⇔ + >
Với
22
1 23 1
uv x x x x
+ + + ≤−
Vậy tập nghiệm của BPT là
(
;1
S
= −∞
Dng 7: Phương pháp đánh giá.
Bài 14.
Giải BPT :
21
1 2( 1)
xx
xx
−+
Li gii
Ta có
2
1 2( 1) 0
xx
−+ <
nên
2
2( 1) 1 (1)
BPT x x x x
−+ −+
.
Mặt khác ta lại có :
2 22
2( 1) 2(1 ) 2( )
1 (2)
xx x x
xx
−+ = +
≥− +
Tđó
2
2( 1) 1
xx x x
−+ =−+
.
Dấu bằng khi
35
1 ( / 0)
2
x x x t mx
−= =
Bài 15.
Giải bất phương trình :
2
1 12
4
x
xx
++ ≤−
(1)
Li gii
* Điều kiện :
10
11
10
xx
x
+ ⇔−
−≥
(*)
* Khi đó ( 1)
4
22
1 1 21 4 16
x
xx x x
+ +− + +
()()
44
2
22 2
1 21 1 0 1 1 0
16 16
xx
xx x
−++ −−+
Điều này luôn đúng với mi x tha mãn điều kiện (*).
Vậy nghiệm của BPT là
1;1
x
−

.
Bài 16.
Giải bất phương trình
( ) ( )
2
1 3 2 3 2 23
xx x x
−+ +
Li gii
Điều kiện:
1
x
. Khi đó:
( ) ( ) ( )
2
3 1 32 3 1
xx x x

+− +−


Áp dng bt đng thức Bunhiacopski ta có:
( )
( )
[ ]
( )
[ ]
( )
+=+++ 132311131
22
22
xxxxxx
T
( ) ( )
,
dấu “=” chỉ xảy ra khi
( )
2
3
30
13 5
2
13 5
x
x
xx x
x
xx
x
≥
−
−=−⇔ =
=

−=

=
Dng 8: S dng tính đơn đin ca hàm hàm số.
Bài 17.
Giải BPT :
( ) ( )
3 1 31 2 0
x x x xx
+ ++ +
(1)
Li gii
* Điều kiện :
10 11
10
xx
x
+≥ ⇔−
−≥
(*)
* Khi đó
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1 1 1 2 1 1 1 1 21
xx x x xx x x
+ ++ + + + + +
( ) ( ) ( ) ( )
32 32
1 1 2 1 1 1 21
xx x xx x
+ + + + +≤ + +
(2)
* Xét hàm số
32
() 2
ft t t t
=++
với
0t
:
2
'( ) 3 2 2 0 0
ft t t t
= + + >∀
nên
)(tf
là hàm đồng biến trên
)
0; +∞
.
* Mặt khác : (2)
( 1) ( 1 ) 1 1
fx f x x x
+ +≤
11 0
x xx
+≤−
kết hợp với điều kiện (*) ta được :
10
x
−≤
.
liên h tài liu word toán SĐT (Zalo): 039.373.2038