www.gree-vn.com
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
QCVN 02:2012/BTNMT
QUY CHUN K THUT QUC GIA
VĐỐT CHT THI RN Y T
National Technical Regulation on Solid Health Care
Waste Incinerator
HÀ NI - 2012
QCVN 02:2012/BTNMT
2
Li nói đầu
QCVN 02:2012/BTNMT do T son tho Thông tư
ban hành Quy chun k thut quc gia v đốt
cht thi rn y tế và Quy chun k thut quc gia
v đốt cht thi ng nghip biên son, V Khoa
hc Công ngh, V Pháp chế trình duyt
được ban hành theo Thông tư s 27/2012/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 ca B trưởng
B Tài nguyên và Môi trường.
QCVN 02:2012/BTNMT
3
QUY CHUN K THUT QUC GIA
VĐỐT CHT THI RN Y T
National Technical Regulation on Solid Health Care Waste Incinerator
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phm vi điu chnh
Quy chun này quy định các yêu cu k thut i trường đối vi đốt cht thi
rn y tế.
1.2. Đối tượng áp dng
Quy chun này áp dng đối vi các t chc, nhân sn xut, nhp khu, kinh
doanh (phân phi), s dng lò đt cht thi rn y tế trên lãnh th nước Cng hòa
hi ch nghĩa Vit Nam; cơ quan qun nhà nước v môi trường; đơn v ly mu,
phân tích và các t chc, cá nhân liên quan.
1.3. Gii thích t ng
Trong Quy chun này, các t ng dưới đây được hiu như sau:
1.3.1. Cht thi rn y tế (sau đây viết tt CTRYT) cht thi th rn phát sinh
t các hot động y tế, gm cht thi nguy hi cht thi không nguy hi (cht
thi thông thường).
1.3.2. đốt CTRYT là h thng thiết b x CTRYT bng phương pháp thiêu đốt
kèm theo h thng x lý khí thi.
1.3.3. Vùng đốt (hoc bung đốt) các khu vc s dng nhit ca đốt CTRYT,
gm có:
a) Vùng đốt sơ cp khu vc s dng nhit để chuyn hóa cht thi thành th khí
và th rn (tro x, bi);
b) Vùng đốt th cp khu vc s dng nhit độ cao để thiêu đt các thành phn
ca dòng khí được chuyn hóa t vùng đốt sơ cp.
1.3.4. Thi gian lưu cháy (retention time) thi gian dòng khí lưu chuyn t đim
vào đến đim ra ca vùng đt th cp điu kin nhit độ quy định ti Bng 1 ca
Quy chun này.
1.3.5. Khí thi là hn hp các thành phn vt cht phát thi ra môi trường không khí
t ng khói ca lò đốt CTRYT.
1.3.6. Tro x là các cht rn còn li sau khi thiêu đốt cht thi trong lò đốt CTRYT.
1.3.7. Bi tên gi chung cho bi và tro bay phát sinh trong quá trình thiêu đốt cht
thi, được gi li trong quá trình x lý khí thi.
1.3.8. Công sut (capacity) kh năng x ca đt CTRYT, được tính bng s
lượng cht thi ti đa đốt CTRYT thiêu đốt được hoàn toàn trong mt gi
(kg/h).
1.3.9. Cơ quan cp phép tên gi chung cho cơ quan cp giy phép qun cht
thi nguy hi hoc cơ quan xác nhn vic thc hin các công trình, bin pháp bo v
môi trưng trước khi đưa đốt CTRYT vào hot động đối vi trường hp không
phi cp giy phép qun cht thi nguy hi theo quy định (lò đốt ch mc đích
t x lý CTRYT phát sinh ni b trong khuôn viên cơ s y tế).
QCVN 02:2012/BTNMT
4
2. QUY ĐỊNH K THUT
2.1. Yêu cu k thut cơ bn đối vi lò đốt cht thi rn y tế
2.1.1. đốt CTRYT phi quy trình hot động theo nguyên lý thiêu đt nhiu cp,
ti thiu phi hai ng đốt (sơ cp th cp). Vic tính toán th tích các vùng
đốt căn c vào công sut và thi gian lưu cháy ca đt CTRYT được tham kho
các quy định ti Ph lc 1 kèm theo QCVN 30:2012/BTNMT - Quy chun k thut
quc gia vđốt cht thi công nghip.
2.1.2. Trong đốt CTRYT phi áp sut nh hơn áp sut bên ngoài (còn gi là áp
sut âm) để hn chế khói thoát ra ngoài môi trường qua ca np cht thi.
2.1.3. ng khói ca lò đốt CTRYT phi đảm bo như sau:
a) Chiu cao ng khói phi được tính toán phù hp, đảm bo yêu cu v cht lượng
không khí xung quanh khi phát tán vào i trường không khí, nhưng không được
thp hơn 20 (hai mươi) m tính t mt đt. Trường hp trong phm vi 40 (bn mươi)
m tính t chân ng khói vt cn ln (như nhà, rng cây, đồi...) thì ng khói phi
cao hơn ti thiu 03 (ba) m so vi đim cao nht ca vt cn;
b) ng khói phi đim (ca) ly mu khí thi vi đường kính hoc độ rng mi
chiu ti thiu 10 (mười) cm, np đậy để điu chnh đ m rng, kèm theo sàn
thao tác đảm bo an toàn, thun li khi tiếp cn ly mu. Đim ly mu phi nm
trong khong gia hai v trí sau:
- Cn dưới: Phía trên đim cao nht ca mi ni gia ng dn t h thng x lý khí
thi vi ng khói mt khong cách bng 07 (by) ln đường kính trong ca ng khói;
- Cn trên: Phía dưới ming ng khói 03 (ba) m.
2.1.4. Trong điu kin hot động bình thường, các thông s k thut cơ bn ca
đốt CTRYT phi đáp ng các quy định ti Bng 1 dưới đây:
Bng 1: Các thông s k thut cơ bn ca lò đốt cht thi rn y tế
TT Thông s Đơn v Giá tr yêu
cu
1 Nhit độ vùng đốt sơ cp °C 650
2 Nhit độ vùng đốt th cp °C 1.050
3 Thi gian lưu cháy trong vùng đốt th cp s 2
4 Lượng oxy dư (đo ti đim ly mu) % 6 - 15
5 Nhit độ bên ngoài v lò (hoc lp chn cách ly
nhit) °C 60
6 Nhit độ khí thi ra môi trường (đo ti đim ly
mu) °C 180
2.1.5. Không được trn không khí bên ngoài vào để pha loãng khí thi k t đim ra
ca vùng đốt th cp đến v tđộ cao 02 (hai) m tính t đim ly mu khí thi
trên ng khói.
2.1.6. đốt CTRYT phi có h thng x lý khí thi vi quy trình hot động bao gm
các công đon chính sau:
a) Gii nhit (h nhanh nhit độ) khí thi nhưng không được s dng bin pháp trn
trc tiếp không khí bên ngoài vào dòng khí thi để làm mát;
b) X lý bi (khô hoc ướt);
QCVN 02:2012/BTNMT
5
c) X lý các thành phn độc hi trong khí thi (như hp th, hp ph).
Mt s công đon nêu trên được thc hin kết hp đồng thi trong mt thiết b hoc
mt ng đon được thc hin ti nhiu hơn mt thiết b trong h thng x khí
thi.
2.2. Giá tr ti đa cho phép ca các thông s ô nhim trong khí thi đốt cht
thi rn y tế
Trong quá trình hot động bình thường, giá tr các thông s ô nhim trong khí thi
đốt CTRYT khi thi ra i trường không được vượt quá các giá tr quy định ti Bng
2 dưới đây:
Bng 2: Giá tr ti đa cho phép ca các thông s ô nhim trong khí thi
TT Thông s ô nhim Đơn v
Giá tr ti đa
cho phép
A B
1 Bi tng mg/Nm
3
150 115
2 Axít clohydric, HCI mg/Nm
3
50 50
3 Cacbon monoxyt, CO tng/Nm
3
350 200
4 Lưu hunh dioxyt, SO
2
mg/Nm
3
300 300
5 Nitơ oxyt, NO
x
(tính theo NO
2
) mg/Nm
3
500 300
6 Thy ngân và hp cht tính theo thy ngân,
Hg mg/Nm
3
0,5 0,5
7 Cadmi và hp cht tính theo Cadmi, Cd mg/Nm
3
0,2 0,16
8 Chì và các hp cht tính theo chì, Pb mg/Nm
3
1,5 1,2
10 Tng đioxin/furan, PCDD/PCDF ngTEQ/N
m
3
2,3 2,3
Trong đó:
- Ct A áp dng đối vi đốt CTRYT ti cơ s x lý CTRYT tp trung theo quy
hoch (không nm trong khuôn viên cơ s y tế);
- Ct B áp dng đối vi lò đốt CTRYT được lp đặt trong khuôn viên ca cơ s y tế.
3. QUY ĐỊNH V VN HÀNH, NG PHÓ S C VÀ GIÁM SÁT
3.1. Vn hành lò đốt cht thi rn y tế
3.1.1. Phi xây dng và thc hin quy trình vn hành an toàn lò đốt CTRYT, trong đó
lưu ý các ni dung sau:
a) Tr trường hp lò đốt CTRYT có quy trình hot động đặc bit do nhà sn xut quy
định được xem xét c th bi cơ quan cp phép, quy trình khi động đt
CTRYT phi theo trình t như sau:
- Bước 1: Khi động h thng x khí thi;
- Bước 2: Khi động và sy nóng tt c các vùng đốt. Ch được np mt s loi cht
thi không nguy hi nhit tr ln (như cht thi sinh khi) đ thay thế, b sung
nhiên liu truyn thng sau khi s dng nhiên liu truyn thng để sy nóng vùng đốt
sơ cp lên nhit độ trên 300 (ba trăm) °C vùng đốt th cp lên nhit độ trên 800