CÔNG BÁO/S 339 + 340/Ngày 20-3-2014 27
B LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI
B LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HI
S: 36/2013/TT-BLĐTBXH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày 30 tháng 12 năm 2013
THÔNG TƯ
Ban hành Quy chun k thut quc gia v an toàn lao động
đối vi sàn thao tác treo
Căn c Ngh định s 106/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Lao động - Thương
binh và Xã hi;
Căn c Ngh định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Tiêu chun và Quy chun k thut;
Căn c Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Cht lượng sn phm, hàng hóa;
Theo đề ngh ca Cc trưởng Cc An toàn lao động;
B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi quy định:
Điu 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chun k thut quc gia v an
toàn lao động đối vi sàn thao tác treo.
Ký hiu: QCVN 12:2013/BLĐTBXH.
Điu 2. Quy chun k thut quc gia v an toàn lao động đối vi sàn thao tác
treo có hiu lc t ngày 25 tháng 6 năm 2014.
Điu 3. Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph, y ban nhân dân
các tnh, thành ph trc thuc Trung ương và các t chc, cá nhân có liên quan chu
trách nhim thi hành./.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Bùi Hng Lĩnh
Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 10.04.2014 10:03:12 +07:00
28 CÔNG BÁO/S 339 + 340/Ngày 20-3-2014
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
QCVN 12: 2013/BLĐTBXH
QUY CHUN K THUT QUC GIA
V AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VI SÀN THAO TÁC TREO
National technical regulation on safe work of suspended access equipment
Li nói đầu
QCVN 12:2013/BLĐTBXH - Quy chun k thut quc gia v an toàn lao động
đối vi sàn thao tác treo do Cc An toàn lao động biên son, B Lao động - Thương
binh và Xã hi ban hành theo Thông tư s 36/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12
năm 2013, sau khi có ý kiến thm định ca B Khoa hc và Công ngh.
CÔNG BÁO/S 339 + 340/Ngày 20-3-2014 29
QUY CHUN K THUT QUC GIA
V AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VI SÀN THAO TÁC TREO
National technical regulation on safe work of suspended access equipment
1. Quy định chung
1.1. Phm vi điu chnh
1.1.1. Quy chun này quy định các vn đề v k thut và qun lý an toàn cho
sàn thao tác treo lp đặt c định hoc tm thi điu khin bng đin hoc vn hành
bng tay.
1.1.2. Đối vi các sàn thao tác treo làm vic theo chế độ nghiêm ngt, có đối
tượng phm vi hot động đặc bit (điu kin môi trường khc nghit; vn chuyn
hóa cht, vt liu n; gn đường dây mang đin; mang các loi ti mà có th gây nên
các tình hung nguy him...); ngoài vic tuân theo các quy định ca quy chun này,
còn phi tuân theo các quy chun k thut quc gia tương ng.
1.1.3. Quy chun này không áp dng đối vi:
1.1.3.1. Sàn thao tác treo làm vic có độ nghiêng ln hơn 45o so vi phương
thng đứng;
1.1.3.2. Sàn thao tác treo được treo bng cu;
1.1.3.3. Sàn thao tác treo được treo bng xích;
1.1.3.4. Sàn thao tác treo s dng trong các công trình ngm;
1.1.3.5. Sàn thao tác treo s dng trong hm, lò.
1.2. Đối tượng áp dng
Quy chun này áp dng vi:
1.2.1. Các t chc, cá nhân sn xut, nhp khu, lưu thông, lp đặt và s dng
sàn thao tác treo;
1.2.2. Các cơ quan qun lý nhà nước và các t chc, cá nhân khác có liên quan.
1.3. Gii thích t ng
Trong Quy chun này s dng các thut ngđịnh nghĩa ca tiêu chun Anh
BS EN 1808:1999 Các yêu cu an toàn đối vi sàn thao tác treo - Tính toán thiết kế,
tiêu chun n định, xây dng - Th nghim (BS EN 1808:1999 Safety requirements on
suspended access equipment - Design calculations, stability criteria, construction - Tests).
2. Quy định v k thut
2.1. Quy định chung
Các sàn thao tác treo thuc đối tượng và phm vi nêu trên phi đảm bo các yêu
cu an toàn ti thiu quy định ti BS EN 1808:1999.
30 CÔNG BÁO/S 339 + 340/Ngày 20-3-2014
2.2. Các quy định c th
2.2.1. Yêu cu đối vi sàn làm vic
2.2.1.1. Kích thước ca sàn làm vic phi phù hp vi s người được phép
làm vic trên sàn và các dng c, vt liu mang theo. Chiu rng ca sàn làm
vic không nh hơn 0,5m. Din tích làm vic ca sàn thao tác treo không nh hơn
0,25m2/người.
2.2.1.2. Mt thao tác ca sàn làm vic phi là mt chng trượt được gn cht vào
mt sàn và ch có th g b khi tht s cn thiết.
2.2.1.3. Bt k l hng nào trên mt sàn thao tác phi có kích thước sao cho có
th ngăn nga các khi cu có đường kính 15mm lt qua. Phi thiết kế h thng thoát
nước thích hp để chng nước đọng trên mt sàn.
2.2.1.4. Chiu cao ca lan can sàn thao tác không được nh hơn 1000mm được
tính t mt sàn thao tác đến đim trên cùng ca lan can. Khong cách gia thanh bo
v ca lan can hoc gia thanh bo v ca lan can vi mép trên ca tm chng vt
rơi không vượt quá 500mm. Tm chng vt rơi có chiu cao không thp hơn 150mm
tính t mt trên ca sàn thao tác.
2.2.1.5. Các phn phía trên mt sàn và khu vc có người thao tác phi không có
các cnh sc hoc phn nhô ra có th gây chn thương cho người.
2.2.1.6. Các mi ghép phi được thiết kế để chu được các tác động sinh ra trong
quá trình s dng và vic tháo lp nhiu ln.
2.2.1.7. Các b phn nh như cht móc hoc kp gi phi được gn kết vi nhau
bng các mi vĩnh cu.
2.2.1.8 Nếu s dng hai hoc nhiu sàn thao tác, sàn này trên các sàn khác,
phi có mt ca sp sàn phía trên và thang để có th lên xung gia các sàn thao
tác. Ca sp này phi được m lên trên và không chn. Khong cách ti thiu gia
hai sàn thao tác là 2m.
Nếu khong các gia hai sàn thao tác ln hơn 2,5m, phi trang b chp bo v
cho thang lên xung tính t v trí 2m so vi mt sàn phía dưới.
2.2.1.9. Đối vi sàn làm vic trng thái nghiêng
2.2.1.9.1. Sàn làm vic phi được trang b các con lăn để lăn trên mt phng
nghiêng. S lượng và v trí ca các con lăn phi phù hp vi tng lc ln nht mà
sàn làm vic có th chu được. S lượng và v trí ca ca các con lăn v trí để sàn
làm vic luôn n định.
2.2.1.9.2. Sàn thao tác phi được thiết kế để luôn nm ngang trong dung sai 80
trong mt phng ngang và dc khi sàn làm vic chy trên mt phng nghiêng.
2.2.1.9.3. H thng ti nâng và các b cun cáp liên quan phi được thiết kế để
cáp treo và cáp d phòng không b trùng. Nếu các cáp b chùng, vic h xung phi
được t động dng li.
CÔNG BÁO/S 339 + 340/Ngày 20-3-2014 31
2.2.1.9.4. Sàn làm vic trên cao dng treo phi được trang b các bin pháp thoát
him cho người vn hành trong trường hp mt đin.
2.2.1.9.5. Tính toán độ n định cho thiết b treo phi chú ý đến giá tr và hướng
ca lc tác động bi sàn làm vic.
2.2.2. Yêu cu đối vi ca sàn làm vic
2.2.2.1. Các ca sàn không được m ra ngoài.
2.2.2.2. Ca sàn làm vic phi được chế to để có th t động đóng li và
gi cht v trí c định. Ca ch m trong trường hp cn thiết và phi đảm bo
an toàn.
2.2.3. Yêu cu đối vi ghế treo (dùng cho quang treo có nhiu sàn thao tác):
2.2.3.1. B rng ca ghế treo không nh hơn 450mm.
2.2.3.2. Ta lưng ca ghế treo phi điu chnh được để phù hp vi hình dng
ca lưng sao cho người ngi thao tác được thoi mái.
2.2.3.3. Ghế phi được lp thêm dây an toàn vi b rng 40mm để người s
dng có th đeo khi làm vic.
2.2.4. Yêu cu đối vi ti, cơ cu d phòng và dây cáp
2.2.4.1. H thng ti phi được thiết kế sao cho dây cáp được dn theo đúng
hướng không b tut ra ngoài qu đạo ca ti.
2.2.4.2. Ti phi được trang b phanh để x lý trong trường hp:
- Có s gián đon ca các lc th công đặt lên tay đòn hoc đòn by.
- Mt đin/khí nén/thy lc.
- Mt đin cp vào mch điu khin.
Phanh phi có kh năng để dng sàn làm vic khi hot động vi tc độ định mc
và vi 1,25 ln gii hn ti làm vic trong phm vi 10cm. Không s dng vt liu
d cháy để làm lót phanh. Các má phanh phi được che chn bng np che để tránh
du, nước, bi hoc các cht bn khác bám vào.
2.2.4.3. Yêu cu đối vi ti vn hành bng tay
2.2.4.3.1. Ti vn hành bng tay phi được thiết kế để có mt lc tay quay hoc
đòn by tích cc để nâng hoc h ti.
2.2.4.3.2. Ti vn hành bng tay phi được trang b cơ cu để ngăn nga các
chuyn động hoc h xung mt kim soát. Các chuyn động mt kim soát được
hiu là các chuyn động ln hơn ¼ vòng quay ca tay quay hoc ln hơn 100 ca
đòn by.
2.2.4.4. Yêu cu đối vi ti vn hành bng đin
2.2.4.4.1. Ti vn hành bng đin phi được thiết kế để điu khin nâng h.