CÔNG BÁO/S 321 + 322/Ngày 15-3-2014 5
B LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI
B LAO ĐỘNG -
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HI
S: 37/2013/TT-BLĐTBXH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày 30 tháng 12 năm 2013
THÔNG TƯ
Ban hành Quy chun k thut quc gia v an toàn lao động
đối vi Pa lăng đin
Căn c Ngh định s 106/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Lao động - Thương
binh và Xã hi;
Căn c Ngh định s 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Tiêu chun và Quy chun k thut;
Căn c Ngh định s 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Cht lượng sn phm, hàng hóa;
Theo đề ngh ca Cc trưởng Cc An toàn lao động;
B trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi quy định:
Điu 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chun k thut quc gia v an
toàn lao động đối vi Pa lăng đin.
Ký hiu: QCVN 13:2013/BLĐTBXH.
Điu 2. Quy chun k thut quc gia v an toàn lao động đối vi Pa lăng đin có
hiu lc t ngày 28 tháng 6 năm 2014.
Điu 3. Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph, y ban nhân dân
các tnh, thành ph trc thuc Trung ương và các t chc, cá nhân có liên quan chu
trách nhim thi hành./.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Bùi Hng Lĩnh
Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn
Cơ quan: Văn phòng Chính phủ
Thời gian ký: 07.04.2014 10:43:15 +07:00
6CÔNG BÁO/S 321 + 322/Ngày 15-3-2014
QCVN 13:2013/BLĐTBXH
QUY CHUN K THUT QUC GIA V
AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VI PA LĂNG ĐIN
National technical regulation on safe work for electrical tackle
Li nói đầu
QCVN 13:2012/BLĐTBXH - Quy chun k thut quc gia v an toàn lao động
đối vi pa lăng đin do Cc An toàn lao động biên son, B Lao động - Thương binh
và Xã hi ban hành theo Thông tư s 37/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2013,
sau khi có ý kiến thm định ca B Khoa hc và Công ngh.
CÔNG BÁO/S 321 + 322/Ngày 15-3-2014 7
QUY CHUN K THUT QUC GIA V
AN TOÀN LAO ĐỘNG ĐỐI VI PA LĂNG ĐIN
National technical regulation on safe work for electrical tackle
1. Quy định chung
1.1. Phm vi điu chnh
Quy chun k thut này áp dng cho pa lăng đin thông dng c định và di động
dùng cáp hoc xích (gi chung là pa lăng) được s dng như mt cơ cu nâng h độc
lp hoc cơ cu nâng hàng di chuyn theo mt phương nht định có ti trng nâng
t 1000kg tr lên.
1.2. Đối tượng áp dng
Quy chun này áp dng vi:
1.2.1. Các t chc, cá nhân sn xut, nhp khu, lưu thông và s dng pa lăng đin.
1.2.2. Các cơ quan qun lý nhà nước và các t chc, cá nhân khác có liên quan.
2. Quy định v k thut
2.1. Quy định chung
Các pa lăng đin thuc đối tượng và phm vi nêu trên phi đảm bo các đặc tính
k thut an toàn theo yêu cu k thut ca TCVN 5180:1990 Pa lăng đin - Yêu cu
chung v an toàn và TCVN 4244:2005 Thiết b nâng - Thiết kế, chế to và kim tra
k thut.
2.2. Các quy định c th
2.2.1. Yêu cu đối vi kết cu và vt liu
2.2.1.1. Các b phn ghép ni kèm theo pa lăng phi được chế to để đảm bo
an toàn khi s dng theo tính năng được quy định trong lý lch.
2.2.1.2. Đơn v sn xut phi tiến hành kim tra cht lượng vt liu dùng để chế
to các phn t chu ti ca pa lăng, các mi hàn, độ cách đin ca dây dn và các
cun dây đin.
Kim tra tng nguyên công khi chế to và lp ráp, th nghim pa lăng đin
trng thái động và trng thái tĩnh.
Kết qu kim tra được ghi vào lý lch máy.
2.2.1.3. Hàn các phn t ca pa lăng.
2.2.1.3.1. Vt liu hàn phi đảm bo gii hn bn ca mi hàn không thp hơn
gii hn bn ca vt liu được hàn. Độ dai va đập ca mi hàn phi phù hp vi điu
kin làm vic ca kết cu pa lăng.
2.2.1.3.2. Để đảm bo cơ tính ca mi hàn theo quy định khi hàn các phn t
chu ti ca pa lăng phi thc hin theo hướng dn ti các tài liu k thut hàn.
8CÔNG BÁO/S 321 + 322/Ngày 15-3-2014
2.2.1.4. Móc nâng hàng.
2.2.1.4.1. Móc nâng hàng phi được chế to bng phương pháp rèn, dp hoc
bng thép tm (được gi là móc rèn, móc dp hoc móc tm).
Phôi móc nâng hàng sau khi rèn hoc dp phi thường hóa và làm sch vy ô xít.
Móc rèn và móc dp không cho phép hàn móc rèn và móc dp ngay c hàn đắp để
khc phc khuyết tt.
Các tm thép ca móc tm phi được ghép vi nhau bng đinh tán. Cho phép
hàn cc b tm thép.
2.2.1.4.2. Khi có ti móc nâng hàng phi quay được t do. Đối vi móc nâng
hàng có sc nâng trên 3 tn, ch quay ca móc nâng hàng phi dùng bi. Yêu cu
này không áp dng cho móc nâng hàng ca pa lăng không cho phép quay móc.
2.2.1.4.3. Đai c kp cht móc rèn, móc dp và cht móc tm vào thanh ngang
phi có kh năng chng t tháo, cho phép kp các móc nâng hàng vào thanh ngang
bng các phương pháp tin cy khác.
Móc phi có khóa bo him để loi tr kh năng rơi t do ca cơ cu móc hàng
khi nâng. Khóa không được làm gim mt ct chu ti ca chuôi móc.
2.2.1.4.4. Nhà sn xut phi đánh du rõ hai đim cho phép kim tra kích thước
độ m ca móc trong thi gian s dng.
2.2.1.4.5. Trên thân hp treo móc nâng hàng phi ghi ti trng làm vic ln nht
cho phép ca pa lăng.
2.2.1.5. Cn phi tính đến nh hưởng ca nhit khi tính toán các phn t kết cu
pa lăng chu tác dng nhit ln.
2.2.1.6. Đối vi pa lăng di chuyn được thì phi có kết cu đảm bo cho bánh
dn không b lch khi thanh ray dn hướng.
2.2.1.7. Tc độ di chuyn ca pa lăng điu khin t sàn không được ln hơn 0,8 m/s.
2.2.1.8. Thiết b cun cáp ca pa lăng phi đảm bo cun cáp lên tang thành lp.
2.2.1.9. Đối trng và các phn t ca nó phi được đặt trong v hoc gn vi pa lăng
để đối trng không rơi hoc thay đổi v trí trên pa lăng.
2.2.1.10. Cn phi chng r các chi tiết kim loi ca pa lăng có th b r.
2.2.2. Yêu cu đối vi cáp, xích, tang, ròng rc và móc nâng
2.2.2.1. H s an toàn ca xích định c mt tròn không nh hơn 8.0; xích tm -
không nh 5.0 có tính đến khi lượng và hiu sut ca h thng ròng rc, không tính
đến ti trng động.
2.2.2.2. Vic chn và tính cáp thép phi tính đến các đặc tính ca cáp và chế độ
làm vic ca pa lăng.
CÔNG BÁO/S 321 + 322/Ngày 15-3-2014 9
2.2.2.3. Cáp ca pa lăng dùng để vn chuyn kim loi nung đỏ, kim loi lng, x
lng cn có b phn che chn phù hp để tránh s nh hưởng trc tiếp ca nhit độ
và bn tóe ca kim loi. Lõi cáp này phi bn nhit.
2.2.2.4. Tang phi có rãnh để ri cáp.
Bán kính rãnh trên tang và ròng rc được xác định theo công thc r 0,53d
trong đó d là đường kính cáp.
Chiu sâu rãnh:
Đối vi tang không nh hơn 0,20d.
Đối vi ròng rc không nh hơn 1,35d.
Góc m ca rãnh ròng rc cáp không nh hơn 30° và không ln hơn 50°.
Tang phi được chế to sao cho cáp được cun theo tng lp.
Kh năng cha cáp ca tang phi bo đảm khi b phn mang ti v trí thp nht
theo tính toán trên tang vn còn li ít nht 1,5 vòng cáp (không tính nhng vòng nm
dưới tm kp).
2.2.2.5. Độ lch ca cáp khi rãnh dn hướng trên tang hoc trên ròng rc không
được vượt quá 1:15.
2.2.2.6. Ròng rc dùng cho xích hàn và đĩa xích dùng cho xích tm không ít hơn
5 l hoc răng trong đó ít nht có 2 l hoc răng ăn khp hoàn toàn vi xích.
2.2.2.7. Ròng rc và đĩa xích cn có cơ cu ri đúng xích và ngăn nga xích rơi
khi ròng rc (đĩa xích) hoc khi đường tâm ca nó.
2.2.2.8. V treo móc pa lăng cn sơn các vch vàng và đen xen k để báo nguy
him cho người s dng.
2.2.3. Yêu cu đối vi thiết b an toàn
2.2.3.1. Cơ cu nâng cn được trang b công tc hành trình để khng chế hành
trình gii hn trên ca móc.
Trong trường hp pa lăng xích có ly hp ma sát, cho phép không dùng công tc
hành trình.
2.2.3.2. Công tc hành trình gii hn trên cn đặt sao cho khong cách gia
móc nâng hàng và v ca pa lăng không nh hơn 100 mm khi móc nâng hàng v
trí cao nht.
Đối vi pa lăng xích cho phép lp gi ta cht do trên v pa lăng.
2.2.3.3. Phi có cơ cu khng chế ti trng cho pa lăng đin khi trng ti ca pa lăng
vượt quá 15% sc nâng cho phép nó để ngt chuyn động cơ cu nâng.
2.2.4. Yêu cu đối vi thiết b đin và điu khin
2.2.4.1. Thiết b điu khin được cp đin t mng điu khin hoc mng
động lc.