Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 378/555
Ta có th to mt zone mi tích hp vi Active Directory theo các bước sau:
Bm chut phi vào tên DNS Server trong DNS management console, chn New Zone…| chn
Next.
Trong hp thoi zone type ta chn Primary Zone vi cơ chế lưu tr zone trong AD(tham kho hình
1.46), tiếp tc chn Next.
Hình 1.46: Chn zone type
Chn cơ chế nhân bn d liu ti tt c các Domain Controller trong Active Directory Zone | Next
(tham kho Hình 1.47)
Hình 1.47: Nhân bn d liu cho zone.
Chn to zone thun (Forward Lookup Zone) | Next.
Ch định tên zone (Zone Name) | Next.
Ch định Dynamic Update trong trường hp ta mun to DDNS cho zone này (tham kho Hình 1.48),
trong trường hp này ta chn Allow both nonsecure and secure dynamic updates | Next.
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 379/555
Hình 1.48: Dynamic update
Chn Finish để hoàn tt quá trình, sau khi hoàn thành ta có th mô t resource record cho zone này,
to thêm Reverse Lookup Zone trong trường hp ta mun h tr phân gii nghch.
Hình 1.49: Cơ s d liu zone.
VII.2.9 Thay đổi mt s tùy chn trên Name Server.
Trong phn này ta kho sát mt vài tùy chn cn thiết để to hiu chnh thông tin cu hình cho DNS.
Thông thường có ba phn chính trong vic thay đổi tùy chn.
- Tùy chn cho Name Server.
- Tùy chn cho tng zone name.
- Tùy chn cho tng RR trong zone name.
Tùy chn cho Name Server.
Cho phép thay đổi mt s tùy chn chính ca Name Server bao gm: Cu hình Forwarder, Cu hình
Root hints, đặt mt s tùy chn cho phép theo dõi log (Event Logging), qun lý các truy vn
(Monitoring query), debug logging,... và mt s hiu chnh khác.
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 380/555
Để s dng tùy chn này ta chn Properties ca tên server trong DNS management console (tham
kho Hình 1.50).
Hình 1.50: Name server properties.
- Cu hình Forwader: Chn Tab Forwarders t màn hình properties ca Name Server (tham
kho hình 1.51).
Hình 1.51: Cu hình Forwarder.
- Cu hình Root hints: Ta có th tham kho danh sách các Root name server qun lý các Top-
Level domain, thông qua hp thoi này ta có th thêm, xóa, hiu chnh địa ch ca Root hints,
thông thường các địa ch này h thng có th t nhn biết (tham kho hình 1.52).
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 381/555
Hình 1.52: Root Name Server.
- Hiu chnh mt s thông s cu hình nâng cao như (tham kho Hình 1.53):
- Disable recursion: b cơ chế truy vn đệ qui, nếu ta chn tùy chn này thì Forwarder cũng b
disable.
- BIND secondaries: Cho phép secondaryName server trên môi trường Unix.
- Fail on load if bad zone data : Nếu zone data b li thì không cho name server load d liu.
- Enable round robin: Cho phép cơ chế luân chuyn gia các server trong quá trình phân gii tên
min.
- Enable netmask ordering: Cho phép client da vào local subnet để nó la chn host gn vi
client nht (mt khi client nhn được câu tr li truy vn ánh x mt hostname có nhiu địa ch
IP)
- Secure cache agianst pollution: Bo mt vùng nh tm lưu tr các RR đã phân gii trước.
Hình 1.53: Tùy chn nâng cao.
Tùy chn cho tng Zone.
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 382/555
Để s dng tùy chn này ta chn Properties ca tên zone trong DNS management console.
- Trong phn này ta có th :
- Thay đổi Zone Type, cho phép zone h tr hay không h tr Dynamic update (DDNS) (tham
kho Hình 1.54)
Hình 1.54: Tùy chn chung ca zone name.
- Thay đổi thông tin resource record SOA, NS (ta có th tham kho trong phn cu hình trước)
- Cho phép hay không cho phép sao chép d liu zone gia các Name Server (tham kho hình
1.55).
Hình 1.55: Zone transfer.
Tùy chn cho tng Resource Record.
Thông qua tùy chn này ta có th thay đổi thông tin ca tng resource record cho zone name, mi
mt resource record có thông tin khác nhau: để thc hin điu này ta ch cn bm đôi vào tên
resource record tưng ng (tham kho ví d trong Hình 1.56 v RR MX)