Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 411/555
Worker process W3wp.exe (Worker process)
Running in-process
ISAPI extensions Inetinfo.exe W3wp.exe
Running out-of-process
ISAPI extensions DLLHost.exe N/A (all of ISAPI extensions are in-process)
Running ISAPI filters Inetinfo.exe W3wp.exe
HTTP.sys configuration Svchost.exe/WWW
service Svchost.exe/WWW service
HTTP protocol support Windows
kernel/HTTP.sys Windows kernel/HTTP.sys
IIS metabase Inetinfo.exe Inetinfo.exe
FTP Inetinfo.exe Inetinfo.exe
NNTP Inetinfo.exe Inetinfo.exe
SMTP Inetinfo.exe Inetinfo.exe
Các Isolation mode mc định:
Loi cài đặt Isolation mode
Cài đặt mi IIS 6.0 Worker process isolation mode
Nâng cp t các phiên bn
trước lên IIS 6.0
Vn gi nguyên Isolation mode cũ.
Nâng cp t IIS 5.0 IIS 5.0 isolation mode
Nâng cp t IIS 4.0 IIS 5.0 isolation mode
III.4. Nâng cao tính năng bo mt.
- IIS 6.0 không được cài đặt mc định trên Windows 2003, người qun tr phi cài đặt IIS và các
dch v liên quan ti IIS.
- IIS 6.0 được cài trong secure mode do đó mc định ban đầu khi cài đặt xong IIS ch cung cp mt
s tính năng cơ bn nht, các tính năng khác như Active Server Pages (ASP), ASP.NET,
WebDAV publishing, FrontPage Server Extensions người qun tr phi kích hot khi cn thiết.
- H tr nhiu tính năng chng thc:
- Anonymous authentication cho phép mi người có th truy xut mà không cn yêu cu
usernamepassword.
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 412/555
- Basic authentication: Yêu cu người dùng khi truy xut tài nguyên phi cung cp username
mt khu thông tin này được Client cung cp và gi đến Server khi Client truy xut tài nguyên.
Usernamepassword không được mã hóa khi qua mng.
- Digest authentication: Hot động ging như phương thc Basic authentication, nhưng
username và mt khu trước khi gi đến Server thì nó phi được mã hóa và sau đó Client gi
thông tin này dưới mt giá tr ca băm (hash value). Digest authentication ch s dng trên
Windows domain controller.
- Advanced Digest authentication: Phương thc này ging như Digest authentication nhưng
tính năng bo mt cao hơn. Advanced Digest dùng MD5 hash thông tin nhn din cho mi Client
và lưu tr trong Windows Server 2003 domain controller.
- Integrated Windows authentication: Phương thc này s dng k thut băm để xác nhn thông
tin ca users mà không cn phi yêu cu gi mt khu qua mng.
- Certificates: S dng th chng thc đin t để thiết lp kết ni Secure Sockets Layer (SSL).
- .NET Passport Authentication: là mt dch v chng thc người dùng cho phép người dùng to
sign-in namepassword để người dùng có th truy xut vào các dch vng dng Web trên
nn .NET.
- IIS s dng account (network service) có quyn ưu tiên thp để tăng tính năng bo mt cho h
thng.
- Nhn dng các phn m rng ca file qua đó IIS ch chp nhn mt s định dng m rng ca
mt s tp tin, người qun tr phi ch định cho IIS các định dng mi khi cn thiết.
III.5. H tr ng dng và các công c qun tr.
IIS 6.0 có h tr nhiu ng dng mi như Application Pool, ASP.NET.
- Application Pool: là mt nhóm các ng dng cùng chia s mt worker process (W3wp.exe).
- worker process (W3wp.exe) cho mi pool đưc phân cách vi worker process (W3wp.exe)
trong pool khác.
- Mt ng dng nào đó trong mt pool b li (fail) thì nó không nh hưởng ti ng dng đang chy
trong pool khác.
- Thông qua Application Pool giúp ta có th hiu chnh cơ chế tái s dng vùng nh o, tái s
dng worker process, hiu chnh performance (v request queue, CPU), health, Identity cho
application pool.
- ASP.NET: là mt Web Application platform cung cp các dch v cn thiết để xây dng và phân
phi ng dng Web và dch v XML Web.
IIS 6.0 cung cp mt s công c cn thiết để h trqun lý Web như:
- IIS Manager: H tr qun lý và cu hình IIS 6.0
- Remote Administration (HTML) Tool: Cho phép người qun tr s dng Web Browser để qun
tr Web t xa.
- Command –line administration scipts: Cung cp các scipts h tr cho công tác qun tr Web,
các tp tin này lưu tr trong thư mc %systemroot%\System32.
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 413/555
IV. Cài đặt và cu hình IIS 6.0.
IV.1. Cài đặt IIS 6.0 Web Service.
IIS 6.0 không được cài đặt mc định trong Windows 2003 server, để cài đặt IIS 6.0 ta thc hin các
bước như sau:
Chn Start | Programs | Administrative Tools | Manage Your Server.
Hình 3.5: Manage Your Server Roles.
T hình 3.6 ta chn biu tượng Add or remove a role, chn Next trong hp thoi Preliminitary Steps
Chn Application server (IIS, ASP.NET) trong hp thoi server role, sau đó chn Next.
Hình 3.6: Chn loi Server.
Chn hai mc cài đặt FrontPage Server ExtentionsEnable ASP.NET, sau đó chn Next, chn
Next trong hp thoi tiếp theo.
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 414/555
Hình 3.7: la chn tùy chn cho Server.
Sau đó h thng s tìm kiếm I386 source để cài đặt IIS, nếu không tìm được xut hin yêu cu ch
định đường dn cha b ngun I386, sau đó ta chn Ok trong hp thoi Hình 3.8.
Hình 3.8: Ch định I386 source.
Chn Finish để hoàn tt quá trình.
Tuy nhiên ta cũng có th cài đặt IIS 6.0 trong Add or Remove Programs trong Control Panel bng
cách thc hin mt s bước đin hình sau:
M ca s Control Panel | Add or Remove Programs | Add/Remove Windows Components.
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 415/555
Hình 3.9: Chn Application Server.
Chn Application Server, sau đó chn nút Details
Chn Internet Information Services, sau đó chn nút Details
Hình 3.10: Chn IIS subcomponents.
Chn mc World Wide Web service, sau đó chn nút Details
Hình 3.11: Chn WWW service.
Sau đó ta chn tt c các Subcomponents trong Web Service.