Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 422/555
Hình 3.21: To Virtual Directory.
Chn Next, sau đó ch định tên Alias cn to (tham kho Hình 3.22)
Hình 3.22: Ch định tên Alias
Chn Next t bước 2, sau đó ch định thư mc cc b hoc đường dn mng cn ánh x, Ch định
quyn hn truy xut cho Alias, cui cùng ta chn Finish để hoàn tt quá trình.
IV.2.4 Cu hình bo mt cho Web Site.
IIS cung cp mt s tính năng bo mt cho Web Site như (tham kho Hình 3.23):
- Authentication And Access Control: IIS cung cp 6 phương thc chng thc, kết hp quyn
truy cp NTFS để bo v vic truy xut tài nguyên trong h thng.
- IP address and domain name restriction: Cung cp mt s tính năng gii hn hostnetwork
truy xut vào Web Site.
- Secure communication: Cung cp mt s tính năng bo mt trong giao tiếp gia Client
Server bng cách Server to ra các giy chng nhn cho Client (Client Certificate) và yêu cu
Client khi truy xut tài nguyên vào Server thì phi gi giy chng nhn để Serverc nhn yêu
cu có hp l hay không.
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 423/555
Hình 3.23: Directory Security Tab.
- Cu hình Authentication And Access Control: t Hình 3.23 ta chn nút Edit…chn các phương
thc chng thc cho phù hp, mc định h thng không yêu cu chng thc và cho mi người s
dng anonymous để truy xut Web Site:
Hình 3.24: Chn Phương thc chng thc.
- Cu hình IP address and domain name restriction: T hình 3.23 ta chn nút Edit
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 424/555
Hình 3.25: Gii hn truy xut cho host, networkdomain.
- Cu hình Secure communication: T hình 3.23 nút Server Certificateđể to giy chng nhn
Client, nút Edit hiu chnh các yêu cu chng nhn cho Client (tham kho Hình 3.26).
Hình 3.26: Thay đổi thao tác chng nhn.
IV.2.5 Cu hình Web Service Extensions.
IIS Web Service Extensions cung cp rt nhiu các dch v m rng như: ASP, ASP.NET,
Frontpage Server Extensions 2002 WebDAV, Server Side Includes, CGI Extensions, ISAPI
Extensions. Thông qua IIS Web Service Extensions ta có th cho phép hoc cm Web Site h tr
các dch v tương ng (Nếu trên Web Application ca ta có s dng các ng dng trên thì ta phi
kích hot Web Service tương ng)
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 425/555
Hình 3.27: Cu hình Web service extensions.
IV.2.6 Cu hình Web Hosting.
IIS cho phép ta to nhiu Web Site trên mt Web Server, k thut này còn gi là Web Hosting. Để
nhn din được tng Web Site Server phi da vào các thông s như host header name, địa ch IP
và s hiu cng Port.
To nhiu Web Site da vào Host Header Names:
Đây là phương thc to nhiu Web Site da vào tên host , có nghĩa rng ta ch cn mt địa ch IP để
đại din cho tt c các host name.
Các bước to:
- Dùng DNS để to tên (hostname) cho Web Site.
- Nhp chut phi vào thư mc Web Sites trong IIS Manager chn New, chn Web Site, tiếp theo
chn Next, mô t tên (Descriptions) chn Web Site.
- Cung cp host name (Ví d ta nhp tên: www.csc.hcmuns.edu.vn) cho Web Site cn to trong
Textbox Host Header Name ca hp thoi “IP Address And Port Settings” (tham kho Hình
3.28).
Tài liu hướng dn ging dy
Hc phn 3 - Qun tr mng Microsoft Windows Trang 426/555
Hình 3.28: To Host Header Name.
- Sau đó ta thc hin các thao tác chn Home Directory, đặt quyn hn cho Web Site…Cui cùng
chn Finish để hoàn tt quá trình.
To nhiu Web Site da vào địa ch IP
Đối vi phương thc này tương ng mt tên Web Site ta phi cung cp mt địa ch IP. Do đó nếu như
ta to n Web Site thì ta phi to n địa ch, chính vì l này nên phương thc này ít s dng hơn phương
thc 1.
Các bước to:
- Ta phi thêm mt hoc nhiu địa ch IP cho card mng.
- Dùng DNS to mt hostname tương ng vi IP mi va to.
- Nhp chut phi vào thư mc Web Sites trong IIS Manager chn New, chn Web Site, tiếp theo
chn Next, mô t tên (Descriptions) chn Web Site.
- Chn mt địa ch IP c th cho Web Site cn to trong tùy chn “Enter the IP address to use for
this Web site” ca hp thoi “IP Address And Port Settings” (tham kho Hình 3.29).
Hình 3.29: Chn địa ch IP cho Web site.
- Sau đó ta thc hin các thao tác chn Home Directory, đặt quyn hn cho Web Site…Cui cùng
chn Finish để hoàn tt quá trình.
To nhiu Web Site da vào Port.