KHOA C KHÍ & CÔNG NGHƠ
….. …..
CHUYÊN Đ H C PH N
CÁC THI T B C B N TRONG CH BI N NÔNG S N TH C PH M Ơ
Tên chuyên đ
Hãy nêu c s v t lý c a quá trình nghi n, các thuy t nghi n, cácơ ế
nguyên t c nghi n các y u t nh h ng đ n quá trình nghi n ? ế ưở ế
sao th nói máy c t thái, máy xay xát nh ng tr ng h p đ c ườ
bi t c a máy nghi n ?
Giáo viên h ng d n:ướ TS. Đinh V ng Hùngươ
Sinh viên th c hi n: Tr ng Qu c Hânươ
L p:Công Thôn 39A
HU , 12/2007
1
1. Đ T V N Đ .
Nghi n đ p là quá trình c h c nh m làm nh v t li u r n đ tăng di n ơ
tích b m t riêng, t o đi u ki n t t cho quá trình hoà tan, quá trình truy n
nhi t, chuy n kh i các yêu c u công ngh khác trong các ngành s n
xu t l ng th c, th c ph m, ch bi n th c ăn chăn nuôi,... ươ ế ế
Ngày nay, khoa h c và k thu t không ng ng phát tri n t o đi u ki n
vi c s n xu t ngày càng đ c c gi i hoá m c cao. T đó nhi u lo i ượ ơ
máy nghi n đ c ra đ i v i nh ng đ c tính u vi t, ng d ng vào s n ượ ư
xu t đem l i hi u qu cao. Do đó yêu c u n m v ng nguyên lý, hi u rõ
b n ch t c a quá trình làm vi c và đ c đi m c a quá trình nghi n. Đ s
d ng th t thành th o và có hi u qu các lo i máy nghi n là đi u không
th thi u đ c đ i v i các chuyên viên k thu t, ng i đi u khi n máy và ế ượ ươ
công nhân s a ch a, hi u ch nh. Đ c bi t quan tr ng h n n a là ng i ơ ườ
tr c ti p s d ng máy. Tuy nhiên trong quá trình s d ng các thi t b ế ế
nghi n th ng có hi n t ng ng i s d ng ch bi t s d ng m t cách ườ ượ ườ ế
thu n tuý, ít ng i quan tâm đ n nguyên lý ho t đ ng, các y u t nh ườ ế ế
h ng c a máy,... Nên nhi u khi gây nên nh ng h u qu nh : làm tiêu t nưở ư
nhi u năng l ng cho máy, gi m tu i th c a các máy và th m chí còn gây ượ
nên h u qu đáng ti c đ i v i tính m ng con ng i. ế ườ
Tr c nh ng yêu c u c a th c t nh v y nên tôi th c hi n chuyên đướ ế ư
Nêu c s v tc a quá trình nghi n, các thuy t nghi n, các nguyênơ ế
t c nghi n và các y u t nh h ng đ n quá trình nghi n. T đó liên ế ưở ế
h gi i thích sao th nói máy c t thái, máy xay xát nh ng
tr ng h p đ c bi t c a máy nghi nườ ”. Nh m góp ph n tăng năng su t
h giá thành s n ph m trong các ngành s n xu t liên quan. Đ ng th i
giúp ng i s d ng các lo i máy nghi n m t cách d dàng và an toàn trongườ
s n xu t.
2. N I DUNG NGHIÊN C U .
2.1.C s v t lý c a quá trình nghi nơ
Nghi n quá trình phân chia v t th thành các m nh v n b ng các l c
c h c trong đó các b ph n làm vi c c a máy ph i kh c ph c đ c l cơ ượ
liên k t phân t c a các ph n t v t th k t qu t o ra b m t m i.ế ế
B ng k t qu nhi u công trình nghiên c u c a nhà khoa h c k t h p v i ế ế
ph ng ti n đo đ c tiên ti n đã đi đ n k t lu n.ươ ế ế ế
- Mu n phá v v t th ph i dùng ngo i l c tác d ng sao cho th ng
đ c ng su t b n c a v t th ( ng su t nén). Khi đó v t th ch u bi nượ ế
d ng đàn h i, bi n d ng d o (th t t hay đ t ng t ) cu i cùng b ế
phá v . M c ng su t phá v có th theo m t h ng nh ng l i gây cho ướ ư
v t th hi n t ng nén nhi u h ng. ượ ướ
2
- Khi ngo i l c tác d ng gây nên sóng ch n đ ng làm r n n t v t
th . Đ v t th v ph i t o cho sóng ch n đ ng truy n qua h t v t th ế
theo chi u tác đ ng c a l c và t c đ truy n sóng b ng t c đ âm thanh.
- Khi v t th không phá v ch b n t thì do l c hút phân t , các vét
n t khép l i. Mu n ti p t c phá v ph i t n thêm năng l ng đ kh c ế ượ
ph c l c hút phân t gi a chúng.
2.2.Các thuy t nghi nế
Nghi n là quá trình tiêu t n nhi u năng l ng, vì v y vi c xây d ng các ượ
thuy t nghi n nh m xác đ nh các m i quan h gi a năng l ng nghi n v iế ượ
các đ c tính nghi n nh v t th nh : đ nghi n hay đ nh , th tích riêng ư
hay th tích ch u bi n d ng s có ý nghĩa r t l n: ế
- Cho phép ta tìm ra ph ng h ng đ hoàn thành các máy nghi n, l aươ ướ
ch n đúng các ki u máy đúng v i v t li u đã cho.
- Th c hi n quá trình nghi n v i m c tiêu th năng l ng riêng th p ượ
nh t, thu đ c hi u qu kinh t cao nh t. ượ ế
Qua th c t s d ng máy nghi n cho th y v m t tiêu th năng l ng ế ượ
hao mòn các chi ti t máy thì quá trình nghi n khá t n kém. v y,ế
yêu c u đ t ra ch nghi n theo đúng yêu c u k thu t đ t ra, không
nghi n th a quá m c c n thi t. Có nh v y m i đ m b o gi m tiêu th ế ư
năng l ng gi m hao mòn và tăng năng su t máy. ượ
a) Thuy t di n tích ế
Thuy t di n tích do P.R. Rittinger, (Đ c,1867) đ xu t: “Công c n thi tế ế
đ nghi n v v t th t l thu n v i di n tích m i t o thành”.
B ng 1.
T
s
l/L
Đ nghi n Z =Ġ S ph n t hình l p
ph ng đã nghi n vươ
n
S m t ph ng nghi n
v m
1/2
1/3
1/4
2
3
4
8
27
64
3
6
9
Gi s ta m t v t hình l p ph ng (hình 1) m i c nh b ng L đ c ươ ượ
l n l t nghi n v thành các hình l p ph ng m i c nh b ng l: ượ ươ
Do đó, ta s suy ra các h th c gi a m, n và Z nh sau: ư
n = Z3 và m = 3(Z-1) = 3(
1
3
n
) (2.1)
N i dung c a thuy t di n tích là: gi thi t mu n làm v v t th l p ế ế
ph ng đó b ng m t m t ph ng (v đôi) thì ph i tiêu th m t công A.ươ
N u nghi n v v t đó thành nh ng v t th l p ph ng v i m i c nh l =ế ươ
2
L
thì ph i dùng ba m t ph ng, khi đó công tiêu th s b ng 3A (s ph n t
l p ph ng s đ c 2 ươ ượ 3 = 8).
3
Hình 1. S đ các m t ph ng nghi nơ
V y mu n nghi n thành các ph n t l p ph ng v i m i c nh l = ươ
2
L
thì ph i dùng t i m = 3(Z - 1) m t ph ng, s ph n t l p ph ng nghi n là ươ
n = Z3. Khi đó công tiêu th đ nghi n s là: mA = 3A(Z - 1). N u g i A ế 1
A2 công c n thi t đ nghi n v cùng m t v t th hình l p ph ng ế ươ
v i s m t ph ng nghi n m1 và m2, v i đ nghi n t ng ng Z ươ 1 Z2 thì
ta có th vi t t s công nghi n v nh sau : ế ư
1 Z
1- Z
)1(3
)1(3A m
A
A
2
1
2
1
2
1
2
1
=
== ZA
ZA
Am
(2.2)
Tr ng h p Zườ 1 Z2 l n, th b qua s 1 t s m u s , thì ta
có :
2
1
2
1
Z
Z
A
A=
(2.3)
Đi u đó ch ng t r ng n u nghi n nh (v i các đ nghi n l n) thì ế
công nghi n t l thu n v i đ nghi n Z. N u coi công A không đ i thì ế
th vi t: ế
Ar = Kr (Z-1) (2.4)
Trong đó:
Ar - công tiêu th toàn ph n;
Kr - h s t l .
d : Công đ nghi n t đ nghi n Z 1 = 4 t i đ nghi n Z 2 = 100 s
tăng lên nh sau:ư
)1(3
)1(3A m
A
A
2
1
2
1
2
1
== ZA
ZA
Am
=
14
1100
= 33 l n
Đ nghiên c u các h t đ ng kính D = 2cm thành h t nh đ ng ườ ườ
kính d1 = 0,5cm ph i c n tiêu th m t công A 1 = 13kWh. V y mu n
nghi n nh h n n a t i d ơ 2 = 0,1cm thì công c n thi t là: ế
4
A2 = A1
1Z
1 Z
1
2
= A1
1
d
D
1
D
1
2
d
= 13.
= 82 kWh
T công th c (2.4) ta l i có:
AR = KR
Ll
L66
6
= K’R(sr –Sr) (2.5)
T đó th hi n công tiêu th t l thu n v i đ tăng di n tích riêng
t lúc đ u c a v t th S r = 6/L ng v i kích th c L ho c D t i khi v ướ
thành b t là sr = 6/l ng v i kích th c l hay d. ướ
Thuy t di n tích ch đúng v i tr ng h p đ nghi n l n nghĩa v tế ườ
th đ c nghi n nh . Khi đ nghi n nh thì s sai l ch khi tính càng l n. ư
Nguyên nhân do quá trình nghi n các ph n t khi nghi n không hoàn toàn
hình l p ph ng nên di n tích t ng c ng c a th ng l n h n các ươ ườ ơ
m nh v n hình l p ph ng cùng th tích kho ng 1,2-1,7 l n. Khi tác ươ
d ng ngo i l c nh ng ph n t ch a tách h n ch b n t, nghĩa ư
chi phí công làm bi n d ng nh ng ch a đ c tính đ n.ế ư ư ượ ế
b) Thuy t th tíchế
Thuy t th tích do V.L. Kiêcpitrôv (Nga, 1874), sau đó F. Kick c,ế
1885) đ xu t: “Công tiêu th đ nghi n t l thu n v i th tích (hay kh i
l ng) c a ph n v t th bi n d ng”.ượ ế
C s c a thuy t th tích tính công bi n d ng c a v t th khiơ ế ế
nghi n. Liên h v i công th c lý thuy t b n d a trên đ nh lu t Húc (Hook) ế
đ xác đ nh công bi n d ng nén, ta th y có nhi u m t t ng ng đ có th ế ươ
dùng công th c đó gi i thích thuy t th tích khi nghi n. M c khi ế
nghi n thì v t th b phá v ngoài gi i h n b n, mà theo đ nh lu t Húc, khi
nén ép v t li u mà tính công thì không đ v t quá gi i h n b n. ượ
Hình 2. ch s ph thu c gi a l c tác d ng P và đ bi n d ng ( c a v t ế
th . Công tiêu th do l c P gây ra bi n d ng ( tính nh sau: ế ư
A =
λλ
0
Pd
(2.6)
5