
QU N TR CH T L NGẢ Ị Ấ ƯỢ
wCác v n đ c b n trong qu n lý ch t l ngấ ề ơ ả ả ấ ượ
2. Các chu n m c trong qu n lý ch t l ngẩ ự ả ấ ượ
3. Xây d ng HTCL d a trên ISO 9000ự ự
4. Total Quality Management
5. Quality Analysis Cost Control
6. Các k thu t qu n lý ch t l ngỹ ậ ả ấ ượ khác
7. Ch t l ng trong d chấ ươ ị vụ
8. Tri n khai các h th ng qu n lý ch t l ngể ệ ố ả ấ ượ
1. L CH S PHÁT TRI N CÁC QUAN NI M QU N TR CH T L NGỊ Ử Ể Ệ Ả Ị Ấ ƯỢ
B lu t Hammurabi ộ ậ (kho ng XVIII tr c Công Nguyên) cho phép t hìnhả ướ ử
nh ng công nhân xây d ng n u nhà xây b đ và có ng i b thi t m ng. ữ ự ế ị ổ ườ ị ệ ạ
Th i đ i trung c ờ ạ ổ – văn hóa ch t l ng liên quan t i s phát tri n th công. ấ ượ ớ ự ể ủ
Th i kỳ hi n đ i ờ ệ ạ
Cu c Cách M ng Công Nghi p t XVIII đ n XIX. ộ ạ ệ ừ ế
Các công c s n xu t m i, các quan ni m qu n lý và t ch c lao đ ng m i. ụ ả ấ ớ ệ ả ổ ứ ộ ớ
1. L CH S PHÁT TRI N CÁC QUAN NI M QU N TR CH T L NGỊ Ử Ể Ệ Ả Ị Ấ ƯỢ
Đ u th k XXầ ế ỷ
T đ ng hoá s n xu t cho phép t o ra các s n ph m r t chuyên sâu v m tự ộ ả ấ ạ ả ẩ ấ ề ặ
công ngh v i giá thành th p. ệ ớ ấ
Ch t l ng là thành qu c a các ho t đ ng mang tính ph i h p c a các đ n vấ ượ ả ủ ạ ộ ố ợ ủ ơ ị
trong xí nghi p.ệ
Th chi n th II ế ế ứ
V n đ ch t l ng r t đ c chú tr ng và quan tâm. ấ ề ấ ượ ấ ượ ọ
Sau chi n tranh Nh t B n tr thành n c tiên phong c a ch t l ng. ế ậ ả ở ướ ủ ấ ượ
Sau th chi n th II ế ế ứ – ch t l ng ph thu c vào s tho mãn khách hàng. ấ ượ ụ ộ ự ả
2. KHÁI NI M V CH T L NGỆ Ề Ấ ƯỢ
Khái ni m v ch t l ng đã có t lâu và r t khó đ nh nghĩa do tính ph c t p vàệ ề ấ ượ ừ ấ ị ứ ạ
tính t ng đ i c a nó. Ch t l ng là m t s h n h p c a t t c các đ c đi m nh ươ ố ủ ấ ượ ộ ự ỗ ợ ủ ấ ả ặ ể ư cơ
khí, s d ng, th m m và kinh tử ụ ẩ ỹ ế.
TCVN 5814-1994 trên c s tiêu chu n ISO-9000 đã đ a ra đ nh nghĩa: ơ ở ẩ ư ị
Ch t l ng là t p h p các đ c tính c a m t th c th (đ i t ng) t o cho th cấ ượ ậ ợ ặ ủ ộ ự ể ố ượ ạ ự
th đó có kh năng th a mãn nh ng yêu c u đã nêu ra ho c ti m nể ả ỏ ữ ầ ặ ề ẩ .
2. KHÁI NI M V CH T L NGỆ Ề Ấ ƯỢ
Theo John Rusin „Ch t l ng không ph i là k t qu c a s ng u nhiên, màấ ượ ả ế ả ủ ự ẫ
luôn là thành qu c a n l c con ng iả ủ ỗ ự ườ ”
Theo J.M. Juran „Ch t l ng là m t s h u ích trong s d ngấ ượ ộ ự ữ ử ụ ”
Edward Deming nh n m nh „ấ ạ tính đáng tin c y, đ ch c ch n, d bi t tr c vàậ ộ ắ ắ ễ ế ướ
phù h p v i miêu t c a các s n ph m và d ch vợ ớ ả ủ ả ẩ ị ụ”.
2. KHÁI NI M V CH T L NGỆ Ề Ấ ƯỢ
A. V. Feigenbaum „Ch t l ng là đ c tính t p h p c a s n ph m và d ch vấ ượ ặ ậ ợ ủ ả ẩ ị ụ
xét v các m t nh marketing, thi t k th c hi n và b o trì. Đ c tính t p h p này sề ặ ư ế ế ự ệ ả ặ ậ ợ ẽ
gây nên r ng s n ph m và d ch v s tho mãn các mong đ i t phía khách hàngằ ả ẩ ị ụ ẽ ả ợ ừ ”.

2. KHÁI NI M V CH T L NGỆ Ề Ấ ƯỢ
J. S. Oakland „T ng ch t l ng đ c dùng đ bi u hi n tính phù h p c aừ ữ ấ ượ ượ ể ể ệ ợ ủ
s n ph m v i các tính ch t v t lý đ c đ c t . Chúng ta ph i xét đ n các đòi h i th cả ẩ ớ ấ ấ ượ ặ ả ả ế ỏ ự
t c a khách hàng mà nhi u khi chúng r t khó đo l ng, c m nh n hay gìn gi nhế ủ ề ấ ườ ả ậ ữ ư
thái đ l ch s trong ph c v , cái nhìn th m m cũng nh c giá cộ ị ự ụ ụ ẩ ỹ ư ả ả”.
2. KHÁI NI M V CH T L NGỆ Ề Ấ ƯỢ
T ng k t l i, đ i v i các chuyên gia ch t l ng uy tín thì nh ng đ nh nghĩa sauổ ế ạ ố ớ ấ ượ ữ ị
đây có th nói là ph bi n:ể ổ ế
Ch t l ng là m t s phù h p v i các đòi h i c a khách hàngấ ượ ộ ự ợ ớ ỏ ủ –là s hi u rõự ể
các đòi h i và mong đ i c a khách hàng.ỏ ợ ủ
Ch t l ng là m c đ tin c y cùng v i chi phí th p nh t và thích ng v i cácấ ượ ứ ộ ậ ớ ấ ấ ứ ớ
đòi h i c a th tr ng.ỏ ủ ị ườ
Ch t l ng là s h u ích trong s d ngấ ượ ự ữ ử ụ – ch t l ng thi t k , th c hi n, m cấ ượ ế ế ự ệ ứ
đ ph bi n c a s n ph m, ch t l ng ph c v k thu t.ộ ổ ế ủ ả ẩ ấ ượ ụ ụ ỹ ậ
Ch t l ng ấ ượ là đ c tính t p h p c a s n ph m và d ch v xét v m t ti p th ,ặ ậ ợ ủ ả ẩ ị ụ ề ặ ế ị
thi t k , th c hi n và duy trì. Chúng s làm cho s n ph m và d ch v tho mãn sế ế ự ệ ẽ ả ẩ ị ụ ả ự
mong đ i c a khách hàng.ợ ủ
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NGẤ Ứ Ạ Ả Ấ ƯỢ
F. W. Taylor (đ u th k XX) – c n tách r i các ho t đ ng s n xu t kh i cácầ ế ỷ ầ ờ ạ ộ ả ấ ỏ
ho t đ ng ki m tra. Phòng ch t l ng đ c l p ki m tra và ch u trách nhi m v ch tạ ộ ể ấ ượ ộ ậ ể ị ệ ề ấ
l ng s n ph m. ượ ả ẩ
Shewhart (th p k 20 và 30 XX) – m i sai l ch so v i chu n m c trong s nậ ỷ ỗ ệ ớ ẩ ự ả
xu t có th phát hi n ra do s d ng các công c th ng kê đ n gi n xác đ nh giá tr gi iấ ể ệ ử ụ ụ ố ơ ả ị ị ớ
h n c a t ng tham s s n ph m.ạ ủ ừ ố ả ẩ
Deming – ch t l ng ch ph thu c vào ban giám đ c t i cao, ch h m i ch uấ ượ ỉ ụ ộ ố ố ỉ ọ ớ ị
trách nhi m v l i trong h th ng s n xu t. ệ ề ỗ ệ ố ả ấ
Deming là tác gi c a 14 các gi thi t n i ti ng v qu n lý ch t l ng:ả ủ ả ế ổ ế ề ả ấ ượ
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NGẤ Ứ Ạ Ả Ấ ƯỢ
wT o đi u ki n nh m liên ti p hoàn thi n công vi c,ạ ề ệ ằ ế ệ ệ
wCh p nh n m t tri t lý hành đ ng m i; v t b h t các chu n m c hi n có liênấ ậ ộ ế ộ ớ ứ ỏ ế ẩ ự ệ
quan t i h ng hóc, tr m tr và khi u n i,ớ ỏ ậ ễ ế ạ
wKhông nên d a vào ki m tra ch t l ng hàng lo t; dùng ph ng pháp thông kêự ể ấ ượ ạ ươ
đ xác nh n r ng ch t l ng s n ph m đ c b o đ m trong h th ng s n xu t,ể ậ ằ ấ ượ ả ẩ ượ ả ả ệ ố ả ấ
wKhông nên mua bán ch d a trên giá c mà ph i ch n nhà cung ng sao cho cóỉ ự ả ả ọ ứ
th gi m chi phí t ng th ch không ch có chi phí ban đ u,ể ả ổ ể ứ ỉ ầ
wH tr không ng ng các ho t đ ng nâng cao ch t l ng và hi u năng s nỗ ợ ừ ạ ộ ấ ượ ệ ả
xu t. B ng cách này các chi phí s đ c gi m xu ng,ấ ằ ẽ ượ ả ố
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NGẤ Ứ Ạ Ả Ấ ƯỢ
6. Đ a ra nguyên t c hu n luy n và h c h i không ng ng cho các nhân viên và cư ắ ấ ệ ọ ỏ ừ ả
giám đ c các ngành các c p c a toàn xí nghi p,ố ấ ủ ệ
7. Theo dõi công vi c đúng cách đúng m c. M c đích c a s theo dõi là h trệ ự ụ ủ ự ỗ ợ
đ t đ c k t qu t t h n trong lao đ ng,ạ ượ ế ả ố ơ ộ
8. V t b s hãi. Cho phép ra câu h i và g i ý m t cách t do làm sao cho cácứ ỏ ợ ỏ ợ ộ ự
nhân viên không c m th y ng i ngùng khi trình bày các th c m c, đ ngh và ý t ngả ấ ạ ắ ắ ề ị ưở
c a mình,ủ
9. Lo i b các rào c n gi a các phòng ban c a công ty. Pháp tri n h p tác n iạ ỏ ả ữ ủ ể ợ ộ
b cũng nh v i các thành ph n bên ngoài nh nhà cung ng, các đ i tác và kháchộ ư ớ ầ ư ứ ố
hàng,

10. Không dùng nh ng kh u hi u tr ng r ng đ nâng cao hi u năng và ch tữ ẩ ể ố ỗ ể ệ ấ
l ng. Ch cho nhân viên cách gi i quy t v n đ ,ượ ỉ ả ế ấ ề
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NGẤ Ứ Ạ Ả Ấ ƯỢ
11. C n th n dùng các chu n m c lao đ ng d a trên các con s ; chúng có th nhẩ ậ ẩ ự ộ ự ố ể ả
h ng x u t i ch t l ng và m c đ s n xu t. Dùng ph ng pháp miêu t và theo dõiưở ấ ớ ấ ượ ứ ộ ả ấ ươ ả
h tr cho th c hi n công vi c,ỗ ợ ự ệ ệ
12. Lo i b h t các ngăn c n nh m cho phép các nhân viên t đánh giá công vi cạ ỏ ế ả ằ ự ệ
c a mình. Cho h quy n c m th y t hào do công vi c h đang th c hi n,ủ ọ ề ả ấ ự ệ ọ ự ệ
13. H c h i thêm v các ph ng pháp h c và các ý t ng m i nh t. D y nhân viênọ ỏ ề ươ ọ ưở ớ ấ ạ
các k năng m i nh m đ a ra các thay đ i trong ph m vi k thu t, v t li u và quáỹ ớ ằ ư ổ ạ ỹ ậ ậ ệ
trình m i,ớ
14. T o cho nhân viên kh năng tham gia vào các công vi c nhóm v i m c đích tạ ả ệ ớ ụ ổ
ch c và th c hi n các thay đ i.ứ ự ệ ổ
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NGẤ Ứ Ạ Ả Ấ ƯỢ
Juran – d i 20% các v n đ ph thu c ướ ấ ề ụ ộ vào nhân viên, còn l i là ban lãnhạ ở
đ o. ạ3 quá trình chính đ a t i ch t l ng cao:ư ớ ấ ượ
Lên k ho ch ch t l ngế ạ ấ ượ – nh n ậdi n ệcác đòi h i ỏc aủ khách hàng, sau đó s nả
xu t các s n ph m có nh ng đ c tính ấ ả ẩ ữ ặ th a mãn chúngỏ,
Ki m tra ch t l ngể ấ ượ – ki m tra đ phù h p c a các s n ph m v i đ c t c aể ộ ợ ủ ả ẩ ớ ặ ả ủ
chúng, nh n ra và s a l i các tr c tr c, phân tích và ngăn ng a chúng.ậ ử ạ ụ ặ ừ
Nâng cao ch t l ngấ ượ – đ a ra các c ch b o đ m tính liên t c c a quá trìnhư ơ ế ả ả ụ ủ
nh m đ t đ c ch t l ng cao.ằ ạ ượ ấ ượ
Phân lo iạ các chi phí ch t l ngấ ượ :
Chi phí ngăn ng a, ừ
Chi phí tìm ki m l i và sai sót, ế ỗ
Chi phí do thi u ch t l ng, do v t quá các đòi h i c a khách hàngế ấ ượ ượ ỏ ủ – đ u d nề ẫ
đ n ếm t khách hàng.ấ
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NGẤ Ứ Ạ Ả Ấ ƯỢ
Crosby (nh ng năm 70ữ) – 4 đ nh lý tuy t đ i ị ệ ố v QTCLề:
Ch t l ng là thích nghi v i các đòi h i c a khách hàngấ ượ ớ ỏ ủ ,
Có th nâng cao ch t l ng qua phòng ng a h n là ki m traể ấ ượ ừ ơ ể .
Chu n m c ho t đ ng công ty là nguyên t c „0 h ng hóc”.ẩ ự ạ ộ ắ ỏ
Th c đo ch t l ng là các chi phí cho vi c thi u ch t l ngướ ấ ượ ệ ế ấ ượ .
Feigenbaum – trách nhi m v ch t l ng v t quá ph m vi c a b ph n s nệ ề ấ ượ ượ ạ ủ ộ ậ ả
xu t ấdo đó m iỗ phòng ban đ uề ph i ch u trách nhi m v ch t l ngả ị ệ ề ấ ượ – TQM.
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NGẤ Ứ Ạ Ả Ấ ƯỢ
Taguchi – ch t l ng là t i thi u hoá các m t mát khi chuy n giao các s nấ ượ ố ể ấ ể ả
ph m t i ẩ ớ NTD nh :ư chi phí do thi u sót, b o hành và các d ch v s a ch aế ả ị ụ ử ữ ; Chúng
th ng liên quanườ t i s ớ ự b t ấmãn và ra đi c a ủkhách hàng.
Các b c nâng cao ch t l ng:ướ ấ ượ
Thi t k h th ngế ế ệ ố – l a ch n các giá tr th c a các tham s s n ph m và cácự ọ ị ử ủ ố ả ẩ
ch s quá trình.ỉ ố
Thi t k các tham sế ế ố – th nghi m các giá tr th đ xác đ nh nh ng giá tr t iử ệ ị ử ể ị ữ ị ố
u nh t.ư ấ
Thi t k các đ dung saiế ế ộ – n u các sai l ch gây nh h ng l n t i các sai l chế ệ ả ưở ớ ớ ệ
cu i.ố
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NGẤ Ứ Ạ Ả Ấ ƯỢ
Quan ni m ệQLCL đ c a chu ng khi th tr ng tr nên c nh tranh vàượ ư ộ ị ườ ở ạ
các bi n đ i toàn c u trế ổ ầ ên ph ng di n k thu t, kinh t ngày càng rõ r t h n. ươ ệ ỹ ậ ế ệ ơ

Các đ t bi n này kích thích các đòi h i khách hàng v ch t l ng s nộ ế ỏ ề ấ ượ ả
ph m d ch v hi u m t cách phong phú và đa d ng. ẩ ị ụ ể ộ ạ
Chính s c nh tranh b ng ch t l ng cho phép ta tho mãn và gi l iự ạ ằ ấ ượ ả ữ ạ
nh ng khách hàng thân thi t nh t. ữ ế ấ
QLCL tr thành l i thoát duy nh t đ thành công và duy trì doanh nghi pở ố ấ ể ệ
trên th tr ng.ị ườ
QU N TR CH T L NGẢ Ị Ấ ƯỢ
wCác v n đ c b n trong qu n lý ch t l ngấ ề ơ ả ả ấ ượ
2. Các chu n m c trong qu n lý ch t l ngẩ ự ả ấ ượ
3. Xây d ng HTCL d a trên ISO 9000ự ự
4. Total Quality Management
5. Quality Analysis Cost Control
6. Các k thu t qu n lý ch t l ngỹ ậ ả ấ ượ khác
7. Ch t l ng trong d chấ ươ ị vụ
8. Tri n khai các h th ng qu n lý ch t l ngể ệ ố ả ấ ượ
ISO LÀ GÌ?
ISO là m t t ch c phi chính ph qu c t v tiêu chu n hóa, ra đ i và ho tộ ổ ứ ủ ố ế ề ẩ ờ ạ
đ ng t ngày 23/2/1947, Tr s chính đ t t i Geneve (Th y s ). ISO có tên đ y đ là: ộ ừ ụ ở ặ ạ ụ ỹ ầ ủ
“THE INTERNATIONAL ORGANIZATION FOR STANDARDIZATION”
Các thành viên c a nó là các T ch c tiêu chu n qu c gia c a h n m t trămủ ổ ứ ẩ ố ủ ơ ộ
n c trên th gi i. ướ ế ớ
Vi t Nam là thành viên chính th c th 72 t năm 1977. C quan đ i di n làệ ứ ứ ừ ơ ạ ệ
T ng c c tiêu chu n-Đo l ng-Ch t l ngổ ụ ẩ ườ ấ ượ
Nhi m v chính là nghiên c u xây d ng, công b các tiêu chu n (không có giáệ ụ ứ ự ố ẩ
tr pháp lý b t bu c áp d ng) thu c nhi u lĩnh v c khác nhau ị ắ ộ ụ ộ ề ự
L CH S HÌNH THÀNHỊ Ử
ISO 9000 là m t b tiêu chu n v h th ng qu n lý ch t l ng, đ c ban hànhộ ộ ẩ ề ệ ố ả ấ ượ ượ
chính th c năm 1987, nh ng th c t nó đã đ c hình thành t r t lâu sau đ i chi n 2 ứ ư ự ế ượ ừ ấ ạ ế ở
Anh Qu c và các n c Châu Âu khác cũng nh B c M . ố ướ ư ắ ỹ
1955, Hi p c B c Đ i tây d ng đ a ra các tiêu chu n v ch t l ng choệ ướ ắ ạ ươ ư ẩ ề ấ ượ
tàu APOLO c a Nasa, máy bay Concorde c a Anh- Pháp.... ủ ủ
1969 Anh, Pháp th a nh n l n nhau v tiêu chu n qu c phòng v i các h th ngừ ậ ẫ ề ẩ ố ớ ệ ố
đ m b o ch t l ng c a các thành viên NATO. ả ả ấ ượ ủ
1972, Vi n tiêu chu n Anh ban hành tiêu chu n BS 4891 – H ng d n đ mệ ẩ ẩ ướ ẫ ả
b o ch t l ng. ả ấ ượ
L CH S HÌNH THÀNHỊ Ử
1979, Vi n tiêu chu n Anh ban hành tiêu chu n BS 5750 – Ti n thân c a ISOệ ẩ ẩ ề ủ
9000.
1987, ISO công b l n đ u tiên b ISO 9000 khuy n cáo áp d ng trong cácố ầ ầ ộ ế ụ
n c thành viên và trên toàn th gi i. ướ ế ớ
1994, b ISO 9000 đ c tu ch nh l i và b xung m t s tiêu chu n m i. ộ ượ ỉ ạ ổ ộ ố ẩ ớ
2000, b ISO 9000 đ c s a đ i l n n a và ban hành. ộ ượ ử ổ ầ ữ
2008, b ISO 9000 l i đ c tái b n l n n aộ ạ ượ ả ầ ữ
ISO 9000:2000
B ISO 9000 : 2000 mô t c s c a HTQLCL và gi i thích các thu t ng . ộ ả ơ ở ủ ả ậ ữ

B ISO 9001: 2000 quy đ nh nh ng yêu c u c b n c a HTQLCL thay cho cácộ ị ữ ầ ơ ả ủ
b ISO 9001/9002/9003:94. ộ
B ISO 9004 : 2000 h ng d n vi c th c hi n HTQLCL. ộ ướ ẫ ệ ự ệ
B ISO 19011 : 2001 h ng d n đánh giá HTQLCL và h th ng qu n lý môiộ ướ ẫ ệ ố ả
tr ng. ườ
Đ i v i n c ta hi n nay b ISO đ c coi nh là m t quy trình công nghố ớ ướ ệ ộ ượ ư ộ ệ
qu n lý m i, giúp cho m i t ch c có kh năng t o ra s n ph m có ch t l ng th aả ớ ỗ ổ ứ ả ạ ả ẩ ấ ượ ỏ
mãn l i ích khách hàng. ợ
ISO 9001:2000
Tiêu chu n qu c t m i nh t v HTQLCL đã đ c ISO ban hành vào thángẩ ố ế ớ ấ ề ượ
12/2000 sau khi s a đ i các tiêu chu n phiên b n 1994 . ử ổ ẩ ả
Ph ng pháp làm vi c khoa h c, quy trình công ngh qu n lý m i, giúp các tươ ệ ọ ệ ả ớ ổ
ch c ch đ ng, sáng t o, đ t hi u qu cao trong ho t đ ng c a mình. ứ ủ ộ ạ ạ ệ ả ạ ộ ủ
B ISO 9000 có th đ c áp d ng cho b t kỳ t ch c nào (doanh nghi p,ộ ể ượ ụ ấ ổ ứ ệ
tr ng h c, b nh vi n, c quan hành chính....). ườ ọ ệ ệ ơ
ISO 9001:2000 – l i ích c b nợ ơ ả
Ch ng ch ch t l ngứ ỉ ấ ượ :
Tr c m t ướ ắ – nâng cao hình nh trong con m t khách hàng và nh ng doanhả ắ ữ
nghi p khác. ệ
Trung h n ạ– tính nhanh chóng và đ hi u qu c a các giao d ch n i b và giaoộ ệ ả ủ ị ộ ộ
d ch khách hàng s đ c nâng caoị ẽ ượ
Dài h n ạ– sau kho ng t 4 đ n 5 năm có th tăng lãi xu t t 5 đ n 10%. ả ừ ế ể ấ ừ ế
ISO 9001:2000 – l i ích c b nợ ơ ả
ISO 9001:2000 cho ta các l i ích c b n sau đây: ợ ơ ả
Thúc đ y h th ng làm vi c t t, gi i phóng lãnh đ o kh i công vi c l p đi l pẩ ệ ố ệ ố ả ạ ỏ ệ ặ ặ
l i. ạ
Ngăn ch n nhi u sai sót nh tinh th n trách nhi m cao và t ki m soát đ cặ ề ờ ầ ệ ự ể ượ
công vi c. ệ
Xác đ nh nhi m v đúng và cách đ t đ c k t qu đúng. ị ệ ụ ạ ượ ế ả
L p văn b n m t cách rõ ràng làm c s đ giáo d c, đào t o nhân l c và c iậ ả ộ ơ ở ể ụ ạ ự ả
ti n công vi c có h th ng. ế ệ ệ ố
Cung c p cách nh n bi t, gi i quy t các sai ph m và ngăn ng a tái phát. ấ ậ ế ả ế ạ ừ
Ch ng minh khách quan ch t l ng s n ph m và m i ho t đ ng đ u đã đ cứ ấ ượ ả ẩ ọ ạ ộ ề ượ
ki m soát. ể
Cung c p d li u ph c v cho ho t đ ng c i ti n. ấ ữ ệ ụ ụ ạ ộ ả ế
ISO 9001:2000 – l i ích c b nợ ơ ả
ISO 9001:2000 cho ta các l i ích c b n sau đây: ợ ơ ả
Theo dõi đ c l p s tuân th các qui đ nh ch s ch t l ng, ộ ậ ự ủ ị ỉ ố ấ ượ
B o đ m đ tin c y và ch c ch n c a doanh nghi p, ả ả ộ ậ ắ ắ ủ ệ
B o đ m tho mãn các đòi h i th ng l qu n lý đã đ c ki m ch ng; nângả ả ả ỏ ườ ệ ả ượ ể ứ
cao ch t l ng m t cách rõ r t, gi m thi u m t mát liên quan t i ch t l ng y u kém;ấ ượ ộ ệ ả ể ấ ớ ấ ượ ế
Làm nh b t áp l c ki m tra, ki m toán n i b và ngo i vi; ẹ ớ ự ể ể ộ ộ ạ
V ng tin n i b n thân doanh nghi p và các nhân viên; nâng cao thái đ và sữ ở ơ ả ệ ộ ự
chuyên tâm c a các nhân viên; ủ
Qu ng bá s n ph m trên th tr ng qu c gia và qu c t .ả ả ẩ ị ườ ố ố ế
ISO 9001:2000 – N i dungộ

