QU N TR CH T L NG ƯỢ
wCác v n đ c b n trong qu n lý ch t l ng ơ ượ
2. Các chu n m c trong qu n lý ch t l ng ượ
3. Xây d ng HTCL d a trên ISO 9000
4. Total Quality Management
5. Quality Analysis Cost Control
6. Các k thu t qu n lý ch t l ng ượ khác
7. Ch t l ng trong d ch ươ v
8. Tri n khai các h th ng qu n lý ch t l ng ượ
1. L CH S PHÁT TRI N CÁC QUAN NI M QU N TR CH T L NG ƯỢ
B lu t Hammurabi (kho ng XVIII tr c Công Nguyên) cho phép t hình ướ
nh ng công nhân xây d ng n u nhà xây b đ và có ng i b thi t m ng. ế ườ
Th i đ i trung c – văn hóa ch t l ng liên quan t i s phát tri n th công. ượ
Th i kỳ hi n đ i
Cu c Cách M ng Công Nghi p t XVIII đ n XIX. ế
Các công c s n xu t m i, các quan ni m qu n lý và t ch c lao đ ng m i.
1. L CH S PHÁT TRI N CÁC QUAN NI M QU N TR CH T L NG ƯỢ
Đ u th k XX ế
T đ ng hoá s n xu t cho phép t o ra các s n ph m r t chuyên sâu v m t
công ngh v i giá thành th p.
Ch t l ng là thành qu c a các ho t đ ng mang tính ph i h p c a các đ n v ượ ơ
trong xí nghi p.
Th chi n th II ế ế
V n đ ch t l ng r t đ c chú tr ng và quan tâm. ượ ượ
Sau chi n tranh Nh t B n tr thành n c tiên phong c a ch t l ng. ế ướ ượ
Sau th chi n th II ế ế – ch t l ng ph thu c vào s tho mãn khách hàng. ượ
2. KHÁI NI M V CH T L NG ƯỢ
Khái ni m v ch t l ng đã có t lâu và r t khó đ nh nghĩa do tính ph c t p và ượ
tính t ng đ i c a nó. Ch t l ng là m t s h n h p c a t t c các đ c đi m nh ươ ượ ư cơ
khí, s d ng, th m m và kinh t ế.
TCVN 5814-1994 trên c s tiêu chu n ISO-9000 đã đ a ra đ nh nghĩa: ơ ư
Ch t l ng là t p h p các đ c tính c a m t th c th i t ng) t o cho th c ượ ượ
th đó có kh năng th a mãn nh ng yêu c u đã nêu ra ho c ti m n .
2. KHÁI NI M V CH T L NG ƯỢ
Theo John Rusin „Ch t l ng không ph i là k t qu c a s ng u nhiên, mà ượ ế
luôn là thành qu c a n l c con ng i ườ
Theo J.M. Juran „Ch t l ng là m t s h u ích trong s d ng ượ
Edward Deming nh n m nh „ tính đáng tin c y, đ ch c ch n, d bi t tr c và ế ướ
phù h p v i miêu t c a các s n ph m và d ch v ”.
2. KHÁI NI M V CH T L NG ƯỢ
A. V. Feigenbaum „Ch t l ng là đ c tính t p h p c a s n ph m và d ch v ượ
xét v các m t nh marketing, thi t k th c hi n và b o trì. Đ c tính t p h p này s ư ế ế
gây nên r ng s n ph m và d ch v s tho mãn các mong đ i t phía khách hàng ”.
2. KHÁI NI M V CH T L NG ƯỢ
J. S. Oakland „T ng ch t l ng đ c dùng đ bi u hi n tính phù h p c a ượ ượ
s n ph m v i các tính ch t v t lý đ c đ c t . Chúng ta ph i xét đ n các đòi h i th c ượ ế
t c a khách hàng mà nhi u khi chúng r t khó đo l ng, c m nh n hay gìn gi nhế ườ ư
thái đ l ch s trong ph c v , cái nhìn th m m cũng nh c giá c ư ”.
2. KHÁI NI M V CH T L NG ƯỢ
T ng k t l i, đ i v i các chuyên gia ch t l ng uy tín thì nh ng đ nh nghĩa sau ế ượ
đây có th nói là ph bi n: ế
Ch t l ng là m t s phù h p v i các đòi h i c a khách hàng ượ –là s hi u rõ
các đòi h i và mong đ i c a khách hàng.
Ch t l ng là m c đ tin c y cùng v i chi phí th p nh t và thích ng v i các ượ
đòi h i c a th tr ng. ườ
Ch t l ng là s h u ích trong s d ng ượ – ch t l ng thi t k , th c hi n, m c ượ ế ế
đ ph bi n c a s n ph m, ch t l ng ph c v k thu t. ế ượ
Ch t l ng ượ là đ c tính t p h p c a s n ph m và d ch v xét v m t ti p th , ế
thi t k , th c hi n và duy trì. Chúng s làm cho s n ph m và d ch v tho mãn sế ế
mong đ i c a khách hàng.
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NG ƯỢ
F. W. Taylor (đ u th k XX) – c n tách r i các ho t đ ng s n xu t kh i các ế
ho t đ ng ki m tra. Phòng ch t l ng đ c l p ki m tra và ch u trách nhi m v ch t ượ
l ng s n ph m. ượ
Shewhart (th p k 20 và 30 XX) – m i sai l ch so v i chu n m c trong s n
xu t có th phát hi n ra do s d ng các công c th ng kê đ n gi n xác đ nh giá tr gi i ơ
h n c a t ng tham s s n ph m.
Deming – ch t l ng ch ph thu c vào ban giám đ c t i cao, ch h m i ch u ượ
trách nhi m v l i trong h th ng s n xu t.
Deming là tác gi c a 14 các gi thi t n i ti ng v qu n lý ch t l ng: ế ế ượ
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NG ƯỢ
wT o đi u ki n nh m liên ti p hoàn thi n công vi c, ế
wCh p nh n m t tri t lý hành đ ng m i; v t b h t các chu n m c hi n có liên ế ế
quan t i h ng hóc, tr m tr và khi u n i, ế
wKhông nên d a vào ki m tra ch t l ng hàng lo t; dùng ph ng pháp thông kê ượ ươ
đ xác nh n r ng ch t l ng s n ph m đ c b o đ m trong h th ng s n xu t, ượ ượ
wKhông nên mua bán ch d a trên giá c mà ph i ch n nhà cung ng sao cho có
th gi m chi phí t ng th ch không ch có chi phí ban đ u,
wH tr không ng ng các ho t đ ng nâng cao ch t l ng và hi u năng s n ượ
xu t. B ng cách này các chi phí s đ c gi m xu ng, ượ
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NG ƯỢ
6. Đ a ra nguyên t c hu n luy n và h c h i không ng ng cho các nhân viên và cư
giám đ c các ngành các c p c a toàn xí nghi p,
7. Theo dõi công vi c đúng cách đúng m c. M c đích c a s theo dõi là h tr
đ t đ c k t qu t t h n trong lao đ ng, ượ ế ơ
8. V t b s hãi. Cho phép ra câu h i và g i ý m t cách t do làm sao cho các
nhân viên không c m th y ng i ngùng khi trình bày các th c m c, đ ngh và ý t ng ưở
c a mình,
9. Lo i b các rào c n gi a các phòng ban c a công ty. Pháp tri n h p tác n i
b cũng nh v i các thành ph n bên ngoài nh nhà cung ng, các đ i tác và khách ư ư
hàng,
10. Không dùng nh ng kh u hi u tr ng r ng đ nâng cao hi u năng và ch t
l ng. Ch cho nhân viên cách gi i quy t v n đ ,ượ ế
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NG ƯỢ
11. C n th n dùng các chu n m c lao đ ng d a trên các con s ; chúng có th nh
h ng x u t i ch t l ng và m c đ s n xu t. Dùng ph ng pháp miêu t và theo dõiưở ượ ươ
h tr cho th c hi n công vi c,
12. Lo i b h t các ngăn c n nh m cho phép các nhân viên t đánh giá công vi c ế
c a mình. Cho h quy n c m th y t hào do công vi c h đang th c hi n,
13. H c h i thêm v các ph ng pháp h c và các ý t ng m i nh t. D y nhân viên ươ ưở
các k năng m i nh m đ a ra các thay đ i trong ph m vi k thu t, v t li u và quá ư
trình m i,
14. T o cho nhân viên kh năng tham gia vào các công vi c nhóm v i m c đích t
ch c và th c hi n các thay đ i.
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NG ƯỢ
Juran – d i 20% các v n đ ph thu c ướ vào nhân viên, còn l i là ban lãnh
đ o. 3 quá trình chính đ a t i ch t l ng cao:ư ượ
Lên k ho ch ch t l ngế ượ – nh n di n các đòi h i c a khách hàng, sau đó s n
xu t các s n ph m có nh ng đ c tính th a mãn chúng,
Ki m tra ch t l ng ượ – ki m tra đ phù h p c a các s n ph m v i đ c t c a
chúng, nh n ra và s a l i các tr c tr c, phân tích và ngăn ng a chúng.
Nâng cao ch t l ng ượ – đ a ra các c ch b o đ m tính liên t c c a quá trìnhư ơ ế
nh m đ t đ c ch t l ng cao. ượ ượ
Phân lo i các chi phí ch t l ng ượ :
Chi phí ngăn ng a,
Chi phí tìm ki m l i và sai sót, ế
Chi phí do thi u ch t l ng, do v t quá các đòi h i c a khách hàngế ượ ượ – đ u d n
đ n ếm t khách hàng.
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NG ƯỢ
Crosby (nh ng năm 70) – 4 đ nh lý tuy t đ i v QTCL:
Ch t l ng là thích nghi v i các đòi h i c a khách hàng ượ ,
Có th nâng cao ch t l ng qua phòng ng a h n là ki m tra ượ ơ .
Chu n m c ho t đ ng công ty là nguyên t c „0 h ng hóc”.
Th c đo ch t l ng là các chi phí cho vi c thi u ch t l ngướ ượ ế ượ .
Feigenbaum – trách nhi m v ch t l ng v t quá ph m vi c a b ph n s n ượ ượ
xu t do đó m i phòng ban đ u ph i ch u trách nhi m v ch t l ng ượ – TQM.
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NG ƯỢ
Taguchi – ch t l ng là t i thi u hoá các m t mát khi chuy n giao các s n ượ
ph m t i NTD nh :ư chi phí do thi u sót, b o hành và các d ch v s a ch aế ; Chúng
th ng liên quanườ t i s b t mãn và ra đi c a khách hàng.
Các b c nâng cao ch t l ng:ướ ượ
Thi t k h th ngế ế – l a ch n các giá tr th c a các tham s s n ph m và các
ch s quá trình.
Thi t k các tham sế ế – th nghi m các giá tr th đ xác đ nh nh ng giá tr t i
u nh t.ư
Thi t k các đ dung saiế ế – n u các sai l ch gây nh h ng l n t i các sai l chế ưở
cu i.
3. XU T X VÀ CÁC Đ I GIA QU N LÝ CH T L NG ƯỢ
Quan ni m QLCL đ c a chu ng khi th tr ng tr nên c nh tranh vàượ ư ườ
các bi n đ i toàn c u trế ên ph ng di n k thu t, kinh t ngày càng rõ r t h n. ươ ế ơ
Các đ t bi n này kích thích các đòi h i khách hàng v ch t l ng s n ế ượ
ph m d ch v hi u m t cách phong phú và đa d ng.
Chính s c nh tranh b ng ch t l ng cho phép ta tho mãn và gi l i ượ
nh ng khách hàng thân thi t nh t. ế
QLCL tr thành l i thoát duy nh t đ thành công và duy trì doanh nghi p
trên th tr ng. ườ
QU N TR CH T L NG ƯỢ
wCác v n đ c b n trong qu n lý ch t l ng ơ ượ
2. Các chu n m c trong qu n lý ch t l ng ượ
3. Xây d ng HTCL d a trên ISO 9000
4. Total Quality Management
5. Quality Analysis Cost Control
6. Các k thu t qu n lý ch t l ng ượ khác
7. Ch t l ng trong d ch ươ v
8. Tri n khai các h th ng qu n lý ch t l ng ượ
ISO LÀ GÌ?
ISO là m t t ch c phi chính ph qu c t v tiêu chu n hóa, ra đ i và ho t ế
đ ng t ngày 23/2/1947, Tr s chính đ t t i Geneve (Th y s ). ISO có tên đ y đ là:
“THE INTERNATIONAL ORGANIZATION FOR STANDARDIZATION”
Các thành viên c a nó là các T ch c tiêu chu n qu c gia c a h n m t trăm ơ
n c trên th gi i. ướ ế
Vi t Nam là thành viên chính th c th 72 t năm 1977. C quan đ i di n là ơ
T ng c c tiêu chu n-Đo l ng-Ch t l ng ườ ượ
Nhi m v chính là nghiên c u xây d ng, công b các tiêu chu n (không có giá
tr pháp lý b t bu c áp d ng) thu c nhi u lĩnh v c khác nhau
L CH S HÌNH THÀNH
ISO 9000 là m t b tiêu chu n v h th ng qu n lý ch t l ng, đ c ban hành ượ ượ
chính th c năm 1987, nh ng th c t nó đã đ c hình thành t r t lâu sau đ i chi n 2 ư ế ượ ế
Anh Qu c và các n c Châu Âu khác cũng nh B c M . ướ ư
1955, Hi p c B c Đ i tây d ng đ a ra các tiêu chu n v ch t l ng cho ướ ươ ư ượ
tàu APOLO c a Nasa, máy bay Concorde c a Anh- Pháp....
1969 Anh, Pháp th a nh n l n nhau v tiêu chu n qu c phòng v i các h th ng
đ m b o ch t l ng c a các thành viên NATO. ượ
1972, Vi n tiêu chu n Anh ban hành tiêu chu n BS 4891 – H ng d n đ m ướ
b o ch t l ng. ượ
L CH S HÌNH THÀNH
1979, Vi n tiêu chu n Anh ban hành tiêu chu n BS 5750 – Ti n thân c a ISO
9000.
1987, ISO công b l n đ u tiên b ISO 9000 khuy n cáo áp d ng trong các ế
n c thành viên và trên toàn th gi i. ướ ế
1994, b ISO 9000 đ c tu ch nh l i và b xung m t s tiêu chu n m i. ượ
2000, b ISO 9000 đ c s a đ i l n n a và ban hành. ượ
2008, b ISO 9000 l i đ c tái b n l n n a ượ
ISO 9000:2000
B ISO 9000 : 2000 mô t c s c a HTQLCL và gi i thích các thu t ng . ơ
B ISO 9001: 2000 quy đ nh nh ng yêu c u c b n c a HTQLCL thay cho các ơ
b ISO 9001/9002/9003:94.
B ISO 9004 : 2000 h ng d n vi c th c hi n HTQLCL. ướ
B ISO 19011 : 2001 h ng d n đánh giá HTQLCL và h th ng qu n lý môi ướ
tr ng. ườ
Đ i v i n c ta hi n nay b ISO đ c coi nh là m t quy trình công ngh ướ ượ ư
qu n lý m i, giúp cho m i t ch c có kh năng t o ra s n ph m có ch t l ng th a ượ
mãn l i ích khách hàng.
ISO 9001:2000
Tiêu chu n qu c t m i nh t v HTQLCL đã đ c ISO ban hành vào tháng ế ượ
12/2000 sau khi s a đ i các tiêu chu n phiên b n 1994 .
Ph ng pháp làm vi c khoa h c, quy trình công ngh qu n lý m i, giúp các tươ
ch c ch đ ng, sáng t o, đ t hi u qu cao trong ho t đ ng c a mình.
B ISO 9000 có th đ c áp d ng cho b t kỳ t ch c nào (doanh nghi p, ượ
tr ng h c, b nh vi n, c quan hành chính....). ườ ơ
ISO 9001:2000 – l i ích c b n ơ
Ch ng ch ch t l ng ượ :
Tr c m t ướ – nâng cao hình nh trong con m t khách hàng và nh ng doanh
nghi p khác.
Trung h n – tính nhanh chóng và đ hi u qu c a các giao d ch n i b và giao
d ch khách hàng s đ c nâng cao ượ
Dài h n – sau kho ng t 4 đ n 5 năm có th tăng lãi xu t t 5 đ n 10%. ế ế
ISO 9001:2000 – l i ích c b n ơ
ISO 9001:2000 cho ta các l i ích c b n sau đây: ơ
Thúc đ y h th ng làm vi c t t, gi i phóng lãnh đ o kh i công vi c l p đi l p
l i.
Ngăn ch n nhi u sai sót nh tinh th n trách nhi m cao và t ki m soát đ c ượ
công vi c.
Xác đ nh nhi m v đúng và cách đ t đ c k t qu đúng. ượ ế
L p văn b n m t cách rõ ràng làm c s đ giáo d c, đào t o nhân l c và c i ơ
ti n công vi c có h th ng. ế
Cung c p cách nh n bi t, gi i quy t các sai ph m và ngăn ng a tái phát. ế ế
Ch ng minh khách quan ch t l ng s n ph m và m i ho t đ ng đ u đã đ c ượ ượ
ki m soát.
Cung c p d li u ph c v cho ho t đ ng c i ti n. ế
ISO 9001:2000 – l i ích c b n ơ
ISO 9001:2000 cho ta các l i ích c b n sau đây: ơ
Theo dõi đ c l p s tuân th các qui đ nh ch s ch t l ng, ượ
B o đ m đ tin c y và ch c ch n c a doanh nghi p,
B o đ m tho mãn các đòi h i th ng l qu n lý đã đ c ki m ch ng; nâng ườ ượ
cao ch t l ng m t cách rõ r t, gi m thi u m t mát liên quan t i ch t l ng y u kém; ượ ượ ế
Làm nh b t áp l c ki m tra, ki m toán n i b và ngo i vi;
V ng tin n i b n thân doanh nghi p và các nhân viên; nâng cao thái đ và s ơ
chuyên tâm c a các nhân viên;
Qu ng bá s n ph m trên th tr ng qu c gia và qu c t . ườ ế
ISO 9001:2000 – N i dung