_ Môn h c: Qu n tr ho t đ ng ngân hàng I
Ch ng 1: T NG QUAN NGÂN HÀNG TH NG M Iươ ƯƠ
N i dung:
- Gi i thi u v l ch s hình thành và phát tri n.
- Đ nh nghĩa NH và phân bi t nó v i các t ch c khác.
- Các lo i hình NH trong n n kinh t . ế
- Đ c đi m riêng có c a KD NH.
- Mô hình t ch c c a NH
- V n đ thành l p và đi u hành NH.
- H th ng NH vi t Nam, nh ng thay đ i và thách th c mà nó ph i đ i m t trong th i gian đ n. ế
1.1. L ch s hình thành và phát tri n ngân hàng
1.1.1. L ch s hình thành và phát tri n ngân hàng
Ngày nay, h u h t các n c, ho t đ ng ngân hàng tr nên thông d ng m t h th ng ngân ế ướ
hàng đã đ c hình thành bao g m nhi u ngân hàng v i nh ng ho t đ ng và ch c năng khác nhau nh ngượ ư
d a vào đ i t ng giao d ch chúng ta có th phân ra thành 2 lo i nh sau: ượ ư
- Ngân hàng trung ng (NHTW): là ngân hàng không có giao d ch v i công chúng.ươ
- Ngân hàng th ng m i (NHTM): là ngân hàng giao d ch v i công chúng.ươ
Đ đ c m t h th ng ngân hàng phát tri n nh ngày nay, ho t đ ng c a ngân hàng đã tr i ượ ư
qua quá trình phát tri n l ch s lâu dài.
1.1.1.1. Ngân hàng th i s khai ơ
- T tr c 3500 năm TCN v tr c, có r t ít t li u v s t n t i ho t đ ng mang tính ch t ướ ướ ư
ngân hàng.
- Đ n kho ng 3500 năm TCN đã có nh ng b ng ch ng ch ng t ho t đ ng c a ngân hàng đã t nế
t i. Th i kỳ này, ngân hàng ch a tên. Nhà th , ng i th vàng hay các nhà quy n quý lâu đài ư ườ
đ i b o v kiên c n i đ c l a ch n. Ho t đ ng c a nh ng ng i này gi ng nh ngân hàng ký thác ơ ượ ườ ư
ngày. B ng k t toán c a các đ i t ng này th hi n nh sau: ế ượ ư
Cùng v i s phát tri n c a phân công lao đ ng, chuyên môn hóa, các ph ng ti n trung gian trao ươ
đ i (ti n b ng vang, b c, đ ng) ra đ i, th ng m i đã đ c m r ng ra nhi u vùng. Trong quá trình c t ươ ượ
gi ng i ta phát hi n ra r ng: ườ
(i) V phía công chúng có tài s n, ti n g i vào c t tr nh v y, khi c n s d ng nó th thanh ư
toán, thay mang gi y biên nh n đ n rút tài s n, ti n đ thanh toán thì h s giao gi y biên nh n này ế
cho ng i đ c thanh toán. ng i ta quen d n v i ý nghĩ ti n c a h bao g m ti n c t trong túi ườ ượ ườ
ti n g i các t ch c này.
(ii) V phía nh ng ng i c t tr tài s n cho công chúng nh n th y r ng: trong đ n v th i gian ườ ơ
nh t đ nh (ngày), nhi u ng i g i rút ti n, tài s n, kho ng chênh l ch g i rút ra trong ngày ườ
th ng không đáng k . Do v y, ng i gi không c n ph i xu t ti n trong kho đ chi tr . Ti n, tài s nườ ườ
trong kho luôn đ y p trong khi có r t nhi u ng i nhu c u vay m n đ đ u t tiêu dùng… ườ ượ ư
v y, nh ng ng i c t tr tài s n ti n c a công chúng b t đ u s d ng ti n c a công chúng đ cho vay.. ườ
B ng k t toán c a các đ i t ng này th hi n nh sau: ế ượ ư
_______________________________________________________________________
Trang 1
Tài s n n Tài s n có
C a c i công chúng g i:
1000
D tr cho đ n cu i kỳ: 1000 ế
T ng n : 1000 T ng có: 1000
Tài s n n Tài s n có
C a c i công chúng g i:
1000
D tr : 30
T ng n : 1000 T ng có: 1000
Cho vay: 70
_ Môn h c: Qu n tr ho t đ ng ngân hàng I
Do thu n l i t ho t đ ng cho vay đem l i cao nên ho t đ ng nh n ti n g i cho vay phát
tri n khá m nh không ch nhà th , t nhân mà c khu v c công trong th i kỳ văn minh Hy L p. ư
Tr c ngày chúa giáng sinh, thu t ng ngân hàng xu t hi n và đ c g i cho đ n ngày nay. ướ ượ ế
1.1.1.2. Ngân hàng giai đo n 2
- Trong th i kỳ (Trung c , t TK V TK X SCN) ho t đ ng cho vay l y l i b giáo h i Thiên
Chúa La Mã c m đoán. Tuy v y, ho t đ ng ngân hàng v n t n t i d i hình th c khác nh góp v n… ướ ư
- T TK X đ n TK 15, s c m đoán v cho vay l y l i đã b h y b m t ph n. Bên c nh các ế
nghi p v đã t n t i tr c đây còn có nhi u ho t đ ng m i xu t hi n ướ
- T TK 15 TK 18: Sang th i kỳ ph c h ng, n n kinh t c a các qu c gia trong th i kỳ này ư ế
phát tri n, s c m đoán v cho vay l y l i đã đ c h y b h n cùng v i vi c phát hi n ra nhi u vùng ượ
đ t m i, giao l u buôn bán gi a các vùng, qu c gia phát tri n, nhi u h i ch th ng m i qu c t ra đ i ư ươ ế
t o đi u ki n đ cho nhi u ngân hàng gia t m c ra đ i nh : 1609 ngân hàng l n chính th c đ c nhà ư ượ
n c c p gi y phép ho t đ ng ra đ i Amsterdam v i nhi u ho t đ ng gi ng nh NH hi n đ i ngàyướ ư
nay: cho vay, nh n ti n g i, chi t kh u, chuy n ngân, b o lãnh, bù tr , phát hành tín t …Do đ u t l n ế ư
vào chính quy n và công ty (Đông Âu) nên khi chính quy n và các công ty phá s n không tr đ c n thì ượ
NH cũng s p đ theo (năm 1819). Trong cùng th i gian này, nhi u ngân hàng khác ra đ i nh ngân hàng ư
Hamburg (1619) Đ c; ngân hàng Bank of England Anh (1694), ngân hàng Hoa kỳ (1791), Ngân hàng
Pháp (Banque de France 1800)…Các ngân hàng này đã có nhi u s a đ i, b sung, hoàn thi n nhi u ho t
đ ng c a ngân hàng t khâu t ch c nghi p v đ n nh n th c các v n đ thuy t v ti n t , ngân ế ế
hàng…Th i kỳ này đ c nhi u nhà kinh t h c xem là th i kỳ đ t n t ng cho h th ng ngân hàng hi n ượ ế
đ i và các ngân hàng này đ c xem là các ngân hàng ra đ i đ u tiên trên th gi i. ượ ế
Đ c đi m ho t đ ng NH trong th i kỳ này các ngân hàng ho t đ ng m t cách đ c l p, riêng
l , ch a hình thành m t h th ng ngân hàng, m i ngân hàng th ng th c hi n t t c các ho t đ ng ư ườ
nh : nh n ti n, cho vay, đ i ti n, chi t kh u và phát hành ti n…V i đ c đi m ho t đ ng nh v y, có 3ư ế ư
v n đ n y sinh trong ho t đ ng ngân hàng:
+ Nhi u ngân hàng đua nhau phát hành ti n đ a vào l u thông mà không căn c vào l ng vàng, ư ư ượ
b c d tr trong kho. N u có lúc nào đó, ng i g i cùng nhau đ xô đ n ngân hàng đ i ti n gi y đ l y ế ườ ế
ti n vàng thì s d n đ n s p đ tài chính ho ng lo n, gây tác h i đ n s n xu t th ng m i ế ế ươ
th c t đã x y ra. ế
+ Nhi u ngân hàng đua nhau phát hành ti n đ a vào l u thông nên r t nhi u t giá, c n tr ư ư
vi c l u thông hàng hóa phát tri n. ư
+ Nhi u ngân hàng phát hành ti n, nhi u đ ng ti n l u thông trong n n kinh t , n n kinh t ư ế ế
lúc quá th a ti n, có lúc quá thi u ti n, r t b t n đ nh nh h ng r t l n đ n s n xu t, l u thông ế ưở ế ư
hàng hóa.
1.1.1.3. Ngân hàng giai đo n 3 - Giai đo n phát tri n (TK 18 – cu i TK 19)
- Đ u TK th 18 Nhà n c dùng quy n l c c a mình đ h n ch ngân hàng phát hành b ng cách ướ ế
đ a ra các đi u ki n nh ph i đ m b o d tr , đ m b o kh hoán, n p thu cho chính ph , cho chínhư ư ế
ph vay n u c n… nên các ngân hàng chia thành 2 nhóm nh sau: ế ư
Nhóm ngân hàng đ c phép phát hànhượ
Nhóm ngân hàng không đ c phép phát hànhượ
- Đ u TK 19, Nhà n c dùng quy n l c c a mình đ gi i h n NHPH d n d n ti n t i gi i ướ ế
h n ch còn l i m t, nh ng v n còn đ c n m gi b i t nhân v n còn tham gia vào ho t đ ng cho ư ượ ư
vay, vay tr c ti p t công chúng. ế
- Cu i TK 19, s p x p l i m t cách t t h n cho ho t đ ng c a h th ng ngân hàng, Nhà n c ế ơ ướ
không cho ngân hàng này ti p xúc v i công chúng.ế
1.1.1.4. Ngân hàng th i hi n đ i
T ch ngân hàng đ c quy n phát hành ti n không giao d ch tr c ti p v i ng chúng, NH ế
này tr thành n i cung c p tài chính cho ho t đ ng c a Chính ph , là n i g i ti n thu c a chính ph ơ ơ ế
làm đ i cho chính ph trong các giao d ch tài chính v i n c ngoài, các ngân hàng không đ c phép ướ ượ
phát hành nh n th y r ng: s r t nhi u l i ích n u m tài kho n t i ngân hàng đ c quy n phát ế
hành b i đây n i d tr vàng l n nh t th gi i nên th vay khi nh ng đ t rút ti n ào t c a ơ ế
công chúng. Khi các ngân hàng m tài kho n g i ti n g i t i ngân hàng đ c quy n phát hành ti n thì
_______________________________________________________________________
Trang 2
_ Môn h c: Qu n tr ho t đ ng ngân hàng I
nó b t đ u tr thành trung tâm thanh toán, bù tr và c t gi c a các ngân hàng còn l i. V i s ho t đ ng
t do c a các ngân hàng, ch y theo l i nhu n, nhi u ngân hàng đã bành tr ng tín d ng quá m c d n ướ
đ n m t kh năng chi tr ph i c u c u đ n NHPH, ngân hàng này đã xu t vàng cho vay (c u cánh cu iế ế
cùng) v i lãi su t nh t đ nh (lãi su t chi t kh u) v i lãi su t nh t đ nh (lãi su t chi t kh u) và áp d ng ế ế
các bi n pháp h n ch bành tr ng tín d ng ế ướ ; t l d tr b t bu c ra đ i. Ngoài ra, ngân hàng còn đ a ư
ra nhi u bi n pháp đ tăng c ng ki m soát ho t đ ng c a các ngân hàng. Thu t ng NHTW b t đ u ra ườ
đ i t đ u th k 20. ế
Do t m quan tr ng c a ho t đ ng phát hành ti n đ i v i s phát tri n kinh t , vào nh ng năm ế
đ u TK 20, Nhà n c s d ng quy n l c c a mình đ n m gi NHPH b ng m t trong hai cách sau: ướ
- Th c hi n qu c h u hóa NHPH, NHPH tr thành nn hàng c a Nhà n c nh Ngân hàng Anh ướ ư
Qu c.
- Th c hi n c ph n hóa NHPH nn c n m gi 1 s l ng l n c phi u (trên 50%) nh ướ ượ ế ư
NHTW Nh t B n (51%).
1.1.2. Xu h ng phát tri n ngân hàngướ
1.1.2.1. Quá trình hình thành và phát tri n c a NH chuyên môn hóa
Ngay t khi m i thành l p, ngân hàng đã xu h ng kinh doanh đa năng, t ng h p, đi u này ướ
kéo dài mãi cho đ n cu i th k 19 mà lý do là:ế ế
- Do qui mô các kho n ti n g i và cho vay còn nh
- Các hình th c kinh doanh ti n t còn đ n gi n ơ
- Ph m vi ho t đ ng c a ngân hàng còn h p ch trong vùng, đ a ph ng, ch a ra kh i qu c gia. ươ ư
V i nh ng do đó, ban qu n ngân hàng còn đ kh năng qu n t t m i ho t đ ng ngân
hàng, nh ng sang đ u th k 20, n n kinh t c a các n c phát tri n nhanh chóng, qui mô ti n g i tăng,ư ế ế ướ
nhu c u đ u t tăng, h th ng ngân hàng phát tri n m nh h n tr c r t nhi u không ch trong vùng ư ơ ướ
còn v t ra kh i qu c gia khác. Chính s phát tri n m nh m đã làm n y sinh các mâu thu n sau:ượ
- S không đ ng nh t gi a kho n ti n vay và ti n g i v th i h n.
- C nh tranh ngày càng gay g t làm cho r i ro ngày càng tăng.
- Các nhà qu n lý ngân hàng không đ s c qu n lý t t m i ho t đ ng.
V i nh ng do trên, đã làm cho nhi u ngân hàng phá s n, ng i ta không còn tin vào tính đa ườ
năng c a ngân hàng. T đó, d n hình thành xu h ng chuyên n hóa trong ngân hàng b t đ u vào ướ
kho ng năm 1930. Các ngân hàng chuyên môn hóa theo:
- Th i h n ti n g i và cho vay.
- Lĩnh v c đ u t . ư
- Ph m vi ho t đ ng.
Lo i hình NH chuyên môn hóa có u đi m: ư
- T o nên s phân bi t ràng gi a kinh doanh tín d ng ng n h n và dài h n, b n thân t o đi u
ki n h n ch r i ro. ế
- T o đi u ki n cho các nhà qu n lý ngân hàng có đi u ki n am hi u đ t ch c kinh doanh t t.
- Giúp NHTW đi u ki n theo dõi đ c kh i l ng tín d ng c a t ng lo i đ chính sách ượ ượ
ti n t phù h p.
Tuy nhiên, bao gi ngu n v n ng n h n trong n n kinh t cũng l n h n nhu c u v n ng n h n, ế ơ
ngu n v n trung dài h n trong n n kinh t cũng nh h n nhu c u v n trung dài h n. Do v y, n u phân ế ơ ế
vách ràng s t o nên tình tr ng v a th a, v a thi u v n. Ngoài ra, Lo i hình NH này h n ch xu ế ế
h ng qu c t hóa c a các NH.ướ ế
1.1.2.1. Quá trình hình thành và phát tri n c a NH kinh doanh đa năng
T nh ng nh c đi m trên, t nh ng năm 50 c a th k 20, ng i ta nh n th y r ng, NH ph i ượ ế ườ
tr v v i vi c kinh doanh đa năng, nh ng đ gi i quy t nh ng mâu thu n này không l p l i nh ng khó ư ế
khăn tr c đây, NH ph i ti n hành kinh doanh đa năng k t h p v i chuyên môn hóa trong lĩnh v c h p,ướ ế ế
t c là, NH ho t đ ng trên nhi u lĩnh v c khác nhau v i nhi u chi nhánh m i chi nhánh ch ti n hành ế
kinh doanh trên m t lĩnh v c h p nào đó. Đây cũng chính hình t ch c c a nn hàng ngày nay.
Bao g m:
- Ho t đ ng kinh doanh TD và ho t đ ng ph c v cho vi c kinh doanh TD.
- Ho t đ ng đ u t tr c ti p hay gián ti p. ư ế ế
_______________________________________________________________________
Trang 3
_ Môn h c: Qu n tr ho t đ ng ngân hàng I
- Các ho t đ ng d ch v khác nh t v n, c v n. ư ư
Các NH kinh doanh đa năng có nh ng u đi m nh : ư ư
- T n d ng đ c ti m năng v v n c a n n kinh t . ượ ế
- Kích thích xu h ng qu c t hóa h th ng NH.ướ ế
- T o đi u ki n gi m thi u r i ro trong ho t đ ng kinh doanh ngân hàng. Đ i v i nh c ượ
đi m v kh năng qu n lãnh đ o c a các nhà qu nNH (y u t kh năng c a con ng i) đ c ế ườ ượ
h tr b i các ph ng ti n qu n hi n đ i và có h i đ ng t v n trong lĩnh v c h p. Các lo i hình t ươ ư
ch c ngân hàng th ng g p nh :ườ ư
- Ngân hàng đ c l p (đ n v ) ơ
- Ngân hàng chi nhánh
- Ngân hàng đ i lý
- Công ty s h u ngân hàng.
- Chi nhánh ngân hàng n c ngoài.ướ
- Ngân hàng chuyên doanh và ngân hàng đa năng
1.2. Khái ni m, vai trò, ch c năng và các d ch v NH
1.2.1 Khái ni m NH
NH là lo i hình t ch c đã ra đ i t lâu và có vai trò quan tr ng đ i v i n n kinh t nói chung và ế
đ i v i t c ng đ ng đ a ph ng nói riêng. Tuy v y, v n s nh m l n trong vi c đ nh nghĩa NH ươ
gì? Đ đ nh nghĩa NH, ng i ta có th căn c vào tính ch t, m c đích ho t đ ng c a các t ch c trên th ườ
tr ng, hay d a vào s k t h p gi a tính ch t, m c đích đ i t ng ho t đ ng. V n đ không chườ ế ượ
ch c năng c a NH thay đ i ch c năng c a các đ i th c nh tranh chính c a NH cũng thay đ i. M t
s đ nh nghĩa v NH nh sau: ư
- Đ nh nghĩa c a Pháp (1941): nn hàng là nh ng xí nghi p hay c s kinh doanh nào hành ngh ơ
th ng xuyên nhân c a công chúng d i hình th c thác hay hình th c khác s ti n h dùngườ ướ
cho chính h vào nghi p v chi t kh u, tín d ng hay tài chính. ế
- Đ nh nghĩa n Đ (1959): ngân hàng là nh ng c s nh n ti n ký thác đ cho vay hay đ u t ơ ư
tài tr .
- Đ nh nghĩa c a Fed: B t kỳ 1 t ch c nào cung c p tài kho n ti n g i cho phép KH rút ti n
theo yêu c u (nh b ng cách vi t séc hay b ng vi c rút ti n đi n t ) và cho vay đ i v i t ch c KD hay ư ế
cho vay th ng m i, cho vay cá nhân, h gia đình s đ c xem là m t NH.ươ ượ
Các đ nh nghĩa này ch y u d a vào tính ch t ho t đ ng c a các t ch c đó. ế
- Đ nh nghĩa c a Đan M ch: nh ng nhà băng thi t y u g m các nghi p v nh n ti n thác, ế ế
buôn bán vàng b c, hành ngh th ng m i các giá tr đ a c, các ph ng ti n tín d ng, h i phi u ươ ươ ế
th c hi n nghi p v chuy n ngân. Đ nh nghĩa này d a vào đ i t ng ho t đ ng. ượ
- Qu c H i M đ a ra đ nh nghĩa NH: NH đ c đ nh nghĩa nh m t công ty thành viên c a ư ượ ư
Công ty b o hi m ti n g i Liên bang. Đ nh nghĩa này không d a trên c s nh ng ho t đ ng c a nó ơ
trên c s c quan chính ph nào s b o hi m ti n g i c a nó.ơ ơ
Nhìn chung, các đ nh nghĩa v NH trên có hai đ c đi m c b n là nh n ti n ký thác công chúng ơ
và s d ng ti n đó đ kinh doanh (cho vay và chi t kh u). ế
Theo Peter S.Rose: Ngân hàng lo i hình t ch c tài chính, cung c p m t danh m c các d ch v
tài chính đa d ng nh t - đ t bi t tín d ng, ti t ki m d ch v thanh toán - th c hi n nhi u ch c ế
năng tài chính nh t so v i b t kỳ m t t ch c kinh doanh nào trong n n kinh t . ế
Tóm l i: m i m t qu c gia đ nh nghĩa khác nhau v ngân hàng (d a vào m c đích, đ i t ng ượ
ho t đ ng…) nh ng các đ nh nghĩa trên đ u m t th ng nh t v ngân hàng th ng m i t ch c ư ươ
kinh doanh ti n t v i hai đ c đi m nh n ti n thác, s d ng ti n này đ cho vay làm d ch v
thanh toán.
Theo Lu t các TCTD Vi t nam:
Ngân hàng là lo i hình t ch c tín d ng có th đ c th c hi n t t c các ho t đ ng ngân hàng theo quy ượ
đ nh c a Lu t này. Theo tính ch t m c tiêu ho t đ ng, các lo i hình ngân hàng bao g m ngân hàng
th ng m i, ngân hàng chính sách, ngân hàng h p tác xã.ươ
Ngân hàng th ng m iươ lo i hình ngân hàng đ c th c hi n t t c các ho t đ ng ngân hàng các ượ
ho t đ ng kinh doanh khác theo quy đ nh c a Lu t này nh m m c tiêu l i nhu n.
_______________________________________________________________________
Trang 4
_ Môn h c: Qu n tr ho t đ ng ngân hàng I
Ho t đ ng ngân hàng vi c kinh doanh, cung ng th ng xuyên m t ho c m t s các nghi p v sau ườ
đây:
a) Nh n ti n g i; ho t đ ng nh n ti n c a t ch c, nhân d i hình th c ti n g i không kỳ h n, ti n ướ
g i kỳ h n, ti n g i ti t ki m, phát hành ch ng ch ti n g i, kỳ phi u, tín phi u các hình th c nh n ế ế ế
ti n g i khác theo nguyên t c có hoàn tr đ y đ ti n g c, lãi cho ng i g i ti n theo th a thu n. ườ
b) C p tín d ng; là vi c th a thu n đ t ch c, cá nhân s d ng m t kho n ti n ho c cam k t cho phép s ế
d ng m t kho n ti n theo nguyên t c hoàn tr b ng nghi p v cho vay, chi t kh u, cho thuê tài chính, ế
bao thanh toán, b o lãnh ngân hàng các nghi p v c p tín d ng khác. Cho vay hình th c c p tín d ng,
theo đó bên cho vay giao ho c cam k t giao cho khách hàng m t kho n ti n đ s d ng vào m c đích xác ế
đ nh trong m t th i gian nh t đ nh theo th a thu n v i nguyên t c có hoàn tr c g clãi. Bao thanh toán
hình th c c p tín d ng cho bên bán hàng ho c bên mua hàng thông qua vi c mua l i b o l u quy n ư
truy đòi các kho n ph i thu ho c các kho n ph i tr phát sinh t vi c mua, bán hàng hoá, cung ng d ch v
theo h p đ ng mua, bán hàng hoá, cung ng d ch v . B o lãnh ngân hàng là hình th c c p tín d ng, theo đó
t ch c tín d ng cam k t v i bên nh n b o lãnh v vi c t ch c tín d ng s th c hi n nghĩa v tài chính ế
thay cho khách hàng khi khách hàng không th c hi n ho c th c hi n không đ y đ nghĩa v đã cam k t; ế
khách hàng ph i nh n n hoàn tr cho t ch c tín d ng theo th a thu n. Chi t kh uế vi c mua kỳ
h n ho c mua b o l u quy n truy đòi các ng c chuy n nh ng, gi y t giá khác c a ng i th ư ượ ườ
h ng tr c khi đ n h n thanh toán.ưở ướ ế
c) Cung ng d ch v thanh toán qua tài kho n vi c cung ng ph ng ti n thanh toán; th c hi n d ch v ươ
thanh toán séc, l nh chi, y nhi m chi, nh thu, y nhi m thu, th ngân hàng, th tín d ng các d ch v ư
thanh toán khác cho khách hàng thông qua tài kho n c a khách hàng. Tài kho n thanh toán tài kho n ti n
g i không kỳ h n c a khách hàng m t i ngân hàng đ s d ng các d ch v thanh toán do ngân hàng cung
ng.
T ch c tín d ng là doanh nghi p th c hi n m t, m t s ho c t t c các ho t đ ng ngân hàng. T ch c
tín d ng bao g m ngân hàng, t ch c tín d ng phi ngân hàng, t ch c tài chính vi qu tín d ng nhân
dân.
T ch c tín d ng phi ngân hàng lo i hình t ch c tín d ng đ c th c hi n m t ho c m t s ho t ượ
đ ng ngân hàng theo quy đ nh c a Lu t này, tr các ho t đ ng nh n ti n g i c a nhân cung ng các
d ch v thanh toán qua tài kho n c a khách hàng. T ch c tín d ng phi ngân hàng bao g m công ty tài chính,
công ty cho thuê tài chính và các t ch c tín d ng phi ngân hàng khác.
Công ty cho thuê tài chính là lo i hình công ty tài chính có ho t đ ng chính là cho thuê tài chính theo quy
đ nh c a Lu t này.
T ch c tài chính vi lo i hình t ch c tín d ng ch y u th c hi n m t s ho t đ ng ngân hàng ế
nh m đáp ng nhu c u c a các cá nhân, h gia đình có thu nh p th p và doanh nghi p siêu nh .
Qu tín d ng nhân dân là t ch c tín d ng do các pháp nhân, cá nhân và h gia đình t nguy n thành l p
d i hình th c h p tác đ th c hi n m t s ho t đ ng ngân hàng theo quy đ nh c a Lu t này Lu tướ
h p tác xã nh m m c tiêu ch y u là t ng tr nhau phát tri n s n xu t, kinh doanh và đ i s ng. ế ươ
Ngân hàng h p tác ngân hàng c a t t c các qu tín d ng nhân dân do các qu tín d ng nhân dân
m t s pháp nhân góp v n thành l p theo quy đ nh c a Lu t này nh m m c tiêu ch y u liên k t h ế ế
th ng, h tr tài chính, đi u hòa v n trong h th ng các qu tín d ng nhân dân.
T ch c tín d ng n c ngoài ướ t ch c tín d ng đ c thành l p n c ngoài theo quy đ nh c a pháp ượ ướ
lu t n c ngoài. ướ
T ch c tín d ng n c ngoài đ c hi n di n th ng m i t i Vi t Nam d i hình th c văn phòng đ i ướ ượ ươ ướ
di n, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% v n n c ngoài, chi nhánh nn hàng n c ngoài, công ty tài ướ ướ
chính liên doanh, công ty tài chính 100% v n n c ngoài, công ty cho thuê tài chính liên doanh, công ty cho ướ
thuê tài chính 100% v n n c ngoài. ướ
Ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% v n n c ngoài lo i hình ngân hàng th ng m i; công ty tài ướ ươ
chính liên doanh, công ty tài chính 100% v n n c ngoài lo i hình công ty tài chính; công ty cho thuê tài ướ
chính liên doanh, công ty cho thuê tài chính 100% v n n c ngoài là lo i hình công ty cho thuê tài chính theo ướ
quy đ nh c a Lu t này.
_______________________________________________________________________
Trang 5