21
CHƯƠNG III. LASER
§ 3.1. LASER KHÍ
-Laser viết tt ca “light amplification by stimulated emission”, nghĩa là KĐ ánh
sáng nh phát x kích thích.
-Phn t trung tâm ca laser khí là mt ng khí (gn ging vi đèn khí) là nơi mà
s phát x kích thích và khuyếch đại ánh sáng xy ra.
- ng khí áp sut thp được kích thích để phát x nh cao áp dc hoc ngun thế
RF. Có mt s dng đin hình:
a) dc current flow, đin hình như đèn Low-power helium-neon laser có thế to h
quang 7000V và thế hot động 1800V; dòng hoat động 5mA; bc x công sut 3mW
vi công sut vào 9W.
b) RF capacitive coupled current flow, các nguyên t b kick thích bi đin hoc
t trường biến tiên nhanh tn s RF (20_30 kHz). Đin áp RF nh hơn nhiu so
vi điên áp dc, nhưng dòng li cao hơn nhiu.
c) RF inductive coupling
- Các phn t quang trng khác là các gương phn x đặt hai đầu ca ng khí
kích thích. Mt trong hai gương được thiết kế cho phép mt phn ánh sáng phát x
được truyn qua và coi nhưđầu ra ca laser. Các tia phn x gây ra quá trình
khuếch đại bc x đã được kích thích do các nguyên t hp th photon hν.
- Laser khí có th cha hai hoc nhiu loi khí, đin trường áp đặt s kích thích
mt trong các loi khí này. Va chm ca khí kích thích vi khí khác dn đến trng
thái kích thích và phát x. Chng hn laser helium-neon:
+ Quá trình phóng đin làm cho các đin t ca nguyên t helium chuyn lên
mc năng lượng cao hơn gi là trng thái na bn.
+ Qua quá trình va chm, các nguyên t helium kích thích tiếp tc làm cho các
nguyên t neon b kích thích.
+ Khi quá trình dn đin được xác lp, đa s các nhuyên t khí s dng na
bn: điu kin này được gi là đảo ln mt độ “population inversion”(vì vi khí
không b kích thích, đa s nguyên t trng thái nn).
22
+ Các đin t ca các nguyên t neon b kich thích có th to ra các chuyn mc
khác nhau và bc x năng lượng vi các bước sóng khác nhau.
+ Bc x t các nguyên t neon 1 bước sóng xác định s được tăng cường nh
phn x t các gương và nh đó bc x bước sóng này s chiếm ưu thế.
+ Hot động liên tc ca laser s đạt được khi các gương phn x hai đầu ng
to thành 1 hc cng hưởng, có tác dng gi hu hết photon để to ra quá trình đa
phn x trong ng, qua đó tăng xác sut va chm ca photon vi nguyên t neon.
______________________________________________
§3.2 CÁC NGUYÊN LÝ LASER TNG QUÁT
Hin tượng laser xy ra do s tương tác ca hai h thng:
- H nguyên t có chuyn mc năng lượng ca đin t làm phát sinh photon.
- Hc cng hưởng to bi các gương đầu cui .
a) Tương tác gia bc x vi h nguyên t
- 1 photon s phát sinh khi 1đin t chuyn t 1 mc năng lượng cao xung 1
mc năng lượng thp hơn:
hf = E2 - E1
- Trong thc tế có s m rng vch ph do 2 quá trình sau:
+
Homogeneous broadening: đặctrưng cho tt c các nguyên t trong h, là
hàm ca thi gian sng hu hn ca trng thái bc x τ, nếu quá trình này là duy
nht khi laser làm vic, thì phân b vch bc x được cho bi :
A(ω) = K/[( ωω0)2 + (1/τ)2]
A(ω): biên độ bc x ti tn s ω
K: h s t l
ω0 = 2π(E2 – E1)/h
+
Inhomogeneous broadening: vch ph b m rng do các hiu ng nguyên
t riêng bit. Trong tinh th các nguyên t khác nhau có th có các chuyn mc năng
lượng khác nhau ít do các nguyên t lân cn. Các nguyên t trong khí chuyn động
theo các hướng khác nhau vi các vn tc khác nhau, do đó gây ra các dch chuyn
Doppler khác nhau lên tn s:
f = f0 + νf0/c,
vi f0 = (E2 – E1)/h
ν thành phn vn tc theo phương người quan sát
Độ rng bán ph gây bi hiu ng Doppler là:
f = 2f0(KT/M)1/2,
vi K = const. = 165,8 x 10-15 (amu/K), T: nhit độ ca hc, M: khi
lượng nguyên t tính theo amu.
23
* Quá trình này chiếm ưu thế vi laser khí; laser Helium-neon có độ rng bán
ph 1.1 x 109 Hz đến 1.4 x 109 Hz
* Ph ca laser thc có th b nh hưởng do tn hao phn x bi gương và tán
x không khí
b) Hc cng hưởng to bi các gương đầu cui
-Điu kin cng hưởng: hành trình qua hc 2L = s nguyên ln bước sóng
2L = Mλ
Có rt nhiu tn s laser được phép, cách nhau các khong
f = c/2L,
gi là các mode hc cng hưởng (cavity modes)
Người thiết kế laser phi ti ưu hoá thiết kế cho tn s mong mun nh vic
điu khin hn hp khí, các đặc trưng kích thích và phn x ca hc và có th dùng
b lc, hoc tăng khong cách gia các gương (tăng L).
- Trong thc tế ch có nhng chuyn mc năng lượng vi thi gian sng
tương đối ln mi có th to ra các vch ph có th s dng được.
-Năng lượng laesr kh dng nhn được khi độ li ca hc được điu chnh để
chn 1 trong các vch laser khã dĩ. Vi laser khí, do s m rng doppler, chiu dài
ca hc s xác định s cng hưởng hc cha trong 1 vch ph. Độ li đầu ra ca
laser lúc này s là tích ca độ li vch ph m rng vi cavity modes. Phát x đồng
thi này được gi là longitudinal modes.
-Ngoài ra, hc laser có th to ra mt s modes không gian hay TEM modes.
Trong thc tế, mode mong mun là TEM00, là tia đơn vi phân b năng lượng theo
phân b Gauss.
c) Kích thuc vt laser
-Bc x laser có th dng liên tc (continuous_wave laser) hoc dng xung
(pulsed laser).
- Bc x laser có th được hi t thành vt nh để tăng mt độ dòng quang.
- Kích thước vt laser có th được hi t là hàm ca đường kính chùm laser:
24
D = (16/3)(λF/πD0)
vi F: tiêu c ca thu kính
D
0: độ rng chùm laser tính t đim có cường độ 13.5% cường độ cc đại.
- Công sut chùm laser có th b gim bi 1 ming tròn có đường kính nh
hơn đường kính chùm laser .T s dòng truyn qua / dòng ti là:
Φe/Φi = 1 – exp(-2D2/w2),
vi D: đường kính ming tròn
w: đường kính chùm tia ti, được xác định như D0.
_______________________________________________
§3.3 LASER BÁN DN
1/ Gii thiu
* Các cu phn cơ bn:
- Photon source: tái hp đin t l trng phát sinh photon.
- Feedback: Các photon được đưa ngược li vào min tái hp nh phn x để
to ra phát x kích thích
- Energy source: dòng tiêm ht ti, cung cp công sut
* Chuyn mc năng lượng xy ra gia vùng dn và vùng hoá tr
* Bán dn vùng cm thng (direct bandgap): cc đại vùng hoá tr và cc tiu
vùng dn cùng 1 giá tr xung lượng đin t chuyn t cc tiu vùng dn v cc
đại vùng hoá tr mà không thay đổi xung lượng trao đổi năng lượng gia các đin
t và các photon feedback xy ra d hơn vì không cn trao đổi xung lượng. Các vt
liu: GaAs, InAs.
* Bán dn vùng cm xiên: cc đại và cc tiu các vùng không cùng giá tr xung
lượng để xy ra hp th hay phát x photon thì s chênh lch xung lượng gia
trng thái đầu và cui phi được trao đổi vi dao động mng tinh th s trao đổi
năng lượng gia đin t và Photon phi qua quá trình 2 bước không thích hp cho
cơ chế laser feedback (tương t vi tình hung mt mch có độ li vòng quá thp,
không đủ để duy trì dao động). Các vt liu: Si, Ge,GaP có vùng cm xiên.
25