30
Khi các e- chuyn động t P ÆN, chúng phi chuyn t mt trng thái năng lượng
thp ti 1 trng thái năng lượng cao hơn, do đó các e- s cn hp th năng lượng t
phía “cold” surface và nh nhit lượng cho phía “hot” surface để chuyn mc khi t
N Æ P.
__________________o0o___________________
31
CHƯƠNG IV PHOTODETECTORS
§ 4.1 VACUUM PHOTODETECTORS
- Dùng hiu ng quang đin to ra dòng và áp t l vi mt độ dòng công sut
sóng ti.
- Độ nhy cao, đáp ng nhanh .
- Ch yếu dùng trong phòng thí nghim.
1) Nguyên lý
- Cathode cu to t b mt kim loi cong có phu lp oxide.
- Anode: ng mng đặt ti tiêu đim ca cathode.
- Phát x đin t t b mt cathode đòi hi năng lượng photon đến phi đủ để kéo
đin t ra khi các lc liên kết ca e- vi nguyên t và vi b mt cathode (do các
đin tích dương to ra bi các đin t ri khi b mt).
E
kmax = hf - W
W: công thoát đin t
h: hng s planck
f: tn s photon
2) Các dc trưng cơ bn
- Stopping voltage: thế áp đặt để làm trit tiêu Ek max Æđộ dn = 0
- Tân s ngưỡng: khi sóng đến có tn s nh hơn tn s ngưỡng s không phát x
đin t t cathode, là tn s ng vi Ek= 0.
* Đặc trưng thun:
- Tn tai đin áp “knee voltage” mà trên đó dòng s bo hoà, photodiode hot
động trong min này.
-Dòng bão hoà t l thun vi mt độ dòng quang ti H.
-Thế stop ging nhau vi các mt độ dòng quang ti khác nhau (ch là hàm
ca tn s photon)
* Đặc tuyến ra: có ti dùng để tính gn đúng dòng qua ng IT, thế rơi trên ng VT
khi biết ti R và mt độ dòng quang (lm)
* Các tính cht cơ bn ca vacuum photodetector:
1/ Dòng photodiode tăng tuyến tính theo mt độ dòng quang nếu tr ti nh.
2/ Trường hp lý tưởng, độ nhy dòng SI =
v
F
I
= const. và không ph thuc
ti
3/ Các mch thc tế lch khi lý tưởng khi dòng ln và bé .
4/ Thế anode gim khi mt độ dòng quang tăng.
5/ Độ nhy đin áp Sv =
v
F
V
t l vi tr ti .
6/ Vi tr ti RL nh, độ nhy đin áp gn không đổi và dòng, thế thay đổi gn
tuyến tính theo mt độ dòng quang.
_________________________________________
32
33
§ 4.2 THERMAL DETECTORS
1) Gii thiu: là lp linh kin hot động nh chuyn đổi năng lượng bc x ti
thành nhit năng và sau đó thành các đại lượng đin có th đo được.
- Dùng các b mc phđặc trưng gn vi vt đen lý tưởng.
- ng dng làm đầu thu bc x trong phòng thí nghim và trong các thiết b cân
chnh.
- Có 4 loi chính: (1) Bolometer (x nhit kế)
(2) Thermistors (tecmisto)
(3) Thermopiles (pin nhit đin, ct nhit đin)
(4) Pyroelectric detector (đầu thu ha đin)
Æ (1) và (2) thay đổi đin tr khi chiếu x.
Æ (3) có thế đầu cui t l vi cường độ chiếu x, nhưng có tn s cutoff thp
không thích hp theo rõi s thay đổi nhanh ca bc x.
Æ (4) có thế đầu cui thay đổi theo s thay đổi ca bc x.
Æ (2) và (3) có cu trúc vng chc thích hp cho các ng dng công nghip
2) Các đặc trưng chung: độ nhy, đáp ng ph, hng s thi gian, công sut
nhiu tương đương (NEP: noise equivalent power), kh năng thu, kh năng thu
chun hóa D*, góc thu.
a) Độ nhy: t s đầu ra đin ca detector/đầu vào quang, thường cho dưới dng
amperes/watt hoc volts/watt ca công sut đến.
R = dr/dΦe
vi dr là s gia ca dòng hoc thế đàu thu, dΦe là s gia ca mt độ dòng ti
đầu thu.
b) Đáp ng ph (đặc trưng nhy ph): quan h gia d nhy bc x và bước
sóng ca bc x ti dưới cùng điu kin chiếu x (tia ti chun trc).
- Các b thu nhit có đáp ng ph bng phng, rng, gii hn bi đặc trưng
truyn qua ca ca s dùng v đầu thu. Các đầu thu bán dn và đèn chân không có
đáp ng ph ph thuc vt liu chế to đầu thu.
c) Hng s thi gian: mô t đáp ng bước ca đầu thu ca đầu thu vi bước thay
đổi ca mc chiếu x (dùng chùm tia ngt đon nh tm chn quay hoc nh điu
biến công sut ngun). Đầu thu s biu hin như mch lc thông thp và cho li ra
khác nhau vi tc độ điu biến hoc tc độ ngt khác nhau. Có th đặc trưng hóa bi
thi gian lên.
- Nếu quá trình quá độ có dng Aexp(-t/T ) thì T là hng s thi gian vi đầu ra
ca 1 h thng bc 1 b kich thích bi xung, hng s thi gian T là thi gian cn để
đạt 63,2 % toàn b sườn lên hoc sường xung .
- Hng s thi gan đôi khi còn gi là thi gian 1/e hoc (1- 1/e)
- Trên gin đồ Bode ca b lc thông cp bc 1, tn s -3dB, fb, liên quan vi
hng s thi gian:
f
b= T
π
2
1
- Thi gian lên ca xung: tr (khong thi gian t 10% Æ90% đỉnh xung) vi b
lc thông thp RC: tr= 2,2RC= 2,2T
d) Công sut nhiu tương đương (NEP): là công sut bc x to ra t s
S/N =1 đầu ra ca detector ( mt tn s cho trước, và vi mt độ rng băng
nhiu cho trước), đơn v là watts per (hertz)1/2.
- Mt s nhà cung cp định nghĩa NEP là công sut bc x to ra t s tín hiu /
nhiu dòng ti =1
+ Vì hng s thi gian nh hưởng lên biên độ du ra ca linh kin, do đó tn s
điu chế và dng sóng phi được xác định trước.
+Biên độ tín hiu thu, công sut nhiu, dòng nhiu và đin áp nhiu ph thuc
vào độ rng băng tn s đin ca h đo, đưc gi là độ rng băng nhiu hiu dng.
Ch có các giá tr NEP đo hoc chnh vi cùng độ rng băng mi có th được so
sánh trc trc tiếp .
+NEP mô t mc tín hiu hu ích nh nht mà linh kin có th phân bit được.
34