* Dòng nhiu tng In:
I
n = (IS2 + It2)1/2
* Công sut nhiu tương đương: (NEP)
NEP = In/R
Ví d: Tính phân b nhiu khi cho biết: H0, A, λ, R, RL, f, RSH, Id.
* Tr ni tiếp (Rs): bao gm tr ca vt liu và các tiếp xúc, đóng vai trò quan
trng vi thi gian lên và tính tuyến tính, nhn giá tr t 0,1
Æ vài trăm Ohm
* Trường hp RL + RS << RSH và RL > RS, (gi thiết IP >> IN)
Æ Sơ đồ tương đương tín hiu nh s gn hơn
Æ Hng s thi gian ca h đầu thu:
τRC (RS + RL)(C + Cp)
vi Cp là các đin dung song song khác
* Đáp ng ca detector bt đầu phi truyn khi dòng
1/3 dòng bão hoà
Æ Dòng tuyến tính ti đa:
Imax = Isat/3 = (1/3)VB/(RS + RL)
42
43
CHƯƠNG V
MT S LINH KIN QUANG ĐIN T THÔNG DNG
§5.1 RADIATING DIODES AND DISPLAY DEVICES
1) Radiating junction devices
- Khi có dòng thun qua LED hoc IRED, các photon được bc x t diode
junction do tái hp đin t và l trng ti min chuyn tiếp (junction).
- Bước sóng photon là hàm ca chuyn mc năng lượng xy ra trong quá trình
tái hp.
- Đa s linh kin LED và IRED chế to t các vt liu trên cơ s gallium.
Bng LED materials and wavelengths
Material wavelength (nm) Comments
GaP (gallium phosphide) 520—570 Green
GaP (gallium phosphide) 630—790 Red
GaAsP (gallium arsenide phosphide) 640—700 Orange-red
GaAlAs (gallium aluminum arsenide) 650—700 Red
GaAs (gallium arsenide) 920—950) Infrared
- Các LED hoc IRED tiêu biu có lp vt liu N tương đối dày được ph vàng
mt đáy. Mt trên ca linh kin là lp P rt mng (c vài µm) cho phép các photon
bc x ra ngoài. Lp N có th gm môtl s lp ca các vt liu cha Ga được pha
tp khác nhau để cho bước sóng mong mun.
- Các diode trên cơ s Ga có thế thun tương đối cao so vi Si và Ge. Đặc trưng
dòng thế ca LED ít dc hơn nhiu so vi Si diode.
* Data sheets:
- Các đặc t ca LED (HLMP-3000):
+ Introductory comments: Red solid state lamps
44
+ Absolute maximum ratings (at TA =25oC): power dissipation (100mW); DC
forward current (50 mA, derating linearly from 50oC at 0.2 mA/oC); Peak
forward current (1Amp, 1µsec pulse width, 300pps: 1-A current is applied to the
device for a 1-µs interval once every 3333 µs, hay tn s 300 Hz).
- Quan h gia công sut đỉnh (peak power) ca xung được phép (không phá
hy linh kin) và công sut trung bình:
P
avg = Ppeakx (pulse width / period)
Tc độ được phép liên quan vi hng s thi giannhit, là hàm ca khi
lượng, din tích b mt, bc xđộ dn. Công thc trên áp dng khi độ rng
xung công sut đin áp đặt nh hơn nhiu so vi hng s thi gian nhit. Hng s
thi gian nhit thường không được cho trong data sheet, khi cn phi đo thc
nghim. Đa s LED package có hng s thi gian nhit nh hơn 1 phút Æ tn s
xung thường cn ln hơn 1kHz.
- Cn chú ý bng các đặc trưng đin: luminous intensity, wavelength at peak,
speed of response: 10-90% time interval, diode capacitance (to develop the
circuitry to turn device on and off, forward voltage,reverse breakdown voltage,
thermal resistance ( from the junction (chip) to cathode lead, included angle
between the half luminous intensity points.
----------------------------------------
§5.2 TINH TH LNG VÀ ĐÈN ĐIN PHÁT QUANG
- B hin th tinh th lng là linh kin to ra nh kh kiến nh điu khin s
truyn sáng qua mt quá trình phân cc. Các đèn đin phát quang thường được dùng
như các ngun ánh sáng đen cho ng dng hin th tinh th lng.
- Trong các máy tính b túi, thông tin alphanumeric t calculator được hin th
như các ký t đen trên nn xám. Module hin th thc s được làm t mt s các
phn t tinh th lng riêng bit (segment hay dot). Khi áp đặt tín hiu đin thích hp,
các phn t này có th hin th màu đen hoc xám.
45
- Vt liu tinh th lng là vt liu hu cơ nhit độ phòng có màu trng đục
trng thái lng nhit độ phòng. nhit độ thp tr thành trng thái tinh th
rn. Vt liu tinh th lng được kp gia 2 tm phng dn đin, mt trong hai là
trong sut.
- Khi ánh sáng phân cc đi qua mt phn t được thiên áp vi đin áp nh hơn
giá tr ti hn Vc, dng phân cc quay góc 90o. Khi đin áp ln hơn giá tr bão hòa
Vsat, ánh sáng phân cc s truyn qua mà không thay đổi dng phân cc. Trong
khong đin áp gia Vc và Vsat, phân cc ánh sáng se quay mt góc t 0-90o. Có 2
k thut cho phép dùng hin tượng này để hin th: dùng ngun sáng khuếch tán
phía sau phn t hin th và dùng gương, kết hp vi 2 b phân cc. Khi đin áp
phân cc nh hơn Vc, s thy mt đốm sáng. Khi đin áp phân cc ln hơn Vsat, s
thy mt đốm ti. Độ truyn qua ca ánh sáng s là hàm ca đin áp thiên áp.
- Vc và Vsat đều ph thuc nhit độ. Vsat th nh c 3V và thường không vượt
quá 20V. Tn s tín hiu thiên áp có th vài kHz, nhưng thường c 30, 60 hay
100Hz. Biên độ đin áp mt chiu trong thiên áp không được vượt quá vài mV.
- Để phân tích mch, tinh th lng có th được mô hình hóa như mt đin dung
nh // vi mt đin tr ln. Thành phn dòng đin dung gp c 50 ln thành phn
dòng đin tr. Mch thiên áp cn được thiết kế để chu ti đin dung.
- Din tích ca mi phn t xác định giá tr trđin dung. Giá tr tr gim và
đin dung tăng khi din tích tăng. Giá tr đin tr sheet và din dung sheet tiêu biu:
3400 pF/in2, 44M.in2.
Ví d: tính dòng cung cp cho phn t hin th tinh th lng biết din tích = 0.032
in2, đin áp = 5 Vrms, tn s = 60 Hz.
- Thường dùng 7 segment cho 1 ký t, và ít nht 4 ký t Æ 28 segments.
* Quá trình phân cc: Phân cc ca bc x gây bi tương tác ca bc x vi
các phân t. Nếu vector phân cc ca phân t và vector cường độ trường nm trong
cùng mt mt phng thì vector cường độ trường ca bc x s có xu hướng định
hướng theo các phân t. Nếu vector phân cc ca phân t // vi vector vn tc ca
bc x thì s không có tương tác.
46
- Khi thế phân cc = 0, vector phân cc ca các phân t se quay t t 1 góc 90o
gia 2 bn cc Æ gây ra s quay ca vector trường ca bc x.
- Khi V > Vc, vector phân cc ca các phân t s định hướng theo đin trường áp
đặt.
- Khi V > Vsat, vector phân cc ca các phân t s định hướng đồng lot theo đin
trường áp đặt Æ không có tương tác xy ra.
- Các đèn đin phát quang được dùng dng phng, nhit độ làm vic thp, bc
x khuếch tán. Mt s tính năng quan trng:
+ Kích thước: chiu dày mt vài phn mười in, nhiu dng ch nht và tròn,
tin dùng cho vic hin th.
+ Nhit độ làm vic: gn nhit độ môi trường
+ Tính đồng nht ca độ sáng: ngun sáng khếch tán đồng nht, gn như đèn
Lambert lý tưởng.
- Các linh kin này cha lp phosphor dielectric kp gia 2 bn đin cc, mt
trong 2 bn là polymer trong sut, bn còn li m đục và được ph màng kim loi
mng. Lp đin môi phoshor gm các ht phosphor rt mn, nhúng trong vt liu
liên kết trong sut và được cách ly vi nhau.
- Khi áp đặt dòng xoay chiu qua linh kin, vt liu phosphor b kích thích bi
đin trường và gây bc x. Vi mch ngoài, đèn đin phát quang tương đương mt
ti gm t // tr Æ dòng tăng theo tn s. Các đèn thương mi hot động 115 V ac
60 Hz và 11 V ac 400 Hz và sáng gp 3 ln 400 Hz so vi 60 Hz. Bc x gim
rt nhanh theo đin áp và gn như bng không khong 40-60 V ac.