CHƯƠNG VI
CÁP QUANG
§ 6.1 TRUYN SÓNG TRONG CÁP SI QUANG
- Năng lượng đin t b “nht” trong lõi si quang nh cơ chế phn x và khúc x
- Khi năng lượng có th lan truyn theo nhiu đường khác nhau trong si quang
thì si quang được gi là si đa mode
- Nếu ch có mt đường truyn năng lượng kh dĩ (dc theo trc gia), si quang
gi là si đơn mode.
- Lõi si quang thường có dng ng tiết din tròn; chiết sut lõi n1> chiết sut lp
bo v n2
- Lan truyn đa mode có th đượ mô hình hoá nh hin tượng phn x ni toàn
phn, khi góc ti ca tia ti làm vi pháp tuyến ca mt phân cách lõi/lp bo v 1
góc góc ti hn θc (các tia không phn x toàn phn s mt dn năng lượng và suy
gim nhanh)
sinθc = n2/n1
- Ngun năng lượng đưa vào si quang t môi trường ngoài có chiết sut n0
-Góc vào ca mt tia s xác định góc ti ca nó vi mt phân cách lõi/ v ca cáp
si quang. Góc vào tương ng vi góc ti hn θc được gi là góc được phép
(acceptance angle)
n
0sinθa = n1sin(90oθc)
hay sinθa = (n12 – n22)1/2/n0
= (n12 – n22)1/2 khi môi trường vào là không khí.
vi θa < 20o có th tính gn đúng:
θa (n12 – n22)1/2
θc = π/2 - θa/n1
* Góc lan truyn cc đại θp:
Là góc ln nht trong si quang, so vi trc gia, vn gây ra phn x toàn phn
θp = 90oθc
θp (n12 – n22)1/2/n1
50
51
* Khu độ s (numerical apecture- NA) sinθa
Vi cáp quang dùng trong thông tin quang, θa nh Æ NA θa ( rad )
* Có 3 loi si quang cơ bn :
+ Si chiết sut bước (step-index fiber): thay đổi đột biến chiết sut lõi và v.
+ Si chiết sut thay đổi t t (graded-index fiber)
n(r) = n0[1- (n12 – n22)/n02(r/r0)2]1/2, vi 0 < r < r0
Chiết sut gim dn t tâm ra biên phân cách vi v (n2)
+ Step- index- multimode fiber:
- đường kính lõi 50 Æ1000 µm
- 0.2 NA 0.5
- đường kính ngoài t 125 ÷ 1100 µm
+ Graded - index - multimode fiber :
- đường kính lõi 50 ÷ 100 µm
- 0.2 NA 0.3
- đường kính ngoài t 125 ÷ 150 µm
Æthông tin khong cách xa
+ Single mode fiber:
- đường kính lõi: 4 ÷ 10 µm
- 0.1 NA 0.15
- đường kính ngoài t 75 ÷ 125 µm
Æ long-distance communication
- Các xung công sut được ti dc theo các đường khác nhau s ti đầu cui ti
nhng thi đim khác nhau ( mode trc ti trước tiên, mode ng vi góc NA đến sau
cùng) Ætr mode .
- Do tr mode, xung dòng tng thu được s rng hơn xung bc x gc.
Æquá trình m rng xung này xung này gi là méo mode (modal distortion ).
ÆGraded - index fiber có méo mode nh hơn so vi step-mode fiber.
- Biên độ xung truyn qua cáp b suy gim do hp th, tán x và bc x.
- Cơ chế tn hao hp th: chuyn đổi năng lượng bc x thành nhit năng, ph
thuc vt liu và tp cht.
- Cơ chế tn hao tán x : các tia năng lượng b lch khi đường truyn mong
mun, do phn x t defect và tán x Rayleigh bi vt liu. Tán x Rayleigh do
tương tác sóng đin t bc x vi các đin t ca vt liu, các đin t này s hp th
và tái bc x sóng Æ gây ra di pha so vi tín hiu gc. Mt phn năng lượng b
thoát ra ngoài do bc x tán x, tn hao tán x ~
λ
-4.
- Tn hao bc x: năng lượng thoát ra khi si quang khi vi phm góc ti hn do
cáp b b cong quá nhiu, do thay đổi đường kính lõi và thay đổi chiết sut.
____________________________________________
§ 6.2 CÁC ĐẶC TRƯNG VÀ CÁC THÔNG S CƠ BN
1) Các thông s cơ bn:
* Khong cách gia các góc được phép (hay góc tách được phép):
∆θ = λ / d = λ0 / n1d (rad)
vi d: đường kính si quang
n
1: chiết sut lõi si quang
λ0: bước sóng trong không gian t do
* S mode có th tn ti trong si quang ph thuc
θ
và góc ti lan truyn, vi
cáp tròn:
n = (πT)2/2
vi T = θp / ∆θ
θp: góc lan truyn cc đại
n: s mode khi πT > 2.405
* Thông s V (hay tn s chun hoá), khi
π
T < 2,405:
V = πT =π 2r[(n12 – n22)1/2] / λ0
vi r: bán kính lõi si quang
n
2: chiết sut v
2) Méo mode và tán sc
52
Gi t0: tr trc vi khong cách L
t
m: tr dc theo đường truyn ng vi θp
Æ t0 = n1L / c
t
m = n1L / c.cos θp
t = tm – t0 = (Ln1/c)(n1 – n2)/n2
* Hin tưọng tán sc xy ra khi ngun bc x nhiu bước sóng trong mt khong
λ
, khi đó xung tín hiu s b m rng 1 lượng:
t = K(λ).∆λ.L
vi K(λ): h s tán sc, ph thuc vt liu và bước sóng.
L: chiu dài cáp si quang
3) Công sut thu
-Công sut bc x s ra khi ng dn sóng theo 1 hình nón tương t như qua l
hp .
-Khi khong cách gia đầu thu và ming si quang gim, kích thước vt chiếu t
ming s đạt ti đưòng kính lõi si quay. Nếu din tích đầu thu nh hơn din tích vt
chiếu, thì t s dòng bc x thu được /dòng ri khi si quay = t s din tích:
θe / θ0 = (Dd / Dc)2(NAdet / NAfiber)2
vi NAdet: khu độ s đầu thu
NAfiber: khu độ s si quang
θe: dòng bc x đến đầu thu
θ0: dòng bc x ri khi ming si quang
D
d: đường kính ming đầu thu
D
c: đường kính lõi si quang
4) Độ rng băng:
BW = 0.35 / T
vi T = (t12 – t22)1/2
T: h s m rng xung
t
2: độ rng xung đầu ra si quang
t
1: độ rng xung đầu vào si quang
53
54
§ 6.3 COMMUNICATIONS LINKS
1) Thiết b
Mt tuyến thông tin quang bao gm mt ngun, mt đầu thu và cáp quang kết ni
tuyến. Ngun có th là LED, IRED hoc laser diode. Ngun có th được điu chế
vi tín hiu tương t, nhưng thường được kích bi các xung s.
Detector thường dùng PIN hoc APD. Tuyến thông tin có th xem là thông tin
khong cách ngn, trung bình hoc xa. Thông tin khong cách ngn thường trong
phm vi vài m và dùng cho:
- Thiết b điu khin quá trình và thiết b công nghip
- Cm biến y tế, đưa vào cơ th bnh nhân và ni vi thiết b ghi
- Máy tính và thiết b ngoi vi
- Các cu phn có độ chính xác cao cho mc đích qung cáo
H thng khong cách trung bình thường ln hơn vài m và dưới 1 km, còn gi là
mng LAN, thường dùng si thy tinh đa mode (băng rng và tn hao thp) hoc
plastic đa mode. Ngun đin hình là IRED hot động bước sóng 850 nm. Khu độ
s thường t 0.2 ÷ 0.5 và đường kính lõi 50 ÷ 100 µm để tin cho vic ghép vi bc
x t IRED. Đường kính lõi ln hơn s gim chi phí lp đặt, kết ni, nhưng độ rng
băng gim.
H thng khong cách xa d thiết kế hơn do yêu cu hn chế s la chn cu
phn. H thng khong cách xa dùng để ti d liu băng rng và có th dùng si
chiết sut graded. khong cách rt xa thì ch dùng si đơn mode để bo đảm độ
rng băng và mc tn hao cho phép. Có th dùng ngun communication-grade laser
diode hoc edge-emitting IRED để ghép năng lượng vào các si quang này.
K thut hàn cáp si quang thường được dùng hơn so vi các b đấu ni cơ để
bao đảm tn hao thp và độ n định cao.
2) Các cu trúc ng dn sóng và các linh kin khác
Integrated optics là các ng dn sóng và các cu phn quang được tích hp trên
các đế vt liu dùng k thut tương t mch tích hp bán dn. Các linh kin tích hp