
Qu ng nhôm - Đ c đi m phân ặ ặ ể
b các m Bauxit các t nh ố ỏ ở ỉ
phía nam
CBGD: Hoàng Th H ng H nhị ồ ạ
SVTH: Đinh Hoài Phong
MSSV: 30502036

B c cố ụ
•1.Qu ng nhômặ
•2. Đ c đi m phân b ặ ể ố

Qu ng nhômặ
•Nhôm là m t kim lo i nh quan tr ng nh t trong ộ ạ ẹ ọ ấ
đ i s ng và là m t trong 4 lo i kim lo i màu c ờ ố ộ ạ ạ ơ
b n.ả
•Nhôm đ c s d ng r ng rãi trong đ i s ng và ượ ử ụ ộ ờ ố
trong nhi u lĩnh v c s n xu t:ch t o máy bay, ô ề ự ả ấ ế ạ
tô,xây d ng,s n xu t g ch ch i l a,d ng c gia ự ả ấ ạ ụ ử ụ ụ
đình…và đ c s d ng nhi u trong qu c phòng ượ ử ụ ề ố
nên đ c xem là công c chi n l c.ượ ụ ế ượ
•Trong thiên nhiên, do ho t tính cao nên nhôm ch ạ ỉ
t n t i d ng h p ch t, ch y u trong các lo i ồ ạ ở ạ ợ ấ ủ ế ạ
khoáng felspat,glimme cũng nh các s n ph m ư ả ẩ
phong hoá c a chúng là các lo i đ t sétủ ạ ấ

•N u ch tính riêng ngo i t đ nh p nhôm ế ỉ ạ ệ ể ậ
kim lo i, hàng năm n c ta ph i chi m t ạ ướ ả ộ
l ng ngo i t l n nh sau:ượ ạ ệ ớ ư
•Năm 2000 : kho ng 160 tri u USDả ệ
•Năm 2005 : kho ng 250 tri u USDả ệ
•Năm 2010 : kho ng 390 tri u USDả ệ
•Năm 2015 : kho ng 480 tri u USDả ệ

•Trong felspat và glime g m có:ồ
– kalifelspat (KAlSi3O8),
– natri felspat (NaAlSi3O8),
– canxi felspat CaAl2Si2O8
– muscovit KAl2(AlSiO10)(OH,F)2,
– margarit CaAl2(Al2Si2O10)
•Trong các lo i đ t sét ch a nhôm thì quan ạ ấ ứ
tr ng nh t là boxit v i thành ph n h n h p ọ ấ ớ ầ ỗ ợ
các khoáng nhôm hidroxit khác nhau, ti p theo ế
là caolanh có thành ph n ch y u là ầ ủ ế
Al4(OH)8Si4O10 và m t s khoáng đ t sét ch a ộ ố ấ ứ
nhôm và hàm l ng canxi và magiê ho c s t ượ ặ ắ
oxit cao

