305
QUY TRÌNH CHP SA XÓA NN
NÚT ĐỘNG MCH HÓA CHT ĐIU TR UNG THƯ GAN
I. ĐẠI CƯƠNG
nhiu phương pháp điu tr Ung thư gan (HCC), gm điu tr trit căn
như phu thut ct u gan hay ghép gan, điu tr sóng cao tn hoc tiêm cn tuyt
đối đối vi c khi u nh tuy nhiên, t l người bnh được điu tr theo c
phương pháp này không nhiu, khong < 30% do bnh phát hin mun, chc năng
gan kém…Nút mch gan hóa cht (TACE) đưc coi phương pháp điu tr hiu
qu trong c trường hp HCC không ch định điu tr trit căn. Phương pháp
này ln đầu tiên được báo o vào năm 1974 bi Doyon và cng s. Hin nay,
ngoài vt liu đ t mch thường quy bng hn dch lipidol kết hp vi a cht
(doxorubicin, farmorubicin, cisplastin…), n các ht vi cu gn hóa cht (DC
bead, Hepashere…) hoc bng ht phóng x giúp cho tiêu dit tế o u tt hơn.
II. CH ĐỊNH
- Ung thư gan nguyên phát có ch định nút tc ĐM gan bơm hoá cht ti ch
để điu trc khi u gan trước phu thut
- Ung thư gan nguyên phát, hoc th phát tăng sinh mch không ch định
phu thut.
III. CHNG CH ĐỊNH
U gan quá to: th tích u gan chiếm hơn 1/2 th tích gan.
- Huyết khi tĩnh mch ca: hin nay chng ch định tương đối, tùy tng
người bnh, nếu người bnh tr, chc năng gan còn tt có th kết hp nút siêu
chn lc truyn hóa cht động mch (cysplastin) đối vi nhng trường hp
này.
- Ri lon đông máu: Cn điu chnh trước khi can thip.
- Xơ gan nng: Child pugh C.
IV. CHUN B
1. Người thc hin
- c sĩ chuyên khoa.
- c sĩ ph.
- K thut viên đin quang.
- Điu dưỡng.
- c sĩ, k thut viên gây mê (nếu người bnh không th hp tác).
2. Phương tin
- Máy chp mch sa xóa nn (DSA).
306
- Máy bơm đin chuyên dng.
- Phim, máy in phim, h thng lưu tr hình nh.
- B áo chì, tp d, che chn tia X.
3. Thuc
- Thuc gây tê ti ch.
- Thuc tin mê và gây mê toàn thân (nếu ch định gây mê).
- Thuc chng đông.
- Thuc trung hòa thuc chng đông.
- Thuc đối quang iod tan trong nước.
- Dung dch sát khun da, niêm mc.
4. Vt tư tiêu hao thông thường
- Bơm tiêm 1; 3; 5; 10; và 20 ml.
- Bơm tiêm dành cho máy bơm đin.
- Nước ct hoc nước mui sinh lý.
- Găng tay, áo, mũ, khu trang phu thut.
- B dng c can thip vô trùng: dao, o, kp, 4 bát kim loi, khay qu đậu,
khay đựng dng c.
- Bông, gc, băng dính phu thut.
- Hp thuc và dng c cp cu tai biến thuc đối quang.
5. Vt tư tiêu hao đặc bit
- Kim chc động mch.
- B ng vào lòng mch c 5-6F.
- Dây dn tiêu chun 0,035 inch.
- ng thông chp mch c 4-5F.
- Vi ng thông 2-3F.
- Vi dây dn 0,014-0,018 inch.
- B dây ni ch Y.
- Khóa ba chc.
- B dng c đóng đưng vào lòng mch.
6. Vt liu gây tc mch
- Xp sinh hc (gelfoam).
- a cht chng ung thư.
307
- Lipiodol siêu lng.
7. Người bnh
- Người nhà bnh nhi được gii thích k v th thut để phi hp vi thy
thuc.
- Cn nhn ăn, ung trước 6 gi. Có th ung không quá 50 ml nước.
- Ti phòng can thip: người bnh nm nga, lp y theo dõi nhp th,
mch, huyết áp, đin tâm đồ, SpO2. Sát trùng da sau đó ph khăn ph khun
l.
- Người bnh quá kích thích, không nm yên: cn cho thuc an thn…
8. Phiếu xét nghim
- H sơ bnh án điu tr ni trú.
- Có phiếu ch định thc hin th thut đã được thông qua.
- Phim nh chp X-quang, CLVT, CHT (nếu có).
V. CÁC BƯỚC TIN HÀNH
1. Vô cm
- Để người bnh nm nga trên bàn chp, đặt đường truyn tĩnh mch
(thường dùng huyết thanh mn đẳng trương 0,9%).
- Thường gây ti ch, th tiêm thuc tin trong nhng trường hp
ngoi l như tr nh (dưới 5 tui) chưa ý thc cng c hoc quá kích động s
hãi cn gây mê toàn thân khi làm th thut.
2. V trí chc động mch
- Thường (>90%) chc vào động mch đùi.
- Mt s trường hp đặc bit có th chc t động mch cánh tay.
3. Chp động mchlun chn lc động mch tn thương
- Nên chp động mch ch bng bng ng thông đi ln hoc ng thông
thng có l bên.
- Chp động mch mc treo tràng trên đánh giá h tĩnh mch ca.
- Dùng ng thông để có th chn lc động mch thân tng hoc các động
mch mc treo, dưới hoành, thn...: Cobra, sidewinder…
- Xác định mch u tn thương, s dng vi ng thông để lun siêu chn
lc vào cung mch cp máu cho khi u.
- Gây tc mch siêu chn lc khi u bng hn dch lipiodol siêu lng + hóa
cht chng ung thư đến khi toàn b khi u lng đọng hóa cht. Sau đó nút cung
mch nuôi khi u bng xp sinh hc (gelfoam).
308
- Chp kim tra tình trng tc mch ca c cung mch nuôi, tiếp tc t
mch chn lc nếu còn.
- Rút ng thông ng đặt lòng mch.
- Kết thúc th thut, băng ép động mch đùi 6 gi.
VI. THEO DÕI TRONG VÀ SAU CAN THIP
- Người bnh sau can thip nên nm ti giường bnh, bt động chân bên
chc mch và theo dõi biến chng chy máu ít nht 6 gi.
- Theo dõi các ch s mch, nhit độ, huyết áp, hô hp.
- Tiếp tc duy trì kháng sinh 3-5 ngày tùy tng din biến hi chng sau nút.
- Dùng gim đau trong trường hp cn thiết.
VII. TAI BIN VÀ X TRÍ
- Suy thn: đặc bit trong các trường hp can thip mch máu thn. Trong
lúc can thip, chú ý không nên gây các mch máu lành. Sau can thip n truyn
nhiu dch.
- Theo dõi tình trng bng: Mt s trường hp th gây tc các mch
máu đường tiêu hóa gây các du hiu thiếu máu rut.
- Liên quan đến tai biến chung trong quá trình can thip: c tách động
mch, thng mch, chy máu….theo dõi, hoc điu tr bng can thip ni mch
hoc phu thut theo ý kiến chuyên khoa.
- Co tht mch: theo dõi ch 10-15 phút hoc th dùng thuc giãn mch
chn lc.
- Đứt gãy ng thông hoc dây dn trong lòng mch: Dùng dng c chuyên
bit ly qua đường can thip ni mch hoc phu thut.
- Do thuc đối quang: xem thêm quy trình Chn đoán và x trí tai biến thuc
đối quang.
- Hi chng sau nút mch: do tc mch a cht chng ung thư phát n
vào máu. Hi chn chuyên khoa điu tr ni khoa.