38
QUY TRÌNH K THUT LÀM PATCH TEST (TEST ÁP)
I. ĐẠI CƯƠNG
- Test da để giúp xác định được các nguyên nhân gây d ng
- Test áp da (patch test): test xác định d nguyên y d ng do tiếp xúc
hoc d ng chm.
II. CH ĐỊNH
- Viêm da d ng, viêm da tiếp xúc
- D ng thc ăn vi biu hin tiêu hóa
- Biu hin phn ng d ng chm.
III. CHNG CH ĐỊNH
- Đang có tn thương da toàn thân, sau bình phc hi chng SCAR 1-3
tháng, hi chng DRESS 6 tháng.
- Đang dùng các thuc chng d ng trong vòng 10 ngày
IV. CHUN B
1. Người thc hin
- Nhân viên y tế có kinh nghim và được tp hun v k thut làm test.
- Tâm lý thoi mái.
- Trang phc đầy đủđúng theo quy định.
- V sinh tay theo quy trình.
2. Bnh nhi gia đình bnh nhi
- Chào hi, gii thiu tên và chc danh.
- H sơ bnh án.
- Thông o cho bnh nhi gia đình bnh nhi v k thut sp làm (bao
gm tác dng,tai biến x trí nếu ) để bnh nhi gia đình bnh nhi yên tâm
phi hp.
- Gia đình ký giy cam kết làm test (vi thuc/ vaccine).
- Kim tra tình trng bnh nhi trước khi làm test (DHST, tình trng da).
- Xác định bnh nhi đã không s dng c thuc kháng histamine đường
ung, i thuc corticoid ít nht trong vòng 10 ngày trước ngày làm test dùng
các thuc an thn.
- Đặt người bnh tư thế thoi mái và d thao tác.
3. Chun b môi trường
3.1 Địa đim
39
Ti bnh phòng, phòng khám hay phòng test đủ trang thiết b cp cu.
3.2. Dng c cp cu
- B chng sc
- Bóng, mask
- B đặt ni khí qun
- ng ni khí qun phù hp
- Máy monitor
- Huyết áp
- Máy hút
- Ôxy
- ADRENALIN 1/1.000: ly sn 0,01 ml/kg
- Thuc giãn phế qun
- Antihistamine
- Corticoid
- Dung dch NaCl 0,9%
3.3. Vt liu
- Bông cn 700
- Giy thm, bút
- Kim làm test (lancet, multitest, duotip)
- Chng dương và chng âm
- Các d nguyên được chun hóa, các loi thc ăn/thuc theo ch định ca
bác sĩ.
- Đồng h bm thi gian
- Thước đo, băng dính trong
- H sơ bnh án.
V. CÁC BƯỚC TIN HÀNH PATCH TEST
- Ra tay
- Thc hin 5 đúng
- Bc l vùng da làm test thường là vùng lưng, đánh giá tình trng da, chn
vùng da sáng và lành không vết thương.
- Sát khun vùng da làm test bng bông cn 2 ln để vùng da khô t
nhiên.
40
- Dùng bút đánh du tên v trí các d nguyên trên da miếng dán Finn
Chamber.
- Đặt tng d nguyên o tng miếng Finn Chamber đã đánh du sau đó áp
lên trên da ca người bnh.
- Dn người bnh nhng điu cn thiết: không gãi, không hot đng
mnh để ra m hôi làm bong miếng dán, khi nga hay nóng rát ti v trí miếng
dán cn thông báo vi bác sĩ.
- Thu dn dng c, ghi phiếu hn đọc kết qu:
Đọc kết qu sau 48h (72h).
(-) Âm tính: không có thay đi gì trên da
(+/-) Nghi ng: ban đỏ m, không rõ ràng
(+) Dương tính yếu: thy rõ ban đ, thâm nhim mc đ trung bình, ít hoc
không có sn, không có mn nước.
(++) Dương tính mnh: thâm nhim sâu, nhiu sn, có mn nước.
(+++) Dương tính rt mnh: mn nước thành đám, phng nước hoc trt
loét. (IR) Kích ng da: phn ng viêm khu trú vùng da tiếp xúc, không thâm
nhim, chm xut huyết nh, mn nh.
VI. THEO DÕI NGƯỜI BNH
- Theo bng checklist
- Nếu bt k triu chng o xut hin: ngng test ngay x trí theo
tng mc độ phn ng.
Tài liu tham kho:
1. Bnh vin Nhi Trung ương, 2012,i ging Điu dưỡng định hướng nhi khoa
2. Bnh vin Nhi Trung ương, 2015, Quy trình k thut Điu dưỡng Nhi khoa
3. Bài ging ca bác sĩ theo khung chương trình đào to cho bnh vin v tinh
liên tc được Hi đồng cp bnh vin thm định.
4. Sách chuyên đề Pháp- Vit s 2-2010, bnh lý v d ng.
5. Trang web đáng tin cy: http://dermnetnz.org/dermatitis/atopic.html,
http://www.rch.org.au/rchcpg/index.cfm?doc_id=9971..
6. David A. Khan. Drug Challenges: Indications, Procedures, Risk, and Safety
Outcomes. Southwestern Medical center.
5. Romano A et al. Allergy 2004;59:1153-1160