ậ
ỹ
ố
Quy trình k thu t ạ t o gi ng Cây Xoan Đào
ộ
ệ t Nam:
ấ ủ ươ May sao, Su n x , Tông dù... Tên khoa h c:ọ Toona sinensis A.Juss M.Roem Pygeum arboreum Endl. et Kurz H :ọ Xoan (Meliaceae) B : Cam (Rutales) ớ L p (nhóm): Tên Vi ị Tên đ a ph ỗ ớ Cây g l n Xoan Đào ng:
ệ
ừ ớ ớ i thi u cây Xoan Đào t Nam, Xoan Đào sinh tr ng
ở ộ đ cao t ủ ưở ỉ ế ạ ở
ể ố ở ộ ố ư ầ
ự ừ ấ ộ
ề ủ ỗ ấ ữ
1. Gi ặ Ở ệ 700 đ n 1000m so v i m t Vi ố ả ể ướ các t nh c a Tây Nguyên. T i Kom Tum… Xoan n c bi n. Phân b r i rác ẫ ệ m t s huy n nh : Sa Th y, Kon R y, Kon Plong. Xoan Đào t Đào phát tri n t ư ể ở khu v c r ng mi n Đông Nam B . Xoan Đào là loài cây a còn r t ít cá th ế ậ ộ sáng hoàn toàn M t đ tái sinh c a Xoan Đào có nh ng ch r t cao 5.000 đ n 10.000cây/ha.
ọ t:
ầ
ấ ủ
ị ấ ế ệ Ghi chú: H Xoan có 6 loài khác bi ầ ắ 1. Xoan ta (xoan tr ng, xoan tía, th u đâu, s u đông, cây đu); ộ 2. Xoan M c (Cáng lò); ươ 3. Xoan H ng; 4. Lát Xoan; 5. Xoan Nh ừ ể 6. Xoan Đào (May sao, Su n x ,Tông dù…) Trong đó Xoan Đào phát tri n ầ nhanh nh t và giá tr kinh t
ệ ấ ạ ạ ồ
ự ươ ư ượ ắ
Vi c theo dõi thu hái h t đ gieo m gây tr ng Xoan Đào t ồ ng ch a đ ậ ộ ữ ứ
ượ ừ ầ ồ ồ ể ế ả ệ c th c hi n, vì th gi ph ữ cây này là b ng nh ng cây con tái sinh t tr ng r ng. Xoan Đào đ
ế ồ cao g p 8 10 l n các loài xoan khác. ươ i pháp tr ự nhiên ớ ậ ị i giá tr kinh t c tr ng ph bi n và
ạ Xoan Đào là loài cây đem l ờ ụ ể ạ
ị i đ a ướ ệ c m t cho vi c gây tr ng loài ơ ể ở nh ng n i có m t đ cao đ ặ ộ c tr ng thu n v i m t đ 1.100 ho c 1.600cây/ ha. ổ ế ượ cao khi đ ắ ng và th i gian có th thu ho ch ng n. ỉ ễ ỳ ừ ưở ế ắ ớ ớ thông d ng, d sinh tr Sau chu k t
ề ầ ỉ 8 đ n 10 năm (v i các t nh phía B c); 7 8 năm (v i các t nh ế ỗ i, h u h t g
ệ mi n Trung và Tây Nguyên), cây Xoan Đào đã cho khai thác. Hi n t t Nam đ Xoan Đào trên th tr ệ ạ Indonexia và Nam Phi. c nh p kh u t ng Vi
ẩ ừ ế ị ị ườ ự ầ
ọ ụ ụ ệ ụ ụ ự ệ ỗ
ể ế ụ ụ ế ầ ớ ộ
ủ ộ ớ ộ ậ Trong lĩnh v c nông lâm nghi p đang b thi u h t tr m tr ng nguyên ể ả ị i ệ ạ ỗ i thi u ủ i m t lo i g quen thu c lâu nay lãng quên trong các căn nhà c a
ườ ượ ệ li u g ph c v xây d ng phát tri n đô th , khu công nghi p, dân d ng. Đ gi ầ quy t m t ph n kh ng ho ng thi u các lo i g ph c v nhu c u xin gi các b n chú ý t ng ả ạ ạ ỗ i dân đó là cây Xoan Đào.
ấ ễ ồ ớ ấ ạ
ộ ổ ừ ầ t, giá l ng kính 35 40 cm giá t
ỗ ố Xoan Đào r t d tr ng, l n nhanh, g t ườ ể ồ ộ ừ i g p 10 l n keo và 3 3,5 ờ 150 200 cây. Th i gian
ấ ủ ồ ạ ừ ố ổ ạ b ch đàn. M t cây Xoan Đào 15 năm tu i có đ ệ tri u đ ng. M t sào Xoan Đào (1000m ) có th tr ng t 6 8 năm tu i. thu ho ch t t nh t c a cây Xoan Đào t
ộ ọ
ươ ụ ậ ậ ồ ỹ ậ ng đ ng. Vì v y có th v n d ng k thu t thích ng nh
ể ậ ậ ươ ể ệ ạ ớ ỹ ượ 2. Gi ng. ố Lát xoan (Lát hoa), Xoan Đào, Xoan ta, Xoan m c… cùng h (chi) nên ứ ư ậ ụ ố i thi u k thu t m gi ng đ quý b n v n d ng c trích và gi
ươ ỹ k thu t gieo m t nhau. Chúng tôi l cho phù h p. ợ
ỹ
ở ả ư ầ ừ các lâm ph n t
ỳ ả ạ ố ở ữ ấ ượ t. Chu k sai qu : 2 3 năm, 10 nh ng năm này ậ 2.1. K thu t thu hái. ắ ầ Cây tr ng 8 9 năm b t đ u ra qu , nh ng thu hái ng h t t
ả ỏ ầ ồ ớ ổ ở tu i tr lên m i có ch t l ả ạ ỷ ệ cây ra qu đ t 80 90%. l t ị Th i gian thu hái: Tùy năm và vùng đ a lý khác nhau. Q a chín: Khi qu chín v m u nâu nh t, m t s qu n t đ h t bay ra bên
ắ ầ ạ ạ ạ
ừ ầ ố ộ ố ắ ầ ả t nh t là vào lúc lâm ph n có t ả ứ ể ạ ngoài. H t và cánh h t m u cánh gián, nhân h t ch c và có m u tr ng. ố 5 10% s cây có qu
ả ướ ấ ạ c khi h t phát tán.
Th i gian thu hái t ớ ế ế
ỉ ả
ề ế
ạ ỗ
ả ể ơ ạ ự ờ ủ ạ ờ ứ n t, ph i thu s m tr 2.2. Ch bi n. ạ Qu khi thu hái, h t ch a tách. H t ch tách khi qu chín hoàn toàn. Qu thu hái v ph i Đ ng Khi qu chín có hi n t tách h t, ta đem tr i đ u ph i d
ệ ượ ng t ắ ả ề ả ặ ạ ơ ể ố c ph i 2 3 n ng, khi h t đã khô sàng s y, nh t s ch h t nép th i
ả ả
ả
ượ ề ả ả c hút chân
ặ ạ ố ệ ườ ng nhi
ườ t đ 15 ả ươ ả ư ạ ả ả ủ ả qu 2 đ n 3 ngày sau khi phân lo i. ầ ả ố ủ không cao quá 50cm và ph i đ n i thông gió. M i ngày đ o 1 l n. ắ ơ ướ ả i n ng đ ạ ạ ạ ượ ạ tách h t. H t đ ể có th đem gieo ngay ho c đem b o qu n. ả 2.3. B o qu n h t gi ng. Trong đi u ki n thông th ệ ộ ch bi n: 20kg qu t
ng: B o qu n trong túi bóng đã đ 0c. ạ i/1kg h t khô. ạ
ầ
ạ ầ ố n y m m trên 95%. ấ ỷ ệ ả l t nh t, t
ể ầ ắ ặ ả
ộ ề ể ả ậ ư không, trong môi tr ỷ ệ ế ế T l ạ ố ượ ng h t/1kg: 15.000 – 20.000 h t. S l ầ ộ Đ thu n: trên 90%. ỷ ệ ả T l n y m m: trên 95%. ạ ầ H t có m u cánh dán trong: h ng t ạ ầ 3. T o b u. ỏ ầ 3.1.V b u. ầ ạ ỏ ầ Lo i v b u PE m u tr ng đ c ho c đen, b o đ m đ b n đ khi đóng b u ị ư n cũng nh khi v n chuy n cây không b h
ụ ườ ặ ho c qúa trình chăm sóc cây trong v ỏ h ng.
ướ ầ ụ ỗ c b u: 8x12cm. B u không đáy và đ c l xung quanh.
ầ ộ ầ Kích th ầ ỗ ợ 3.2.Thành ph n h n h p ru t b u.
ồ ủ hoai: 10%. Supe lân Lâm thao: 2%.
ướ ượ ấ ầ ấ ộ 3% và đ pH: 5 6.
ủ
ượ ạ ỷ ệ l 14%
ộ
ậ
ẹ ấ ừ i: th t nh , pha cát (sét v t lí 2025%) ế ấ ướ ế ằ Phân chu ng ừ i tán r ng: 88%. Đ t t ng A d ừ ng mùn t Đ t có hàm l ồ ầ Yêu c u phân chu ng: ả hoai Phân ph i qua Phân khô. ầ Yêu c u phân Lân: Phân Supe Lâm Thao ễ ng P2O5 d tiêu đ t t Hàm l ấ ừ ầ ầ Yêu c u đ t r ng t ng A: ượ ng mùn 3% Có hàm l Đ pH(KCL): 5.0 6.0 ị ầ ơ ớ Thành ph n c gi ợ Tr ng h p khan hi m đ t r ng có th thay th b ng đ t d i tán cây t
ườ ặ ế ể ồ ượ c gieo “Chay”, không có phân chu ng
ộ ặ ơ ạ
ộ ầ ượ ườ ắ ỏ i v
ố
ủ ấ 4mm, lo i b r ả phun m và dùng v i m a, gi y bóng c đ p nh và sàng có đ ng kính m t sàng ồ cây, s i đá, đ t sét, r i vun thành đ ng cao 15 20cm. Sau đó 4 5 ngày ngoài n ng.
ắ ụ ế ả ậ ồ ỏ ỏ ệ ố gu t ho c cây c lào. Tuy t đ i không đ ấ ầ ho c dùng đ t t ng B sau đó bón thúc phân vô c (đ m lá). ộ ấ ậ ỹ 3.3. K thu t pha tr n đ t ru t b u. ế ạ ườ ươ ậ ấ ậ n m, đ Đ t t p k t t ỏ ấ ạ ỏ ễ ư ẩ ủ Phân chu ng qua hoai và phân Lân, n u vón c c cũng ph i đ p nh và
sàng.
ể ượ ằ ả ị c đ nh l
ề ộ theo t ầ đã quy đ nh và tr n đ u tr c khi đóng b u.
ị ộ ế ướ ầ ượ ng (đong b ng thúng, s o…) ầ ấ ượ ướ ướ ẩ ư c m, nh ng tránh quá i n c t
ướ ế
Các thành ph n k trên đ ỷ ệ l ể Đ có đ k t dính khi đóng b u, đ t đ t k t vón. ạ ố ế ầ
ỹ ấ ỏ
ề ố ầ ậ ả ầ 3.4. T o lu ng, x p b u và k thu t đ o b u. ạ ỏ ị ẳ Trang m t lu ng cho ph ng, đ t nh m n, s ch c . ề ộ Lu ng đ x p b u có quy cách: Chi u r ng 1m, chi u dài 10 20m và cao 15
ố ặ ể ế ố 20cm. Rãnh lu ng: 40 50cm.
ậ ộ ầ ứ ể ố ả X p b u theo hàng, c 2 hàng đ cách 1 hàng. M t đ b u trên lu ng kho ng
ầ ầ
ễ ọ ể ầ
ả ế T tháng th 3 4 ph i ti n hành thăm b u. M i khi r ả ỗ ạ ế ợ ầ ầ
ỉ ế ữ ư ặ c c phát tri n ra ể ệ ngoài đáy b u ph i ti n hành đ o b u k t h p phân lo i cây đ ti n chăm sóc. ỏ Ch ti n hành đ o b u vào nh ng ngày dâm mát ho c có m a nh .
ố ị ế 260 280 b u/m2. ứ ừ ả ế ả ầ ạ ố ẩ
t khu n b ng cách ngâm h t trong dung d ch thu c tím KMnO4 ướ ố ờ ạ ằ ồ n ng đ 0,1% (1gam thu c tím pha cho 1 lít n c) th i gian ngâm: 30 phút.
ướ ấ ử 4. X lí h t gi ng. ệ Di ộ ớ ế ụ V t ra ti p t c ngâm trong n c m 30 35oC trong 5 6 gi ờ .
ể ơ ả ấ ả trong túi v i bông đ n i khô ráo m áp, kho ng 2kg/túi
ướ ế ạ ạ ượ ủ H t đ c ữ ơ ấ và c t gi n i khô ráo. Hàng ngày ti n hành ạ c lã s ch, m 30oC cho đ n khi h t
ấ ể ị ẫ ủ ể ầ ế ằ chua b ng n ứ n t nanh đem gieo (Tránh đ nanh quá dài khi gieo có th b g y m m).
ồ
ạ
ẳ
ầ ữ ầ ạ ứ ủ ớ ấ sâu 0,5cm gi a b u và gieo 1 2 h t n t nanh, sau đó ph l p đ t
ỏ m ng t
ờ ụ 5. Th i v gieo. ồ Tháng 11 12 tr ng 3,4. Tháng 2 – 3 tr ng 5,6. ấ 6. Gieo h t và c y cây. ạ ể + Có th gieo h t th ng vào b u. ạ ỗ T o 1 l ừ 3 5mm. ơ ữ ộ ẩ ạ ủ ặ ố ắ đ m, tránh n ng.
ố ạ ể
ặ ủ ạ ủ Dùng r m r ph trên m t lu ng gi + Có th gieo theo hàng ho c gieo vãi. S h t gieo: 1kg/30 40m2. Sau khi gieo ti n hành ph h t. L p đ t ph không quá 4mm, sau đó ph
ử ạ ớ ạ ể ấ ủ ầ ơ ượ ủ c kh trùng. Sau khi gieo
ơ r m r trên m t lu ng. R m r đ ph c n đ ế ti n hành t i n
ổ ế ặ ố ướ ướ ủ ẩ c đ m. ề ầ Dùng cây m m có chi u dài 2 2,5cm, khi cây đ ạ c 15 20 ngày tu i. H t
ầ ấ ỷ ệ ố cây m m là th i kì cây m m chóng bén r có t ượ s ng cao nh t. l
ầ ấ ữ Ch ti n hành c y cây khi tr i râm mát ho c m a nh , tránh nh ng
ấ ầ ướ ấ ướ ề ắ ắ ễ ờ ặ ướ c hôm c y c n t ngày n ng g t, gió mùa Đông B c. Tr
ư i đ t ể ướ ờ ỉ ế ắ ấ ẹ t đ u. c đ tránh khô r ổ ầ Cây c y sau khi nh c n nhúng luôn vào bát n ễ ầ m m.
ế ấ ấ C y đ n đâu nh đ n đ y.
ổ ế ữ ở ữ ọ ỗ sâu 1 2 cm
ấ ổ ễ
ư ầ ướ h ườ Tr
ế ặ ố
ố ằ ướ ươ ố ướ i
ầ ọ ạ ỏ gi a b u, Lo i b nh ng cây x u. Dùng que nh n ch c 1 l ặ ấ ễ ầ ặ ầ ầ ng cây m m sao cho c r ngang m t b u và dùng que ép ch t đ t r m m. ậ ể ắ ớ ợ ễ ng h p r cây m m quá dài có th c t b t, nh ng tránh gây d p nát. ặ ủ ấ Sau khi c y xong ti n hành che m t lu ng (Che ph 80 90% m t lu ng). ặ ươ Nên gieo m trong nhà l i ho c gieo m trên lu ng có che b ng l ấ ố t nh t. ả c n quang là t
ệ ừ
ấ ặ ấ ế ờ ư đ m đ t sau khi gieo ho c c y cây n u tr i không m a.
7. Chăm sóc và phòng tr sâu b nh. 7.1.Chăm sóc cây con. c. T c gi T Không đ
ướ ấ
ạ T th i gian h t ch a b mũ th ướ ư ỏ ề ổ ổ ng xuyên t ụ ầ ườ ỗ i liên t c trong 20 ngày đ u, sau đó ch t ầ i m i ngày ít nh t 1 l n vào ỉ ướ i
ỳ ở ề ạ ế ị t mà giai đo n sau đi u ti t l ch
ạ ợ ướ ướ t
ấ ườ ượ ạ ờ ế giai đo n sau, tu theo tình hình th i ti ầ i 1 l n. ệ ố n 1 2 tháng tuy t đ i không đ c khi xu t v c bón thúc, h n ch ế
ướ c hãm cây. t
ặ ướ ướ i n ữ ộ ẩ ướ ướ i n ượ ể ố c đ khô lu ng. ừ ờ ặ ớ bu i sáng s m ho c bu i chi u. T ấ khi đ t khô. ở i cho phù h p: cách 10 15 ngày t Tr ướ ướ i n ấ C y d m:
ấ ế ầ ế ặ ấ
ổ ỏ
ầ ứ ỏ ạ ặ ầ ố Sau khi c y cây 5 10 ngày, cây nào ch t c n ti n hành c y d m ngay. Nh c phá váng: ờ Luôn làm c s ch trên m t lu ng. Th i gian đ u c sau 10 15 ngày c n làm
ỏ ế ợ c , k t h p phá váng 1 l n. ớ ầ ọ ặ ầ ẹ ạ ớ Dùng que vót nh n x i nh phá l p váng t o trên m t b u, tránh không làm
ư ư ẹ ỏ ị ộ ễ ế ư ổ h t n đ n b r . Che bóng: ể Xoan Đào là cây a sáng, nh ng khi còn nh ch u bóng nh và phát tri n
nhanh.
ộ ạ ỡ ỏ ầ
ấ ườ ỡ ỏ ầ ầ c khi xu t v n 12 tháng c n d b hoàn toàn.
ưở ủ ẩ ng c a cây con tr
ể ở ờ ườ ổ ợ ể ng các th i đi m cây 120 ngày, 180 ngày, 240 ngày. Sau 15 ng kém
Giai đo n đ u c n có đ che bóng 30%, sau đó d b d n giàn che. ầ ướ Tr Bón thúc. ể Có th bón thúc b tr đ thúc đ y sinh tr ưở ợ h p cây sinh tr 20 ngày thúc 1 l n. ầ
ợ ỗ ạ ạ Dùng lo i phân h n h p Đ m Amôn Supe lân và Cloruakali t i thúc v i t
ặ ướ ệ ớ ỷ 3N:6P:1K. Ho c dùng phân Supe Lân Lâm thao khi cây có bi u hi n tím lá. 2kg
ầ ỗ ầ
i dung d ch n ướ c
ướ ằ
ớ ồ ươ ướ ị c lã. ổ phân b ng bình h Không t
ể ệ l ầ bón cho 1000 b u chia làm 6 l n (M i l n bón 0,340kg/1000b u). ướ ướ c). T ả ướ ử ằ i r a b ng n ắ ư ầ ộ Hoà phân v i n ng đ 0,5% (1kg phân/200 lít n ướ ng sen. Sau khi t i phân ph i t ư ắ ữ i thúc vào nh ng ngày n ng g t, vào lúc bu i tr a ặ ố ấ ắ n ng. T t nh t nên bón vào nh ng ngày râm mát ho c m a phùn.
ệ
ấ
ụ ạ ạ ữ ừ 7.2. Phòng tr sâu b nh. ạ ườ ươ Nhìn chung cây Xoan Đào trong giai đo n v ả ở ườ ươ v ng có 2 lo i sâu h i: Sâu đ c nõn và sâu ăn lá c ệ n m ít n m b nh. ừ n m và ngoài r ng
ườ Th tr ng.ồ
ườ ệ ấ ể ắ ổ ng xuyên ki m tra và b t sâu vào bu i
ự ữ Cách phòng tr h u hi u nh t là th ể sáng. Ngoài ra còn có th dùng hoá ch t thông th
ấ ượ ườ ứ ự
ườ ươ ệ (Tài li u này đ giúp ng ng. ệ c nghiên c u và th c hi n i dân gieo m … cây xoan đào)
ệ ế ễ KS. Lâm nghi p: Nguy n Ti n Ban

