
B THU S NỘ Ỷ Ả
S : 1052/QĐ-BTSố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
Hà N i, ngày 14 tháng 12 năm 2006ộ
QUY T Đ NHẾ Ị
V vi c tăng c ng ki m tra hàng thu s n xu t kh u vào Nh t B nề ệ ườ ể ỷ ả ấ ẩ ậ ả
B TR NG B THU S NỘ ƯỞ Ộ Ỷ Ả
Căn c Ngh đ nh s 43/2003/NĐ-CP ngày 02/5/2003 c a Chính ph quy đ nh ch cứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Thu s n;\ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ỷ ả
Căn c Ch th s 37/2005/CT-TTg ngày 28/10/2005 c a Th t ng Chính ph vứ ỉ ị ố ủ ủ ướ ủ ề
m t s bi n pháp tăng c ng qu n lý hoá ch t, kháng sinh dùng trong s n xu t kinhộ ố ệ ườ ả ấ ả ấ
doanh th c ph m;ự ẩ
Căn c Thông báo s 2936/TB-BTS ngày 13/12/2006 c a B Thu s n v k t lu nứ ố ủ ộ ỷ ả ề ế ậ
c a B tr ng B Thu s n t i H i ngh “Bàn bi n pháp ngăn ch n hoá ch t, kháng sinhủ ộ ưở ộ ỷ ả ạ ộ ị ệ ặ ấ
c m trong thu s n”;ấ ỷ ả
Theo đ ngh c a V tr ng V Khoa h c Công ngh và C c tr ng C c Qu n lýề ị ủ ụ ưở ụ ọ ệ ụ ưở ụ ả
Ch t l ng, An toàn v sinh và Thú y Thu s n,ấ ượ ệ ỷ ả
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ềTh c hi n ki m tra d l ng các hoá ch t, kháng sinh c m trong hàngự ệ ể ư ượ ấ ấ
thu s n xu t kh u vào th tr ng Nh t B n (tr s n ph m s ng) t ngày 20/12/2006 nhỷ ả ấ ẩ ị ườ ậ ả ừ ả ẩ ố ừ ư
sau:
- Ki m tra 100% các lô hàng tôm, m c c a các doanh nghi p đã đ c công nh nể ự ủ ệ ượ ậ
đ t tiêu chu n đ m b o v sinh an toàn th c ph m v ch tiêu hoá ch t, kháng sinh b cạ ẩ ả ả ệ ự ẩ ề ỉ ấ ị ơ
quan th m quy n Nh t B n phát hi n sau ngày 24/11/2006;ẩ ề ậ ả ệ
- Ki m tra 100% các lô hàng tôm, m c c a các doanh nghi p ch a đ c công nh nể ự ủ ệ ư ượ ậ
đ t tiêu chu n đ m b o v sinh an toàn th c ph m v t t c các ch tiêu hoá ch t, khángạ ẩ ả ả ệ ự ẩ ề ấ ả ỉ ấ
sinh b c quan th m quy n Nh t B n phát hi n.ị ơ ẩ ề ậ ả ệ
Đi u 2. ềC c Qu n lý Ch t l ng, An toàn v sinh và Thú y Thu s nụ ả ấ ượ ệ ỷ ả
(NAFIQAVED) có trách nhi m:ệ
- Th c hi n c p gi y ch ng nh n an toàn v sinh đ i v i các lô hàng thu c di nự ệ ấ ấ ứ ậ ệ ố ớ ộ ệ
ki m tra nêu t i Đi u 1 n u k t qu phân tích d l ng đ t yêu c u theo quy đ nh c aể ạ ề ế ế ả ư ượ ạ ầ ị ủ
Nh t B n;ậ ả

- Th ng xuyên thông báo cho T ng c c H I quan danh sách các doanh nghi pườ ổ ụ ả ệ
thu c di n không ph i ki m tra và doanh nghi p thu c di n ph i ki m tra ch ng nh n vộ ệ ả ể ệ ộ ệ ả ể ứ ậ ề
d l ng hoá ch t, kháng sinh c m theo quy đ nh nêu t i Đi u 1 Quy t đ nh này.ư ượ ấ ấ ị ạ ề ế ị
Đi u 3.ề Vi c ki m tra phân tích đ c th c hi n t i các phòng ki m nghi m c aệ ể ượ ự ệ ạ ể ệ ủ
NAFIQAVED ho c các phòng ki m nghi m khác đã đ c công nh n đ t tiêu chu n ISOặ ể ệ ượ ậ ạ ẩ
17025 v phân tích các ch tiêu d l ng hoá ch t, kháng sinh. NAFIQAVED c p nh tề ỉ ư ượ ấ ậ ậ
danh sách các phòng ki m nghi m đ năng l c theo yêu c u nêu trên và thông báo cho cácể ệ ủ ự ầ
doanh nghi p bi t.ệ ế
Đi u 4. ềQuy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 5. ềChánh Văn phòng, Th tr ng các đ n v thu c B , Giám đ c các Sủ ưở ơ ị ộ ộ ố ở
Thu s n, S NN&PTNT có qu n lý nhà n c v thu s n, các doanh nghi p ch bi n vàỷ ả ở ả ướ ề ỷ ả ệ ế ế
xu t kh u thu s n ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ấ ẩ ỷ ả ị ệ ế ị
KT. B TR NGỘ ƯỞ
Th tr ngứ ưở
(Đã ký)
Nguy n Th H ng Minhễ ị ồ

