B THU SN
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 08/2000/QĐ-BTS Hà Ni, ngày 07 tháng 01 năm 2000
QUYT ĐỊNH
V VIC BAN HÀNH QUY CH KIM TRA VÀ CHNG NHN NHÀ NƯỚC V
CHT LƯỢNG HÀNG HÓA THY SN
B TRƯỞNG B THY SN
Căn c Ngh định s 50/CP ngày 21/6/1994 ca Chính ph quy định nhim v, quyn hn
và t chc b máy ca B Thy sn;
Căn c Ngh định s 86/CP ngày 08/12/1995 ca Chính ph phân công trách nhim qun
lý nhà nước v cht lượng hàng hóa;
Căn c Thông tư s 02/TT-LB ngày 24/5/1996 ca liên B Khoa hc, Công ngh và Môi
trường – Thy sn hướng dn thc hin Ngh định s 86/CP;
Căn c Quyết định s 1091/1999/QĐ-BKHCNMT ngày 22/6/1999 ca B trưởng B
Khoa hc, Công ngh và Môi trường ban hành quy định v kim tra nhà nước cht lượng
hàng hóa xut khu, nhp khu;
Theo đề ngh ca V trưởng V Khoa hc Công ngh,
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kim tra và chng nhn nhà nước v
cht lượng hàng hóa thy sn.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc sau 15 ngày k t ngày ký ban hành. Các quy định
trước đây trái vi Quyết định này đều bãi b.
Điu 3. Các Chánh Văn phòng, V trưởng các V, Thanh tra, Cc trưởng Cc Bo v
ngun li thy sn, Giám đốc Trung tâm Kim tra cht lượng và V sinh thy sn, Giám
đốc các S Thy sn, S Nông nghip và Phát trin nông thôn có qun lý thy sn chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
KT. B TRƯỞNG B THY SN
TH TRƯỞNG
Nguyn Th Hng Minh
QUY CH
KIM TRA VÀ CHNG NHN NHÀ NƯỚC V CHT LƯỢNG HÀNG HÓA THY
SN
(ban hành kèm theo Quyết định s 08/2000/QĐ-BTS ngày 07/1/2000 ca B trưởng B
Thy sn)
Chương 1:
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Đối tượng và phm vi áp dng.
1. Quy chế này quy định phương thc, ni dung, trình t kim tra, chng nhn nhà nước
v cht lượng hàng hóa thy sn và quyn hn, trách nhim ca các bên liên quan trong
kim tra nhà nước v cht lượng hàng hóa thy sn.
2. Quy chế này áp dng đối vi các hàng hóa thy sn xut, nhp khu và tiêu th ni địa
(k c mu chào hàng) thuc Danh mc bt buc phi kim tra nhà nước v cht lượng
(sau đây gi tt là Danh mc).
3. Sn phm thy sn s dng cho cá nhân, hàng mu trin lãm, hi ch không thuc
phm vi áp dng ca Quy chế này.
4. Tt c các t chc, cá nhân sn xut kinh doanh hàng hóa thy sn thuc danh mc nói
trên (sau đây gi tt là ch hàng) phi đăng ký kim tra và chu s kim tra ca cơ quan
kim tra, chng nhn nhà nước v cht lượng hàng hóa thy sn (sau đây gi tt là cơ
quan kim tra) theo quy định ca Quy chế này.
Điu 2. Cơ quan kim tra và chng nhn cht lượng hàng hóa thy sn.
1. Cơ quan kim tra và chng nhn hàng hóa thy sn nói trong Quy chế này là các đơn
v được liên B Khoa hc, Công ngh và Môi trường – Thy sn thng nht ch định ti
Thông tư s 02/TT-LB ngày 24/5/1996.
2. Phm vi trách nhim kim tra nhà nước v cht lượng ca các cơ quan thuc B Thy
sn được quy định ti Thông tư s 03/TT/TCCB-LĐ ngày 19/8/1996 và các văn bn b
sung, sa đổi ca B Thy sn.
Điu 3. Căn c để kim tra và chng nhn nhà nước v cht lượng hàng hóa.
1. Căn c để kim tra và chng nhn nhà nước v cht lượng hàng hóa thy sn là các
Tiêu chun Vit Nam, Tiêu chun ngành thy sn thuc din bt buc áp dng và các quy
định khác v cht lượng, v sinh an toàn thc phm do B Y tế hoc B Thy sn ban
hành.
2. Đối vi hàng thy sn xut khu, tùy theo yêu cu ca nước nhp khu, cơ quan kim
tra được phép kim tra theo tiêu chun khác, nếu mc ch tiêu cht lượng nêu trong tiêu
chun đó tha mãn yêu cu quy định ti các văn bn nói khon 1 ca Điu này.
Điu 4. Điu kin để hàng hóa được đưa ra tiêu th ni địa hoc xut khu.
1. Hàng hóa thy sn sn xut trong nước thuc Danh mc ch được phép tiêu th trên th
trường ni địa, hoc được hi quan làm th tc xut khu khi được cp mt trong các văn
bn sau đây:
a) Giy chng nhn nhà nước v cht lượng;
b) Thông báo min kim tra cht lượng
2. Hàng hóa thy sn nhp khu thuc Danh mc ch đưc phép đưa vào s dng nếu
được cp mt trong nhng văn bn sau đây:
a) Giy chng nhn nhà nước v cht lượng;
b) Thông báo min kim tra cht lượng;
c) Giy chng nhn cht lượng được cp bi cơ quan có thm quyn ca nước xut khu
có Hip định công nhn ln nhau v chng nhn cht lượng vi Vit Nam, hoc t chc
giám định nước ngoài được B Thy sn công nhn.
Chương 2:
TRÁCH NHIM VÀ QUYN HN
Điu 5. Trách nhim ca ch hàng.
1. To điu kin cho cơ quan kim tra thc hin nhim v như ly mu, cung cp đầy đủ
h sơ tài liu theo quy định.
2. Np phí kim tra, phí th nghim cho cơ quan kim tra theo quy định ti Điu 18 ca
Quy chế này.
Điu 6. Trách nhim ca cơ quan kim tra
1. Thc hin vic kim tra nhà nước v cht lượng hàng thy sn trong phm vi được
phân công; đảm bo tính chính xác, trung thc và khách quan khi kim tra và chng
nhn. Thc hin đúng quy trình k thut, thi gian và trình t kim tra theo quy định ca
Quy chế này.
2. Đăng ký vi B Thy sn, Tng cc Hi quan và các cơ quan hu quan trong ngoài
nước danh sách, chc danh và mu ch ký ca nhng người có thm quyn cp Giy
chng nhn cht lượng hoc Thông báo min kim tra cht lượng.
3. Lưu gi h sơ kim tra và giy chng nhn cht lượng hàng hóa thy sn trong thi
hn 2 năm và xut trình khi các cơ quan có trách nhim yêu cu.
4. Lưu gi và bo qun các mu kim tra vi sinh và hóa hc ít nht 30 ngày trong điu
kin tt.
5. Tiếp nhn và gii quyết kp thi khiếu ni ca ch hàng đối vi vic kim tra cht
lượng do mình tiến hành.
6. Bi thường vt cht cho ch hàng v hu qu do nhng sai sót trong vic kim tra và
chng nhn cht lượng. Mc bi thường có th được tha thun hoàn tr t mt phn đến
ti đa 10 ln phí kim tra đã thu đối vi lô hàng đó.
7. Định k hàng quý và hàng năm gi báo cáo kết qu kim tra, cp Giy chng nhn
cht lượng hàng hóa thy sn cho B Thy sn theo mu quy định.
Điu 7. Quyn hn ca cơ quan kim tra
1. Yêu cu ch hàng cung cp các h sơ có liên quan đến lô hàng đăng ký kim tra cht
lượng.
2. Ra vào nơi lưu gi, bo qun và vn chuyn hàng hóa thy sn để ly mu và kim tra.
3. Thc hin vic kim tra cht lượng lô hàng theo th tc và ni dung được quy định ti
Chương III ca Quy chế này.
4. Cp Giy chng nhn cht lượng, Thông báo min kim tra cht lượng hoc Thông
báo lô hàng không đạt cht lượng cho ch hàng.
5. Kiến ngh cơ quan cp trên xđối vi các ch hàng không thc hin đúng vic kim
tra cht lượng hàng hóa thy sn theo Quy chế này.
6. Yêu cu ch hàng tiến hành các bin pháp x lý lô hàng không đạt yêu cu v cht
lượng, theo dõi vic x lý và đảm bo kết qu x lý tuân th tiêu chun quy định.
7. Thu phí kim tra và l phí theo quy định ti Điu 14 Quy chế này.
Chương 3:
TH TC VÀ NI DUNG KIM TRA
Điu 8. Đăng ký kim tra
1. Đối vi mi lô hàng hóa thy sn xut khu hoc tiêu th ni địa thuc danh mc, ch
hàng phi gi h sơ đăng ký kim tra cht lưng hàng hóa cho cơ quan kim tra.
2. H sơ kim tra bao gm:
a) Giy đăng ký kim tra cht lượng hàng hóa thy sn (2 bn), áp dng thng nht theo
Mu 01-TS/KHCN.
b) Bn kê chi tiết lô hàng.
c) Các tài liu k thut có liên quan đến cht lượng lô hàng theo yêu cu ca cơ quan
kim tra.
d) Các yêu cu riêng ca nước nhp khu như đã nêu ti khon 2 Điu 3 Quy chế này
(nếu có quy định trong Hp đồng).
3. Ch hàng phi đăng ký vi cơ quan kim tra xin kim tra li cht lượng lô hàng trong
các trường hp sau đây:
a) Giy chng nhn cht lượng lô hàng hết thi hn.
b) Lô hàng b hư hi.
c) Hàng hóa hoc bao bì b thay đổi.
d) Lô hàng đã được tái chế, hoàn thin hoc b sung theo yêu cu ca cơ quan kim tra.
4. Xác nhn đăng ký kim tra:
Khi nhn đủ h sơ, cơ quan kim tra có trách nhim xem xét ni dung h sơ, hướng dn
ch hàng b sung nhng phn còn thiếu, xác nhn đăng ký kim tra và thông báo ngay
cho ch hàng biết thi gian, địa đim, ni dung kim tra; ký tên, đóng du vào giy đăng
ký kim tra và đưa li cho ch hàng 1 bn.
Điu 9. Ni dung kim tra
1. Kim tra tính đồng nht, xut x ca lô hàng và các h sơ liên quan đến cht lượng lô
hàng.