B THU SN
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 01/2000/QĐ-BTS Hà Ni, ngày 03 tháng 1 năm 2000
QUYT ĐỊNH
CA B TRƯỞNG B THU SN S 01/2000/QĐ-BTS NGÀY 3 THÁNG 1 NĂM
2000 BAN HÀNH QUY CH KIM TRA VÀ CHNG NHN CƠ S SN XUT
KINH DOANH THU SN ĐẠT TIÊU CHUN ĐẢM BO V SINH AN TOÀN
THC PHM
B TRƯỞNG B THU SN
Căn c Ngh định 50/CP ngày 21/6/1994 ca Chính ph quy định nhim v, quyn hn
và t chc b máy ca B Thu sn;
Căn c Ngh định 86/CP ngày 8/12/1995 ca Chính ph phân công trách nhim qun lý
Nhà nước v cht lượng hàng hoá;
Căn c Thông tư 02 TT/LB ngày 24/5/1996 ca Liên B Khoa hc, Công ngh và Môi
trường - Thu sn hướng dn thc hin Ngh định 86/CP;
Theo đề ngh ca Ông V trưởng V Khoa hc Công ngh,
QUYT ĐỊNH
Điu 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kim tra và chng nhn cơ s sn
xut, kinh doanh thu sn đạt tiêu chun đảm bo v sinh an toàn thc phm.
Điu 2: Các t chc và cá nhân sn xut, kinh doanh thc phm thu sn, các cơ quan
kim tra và cơ quan cp Giy chng nhn điu kin đảm bo v sinh an toàn thc phm
có trách nhim thc hin quy chế này.
Các đối tượng sau không thuc phm vi điu chnh ca Quy chế này:
a) Cơ s chế biến thu sn qui mô h gia đình để bán l.
b) Cơ s bán l thc phm thu sn, dch v ăn ung thu sn
c) Tàu cá có công sut máy chính dưới 90 cv
d) Thuyn đánh cá th công
e) Bến cá (th công)
f) Cơ s chế biến thu sn không dùng làm thc phm
Điu 3: V trưởng V Khoa hc Công ngh chu trách nhim hướng dn vic thc hin
Quy chế. Các qui định trước đây trái vi quy định ti Quy chế này đều b bãi b.
Điu 4: Các ông Chánh Văn phòng B, V trưởng các V, Thanh tra, Cc trưởng Cc
Bo v Ngun li Thu sn, Giám đốc Trung tâm Kim tra cht lượng và v sinh thu
sn, Giám đốc các S Thu sn, S Nông nghip và Phát trin Nông thôn có qun lý thu
sn chu trách nhim thi hành Quyết định này.
T Quang Ngc
(Đã ký)
QUY CH
KIM TRA VÀ CHNG NHN CƠ S SN XUT KINH DOANH THU SN
ĐẠT TIÊU CHUN ĐẢM BO V SINH AN TOÀN THC PHM
(Ban hành kèm theo Quyết định s 01/2000/QĐ-BTS ngày 03/1/2000 ca B trưởng B
Thu sn)
Chương 1
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Đối tượng và phm vi áp dng
1. Quy chế này quy định trình t th tc kim tra và chng nhn cơ s sn xut kinh
doanh thu sn (dưới đây gi tt là cơ s) đạt tiêu chun đảm bo v sinh an toàn thc
phm (dưới đây viết tt là VSATTP).
2. Đối tượng thuc phm vi điu chnh ca Quy chế này là:
a) Các cơ s chế biến, cơ s đóng gói, cơ s bo qun thu sn dùng làm thc phm theo
phương thc công nghip, đăng ký hot động theo Lut Doanh nghip.
b) Các cơ s chế biến, cơ s sơ chế theo phương thc th công, đăng ký hot động theo
Lut Doanh nghip; các cơ s thu gom, cơ s làm sch, cơ s bo qun nguyên liu thu
sn; các tàu cá; các cng cá; các cơ s nuôi thu sn bán thâm canh, thâm canh, công
nghip; các ch bán buôn nguyên liu thu sn; các phương tin cơ gii chuyên dùng để
vn chuyn thu sn,
Điu 2. Gii thích thut ng
Trong Quy chế này, các thut ng sau đây được hiu như sau:
1. Cơ s chế biến, cơ s đóng gói, cơ s bo qun thu sn theo phương thc công
nghip: cơ s sn xut thu sn mà trong đó các thiết b cơ, nhit, đin, lnh đóng vai trò
quyết định trong dây chuyn công ngh chế biến, đóng gói hoc bo qun thu sn.
2. Cơ s chế biến, cơ s sơ chế theo phương thc th công: cơ s sn xut thu sn, ti
đó các thiết b cơ đin ch đóng vai trò ph tr trong dây chuyn công ngh chế biến, sơ
chế thu sn.
3. Cơ s nuôi thu sn bán thâm canh, thâm canh, công nghip: cơ s nuôi thu sn
thương phm, có s dng ging nhân to, thc ăn đã chế biến và các trang thiết b cơ đin
để thc hin quá trình nuôi.
4. Cng cá: công trình xây dng chuyên dùng, được trang b phương tin cơ gii để tiếp
nhn, bc d, x lý, bo qun nguyên liu thu sn t các tàu cá và cung ng dch v cho
tàu cá.
5. Ch bán buôn nguyên liu thu sn: công trình xây dng chuyên dùng vào mc đích t
chc bán buôn nguyên liu thu sn.
6. Tàu cá: phương tin thu chuyên dùng để khai thác, thu gom, bo qun, vn chuyn
nguyên liu thu sn, có trang b động cơ.
Điu 3. Căn c để kim tra, chng nhn cơ s đạt tiêu chun đảm bo VSATTP
1. Căn c để kim tra và chng nhn cơ s đạt tiêu chun đảm bo VSATTP là các tiêu
chun Vit Nam, Tiêu chun Ngành Thu sn và các quy định khác ca B Thu sn v
điu kin đảm bo VSATTP và h thng qun lý VSATTP bt buc áp dng đối vi tng
loi hình cơ s .
2. Thi hn và ni dung tiêu chun bt buc áp dng cho tng loi hình cơ s nói ti
Khon 2 Điu 1 do B Thu sn quy định cho tng thi k.
3. Đối vi các cơ s chế biến, đóng gói thu sn xut khu sang các nước có yêu cu và
tiêu chun khác vi quy định ca Vit Nam, vic kim tra và chng nhn đạt tiêu chun
đảm bo VSATTP s căn c trên các tiêu chun và quy định ca nước nhp khu, được
B Thu sn công nhn và cho phép áp dng.
Điu 4. Cơ quan Kim tra điu kin đảm bo VSATTP
1. Cơ quan kim tra điu kin đảm bo VSATTP (dưới đây gi tt là cơ quan kim tra)
gm 2 cp: cơ quan kim tra Trung ương và cơ quan kim tra địa phương (cp tnh, thành
ph trc thuc Trung ương).
2. Cơ quan kim tra Trung ương là Trung tâm kim tra cht lượng và v sinh thu sn:
chu trách nhim kim tra điu kin bo đảm VSATTP cho các loi hình cơ s nêu ti
Đim a, Khon 2, Điu 1 Quy chế này.
3. Cơ quan kim tra địa phương là Chi cc bo v Ngun li Thu sn; địa phương
không có chi cc, cơ quan này do S Nông nghip và phát trin nông thôn có qun lý
thu sn ch định, sau khi có ý kiến ca B Thu sn: chu trách nhim kim tra điu kin
bo đảm VSATTP cho các cơ s đóng ti địa phương, được nêu ti Đim b, Khon 2,
Điu 1 Quy chế này.
4. Đối vi các địa phương chưa đủ điu kin v t chc và cán b để thc hin nhim v
kim tra, cơ quan kim tra Trung ương chu trách nhim kim tra các cơ s đã nói ti
Đim b, Khon 2 , Điu 1 ti địa phương đó, đồng thi hướng dn và h tr địa phương
xây dng cơ quan kim tra địa phương.
Điu 5. Các hình thc kim tra và thm tra
1. Kim tra ln đầu: Kim tra ln đầu áp dng cho:
a) Cơ s chưa được kim tra và cp Giy chng nhn;
b) Cơ s đã được cp Giy chng nhn nhưng thay đổi địa đim sn xut.
2. Kim tra li: Kim tra li áp dng cho:
a) Cơ s đã được kim tra, nhưng chưa đủ điu kin cp Giy chng nhn;
b) Cơ s đã được cp Giy chng nhn, nhưng sau đó đã:
* B trí li hoc m rng mt bng sn xut
* Thay đổi thiết b công ngh ch yếu;
* Sn xut sn phm khác vi nhóm sn phm đã đăng ký.
c) Cơ s b thu hi hoc đình ch hiu lc ca Giy chng nhn, sau khi đã khc phc
xong các sai phm.
3. Kim tra định k: thc hin theo kế hoch ca cơ quan kim tra nhm xác nhn vic
duy trì điu kin đảm bo VSATTP ca các cơ s đã được Cp giy chng nhn.
4. Kim tra đột xut: bin pháp được cơ quan kim tra thc hin khi cn, không báo trước
cho cơ s.
5. Thm tra: bin pháp do cơ quan chng nhn thc hin trong các trường hp sau:
a) Khi cơ s có văn bn khiếu ni v kết lun ca cơ quan kim tra;
b) Trong nhng trường hp cn thiết để đáp ng nhu cu qun lý.
Điu 6. Cơ quan chng nhn
1. Cơ quan chng nhn cơ s đạt tiêu chun đảm bo VSATTP (dưới đây gi tt là cơ
quan chng nhn) gm 2 cp: Trung ương là B Thu sn; tnh/thành ph trc thuc
Trung ương là S Thu sn hoc S Nông nghip và Phát trin nông thôn có qun lý thu
sn.
2. B Thu sn chng nhn cho các cơ s nêu ti Đim a, Khon 2, Điu 1 ca Quy chế
này.
3. S Thu sn, S Nông nghip và Phát trin Nông thôn có qun lý thu sn chng nhn
cho các cơ s ti địa phương nêu ti Đim b, Khon 2, Điu 1 ca Quy chế này.
Điu 7. Giy chng nhn
1. Giy chng nhn đạt tiêu chun đảm bo VSATTP (gi tt là: Giy chng nhn) là văn
bn có giá tr pháp lý, do cơ quan có thm quyn nói ti Điu 6 cp theo quy định ca
Quy chế này, xác nhn cơ s đạt tiêu chun v điu kin đảm bo VSATTP để tiến hành
các hot động sn xut và kinh doanh thc phm thu sn.
2. Trường hp cơ s có t 2 phân xưởng sn xut độc lp tr lên, trong giy chng nhn
cn ghi rõ tên các phân xưởng đạt tiêu chun đảm bo VSATTP.
3. Giy chng nhn ch có giá tr đối vi cơ s hoc phân xưởng đã được xác định rõ
trong giy.
4. Mu Giy chng nhn do B Thu sn ban hành và áp dng thng nht trong c nước,
theo Ph lc 1 ca Quy chế này.
5. Cơ quan Kim tra Trung ương chu trách nhim t chc vic in n và qun lý mu
Giy chng nhn theo chế độ qun lý n ch Nhà nước.
6. Mi Giy chng nhn được làm thành 01 (mt) bn chính và 02 (hai) bn sao. Bn
chính giao cho cơ s được cp giy, 1 bn sao lưu ti cơ quan chng nhn, 1 bn sao gi
cơ quan kim tra cùng cp.
7. Mi cơ s hoc phân xưởng được cp giy chng nhn s được cp mt mã s. H
thng mã s do B Thu sn quy định và được áp dng thng nht trong c nước, theo
Ph lc 2 ca quy chế này.
Chương 2