
Y BAN DÂN T CỦ Ộ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố22/QĐ-UBDT Hà N i, ngày ộ18 tháng 01 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH CH NG TRÌNH HÀNH ĐNG TH C HI N NGH QUY T SỀ Ệ ƯƠ Ộ Ự Ệ Ị Ế Ố
01/NQ-CP NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2019 C A CHÍNH PH V NHI M V , GI I PHÁPỦ Ủ Ề Ệ Ụ Ả
CH Y U TH C HI N K HO CH PHÁT TRI N KINH T - XÃ H I VÀ D TOÁN NGÂNỦ Ế Ự Ệ Ế Ạ Ể Ế Ộ Ự
SÁCH NHÀ N C NĂM 2019ƯỚ
B TR NG, CH NHI M Y BAN DÂN T CỘ ƯỞ Ủ Ệ Ủ Ộ
Căn c Ngh đnh s 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a y ban Dân t c;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ Ủ ộ
Căn c Ngh quy t s 01/NQ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph v nhi m v , gi i ứ ị ế ố ủ ủ ề ệ ụ ả
pháp ch y u th c hi n K ho ch phát tri n kinh t - xã h i và D toán ngân sách nhà n c ủ ế ự ệ ế ạ ể ế ộ ự ướ
năm 2019;
Xét đ ngh c a V tr ng V K ho ch - Tài chính,ề ị ủ ụ ưở ụ ế ạ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Quy t đnh này Ch ng trình hành đng c a y ban Dân t c th c ế ị ươ ộ ủ Ủ ộ ự
hi n Ngh quy t s 01/NQ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph v nhi m v , gi i ệ ị ế ố ủ ủ ề ệ ụ ả
pháp ch y u th c hi n K ho ch phát tri n kinh t - xã h i và D toán ngân sách nhà n c ủ ế ự ệ ế ạ ể ế ộ ự ướ
năm 2019.
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềV tr ng V K ho ch - Tài chính, Chánh Văn phòng y ban, Chánh Thanh tra y ụ ưở ụ ế ạ Ủ Ủ
ban, Th tr ng các V , đn v thu c y ban Dân t c ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh ủ ưở ụ ơ ị ộ Ủ ộ ị ệ ế ị
này./.
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 3;ư ề
- B K ho ch và Đu t ;ộ ế ạ ầ ư
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Các Th tr ng, Phó Chứ ưở ủnhi m UBDT;ệ
- Các V , đn v thu c UBDT;ụ ơ ị ộ
- C ng TTĐT UBDT;ổ
- L u: VT, KH - TC (5).ư
B TR NG, CH NHI MỘ ƯỞ Ủ Ệ
Đ Văn Chi nỗ ế

CH NG TRÌNH HÀNH ĐNGƯƠ Ộ
TH C HI N NGH QUY T S 01/NQ-CP NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2019 C A CHÍNHỰ Ệ Ị Ế Ố Ủ
PH V NHI M V , GI I PHÁP CH Y U TH C HI N K HO CH PHÁT TRI N KINHỦ Ề Ệ Ụ Ả Ủ Ế Ự Ệ Ế Ạ Ể
T - XÃ H I VÀ D TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ N C NĂM 2019 (NGH QUY T SẾ Ộ Ự ƯỚ Ị Ế Ố
01/NQ-CP)
(Ban hành kèm theo Quy t đnh sế ị ố: 22/QĐ-UBDT ngày 18 tháng 01 năm 2019 c a B tr ngủ ộ ưở ,
Ch nhi m y ban Dân t c)ủ ệ Ủ ộ
I. M C TIÊU VÀ YÊU C U C A CH NG TRÌNHỤ Ầ Ủ ƯƠ
1. M c tiêu:ụ
1.1. M c tiêu t ng quátụ ổ
Nh m th c hi n th ng l i m c tiêu, nhi m v K ho ch phát tri n kinh t - xã h i và D toán ằ ự ệ ắ ợ ụ ệ ụ ế ạ ể ế ộ ự
ngân sách nhà n c năm 2019 theo Ngh quy t s 01/NQ-CP c a Chính ph v i ph ng châm ướ ị ế ố ủ ủ ớ ươ
hành đng ộ“K c ng, liêm chính, hành đng, sáng t o, b t phá, hi u qu ”ỷ ươ ộ ạ ứ ệ ả , Ban Cán s ự
Đng, Lãnh đo y ban Dân t c (UBDT) xác đnh m c tiêu năm 2019 đi v i vùng dân t c thi uả ạ Ủ ộ ị ụ ố ớ ộ ể
s (DTTS) và tr ng tâm ch đo đi u hành là:ố ọ ỉ ạ ề
Tham m u xây d ng, ban hành đng b các chính sách đu t phát tri n kinh t - xã h i vùng ư ự ồ ộ ầ ư ể ế ộ
DTTS&MN, t p trung nghiên c u xây d ng tiêu chí phân đnh vùng DTTS&MN b o đm khách ậ ứ ự ị ả ả
quan, khoa h c, h p lý làm c s đ th c hi n các chính sách đi v i vùng DTTS; ph i h p v i ọ ợ ơ ở ể ự ệ ố ớ ố ợ ớ
các B , ngành, đa ph ng tham m u cho Chính ph , Th t ng Chính ph u tiên, b o đm ộ ị ươ ư ủ ủ ướ ủ ư ả ả
ngu n l c th c hi n các chính sách dân t c; t p trung h tr h DTTS thi u đt , đt s n xu t,ồ ự ự ệ ộ ậ ỗ ợ ộ ế ấ ở ấ ả ấ
n c sinh ho t mà ch a đc h tr và h dân t c thi u s nghèo cùng c c; tăng c ng ngu n ướ ạ ư ượ ỗ ợ ộ ộ ể ố ự ườ ồ
l c đu t k t c u h t ng kinh t - xã h i vùng DTTS&MN; ti p t c ki n toàn t ch c b ự ầ ư ế ấ ạ ầ ế ộ ế ụ ệ ổ ứ ộ
máy, cán b làm công tác dân t c t Trung ng đn c s theo h ng tinh g n, hi u l c, hi u ộ ộ ừ ươ ế ơ ở ướ ọ ệ ự ệ
qu , k c ng, liêm chính, hành đng; phát tri n toàn di n các lĩnh v c văn hóa, xã h i, nâng caoả ỷ ươ ộ ể ệ ự ộ
ch t l ng ti p c n các d ch v phúc l i c b n cho đng bào vùng DTTS; tăng c ng ch t ấ ượ ế ậ ị ụ ợ ơ ả ồ ườ ấ
l ng h th ng chính tr c s ; gi v ng kh i đi đoàn k t các dân t c, đm b o qu c phòng ượ ệ ố ị ở ơ ở ữ ữ ố ạ ế ộ ả ả ố
an ninh, tr t t an toàn xã h i vùng DTTS&MN.ậ ự ộ
1.2. M c tiêu c th năm 2019ụ ụ ể
- T l h nghèo vùng DT&MN gi m ỷ ệ ộ ả ≥5%;
- Th c hi n hi u qu 02 Ch ng trình m c tiêu qu c gia giai đo n 2016 - 2020; ph n đu đt ự ệ ệ ả ươ ụ ố ạ ấ ấ ạ
m t s M c tiêu phát tri n Thiên niên k đi v i đng bào DTTS g n v i m c tiêu phát tri n ộ ố ụ ể ỷ ố ớ ồ ắ ớ ụ ể
b n v ng và Ngh quy t v đy m nh phát tri n ngu n nhân l c các DTTS giai đo n 2016 - ề ữ ị ế ề ẩ ạ ể ồ ự ạ
2020, đnh h ng đn năm 2030; hoàn thành 90% các m c tiêu đ ra t i Chi n l c công tác dânị ướ ế ụ ề ạ ế ượ
t c đn năm 2020;ộ ế
- Đm b o n đnh chính tr , tr t t an toàn xã h i vùng DTTS và mi n núi, không đ x y ra ả ả ổ ị ị ậ ự ộ ề ể ả
"đi m nóng"; t ch c và th c hi n t t nhi m v ti p nh n sau khi các Ban Ch đo Tây B c, ể ổ ứ ự ệ ố ệ ụ ế ậ ỉ ạ ắ
Tây Nguyên, Tây Nam B k t thúc ho t đng;ộ ế ạ ộ
- T ch c th c hi n hi u qu các chính sách dân t c (CSDT) đã ban hành; xây d ng trình Chính ổ ứ ự ệ ệ ả ộ ự
ph , Th t ng Chính ph đm b o ch t l ng, ti n đ các đ án, nhi m v đc giao trong ủ ủ ướ ủ ả ả ấ ượ ế ộ ề ệ ụ ượ

Ngh quy t s 01/NQ-CP và Ch ng trình công tác c a Chính ph , Th t ng Chính ph năm ị ế ố ươ ủ ủ ủ ướ ủ
2019.
2. Yêu c u:ầ
2.1. Phân công và t ch c th c hi n hi u qu nh ng nhi m v ch y u v công tác dân t c đã ổ ứ ự ệ ệ ả ữ ệ ụ ủ ế ề ộ
đc nêu trong Ngh quy t s 01/NQ-CP c a Chính ph ; c i thi n, nâng cao đi s ng v t ch t, ượ ị ế ố ủ ủ ả ệ ờ ố ậ ấ
tinh th n đng bào DTTS; đy m nh c i cách hành chính, tăng c ng k c ng, k lu t hành ầ ồ ẩ ạ ả ườ ỷ ươ ỷ ậ
chính và xã h i; t o chuy n bi n rõ nét v phòng, ch ng tham nhũng, th c hành ti t ki m, ch ngộ ạ ể ế ề ố ự ế ệ ố
lãng phí; b o đm an ninh chính tr và tr t t , an toàn xã h i vùng DTTS&MN; nâng cao hi u ả ả ị ậ ự ộ ệ
qu công tác đi ngo i và h i nh p qu c t .ả ố ạ ộ ậ ố ế
2.2. Các V , đn v thu c y ban Dân t c căn c ch c năng và nhi m v đc giao, ch đng ụ ơ ị ộ Ủ ộ ứ ứ ệ ụ ượ ủ ộ
xây d ng k ho ch đ tri n khai Ch ng trình hành đng c a y ban Dân t c th c hi n Ngh ự ế ạ ể ể ươ ộ ủ Ủ ộ ự ệ ị
quy t s 01/NQ-CP, c th :ế ố ụ ể
- T ch c quán tri t sâu r ng n i dung Ngh quy t 01/NQ-CP t i cán b , công ch c, ng i lao ổ ứ ệ ộ ộ ị ế ớ ộ ứ ườ
đng trong đn v ; t ch c tri n khai th c hi n hi u qu nhi m v thu c ch c năng c a V , ộ ơ ị ổ ứ ể ự ệ ệ ả ệ ụ ộ ứ ủ ụ
đn v đc nêu trong Ch ng trình hành đng và nhi m v khác do Lãnh đo UBDT giao;ơ ị ượ ươ ộ ệ ụ ạ
- B trí, phân công nhi m v c th cho t ng cán b , công ch c, ng i lao đng trong đn v ố ệ ụ ụ ể ừ ộ ứ ườ ộ ơ ị
th c hi n nhi m v đc giao trong Ch ng trình hành đng, đm b o ch t l ng, ti n đ ự ệ ệ ụ ượ ươ ộ ả ả ấ ượ ế ộ
hoàn thành nhi m v ;ệ ụ
- Th c hi n th ng xuyên vi c ki m tra, đánh giá công tác tri n khai th c hi n Ch ng trình ự ệ ườ ệ ể ể ự ệ ươ
hành đng, đnh k báo cáo k t qu th c hi n theo yêu c u c a Lãnh đo ộ ị ỳ ế ả ự ệ ầ ủ ạ UBDT và Chính ph .ủ
II. NHI M V , GI I PHÁPỆ Ụ Ả
1. Ti p t c c th hóa và tri n khai th c hi n Ngh quy t Đi h i Đng toàn qu c l n th XII ế ụ ụ ể ể ự ệ ị ế ạ ộ ả ố ầ ứ
và các Ngh quy t, ch th , k t lu n, ch ng trình, k ho ch, thông báo c a Trung ng Đng, ị ế ỉ ị ế ậ ươ ế ạ ủ ươ ả
B Chính tr , Ban Bí th , Qu c h i, Chính ph , Th t ng Chính ph v công tác dân t c và ộ ị ư ố ộ ủ ủ ướ ủ ề ộ
chính sách dân t c.ộ
2. Ph n đu s m hoàn thành các m c tiêu phát tri n kinh t - xã h i DTTS&MN theo tinh th n ấ ấ ớ ụ ể ế ộ ầ
Ngh quy t s 80/NQ-CP c a Chính ph v đnh h ng gi m nghèo b n v ng t năm 2011 đn ị ế ố ủ ủ ề ị ướ ả ề ữ ừ ế
2020; Ngh quy t 76/2014/QH13 c a Qu c h i v Đy m nh th c hi n m c tiêu gi m nghèo ị ế ủ ố ộ ề ẩ ạ ự ệ ụ ả
b n v ng đn năm 2020; Ngh đnh 05/2011/NĐ-CP c a Chính ph v công tác Dân t c; Quy t ề ữ ế ị ị ủ ủ ề ộ ế
đnh s 449/QĐ-TTg ngày 12/3/2013 v Chi n l c công tác dân t c đn năm 2020; Ch th s ị ố ề ế ượ ộ ế ỉ ị ố
28/CT-TTg ngày 10/9/2014 c a Th t ng Chính ph v nâng cao hi u l c, hi u qu qu n lý ủ ủ ướ ủ ề ệ ự ệ ả ả
nhà n c v công tác dân t c.ướ ề ộ
3. Ch đo th c hi n đng b , có hi u qu các Ch ng trình, chính sách, đ án do UBDT qu n ỉ ạ ự ệ ồ ộ ệ ả ươ ề ả
lý đã đc Th t ng Chính ph phê duy tượ ủ ướ ủ ệ 1; t p trung ngu n l c xây d ng Đ án t ng th phátậ ồ ự ự ề ổ ể
tri n kinh t - xã h i vùng DTTS&MN, vùng có đi u ki n đc bi t khó khăn và Đ án xây d ng ể ế ộ ề ệ ặ ệ ề ự
b tiêu chí phân đnh vùng dân t c thi u s và mi n núi (th c hi n Ngh quy t s 74/2018/QH14 ộ ị ộ ể ố ề ự ệ ị ế ố
và Ngh quy t s 01/NQ-CP năm 2019), đây là nh ng đ án quan tr ng c s đ hình thành h ị ế ố ữ ề ọ ơ ở ể ệ
th ng chính sách dân t c, t o b c đt phá đ phát tri n kinh t - xã h i, ch ng tái nghèo, th c ố ộ ạ ướ ộ ể ể ế ộ ố ự
hi n xóa đói gi m nghèo b n v ng, rút ng n kho ng cách phát tri n gi a vùng DTTS so v i các ệ ả ề ữ ắ ả ể ữ ớ
vùng khác trong c n c. Đng b xây d ng các thông t , văn b n h ng d n, ch đo tháo g ả ướ ồ ộ ự ư ả ướ ẫ ỉ ạ ỡ

khó khăn, v ng m c c a các đa ph ng đ đy nhanh ti n đ th c hi n các ch ng trình, d ướ ắ ủ ị ươ ể ẩ ế ộ ự ệ ươ ự
án, chính sách vùng DTTS.
4. T p trung ngu n l c và phân công nhi m v c th cho các V , đn v tr c thu c đ t ch c ậ ồ ự ệ ụ ụ ể ụ ơ ị ự ộ ể ổ ứ
xây d ng 08 đ án trình Chính ph , Th t ng Chính ph năm 2019 (chi ti t theo ph l c kèm ự ề ủ ủ ướ ủ ế ụ ụ
theo).
5. Th c hi n đng b , hi u qu các gi i pháp đ tri n khai nhi m v k ho ch và d toán chi ự ệ ồ ộ ệ ả ả ể ể ệ ụ ế ạ ự
ngân sách nhà n c năm 2019; rà soát, qu n lý ch t ch các kho n chi, b o đm trong ph m vi ướ ả ặ ẽ ả ả ả ạ
d toán đc đã đc phê duy t và theo đúng ch đ quy đnh; tri t đ ti t ki m các kho n chi ự ượ ượ ệ ế ộ ị ệ ể ế ệ ả
th ng xuyên nh : Chi t ch c l h i, h i ngh , h i th o, ườ ư ổ ứ ễ ộ ộ ị ộ ả t ng k t, l ký k t, kh i công, phong ổ ế ễ ế ở
t ng danh hi u...; chi phí đi n, n c, đi n tho i, văn phòng ph m và các chi phí khác; trên c s ặ ệ ệ ướ ệ ạ ẩ ơ ở
d toán ngân sách nhà n c đc giao, t cân đi, b trí ngu n đi u ch nh tăng l ng theo đúng ự ướ ượ ự ố ố ồ ề ỉ ươ
Ngh quy t c a Qu c h i và Quy t đnh c a Th t ng Chính ph v giao d toán ngân sách ị ế ủ ố ộ ế ị ủ ủ ướ ủ ề ự
nhà n c năm 2018. Th c hi n c ch t o ngu n c i cách ti n l ng theo ch đ (ti t ki m ướ ự ệ ơ ế ạ ồ ả ề ươ ế ộ ế ệ
10% chi th ng xuyên ngoài l ng và các kho n có tính ch t lườ ươ ả ấ ương đ th c hi n c i cách ti n ể ự ệ ả ề
l ng); t ch c th c hi n có hi u qu các bi n pháp ch ng th t thoát, lãng phí, tham nhũng. ươ ổ ứ ự ệ ệ ả ệ ố ấ
Tăng c ng ki m tra, giám sát, thanh tra các kho n chi trong cân đi ngân sách nhà n c, các ườ ể ả ố ướ
kho n chi đc qu n lý qua ngân sách nhà n c. Th c hi n minh b ch hóa chi tiêu c a ngân ả ượ ả ướ ự ệ ạ ủ
sách nhà n c và đu t công; b o đm kinh phí đ th c hi n các ch ng trình, chính sách do ướ ầ ư ả ả ể ự ệ ươ
y ban Dân t c qu n lý; t ch c rà soát k các ch ng trình ki m tra, thanh tra, các đoàn công Ủ ộ ả ổ ứ ỹ ươ ể
tác đa ph ng, b o đm g n nh , ti t ki m, hi u qu . H n ch t i đa các đoàn đi h c t p, ị ươ ả ả ọ ẹ ế ệ ệ ả ạ ế ố ọ ậ
kh o sát, tham kh o kinh nghi m n c ngoài t ngu n ngân sách nhà n c. Vi c đi công tác ả ả ệ ướ ừ ồ ướ ệ
ph i đc cả ượ ấp có th m quy n phê duy t và đc xây d ng trong ch ng trình công tác ngay t ẩ ề ệ ượ ự ươ ừ
đu năm.ầ
6. Tăng c ng qu n lý, giám sát ch t ch ho t đng đu t công, kiên quy t phòng, ch ng tham ườ ả ặ ẽ ạ ộ ầ ư ế ố
nhũng, lãng phí và x lý nghiêm các vi ph m trong ho t đng đu t công; tri n khai nhanh, ử ạ ạ ộ ầ ư ể
quy t li t công tác phân b , giao k ho ch v n đu t công; đy nhanh ế ệ ổ ế ạ ố ầ ư ẩ t c đ th c hi n và gi i ố ộ ự ệ ả
ngân ngay t nh ng tháng đu năm 2019, ph n đu gi i ngân 100% d toán chi v n đu t phát ừ ữ ầ ấ ấ ả ự ố ầ ư
tri n, đc Th t ng Chính ph giao; th c hi n nghiêm túc nguyên t c b trí v n đu t xây ể ượ ủ ướ ủ ự ệ ắ ố ố ầ ư
d ng c s h t ng ph i trên c s b o đm cân đi chung c a các ngu n v n ngân sách nhà ự ơ ở ạ ầ ả ơ ở ả ả ố ủ ồ ố
n c trong giai đo n 2016-2020 và kh năng huy đng các ngu n v n hướ ạ ả ộ ồ ố ợp pháp khác; t p trung ậ
u tiên b trí v n đ đy nhanh ti n đ th c hi n, hoàn thành, đa vào s d ng d án tr s c ư ố ố ể ẩ ế ộ ự ệ ư ử ụ ự ụ ở ơ
quan y ban Dân t c và các d án quan tr ng khác: H c vi n Dân t c, Khách s n Dân t c, D ánỦ ộ ự ọ ọ ệ ộ ạ ộ ự
Chính ph đi n t .ủ ệ ử
7. T p trung công tác nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c trong h th ng c quan làm công tác ậ ấ ượ ồ ự ệ ố ơ
dân t c t Trung ng đn c s , chú tr ng xây d ng k ho ch đào t o, b i d ng phát tri n ộ ừ ươ ế ơ ở ọ ự ế ạ ạ ồ ưỡ ể
ngu n nhân l c trong h th ng c quan làm công tác dân t c theo tinh th n Ngh quy t s ồ ự ệ ố ơ ộ ầ ị ế ố
52/NQ-CP ngày 15/6/2016 c a Chính ph v đy m nh phát tri n ngu n nhân l c các dân t c ủ ủ ề ẩ ạ ể ồ ự ộ
thi u s đn năm 2020, đnh h ng đn năm 2030, Quy t đnh 402/QĐ-TTg ngày 14/3/2016 c a ể ố ế ị ướ ế ế ị ủ
Th t ng Chính ph v phê duy t Đ án phát tri n đi ngũ cán b , công ch c, viên ch c ủ ướ ủ ề ệ ề ể ộ ộ ứ ứ
ng i dân t c thi u s trong th i k m i, Quy t đnh s 771/QĐ-TTg ngày 26/6/2018 c a Th ườ ộ ể ố ờ ỳ ớ ế ị ố ủ ủ
t ng Chính ph .ướ ủ
Nghiên c u, l ng ghép các chính sách h tr , khuy n khích, phát hi n, đào t o b i d ng nhân ứ ồ ỗ ợ ế ệ ạ ồ ưỡ
tài là con em các DTTS vào Ch ng trình t ng th phát tri n kinh t - xã h i vùng DTTS; h tr ươ ổ ể ể ế ộ ỗ ợ
h c sinh DTTS thu c nhóm 15 DTTS d i 10 ngàn ng i; thu hút, đãi ng nhân tài công tác t i ọ ộ ướ ườ ộ ạ
vùng DT&MN. Chú tr ng giáo d c h ng nghi p, d y ngh cho h c sinh DTTS c p THCS-ọ ụ ướ ệ ạ ề ọ ở ấ

THPT. Đi m i ph ng th c đào t o c tuy n theo h ng c p t nh quy t đnh ngành ngh đào ổ ớ ươ ứ ạ ử ể ướ ấ ỉ ế ị ề
t o và b trí s d ng sau khi đào t o, phù h p v i đi u ki n c th c a đa ph ng; kh c ph c ạ ố ử ụ ạ ợ ớ ề ệ ụ ể ủ ị ươ ắ ụ
d n tình tr ng sinh viên t t nghi p h c tuy n không đc b trí công tác.ầ ạ ố ệ ệ ử ể ượ ố
T p trung phát tri n H c vi n Dân t c, đây là c s quan tr ng trong vi c nghiên c u lý lu n, ậ ể ọ ệ ộ ơ ở ọ ệ ứ ậ
đào t o b c đi h c, sau đi h c cho ng i DTTS và b i d ng ki n th c cho đi ngũ cán b , ạ ậ ạ ọ ạ ọ ườ ồ ưỡ ế ứ ộ ộ
công ch c, viên ch c trong h th ng chính tr công tác vùng DT&MN.ứ ứ ệ ố ị ở
T p trung ch đo, th c hi n t t công tác quy ho ch, đào t o, s d ng cán b DTTS t t c các ậ ỉ ạ ự ệ ố ạ ạ ử ụ ộ ở ấ ả
ngành, các c p, tham m u cho Chính ph xây d ng Ngh đnh v đào t o, b i d ng, t o ngu n,ấ ư ủ ự ị ị ề ạ ồ ưỡ ạ ồ
b trí, s d ng và phát huy đi ngũ cán b ng i dân t c thi u s .ố ử ụ ộ ộ ườ ộ ể ố
8. Ph i h p v i các B , ngành liên quan nâng cao ch t l ng d ch v chăm sóc s c kh e nhân ố ợ ớ ộ ấ ượ ị ụ ứ ỏ
dân vùng DTTS&MN. Th c hi n t t chính sách h tr cho ph n thu c h nghèo là ng i ự ệ ố ỗ ợ ụ ữ ộ ộ ườ
DTTS khi sinh con đúng chính sách dân s ; c p th BHYT, khám ch a b nh cho ng i nghèo, ố ấ ẻ ữ ệ ườ
tr em d i 6 tu i...Tăng c ng sẻ ướ ổ ườ ốl ng và ch t l ng đi ngũ y bác s ; nâng c p các b nh ượ ấ ượ ộ ỹ ấ ệ
vi n, tr m y t đt chu n qu c gia t i vùng DTTS&MN nh m đáp ng nhu c u khám ch a ệ ạ ế ạ ẩ ố ạ ằ ứ ầ ữ
b nh ngay t i c s ; th c hi n t t công tác y t d phòng, tiêm ch ng m r ng, tích c c phòng, ệ ạ ơ ở ự ệ ố ế ự ủ ở ộ ự
ch ng các d ch b nh nguy hiố ị ệ ểm...
9. Đy m nh công tác b o t n và phát huy b n s c văn hóa các DTTSẩ ạ ả ồ ả ắ
Ti p t c đy m nh th c hi n Ch ng trình hành đng c a Chính ph tri n khai th c hi n Ngh ế ụ ẩ ạ ự ệ ươ ộ ủ ủ ể ự ệ ị
quy t s 33-NQ/TW c a H i ngh l n th 9, Ban Ch p hành Trung ng Đng khóa XI v xây ế ố ủ ộ ị ầ ứ ấ ươ ả ề
d ng và phát tri n văn hóa, con ng i Vi t Nam đáp ng yêu c u phát tri n b n v ng đt n c. ự ể ườ ệ ứ ầ ể ề ữ ấ ướ
Ph i h p th c hi n t t các chính sách phát tri n văn h c ngh thu t, đi ngũ văn ngh s , trí ố ợ ự ệ ố ể ọ ệ ậ ộ ệ ỹ
th c ng i DTTS. Đy m nh b o t n và phát huy di s n văn hóa dân t c, tăng c ng công tác ứ ườ ẩ ạ ả ồ ả ộ ườ
tuyên truy n, t ch c các ho t đng văn hóa, ngh thu t; qu ng bá và gi i thi u văn hóa c a ề ổ ứ ạ ộ ệ ậ ả ớ ệ ủ
đng bào dân t c thi u s Vi t Nam ra n c ngoài; k t h p hài hòa gi a truy n th ng và hi n ồ ộ ể ố ệ ướ ế ợ ữ ề ố ệ
đi, gi gìn và phát huy b n s c văn hóa dân t c; duy trì vi c d y ti ng và ch vi t c a m t s ạ ữ ả ắ ộ ệ ạ ế ữ ế ủ ộ ố
dân t c, các ch ng trình phát thanh b ng ti ng dân t c, ch trì ph i h p v i các B , ngành, đa ộ ươ ằ ế ộ ủ ố ợ ớ ộ ị
ph ng th c hi n hi u qu Đ án Thí đi m c p ra-đi-ô cho vùng dân t c thiươ ự ệ ệ ả ề ể ấ ộ ểu số và miền núi,
vùng đc bi t khó khăn, biên gi i theo Quy t đnh s 1860/QĐ-TTg ngày 23/11/2017 c a Th ặ ệ ớ ế ị ố ủ ủ
t ng Chính ph .ướ ủ
10. Tăng c ng công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t và đy m nh công tác tuyên truy n v n ườ ổ ế ụ ậ ẩ ạ ề ậ
đng trong vùng DTTS& MNộ
Ti p t c đi m i công tác tuyên truy n, v n đng trong vùng đng bào DTTS theo h ng đa ế ụ ổ ớ ề ậ ộ ồ ướ
d ng, thi t th c, hi u qu , d hi u, d nh , d làm theo và th c hi n hi u qu Đạ ế ự ệ ả ễ ể ễ ớ ễ ự ệ ệ ả ềán Đy ẩ
m nh công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t và tuyên truy n, v n đng đng bào vùng dân t c ạ ổ ế ụ ậ ề ậ ộ ồ ộ
thi u s và mi n núi giai đo n 2017-2021 theo Quy t đnh s 1163/QĐ-TTg ngày 08/8/2017 c a ể ố ề ạ ế ị ố ủ
Th t ng Chính ph , ti p t c đ xu t th c hi n chính sách c p các n ph m báo chí không thuủ ướ ủ ế ụ ề ấ ự ệ ấ ấ ẩ
ti n đi v i vùng DTTS. N m v ng tâm t , nguy n v ng chính đáng c a đng bào và ti p t c ề ố ớ ắ ữ ư ệ ọ ủ ồ ế ụ
lan t a n i dung, ý nghĩa L tuyên d ng ng i có uy tín, nhân s trí th c và doanh nhân tiêu ỏ ộ ễ ươ ườ ỹ ứ
bi u dân t c thi u s toàn qu c, ph bi n, nhân r ng các mô hình s n xu t kinh doanh có hi u ể ộ ể ố ố ổ ế ộ ả ấ ệ
qu , g ng ng i t t, vi c t t tiêu bi u, ng i có uy tín trong c ng đng các dân t c...ả ươ ườ ố ệ ố ể ườ ộ ồ ộ
11. Ti p t c ki n toàn, nâng cao ch t l ng h th ng chính tr vùng DTTS& MN, đ s c gi i ế ụ ệ ấ ượ ệ ố ị ủ ứ ả
quy t có hi u qu nh ng v n đ ph c t p phát sinh ngay t c s ; gi v ng an ninh chính tr và ế ệ ả ữ ấ ề ứ ạ ừ ơ ở ữ ữ ị

