Y BAN NHÂN DÂN
T NH NINH THU N
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 123/2017/QĐ-UBND Ninh Thu n, ngày 20 tháng 11 năm 2017
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY CH T CH C VÀ HO T ĐNG C A T ĐOÀN K T ĐÁNH B T H I
S N XA B K T H P KINH T V I HO T ĐNG B O V CH QUY N BI N ĐO
TRÊN ĐA BÀN T NH NINH THU N
Y BAN NHÂN DÂN T NH NINH THU N
Căn c Lu t t ch c Chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ươ
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đnh s 66/2005/NĐ-CP ngày 19/05/2005 c a Chính ph v đm b o an toàn cho
ng i và tàu cá ho t đng th y s n;ườ
Căn c Ngh đnh s 15 1/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 c a Chính ph v t ch c và
ho t đng c a T h p tác;
Th c hi n Quy t đnh 1022/QĐ-TTg ngày 07 tháng 6 năm 2016 c a Th t ng Chính ph ban ế ướ
hành K ho ch tri n khai th c hi n ngh quy t sế ế 1059/NQ-UBTVQH13 c a y ban th ng v ườ
qu c h i v đy m nh chính sách, pháp lu t v k t h p kinh t v i qu c phòng, an ninh; ế ế
Căn c Thông t s 04/2008/TT-BKH ngày 09 tháng 7 n ư ăm 2008 c a B K ho ch và Đu t ế ư
h ng d n m t s quy đnh t i Ngh đnh s 151/2007ướ /NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 c a
Chính ph v t ch c và ho t đng c a t h p tác;
Căn c Ch th s 22/2006/CT-TTg ngày 30/06/2006 c a Th t ng Chính ph Tăng c ng công ướ ườ
tác đm b o an toàn cho ho t đng đánh b t h i s n trên các v ùng bin, đc bi t là đánh b t xa
b ;
Theo đ ngh c a Giám đc S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn t i T trình s 95//TTr-
SNNPTNT ngày 17 tháng 5 năm 2017.
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy ch t ch c và ho t đng c a T đoàn k t đánhế ế ế
b t h i s n xa b k t h p kinh t v i ho t đng b o v ch quy n bi n đo trên đa bàn t nh ế ế
Ninh Thu n.
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày 30 tháng 11 năm 2017.ế
Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Giám đc các S , Th tr ng các Ban, ngành có liên ưở
quan; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph ; Ch t ch y ban nhân dân các xã, ph ng, ườ
th tr n ven bi n và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này. ế
N i nh n:ơ
- Nh đi u 2;ư
- Văn phòng Chính ph ;
- B NN&PTNT (V Pháp ch ); ế
- B T pháp (C c Ki m tra văn b n); ư
- Th ng tr c; T nh yườ , HĐND t nh;
- Ch t ch và các PCT UBND t nh;
- Đoàn Đi bi u Qu c h i t nh;
- y ban M t tr n T qu c VN t nh;
- TT HĐND huy n, thành ph ;
- Báo Ninh Thu n;
- Đài Phát thanh-Truy n hình t nh;
- Trung tâm công báo t nh;
- C ng thông tin đi n t t nh;
- VPUB: CVP, các PVP (L.T.Dũng, H.X.Ninh), NC, TH,
KGVX;
- L u: VT, KT, Hào.ư
TM. U BAN NHÂN DÂN
CH T CH
L u Xuân Vĩnhư
QUY CH
T CH C VÀ HO T ĐNG C A T ĐOÀN K T ĐÁNH B T H I S N XA B K T H P
KINH T V I HO T ĐNG B O V CH QUY N BI N ĐO TRÊN ĐA BÀN T NH NINH
THU N
(Ban hành kèm theo Quy t đnh sế 123/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2017 c a y ban
nhân dân tnh Ninh Thu n)
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Đi t ng, ph m vi đi u ch nh ượ
1. Quy ch này quy đnh vi c t ch c, ho t đng và qu n lý T đoàn k t đánh b t h i s n xa bế ế
k t h p kinh t v i ho t đng b o v ch quy n bi n đo c a T qu c, sau đây g i t t là T ế ế
đoàn k t.ế
2. Quy ch này ch áp d ng đi v i nh ng thành viên c a T đoàn k t và nh ng tàu cá có công ế ế
su t t 90 CV tr lên có tham gia T đoàn k t t nh Ninh Thu n, có ho t đng khai thác th y s n ế
và d ch v th y s n trên bi n.
Đi u 2. Nguyên t c t ch c và ho t đng
1. T đoàn k t đc thành l p theo nguyên t c: ế ượ
- T nguy n, bình đng, dân ch và cùng có l i;
- Bi u quy t theo đa s ; ế
- T ch tài chính, t trang tr i các chi phí ho t đng và t ch u trách nhi m b ng tài s n c a t
và các t viên.
2. T đoàn k t đc thành l p d a theo 01 trong 04 tiêu chế ượ í c b n: cùng ngh , cùng ng ơ ư
tr ng, cùng đa bàn c trú (xã - ph ng - th tr n), cùng dòng h và b n bè thân thích nh m phátườ ư ườ
huy tinh th n đoàn k t, t ng tr , giúp đ ế ươ l n nhau c a các t viên trong khai thác h i s n, tiêu
th s n ph m, kinh nghi m s n xu t, phòng, ch ng thiên tai, tai n n, c u h , c u n n và đu
tranh v i các hành vi vi ph m v ch quy n, an ninh tr t t , tài nguyên qu c gia trên các vùng
bi n Vi t Nam.
3. Quá trình t ch c và ho t đng c a T đoàn k t đc chính quy n đa ph ng, các s ban ế ượ ươ
ngành liên quan và các đn v B đơ i Biên phòng quan tâm t o đi u ki n giúp đ cũng nh qu n ư
lý, ki m tra, giám sát vi c đm b o th c thi các quy đnh c a Quy ch này và các quy đnh c a ế
pháp lu t liên quan.
Đi u 3. Gi i thích t ng
1. Thành viên T đoàn k t (d i đây g i t t là t viên) là ch tàu cá ho c thuy n tr ng-ng i ế ướ ưở ườ
đc ch tàu cá y nhi m s thay m t các thuy n viên trên tàu tham gia các ho t đng c a T ượ
đoàn k t.ế
2. Ch tàu cá: Là t ch c, cá nhân s h u, qu n lý, s d ng tàu cá.
3. Thuy n tr ng: Là ng i ch huy trên tàu cá đi v i lo i tàu cá l p máy có t ng công su t ưở ườ
máy chính t 20 s c ng a tr lên ho c không l p máy có chi u dài đng n c thi t k ườ ướ ế ết 15
mét tr lên.
4. Thuy n viên tàu cá: Là nh ng ng i thu c đnh biên c a tàu, bao g m thuy n tr ng, các sĩ ườ ưở
quan và các ch c danh khác đc b trí làm vi c trên tàu. ượ
5. Ng i làm vi c trên tàu cá: Là nh ng ng i không thu c biên ch thuy n viên: cán b thi ườ ườ ế
hành công v , cán b nghiên c u khoa h c, sinh viên th c t p.
Ch ng IIươ
QUY ĐNH C TH
Đi u 4. T ch c c a T đoàn k t ế
1. T đoàn k t đc thành l p trên c s t nguy n tham gia c a các t viên v i ít nh t t 05 tàu ế ượ ơ
cá tr lên ho c 01 tàu d ch v và 04 tàu cá và có quy t đnh thành l p c a y ban nhân dân xã, ế
ph ng, th tr n n i ch tàu c trú.ườ ơ ư
2. T đoàn k t ho t đng theo quy c t ch c và ho t đng c a t và Quy ch này. Quy c ế ướ ế ướ
t ch c, ho t đng c a t (d i đây g i t t là quy c c a t ướ ướ ) do các t viên th ng nh t xây
d ng, thông qua và đc y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n đã ban hành Quy t đnh thành l p ượ ườ ế
T đoàn k t xác nh n. ế
3. T đoàn k t có T ế tr ng, Tưở phó, Th qu và các t viên.
a) T tr ng, T phó, Th qu do các t viên trong t b u ra theo nguyên t c đa s . Vi c b u ưở
T tr ng, T phó, Th qu ph i có biên b n h p t và g i y ban nhân dân xã, ph ng, th ưở ườ
tr n đ ra quy t đnh công nh n và g i Đn Biên phòng n i c trú đ làm các th t c, qu n lý ế ơ ư
chung và h tr khi c n thi t; ế
b) Tiêu chu n T tr ng: Là ng i có h kh u th ng trú t i đa ph ng, là ch tàu, thuy n ưở ườ ườ ươ
tr ng ho c máy tr ng th ng xuyên theo tàu hành ngh trên bi n, có tu i đi t 25 tu i tr ưở ưở ườ
lên, có s c kh e t t, kinh nghi m ho t đng trên bi n, nhi t tình, trách nhi m v i t p th , đc ượ
các thành viên, ng dân tín nhi m đ c , b u;ư
c) Nhi m v :
- T tr ng: Tri u t p và ch trì h i ngh t ; ch đo đi u hành chung công vi c c a t theo quyưở
c n i b và th c hi n t t các quy đnh c a pháp lu t, đa ph ng; t p h p, ph n ánh, đ ngh ướ ươ
các c quan có th m quy n gi i quy t nh ng nguy n v ng chính đáng c a các t viên và ng ơ ế ư
dân trong t ; th c hi n ch đ báo cáo tình hình c a t theo đnh k (sau m i chuy n bi n - v ế ế
b n), liên t c, th ng xuyên (khi phát hi n v vi c liên quan đn an ninh tr t t , liên quan đn ế ườ ế ế
qu c phòng, an ninh trên bi n ho c có thiên tai, tai n n x y ra đi v i các thành viên trong t và
khi phát hi n th y các ph ng ti n khác b n n) v i các đài thông tin c a đn Biên phòng (theo ươ
t n sóng: Ngày 9339, đêm 6973) ho c đài đa ph ng n i c trú. ươ ơ ư
Tr ng h p trong 01 t đoàn k t n u có đ đi u ki n thành l p tườ ế ế , tiu đi dân quân bi n thì t
tr ng có nhi m v ph i h p v i Ban ch huy quân s xã, ph ng, th tr n đ xây d ng dân ưở ườ
quân bi n t p trung.
- T phó giúp vi c cho T tr ng: Th c hi n các nhi m v theo quy c c a t và các nhi m ưở ướ
v khác khi đc T tr ng phân công, y quy n; ượ ưở
- Th qu có trách nhi m gi ti n qu c a t và ho t đng theo quy c c a t ướ ;
- Các t viên ho t đng theo quy c c a t và các quy đnh c a pháp lu t. ướ
Đi u 5. Thành l p T đoàn k t ế
1. Các t ch c, cá nhân có nhu c u tham gia thành l p T đoàn k t g i H s đ ngh thành l p ế ơ
và tham gia T đoàn k t đ ế ến y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n n i t ch c, t viên đang c ườ ơ ư
trú đ y ban nhân dân xã, ph ng th tr n xem xét và ra quy t đnh thành l p T đoàn k t theo ườ ế ế
quy đnh t i Ngh đnh s 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 c a Chính ph v t
ch c và ho t đng c a T h p tác và Thông t s 04/2008/TT-BKH ngày 09 tháng 7 n ư ăm 2008
c a B K ho ch và Đu t h ng d n m t s quy đnh t i Ngh đnh s ế ư ướ 151/2007/NĐ-CP ngày
10 tháng 10 năm 2007 c a Chính ph v t ch c và ho t đng c a t h p tác.
2. Kinh phí b u t tr ng và t ch c h i ngh thành l p t đc trích t kinh phí ho t đng c a ưở ượ
T đoàn k t. ế
Đi u 6. Quy n và nghĩa v c a các thành viên trong T đoàn k t ế
1. Quy n l i
a) Đc c quan ch c năng h ng d n, ph bi n, t p hu n v nghi p v c u h , c u n n, ượ ơ ướ ế
phòng ch ng l t, bão và tìm ki m c u n n trên bi n; k thu t khai thác h i s n; s d ng các ế
trang thi t b thông tin liên l c, tín hi u hàng h i; ki n th c b o v an ninh tr t t trên bi n;ế ế
b) Đc h tr b i h th ng thông tin c a các ngành ch c năng trong quá trình khai thác trên ượ
bi n v các lĩnh v c: Tiêu th s n ph m; k thu t, ng tr ng khai thác; tình hình th i ti t, ư ườ ế
thiên tai, tai n n, bi n pháp phòng, tránh, kh c ph c h u qu ;
c) Đc xét h tr v v n, lãi su t đóng m i, c i hoán tàu thuy n, đu t đ chuyượ ư n giao, ng
d ng công ngh , k thu t khai thác m i theo các c ch chính sách hi n hành; ơ ế
d) Đc h ng ch đ chính sách theo Lu t dân quân t v (n u là dân quân biượ ưở ế ế n).
2. Nghĩa v
a) Ch p hành nghiêm các quy đnh c a pháp lu t, quy đnh c a đa ph ng và quy c T đoàn ươ ướ
k t đã đc thông qua;ế ượ
b) Khi tàu c a các t viên ho c (n u phát hi n) ph ng ti n khác không thu c thành viên c a T ế ươ
đoàn k t g p tai n n, r i ro, ngay l p t c ph i th c hi n công tác c u h , cế u n n và thông báo
ngay v b thông qua các đài thông tin c a B đi Biên phòng, đài duyên h i, gia đình;
c) Tích c c tham gia các ho t đng b o v tài nguyên, ch quy n và an ninh tr t t trên vùng
bi n c a T qu c; tôn tr ng ch quy n vùng bi n c a các n c ti p giáp; trao đ ướ ế i kinh nghi m
v k thu t khai thác, phòng, ch ng thiên tai, kh c ph c s c máy móc, thân v v i các t viên
khác; thông tin k p th i v ng tr ng, th i ti t, th tr ng, giá c và k ho ch tiêu th s n ư ườ ế ườ ế
ph m khi các tàu cá trong t v b n; ế
d) Th c hi n nghiêm Lu t dân quân t v (n u là dân quân bi n). ế
Đi u 7. Trách nhi m c a ch ph ng ti n, thuy n tr ng tàu cá thu c T đoàn k t ươ ưở ế
1. Trách nhi m th ng xuyên ườ
a) Ph bi n, h ng d n đôn đc các thuy n viên th c hi n các quy c c a T đoàn k t; ch u ế ướ ướ ế
trách nhi m vi c t ch c trang b v b o đm an toàn khi ho t đng trên bi n; phân công nhi m
v và hu n luy n cho thuy n viên các ph ng án c b n đm b o an toàn khi ho t đng trên ươ ơ
bin;
b) Làm h p đng trách nhi m dân s c a ch tàu (trong tr ng h p ch tàu có thuê ườ lao đng) và
b o hi m nhân m ng c a t t c các thuy n viên làm vi c trên tàu, b o hi m thân tàu đi v i
nh ng tàu đánh b t xa b ;
c) Đôn đc các thuy n viên tr c tàu th ng xuyên quan sát m t bi n, tr c đài canh thông tin, k p ườ
th i phát hi n các hi n t ng th i ti t x u, d u hi u khác th ng trên tàu, đ báo cáo thuy n ượ ế ườ
tr ng ch huy x lý k p th i;ưở
d) Ti n hành đăng ký t n s và làm cam k t thông tin liên l c t i đn, tr m ki m soát Biên ế ế
phòng n i c trú;ơ ư